Đề thi thử THPT Vũng Tàu 5/2011 Có đáp án - Pdf 31

LIÊN TRƯỜNG THPT VŨNG TÀUHUYỆN CHÂU ĐỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 5-2011
MÔN: HÓA HỌC KHỐI A, B
Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề 234
Chú ý: Các chất khí đểuc đo thể tích ở đktc
I.
Phần chung cho tất cả thí sinh (từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với anhidrit axetic tạo ra este X có công thức
C9H8O4. Lấy một mol X đun nóng với dung dịch NaOH đến khi kết thúc phản ứng thì thấy có n mol
NaOH phản ứng. Giá trị của n là
A.3
B. 4.
C. 1
D.5
Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng về thời điểm cân bằng của một phản ứng thuận nghịch đưcợ thiết
lập
A. Khi phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.
B. Lúc chỉ số mol của sản phẩm không đổi.
C. Lúc chỉ số mol của chất tham gia không đổi.
D. Lúc tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch
Câu 3. Có các chất benzylclorua, clobenzen, alylclorua, vinylclorua. Số chất có thể tham gia phản ứng
thủy phân trong môi trường NaOH loãng(t0) là
A. 2.
B.1
C.4
D.3
Câu 4. Cho 2,8gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với Vml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử
NO duy nhất và dung dịch X, X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03mol AgNO3. Giá trị của

(có xúc tác), H2O2. Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A.6
B.5
C.7
D.8
Câu 10. Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH đặc và một giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ ống
nghiệm sau đó cho vào 1 ml dung dịch X lắc đều. Sau thí nghiệm thấy dung dịch có màu xanh tím. X
không phải là
A. (CH3)2CH-CH(NH2)-CO-NH-CH(CH3)-COOH
B. NH2 - CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C. H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
Câu 11. Tristearin (tristeroylgixerol) không tham gia phản ứng
A. Hiđro hóa B. Ôxy hóa C. Thủy phân trong môi trường bazơ D. thủy phân trong môi trường axit
Câu 12.Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình lớp ngoài cùng 4s1 chỉ có thể là K (Z=19)
B. Một nguyên tố có công thức hợp chất khí với hidro là RH2 chỉ thuộc nhóm IIA.
C. Nguyên tử X và ion X2- luôn có số khối bằng nhau.
D. Bất kỳ nguyên tử của nguyên tố nào cũng có cấu tạo bởi các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
Câu 13. Chọn phát biểu sai.
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp saccarozow, glucozơ sẽ được dung dịch màu xanh lam.


B. Amilozơ và aminlopectin là các plime cấu thành nên phân tử tinh bột
C. Nhỏ dung dịch I2 lên mặt cắt củ khoai lang sẽ thấy xuát hiện màu xanh tím
D. Các chất glucozơ, fructozơ trực tiếp tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (t0) tạo ra Ag
Câu 14. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính axit từ trái sang phải
A. HClO, HClO2, HClO3; HClO4
B. H2SO4, HClO4, H3PO4; H2CrO4
C. H2CO3, HClO, H2S; HI

A. 2,76
B.7,56
C.4,76
D. 5,92
Câu 20. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,0 mol HCl; 0,04 mol ZnCl2; và 0,05 mol FeCl3. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng tăng so với ban đầu là 0,12 gam. Giá trị của m là
A. 1,68
B. 2,16
C. 0,72
D. 1,56
Câu 21. Đun nóng 0,1 mol clorofom (CHCl3) trong dung dịch chứa 22gam NaOH đến phản ứng hoàn toàn.
Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 27,55
B. 30,35
C. 17,55
D. 24,35
Câu 22. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ dơn chức hơn kém nhau một nhóm CH2. Lấy a gam X tác dụng
vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được một ancol Y và 14,4 gam một muối. Cho Y tác dụng hết
với Na dư thu được 0,56l H2. Giá trị của a là
A. 16,0
B. 11,8
C. 14,25
D.13,2
Câu 23. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với H2S là
A. Dung dịch FeCl3; dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch ZnCl2; Khí O2
B. Dung dịch FeCl2; dung dịch PbCl2; dung dịch CuCl2; khí SO2; khí O2
C. Dung dịch FeCl3; dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch CuCl2; Khí O2
D. Dung dịch Cd(NO3)2; dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch BaCl2; Khí SO2
Câu 24. Cho sơ đồ biến hóa sau: C4H6O2  A1  A2  A3  C2H6 (Mỗi mũi tên là một phản ứng trực
tiếp). Công thức của A1; A2; A3 lần lượt là

A. C9H20N2O3
B. C4H7N2O3
C. C6H11N2O3
D. C10H20N2O3
Câu 29. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8N2O3 tác dụng với NaOH sinh ra một bazơ hữu cơ Y
và các chất vô cơ. Để tác dụng hết với 13,5 gam Y cần Vml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 100
B. 200
C. 300
D. 500
Câu 30. Hóa hơi 18,3 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ thu được một thể tích bằng thể tích của 8 gam khí oxy
trong cùng điều kiện. Lấy 14,64 gam hỗn hợp hai axit trên cho tác dụng với mọt lượng NaOH vừa đủ thì
thu đưcợ 20,36 gam hỗn hợp Y gồm hai muối khan. Vậy có thể kết luận.
A. Hai axit có cùng số nhóm chức bằng nhau
B. Một axit đơn chức, một axit đa chưc
C. hai axit đều đa chức
D. Hai axit đều đơn chức.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi trùng hợp ancol vinylic thu được poli (vinyl ancol)
B. Chỉ những monome có liên kết đôi mới tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
C. Các polime đều không thể bay hơi khi đun nóng
D. Vật liệu composite có thể là polime nguyên chất hoặc hỗn hợp nhiều polime
Câu 32 Cho các phản ứng xảy ra giữa
- Stiren, andehit axetic, etilen với dung dịch nước brom
- Glixerol, axit axetic, saccarozơ với dung dịch Cu(OH)2
- Axetilen, andehit axetic, glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3
Số trường hợp xảy ra phản ứng ôxy hóa-khử là
A. 5
B.5
C.8

cho tiếp tục dung dịch H2SO4 loãng, dư vào X thu được dung dịch Y (biết trong quá trình phản ứng chỉ thu
được khí NO duy nhất). Dung dịch X có thể hòa tan tối đa một lượng Cu là
A. 4,8 gam
B. 86,4g
C. 48 g
D. 52,8 gam
Câu 39. Cho các chất metan, xiclopropan, axetilen,axeton, andehit axetic, ancol etylic, etilen, vinyl axetilen,
glucozơ, benzen, axit acrylic. Số chất có thể làm mất màu dung dịch brom là
A. 8
B. 6
C. 7
D. 5
Câu 40. Hòa tan một lượng Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 và NaNO3 cho đến khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch X, chất rắn Y và hỗn hợp khí NO, H2. Dung dịch X chứa các ion
A. Fe3+, H+, NO3-, SO42B. Fe2+, Na+, NO3-


C. Fe3+, Na+, H+, SO42D. Fe2+, Na+, SO42II. Phần riêng (Thí sinh được chon một trong hai phần A hoặc B)
Phần A từ câu 41 đến câu 50
Câu 41. Cho sơ đồ FeS  A  B  C (mỗi mũi tên là một phản ứng). A, B, C lần lượt là
A. SO2, SO3, H2SO3
B. H2S, CuS, CuCl2
C. SO2, H2SO4, HCl
D. Fe2O3, FeCl2, Fe(OH)2
Câu 42. Cho 0,02 mol phenylaxetat vafo 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m (gam) là
A. 2,04
B. 3,96
C. 4,36
D. 1,64

tượng gì, nhưng nếu thay dung dịch fructozơ bằng dung dịch glucozơ thì xuất hiện kết tủa Ag.
Câu 48. Một dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 và y mol CaCl2. Để làm kết tủa hoàn toàn ion Ca2+ trong dung
dịch trên có thể dùng NaHCO3, khi đó quan hệ giữa x và y là
A. x>y
B. x ≤ y
C. x = y
D. x ≥ y
Câu 49. Hòa tan một lượng kim loại M vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, sau khi sản phẩm khử duy nhất
là khí thoát ra hết thấy khối lượng dung dịch không đổi. Kim laọi M là
A. Al
B. Cu
C. Fe
D.Zn
50. X là amin mạch hở, bậc 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X thu được 4 mol hỗn hợp gồm khí CO2, N2 và
H2O. X có thể là
A. CH2=CH-CH2 –CH2-NH2
B. CH3 - CH2 –CH2-NH2
C. CH3–CH2-CH2 –CH2-NH2
D. CH2=CH-CH2 -NH2
Phần B từ câu 51 đến câu 60
Câu 51. V1 lít dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 tác dụng vừa đủ với V2 lit dung dịch HCl có pH=2. Vậy
A. V1=2V2
B. V1=V2
C. 2V1=V2
D. V1=10V2
Câu 52. Tầng ozôn có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập trái đất do: tầng ozôn
A. Hấp thụ tia cực tím cho sự chuyển hóa cân bằng O3 ⇔ O2
B. Rất dày không cho tia cực tím đi qua
C. Tác dụng được với tia cực tím
D. Có khả năng phản xạ ánh sáng tím

Câu 57. Có thể tồn tại đồng thời dung dịch chứa các ion nào sau đây? (Bỏ qua sự thủy phân của các ion)
A. Cr3+, Cr2O72-, OH-, K+
B. CrO42-, Pb2+, K+, NO3C. CrO2-, OH-, Na+, Ba2+
C. Cr2O72-, K+, I-, H+
Câu 58. Khuấy a mol bột Al trong dung dịch gồm HCl và FeCl2 cho đến khi phản ứng kết thúc tạo thành
13,44 lít H2, tách ra 22,2 gam hỗn hợp kim loại B, phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được 80,1 gam
chất rắn D. Giá trị của a là
A. 0,8
B. 0,6
C. 0,7
D. 0,4
Câu 59. Chọn phát biểu đúng
A. Trong phân tử bezen, mặt phẳng chứa 6 nguyên tử H vuông góc với mặt phẳng chứa 6 nguyên tử C.
B. Trong phân tử propen, các nguyên tử C đều ở trạng thái lai hóa sp2 và có góc hóa trị 1200
C. Trong phân tử propan, các nguyên tử C và H đều nằm ở tâm một tứ diện đều
D. Trong phân tử buta-1,3 – đien,các nguyên tử C và H đều nằm trên cùng một mặt phẳng.
Câu 60. Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X. Trong X chứa hai
chất tan là
A. NaH2PO4 và Na3PO4
B. Na2HPO4 và NaOH dư
C. Na3PO4 và naOH dư
D. Na2HPO4 và H3PO4 dư
Đáp án
1A
2D
A
A
D
6A


B
C
A
36B

37A
C
C
D
C
42C

43B
A
D
D
B
48D

49B
50B
51
52
53
54

55
56
57
58


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status