Chuyên đề hình học phẳng ôn thi THPT Quốc Gia đầy đủ chi tiết - Pdf 31

Xem thêm tài li u hay t i : www.boxtailieu.net
Xem thêm các bài toán hay và bình lu n t i: www.blogtoanhoc.com

Bài giảng số 1: THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG DẠNG
TỔNG QUÁT VÀ THAM SỐ
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

t

 Tọa độ, véc tơ
 a, b    a, b   a  a, b  b , k  a, b    ka, kb 

 a  a

 a, b    a, b   
b  b





AB   xB  x A , yB  y A  , AB  AB 





x  k .x B
y  k.yB
M chia AB theo tỷ số k  MA  k .MB  xM  A
, yM  A

, yG  A
3
3

w
w





2

Đặc biệt nếu M là trung điểm AB ta có: xM 

.b



ne



 
 
v. v
 a, b  .  a, b  a.a  b.b ,  a, b   a  b , cos v, v   
v . v
2




n  A; B  là véc tơ pháp tuyến thì u  B;  A là véc tơ chỉ phương.


 Phương trình đường thẳng  d  qua điểm M  x0 ; y0  , có ud   a; b  hoặc nd   A; B 
 x  x0  at
+) Phương trình tham số  d  : 
 y  y0  bt

+) Phương trình chính tắc  d  :

x  x0 y  y0

a
b

+) Phương trình tổng quát  d  : A  x  x0   B  y  y0   0

t

y  yA
x  xA

xB  x A yB  y A

ne

 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A  x A ; y A  , B  xB ; yB  :



Cho 2 đường thẳng  d1  : A1 x  B1 y  C1  0 và  d 2  : A2 x  B2 y  C2  0 . Khi đó số giao điểm của
 A x  B1 y  C1  0
và  d 2  là số nghiệm của hệ phương trình:  1
I
A
x

B
y

C

0
 2
2
2

w

Trong trường hợp  d1  và  d 2  cắt nhau thì nghiệm của  I  chính là tọa độ giao điểm.
B. CÁC VÍ DỤ MẪU
Dạng 1: Tìm tọa độ các điểm thỏa mãn điều kiện cho trước
 Sử dụng quan hệ thuộc để rút bớt ẩn.
 Sử dụng quan hệ thuộc, cũng như các quan hệ khác để thành lập phương trình.

Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có A  6; 4  , B  4; 1 , C  2; 4 

www.boxtailieu.net



x A  xB  xD
 xD  3xM  x A  xB  3  6  4  5 ,
3
15
21
 4 1  
2
2

u.

b) Ta có: xM 

ilie

Ta có:

xE  xM
21 5
37
 xE  2 xD  xM  2  5   1  9 , y E  2 y D  yM  2.   
2
2 2
2

ta

xD 


w

2  xI  10
 xI  12
 I 12;1


 4  y I  5
 yI  1

Ví dụ 2: Cho 2 điểm A 1; 2  và B  3;3 và đường thẳng  d  : x  y  0 .
a) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên  d  .
b) Tìm tọa độ điểm D đối xứng với A qua  d  .
c) Tìm giao điểm của BD và  d  .
Lời giải



a) Gọi A là hình chiếu của A trên  d  . Ta có: nd  1; 1  ud  1;1
 
Do AA   d  nên nAA  ud  1;1 . Khi đó phương trình AA là:  x  1   y  2   0  x  y  3  0

Page 3

www.boxtailieu.net


x  y  0
3
Do A  AA   d  nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình: 

u.

Khi đó phương trình BD là: 2  x  2   5  y  1  0  2 x  5 y  9  0

ta

ilie

x  y  0
9
Gọi M  BD   d  . Khi đó tọa độ M thỏa mãn: 
x y
7
2 x  5 y  9  0
9 9
Vậy M  ;  .
7 7

ox

Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có C  1; 2  , đường trung tuyến kẻ từ A và

.b

đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình là 5 x  y  9  0 và x  3 y  5  0 . Tìm tọa độ các đỉnh A và
B.

w

w

Vì B  BH  B  5  3b; b   M 
 (Vì M là trung điểm của BC)
2 
 2
Mặt khác ta có: M  AM  5.

4  3b b  2

 9  0  20  15b  b  2  18  0  b  0  B  5; 0 
2
2

Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có B 1;5  và đường cao AH : x  2 y  2  0 , đường phân giác trong
CI : x  y  1  0 . Tìm tọa độ đỉnh A và C.

Lời giải
Vì BC qua B và vuông góc với AH nên đường thẳng

BC qua B 1;5  ,có VTPT n   2; 1

B'
A

ne

t

 BC : 2  x  1   y  5   0  BC : 2 x  y  3  0 .

ta


Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:

w
w

Gọi K là giao điểm của BB’ với CI thì tọa độ K là nghiệm của hệ phương trình

w

7

 x  2
x  y  6

.

5
x  y  1
y 

2

Vì K là trung điểm của BB’ nên B '  6;0  ,
Phương trình AC là B’C  B ' C : x  2 y  6  0 .
x  2 y  2
Tọa độ A là nghiệm: 
 A  4; 1 .
x  2 y  6
Vậy : A  4; 1 , C  4; 5  .


ne

c)  d  đi qua điểm A 1; 4  và song song với đường thẳng    :

t

b)  d  đi qua điểm A  3; 4  và vuông góc với đường thẳng    : x  4 y  2000  0 .

ox

ta

 A 1; 2 
Vì  d  :  
nên  d  có phương trình:  x  1  3  y  2   0  x  3 y  5  0 .
n  1;3


 
b) Ta có: n  1; 4   u   4;1 . Vì  d       nd  u   4;1

w
w

.b

 A  3; 4 
Ta có:  d  :  
nên phương trình  d  là: 4  x  3   y  4   0  4 x  y  8  0


1 1 
Ta có AB (1; 1), AC (2; 2) . Đặt i    (
;
), j 
2 2
AB


AC
1 1
;
)
  (
2 2
AC
Page 6

www.boxtailieu.net


 
Khi đó ta có véc tơ i  j  (0; 2) là véc tơ chỉ phương của đường phân giác trong góc A.

Vậy phương trình tham số của đường phân giác trong góc A có dạng
x  1
(t  R )

 y  1  t
Ví dụ 7: Cho hình chữ nhật ABCD có điểm I  6; 2  là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD . Điểm


Do I là trung điểm của MN nên xI 

ox

E     : x  y  5  0  E  a;5  a 

ta

hành  AM  CN mà AM  CD nên C , N , D thẳng hàng.
 
Do IE  CD nên IE  EN  IE.EN  0 .

w

y N  2 yI  yM  2.2  5  1  N 11; 1
 
Vì IE.NE  0   a  6;5  a  2  .  a  11;5  a  1  0
  a  6  .  a  11   3  a  .  6  a   0

a  6
 a 2  17a  66  a 2  9a  18  0  2a 2  26a  84  0  a 2  13a  42  0  
a  7

+) Với a  6 : IE   a  6;3  a    0; 3  3  0;1

 
 IE  CD
 AB  IE  nAB  uIE   0;1


Lời giải

ne

t


Gọi n   a; b  là vtpt của BC

 BC : a  x  1  b  y  4   0 với a  b  0 .
2

2

u.

d1:x-2y+5=0

S ABCD  AB.d  AB, CD   BD.d  AD, BC 

B

2a  b

a 2  b2

d2: x-2y+1=0

N(-1,4)
C


w

b  2a
.
 11b 2  20ab  4a 2  0   b  2a 11b  2a   0  
11b  2a
Với : b  2a , chọn a  1  b  2  BC : x  2 y  7  0 .
Vì AD qua M  3;3 và song song với BC nên: AD : x  2 y  3  0 .
Với : 11b  2a , chọn a  11  b  2  BC :11x  2 y  19  0 .
Vì AD qua M  3;3 và song song với BC nên: AD :11x  2 y  39  0 .

Page 8

www.boxtailieu.net


C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho tam giác ABC có A 1; 2  , B  3; 4  và C  2; 0 

a) Viết phương trình đường trung tuyến AM .

ĐS: AM : y  2

b) Viết phương trình đường cao BK .

ĐS: BK : x  2 y  3  0

c) Viết phương trình đường trung trực của AB .



ox

Bài 3: Cho tam giác ABC có A  4;1 , B 1;7  , C  1; 0  . Viết phương trình tổng quát của:

.b

a) Đường cao AH .
c) Trung tuyến AM .
d) Trung trực của AB .

w
w

b) Đường thẳng BC .

ĐS: AH : 2 x  7 y  15  0
ĐS: BC : 7 x  2 y  7  0
ĐS: AM : 5 x  8 y  28  0
ĐS: d AB : 6 x  12 y  33  0

w

Bài 4: Cho tam giác ABC có AB : x  3  0 , BC : 4 x  7 y  23  0 , AC : 3 x  7 y  5  0 .

A  3; 2  , B  3;5  , C  4;1

a) Tìm tọa độ 3 đỉnh A, B, C và diện tích  ABC .

ĐS:


2 điểm A, B .

Bài 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  d  thỏa mãn điều kiện:
a) Đi qua điểm A 1; 2  và có hệ số góc bằng 3 .

ĐS: 3 x  y  5  0

b) Qua điểm B  5; 2  và vuông góc với đường thẳng 2 x  5 y  4  0 . ĐS: 5 x  2 y  21  0
2  3x
.
4

ĐS: 4 x  3 y  0

t

c) Qua gốc O và vuông góc với đường thẳng y 

ne

d) Qua điểm I  4;5  và hợp với 2 trục tọa độ một tam giác vuông cân.
e) Qua điểm A  3;5 và cách điểm H 1; 2  xa nhất.

x  y  9  0
ĐS: 
 x  y 1  0

u.


ĐS: BC : x  2 y  5  0
CD : 2 x  y  6  0

w

 1 
Bài 9: Cho tam giác ABC có trung điểm M của AB có tọa độ   ;0  , đường cao CH với H  1;1 ,
 2 
đường cao BK với K 1;3 và biết B có hoành độ dương.
a) Viết phương trình cạnh AB .

ĐS: AB : 2 x  y  1  0

b) Tìm tọa độ A, B, C .

ĐS: A  2;3 , B 1; 3 , C  3;3

Bài 10: Chuyển  d  về dạng tổng quát biết  d  có phương trình tham số:
x  2
a) 
y  3 t

ĐS: x  2  0

x  2  t
b) 
 y  5  3t

ĐS: 3 x  y  11  0
Page 10

ne

t

ĐS:

PTTQ : y  2

b) A  4; 2  ,  d   Oy .

x  4  t
PTTS : 
y  2

ilie

u.

ĐS:

ox
.b

x  3 y 1
d) A  2; 5  ,  d  :

.
2
1



ĐS: AB khác phương AC
hA : 4 x  3 y  11  0

b) Lập phương trình các đường cao của ABC .

ĐS: hB : 3x  y  4  0
hC : x  4 y  7  0

c) Lập phương trình các cạnh của ABC .

AB : 4 x  y  7  0
ĐS: AC : x  3 y  5  0
BC : 3x  4 y  11  0
k A : 5 x  2 y  12  0

d) Lập phương trình các đường trung tuyến của ABC .

ĐS: k B : 7 x  5 y  4  0
kC : 2 x  7 y  16  0

Page 11

www.boxtailieu.net


d AB : 2 x  8 y  29  0
e) Lập phương trình các đường trung trực của ABC .

ĐS: d BC : 8 x  6 y  29  0

5

t

ĐS: 5 x  2 y  25  0

ne

d) A  3; 5  ,  d  :

u.

Bài 15: Cho tam giác ABC với B 1; 2  và C  4; 2  , diện tích tam giác bằng 10 .

ilie

a) Viết phương trình đường thẳng BC và tính độ dài đường cao AH .

ta

b) Tìm tọa độ điểm A biết A thuộc trục tung.

ĐS: BC : 4 x  3 y  10  0, AH  4

10 

ĐS: A  0;10  , A  0;  
3





b) Đi qua điểm M  3;1 và có véc tơ pháp tuyến u   4; 1 .

PTTQ : 3 x  2 y  7  0
ĐS:

 x  1  2t
PTTS : 
 y  2  3t
PTTQ : x  4 y  1  0

ĐS:

 x  3  4t
PTTS : 
 y  1 t

Page 12

www.boxtailieu.net


PTTQ : 5 x  3 y  7  0
c) Đi qua 2 điểm A 1; 4  , B  2;1 .

ĐS:

1 
d)  d  là trung trực của AB với A  ;1 và B  2; 1 .

Bài 19: Chuyển  d  về dạng tham số biết  d  có phương trình tổng quát:

 x  3t
ĐS: PTTS : 
 y  2t

ilie

u.

a) 2 x  3 y  0

ox

ta

b) 2 x  3  0

c) 3 x  4 y  5  0

3

x 
ĐS: PTTS : 
2
 y  t
 x  1  4t
ĐS: PTTS : 
 y  2  3t




Bài 23: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm I  6; 2  là giao điểm của

hai đường chéo AC và BD . Điểm M 1;5  thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc
đường thẳng    : x  y  5  0 . Viết phương trình đường thẳng AB .
ĐS: AB : y  5  0; x  4 y  19  0
Bài 24: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hai đường thẳng  d1  : x  y  0 và  d 2  : 2 x  y  1  0 .
Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A thuộc  d1  , đỉnh C thuộc  d 2  và các đỉnh B ,
 A 1;1 , B  0; 0  , C 1; 1 , D  2; 0 
ĐS: 
 A 1;1 , B  2;0  , C 1; 1 , D  0; 0 

ne

t

D thuộc trục hoành.

u.

  900 . Biết M 1; 1 là trung điểm
Bài 25: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ABC có AB  AC , BAC

ilie

2 
cạnh BC và G  ;0  là trọng tâm ABC . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C . ĐS: A  0; 2  , B  4; 0  , C  2; 2 
3 


A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
 Góc giữa hai đường thẳng  d1  và  d 2  được thay bằng góc giữa 2 véc tơ chỉ phương hoặc 2 véc tơ
 
 
pháp tuyến: cos   cos u1 , u2  cos n1 , n2 , ở đó   
d1 , d 2  .





t



ne



k1  k2
1  k1k2

, ở đó k1 , k 2 tương ứng là hệ số góc của 2 đường thẳng.

ilie

ta có thể tính bằng công thức: tan  

u.





B. CÁC VÍ DỤ MẪU

Dạng 1: Dạng bài toán sử dụng công thức khoảng cách
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có A  6; 4  , B  4; 1 , C  2; 4  . Tìm tọa độ điểm F  BC sao cho
d  F , AB   2d  F , AC  .

Lời giải

Page 15

www.boxtailieu.net



nAC   2; 1

AC   4; 8   4 1; 2  . Vì AC : 
nên phương trình AC là:
 A  6; 4 
2  x  6   y  4  0  2 x  y  8  0

nAB  1; 2 

AB   10; 5   5  2;1 . Vì AB : 
nên phương trình AB là:
 A  6; 4 


ilie

Ta có: d  F , AB   2d  F , AC  

2

ox

ta

a  2
 2a  6  5 a
3a  6
 4a  12  2 5a  


a   6
 2a  6  5a
 7a  6
7


w
w

6
 2 22 
Với a   : F  ;  
7
7 




5 13
.
26

Page 16

www.boxtailieu.net


Ví dụ 3: Lập phương trình đường phân giác của các góc tạo bởi  d1  và  d 2  biết  d1  : 2 x  3 y  1  0

và  d 2  : 3 x  2 y  2  0 .
Lời giải
Phương trình các đường phân giác của 2 đường thẳng  d1  và  d 2  :

2x  3 y 1
22  32



3x  2 y  2
32  22

 2 x  3 y  1  3x  2 y  2
x  y  3  0



Véc tơ AH (t  1; t  8)

Véc tơ chỉ phương của  là u  (1;1) , vì AH vuông góc với  nên ta có
 
7
AH .u   0  t  1  t  8  0  t  .
2
 9 9
9
. Theo công thức tính diện tích tam giác ABC ta có
Suy ra AH ( ;  ) . Vậy AH 
2 2
2
2S
1
AH .BC  BC  ABC  4 2.
2
AH

w

7 1
BC
Đường tròn tâm H ( ;  ) , bán kính R 
 2 2 có dạng
2 2
2
2

2


www.boxtailieu.net


11 3
3 5
; ), C ( ;  ) hoặc ngược lại.
2 2
2 2
Dạng 2: Dạng bài toán sử dụng công thức góc giữa hai đường thẳng

Giải hệ phương trình suy ra B (

Ví dụ 5: Viết phương trình đường thẳng  d  đi qua giao điểm của 2 đường thẳng  1  :

x 1 y  3

,
2
3

x  2  t
và tạo với đường thẳng   3  : 3x  4 y  10  0 một góc 45 .
y

3

3
t


2
3
y

6

 x 1 y  3


3
 2


Ta có: n3   3; 4  . Gọi nd   A; B  .
 
n
3 A  4B
d .n 3
1
Vì 
d , 3   450  cos 450    

2
nd . n3
A2  B 2 . 32  42

 

.b



www.boxtailieu.net




n AB nBD
nAC nAB
a  2b
15

   
 
5 50
nAB nBD
a2  b2 5
nAC nBD
2

a
a
 7a 2  8ab  b 2  0  7    8    1  0
b
b
a
 b  1  a  1, b  1

 a   1  a  1; b  7 ( L)
 b
7

2 2
 x  7 y  14  0

w
w

C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN

.b

Do I là trung điểm của AC, BD nên suy ra tọa độ C (4; 3) và D (2; 0).

w

 x   2  2t
và điểm M  3;1 .
Bài 1: Cho đường thẳng    : 
 y  1  2t
a) Tìm trên    điểm A sao cho AM  13 .

ĐS: M  0; 1 , M 1; 2 

b) Tìm trên    điểm B sao cho MB là ngắn nhất.

ĐS: MBmin 

50
1 3
 B ; 
2




x  
ĐS: 
x 
 
x 
ĐS: 
x 


c) 600

d) 300


3  2 y  1 
3  2 y  3 
3  2 y  3 

3  2 y 1 3  0
30
3 0
3 0

ne

t


ĐS: 320 28

x 1 y  3

.
2
1

ĐS: 630 26

w
w

.b

a)  d1  : 5 x  3 y  4  0 ,  d 2  : x  2 y  2  0 .
b)  d1  : 3x  4 y  14  0 ,  d 2  :

ĐS: 37 052

d)  d1  : x  y  m  1  0 ,  d 2  : x  y  2m  1  0 .

ĐS: 900

w

 x  1  3t
c)  d1  : 
,  d2  : 3x  2 y  2  0 .
y  2t

2

 x  2  2t
e) M  5; 2  ,  d  : 
.
y  5t

ĐS: d  M , d  

7 5
5

ĐS: d  M , d  

6 5
5

f) M  3; 2  ,  d  :

x 3 y  4

.
1
2

Bài 8: Lập phương trình đường thẳng  d  đi qua M và tạo với    một góc  biết:
 d  : x  3 y  5  0
ĐS: 
 d  : 3x  y  5  0



ox

b)  d1  : 5 x  3 y  4  0 ,  d 2  :

ta

 x  1  5t
a)  d1  : 4 x  3 y  4  0 ,  d 2  : 
.
 y  3  12t

8 x  14 y  67  0
ĐS: 
112 x  64 y  37  0
 y 1  0
ĐS: 
5 x  1  0
3 x  9 y  5  0
ĐS: 
3 x  y  5  0

w
w

Bài 10: Lập phương trình đường thẳng  d1  đối xứng với đường thẳng  d  qua đường thẳng    biết:

w

a)  d  : x  2 y  1  0 ,    : 2 x  y  3  0 .

Bài 12: Lập phương trình các cạnh của ABC biết A  4;3 , B  9; 2  và phương trình đường phân giác

AB : x  13 y  35  0
AB : x  13 y  35  0
ĐS: AC : x  3 y  5  0 hoặc AC : 3 x  y  15  0
BC : y  2  0
BC : x  3 y  3  0

trong xuất phát từ C là  d  : x  y  3  0 .

Bài 13: Lập phương trình các cạnh của ABC biết phương trình cạnh BC : x  4 y  8  0 và phương trình
2 đường phân giác trong xuất phát từ B và C lần lượt là  d B  : y  0 ,  dC  : 5 x  3 y  6  0 .
AB : x  4 y  8  0
ĐS:









AC : 94  1921 x  4 26  1921  y  2   0

ne

t

Bài 14: Lập phương trình các cạnh của ABC biết C  3; 3 , phương trình đường cao và đường phân

w
w

a) I  3;1 ,  d  : 2 x  y  3  0 .

.b

Bài 16: Lập phương trình đường thẳng    đối xứng với đường thẳng  d  qua điểm I biết:

b) I 1;1 ,  d  : 3 x  2 y  1  0 .

ĐS: 2 x  y  13  0

w

ĐS: 3 x  2 y  3  0

x  2  t
c) I  1;3 ,  d  : 
.
 y  1  2t

ĐS: 2 x  y  15  0

 x  3  t
d) I  0; 2  ,  d  : 
.
 y  5  4t

ĐS: 4 x  y  11  0




 M 2 2  4; 2  4
ĐS: 
 M 2 2  4;  2  4


ne

t

b) Tìm điểm M   d  sao cho d  M , AB   2 .




Bài 20: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung

ilie

u.

sao cho A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng  d  : x  2 y  3  0 .

ĐS: A  2; 0  , B  0; 4 





Bài 23: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho điểm A  2; 2  và các đường thẳng  d1  : x  y  2  0 ,

 d 2  : x  y  8  0 . Tìm tọa độ các điểm

B và C lần lượt thuộc  d1  và  d 2  sao cho  ABC vuông cân

 B  1;3  , C  3;5 
ĐS: 
 B  3; 1 , C  5;3

tại A .

Bài 24: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hai điểm A 1;1 và B  4; 3 . Tìm điểm C thuộc đường
thẳng x  2 y  1  0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6 .

Page 23

www.boxtailieu.net


 43 27 
ĐS: C1  7;3 , C2   ;  
 11 11 
1 
Bài 25: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I  ;0  , phương trình
2 
đường thẳng AB là x  2 y  2  0 và AB  2 AD . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C , D biết rằng đỉnh A có
ĐS: A  2; 0  , B  2; 2  , C  3; 0  , D  1; 2 

hoành độ âm.


w
w

3
. Tìm toạ độ C.
2

w

và S ABC 

ox

Bài 29: Cho tam giác ABC có A(3; – 2); B(2; – 3); trọng tâm G nằm trên (∆) : 3x – y – 8 = 0

Page 24

www.boxtailieu.net


Bài giảng số 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
 Phương trình


Phương trình chính tắc của đường tròn tâm I  a; b  , bán kính R :
2

 x  a    y  b

ta

 
Định nghĩa: Cho đường tròn  C  : x 2  y 2  2 Ax  2 By  C  0 . Khi đó PM / C   MA.MB không

ox



phụ thuộc vào phương của cát tuyến MAB của đường tròn mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm M .

Trục đẳng phương: Cho 2 đường tròn  C1  và  C2  , khi đó:



w
w



.b

Cụ thể nếu điểm M  x0 ; y0  thì PM / C   x0 2  y0 2  2 Ax0  2 By0  C  0 .

tròn.

 là một đường thẳng và đó gọi là trục đẳng phương của 2 đường

w


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status