giáo an lóp 5 tuần 6( Minh ) - Pdf 31

TUầN 6
Thứ 2 ngày 28 tháng 9 năm 2009

Tiết 1

Chào cờ

----------------------------------------------------Tiết 2

Tiết 3

Hát nhạc
Giáo viên chuyên trách

-----------------------------------------------------

Tập đọc
Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai

I/ Mục tiêu bài học:

- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các số liệu thống kê trong bài.
- Hiểu nội dung: Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi hoà
bình đẳng của những ngời da màu.(Trả lời đợc các câu hỏi trctng SGK).
III/ Hoạt động dạy và học:

1. Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng một đoạn trong bài Ê-mi-li, con..
- Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến tranh xâm lợc của chính quyền Mĩ?
2. Các hoạt động
HĐ1: Giới thiệu bài

- GV chữa bài trên bảng lớp.
104


Bài tập 2 , 3(cột1) , 4 HS tự làm vào vở
HĐ3: Chấm chữa bài
Lu ý bài tập 3. Phải đổi vế cùng một đơn vị đo sau đó mới so sánh.
Bài tập 4:
Giải
Diện tích một miếng gỗlát nền nhà:
80x20 = 1600 (cm2)
Diện tích căn phòng
1600 x 200 = 320.000 (cm2)
320.000 cm2 = 32m2
----------------------------------------------------Tiết 5

Địa lí
Đất và rừng

I/ Mục tiêu bài học:
- Biết các loại đất chính ở nớc ta: đất phù sa đát phe-ra-lít.
- Nêu đợc một số đặcđiểm của đát phù sa vàđát phe-ra-lít.
- Phân biệt đợc rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn.
- Nhận biết nơI phân bố của đất phù sa, đất phe-ra-lít; của rừng rậm nhiệt đới, rừng
ngập mặn trên bản đồ (lợc đồ): đất phe-ra-lít và rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở
vùng đồi núi; đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng; rừng ngập chủ yếu ở vùng
đất thấp ven biển.
- Biết một số tác dụng của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta: điều
hoà khí hậu, cung cấp nhiều sản , đặc biệt là gỗ.
II/ phơng tiện dạy học:

Buổi chiều
Tiết 1

Tiếng anh
Giáo viên chuyên trách
-----------------------------------------------------

Tiết 2

Luyện mĩ thuật
Giáo viên chuyên trách

-----------------------------------------------------

Tiết 3

96

Khoa học
DùNG THUốC AN TOàN

I/ Mục tiêu bài học:
Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc.
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc.
II/ phơng tiện dạy học:
- Những vỉ thuốc thờng gặp.
- Các vỏ hộp, lọ thuốc.
- Các tấm thẻ: Uống vi- ta- min : tiêm vi- ta- min ; Ăn thức ăn chứa nhiều vi ta min.
- Tiêm can- xi ; uống can -xi và vi ta- min.

- Khi mua thuốc ta cần chú ý điều gì?
- Đọc phần bạn cần biết.
----------------------------------------------------Tiết 4

Luyện Tiếng Việt
Luyện từ đồng âm

I/ Mục tiêu bài học:

- Luyện kĩ năng nhận diện từ đồng âm trong câu văn, đoạn văn
- Phân biệt đợc nghĩa của từ đồng âm
II/ Hoạt động dạy học:
A/ Kiến thức cần nhớ:
- Khái niệm về từ đồng âm: Là những từ có âm giống nhau nhng nghĩa của nó hoàn
toàn khác nhau.
- Ví dụ: bàn bạc/cài bàn; lá cờ/con cờ.....
B/ Bài tập:
Bài 1: Phân biệt nghĩa các từ đồng âm trong các cụm từ sau
a. Đậu tơng -Đất lành chim đậu Thi đậu
b. Bò kéo xe Hai bò gạo Cua bò lổm ngổm
c. Cái kim sợi chỉ Chiếu chỉ Chỉ đờng Một chỉ vàng
.Bài 2: Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đồng âm: Bàn, đá:
Bài 3: Tìm hiểu nghĩa và phân biệt từ loại các từ in nghiêng trong các câu sau:
a. ánh nắng chiếu qua cứa sổ, chiếu rộng khắp mặt chiếu.
b. Anh thanh niên hỏi giá chiếc áo treo trên giá.
III/ Chữa bài:
- HS chữa bài
- GV nhận xét, rút ra lời giải đúng.
___________________________________________________________________
Thứ 3 ngày 29 tháng 9 năm 2009


- Ôn đội hình, đội ngũ: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, tập hợp hàng
ngang, dóng hàng điểm số, dàn hàng, dồn hàng
+ Lần 1 GV điều khiển, sửa sai động tác
+ Chia tổ tập luyện 2 đến 3 lần
+ Các tổ thi đua trình diễn
- Trò chơi "Chuyển đồ vật"
+ GV phổ biến luật chơi. HS thi đua chơi theo tổ
HĐ3: Phần kết thúc
- Hệ thống bài học
- Nhận xét đánh giá kết quả tiết học
---------------------------------------------------Tiết 2

Mĩ thuật
Giáo viên chuyên trách

----------------------------------------------------Tiết 3

Toán
HéC-TA (T27)

I/ Mục tiêu bài học:
Biết :
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của các đơn vị đo diện tích héc-ta.
- Biết quan hệ giữa héc-ta và mét vuông.
- Chuyển đổi các đơn cị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc-ta).
II/ hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
6m256dm2 = . dm2

II/ phơng tiện dạy học:
- Từ điển TV
III/ hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ
- Cho ví dụ về một số từ đồng âm, đặt câu với những từ dó.
- Thế nào là từ đồng âm?
2. Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn luyện tập
Bài tập 1 : HS làm bài theo nhóm 4.
- Đọc từng từ, tìm hiểu nghĩa của từ hữu trong các từ.
- Viết lại từ theo các nhóm:
a. hữu có nghĩa bạn bè: Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, Hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu.
b. hữu có nghĩa là có: hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức
- HS giải nghĩa các từ và nói tại sao lại xếp vào nhóm đó.
99
Bài tập 2: Tổ chức HS nh bài tập 1.
Bài tập 3: HS nối tiếp nhau đặt câu. Sau đó đặt 5 câu vào vở.
Bài tập 4: HS thảo luận theo nhóm tìm hiểu nghĩa của các thành ngữ và đặt câu với các
thành ngữ đó.
HĐ3: Chấm chữa bài
Bài 4: Bốn biển một nhà ngời ở khắp nơi đoàn kết nh ngời trong một gia đình thống
nhất một mối.
Chung lng đấu cật là hợp sức nhau lại cùng gánh vác giải quyết công việc.
IV/ Củng cố tổng kết:
- Học thuộc các thành ngữ đã học.
----------------------------------------------------Buổi chiều
Tiết 1


3 m2 =.......cm2

8000 m2 = ....m2

Bài 2:
Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

2 m2 85 cm2 = ...... cm2

99

100

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A, 285
B, 28500
C, 2085
D, 20085.
Bài 3:
Ngời ta lát sàn một căn nhà hình chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m bằng
những mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1m 20 cm, chiều rộng 20 cm. Hỏi cần bao
nhiêu mảnh gỗ để lát kín sàn căn phòng đó?
Bài 4:
Dành cho HS khá, giỏi
Kho thứ nhất chứa 18 tấn gạo, kho thứ hai chứa 45 tấn gạo. Ngời ta nhập thêm một số
gạo bằng nhau ở mỗi kho, nên lúc này số gạo ở kho thứ nhất bằng một nửa ở kho thứ
hai. Hỏi ngời ta nhập thêm mỗi kho mấy tạ gạo?
C- HS chữa bài -Cả lớp theo dõi, sửa chữa GV bổ sung.
Chữa bài 4:



HĐ2: Tìm hiểu quê hơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành.
- HS thảo luận theo nhóm đôi.
- Em biết gì về quê hơng và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV giới thiệu sách Búp sen xanh các em có thể tìm đọc tập truyện này.
- HS tìm hiểu mục đích ra nớc ngoài của Nguyễn Tất Thành.
- HS đọc từ Nguyễn Tất Thành khâm phục.quyết định phải đi tìm con đờng mới để
cứu nớc cứu dân. Và trả lời các câu hỏi sau:
+ mục đích ra nớc ngoài của Nguyễn Tất Thành là gì?
+ Nguyễn Tất Thành đờng đi về hớng nào? Vì sao ông không đi theo các bậc tiền
bối yêu nớc nh Phan Bội Châu, Phân Châu Trinh?
+ Bác đã gặp những khó khăn gì?
+ Ngời đã làm gì để vợt qua những khó khăn đó?
HĐ3: Thảo luận tìm hiểu ý chí quyết tâm ra đi tìm đờng cứu nớc của Nguyễn Tất Thành
+ Nguyễn Tất Thành đã lờng trớc đợc những khó khăn nào khi ra nơc ngoài?
+ Ngời đã định hớng giải quyết những khó khăn đó nh thế nào?
+ Những điều đó cho thấy ý chí quyết tâm ra đi tìm đờng cứu nớc của ngời nh thế
nào?Vì sao ngời có đợc quyết tâm đó?
+ Nguyễn Tất Thành ra đi từ đâu, trên con tàu nào, vào ngày nào?
IV/ Củng cố tổng kết:
- Dựa vào tranh ảnh trong SGK kó lại sự kiện Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng
cứu nớc.
----------------------------------------------------Tiết 4

HDTH
th Vị TRí, ĐịA HìNH ,KHOáNG SảN

I/ mục tiêu bài học:

- Đọc đúng các tiên ngời nớc ngoài trong bài; bớc đầu đọc diễn cảm bài vân.
- hiểu ý nghĩa: Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài
học sâu sắc.(Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
Ii/ phơng tiện dạy học:
- Tranh minh họa trong SGK.
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Đọc nối tiếp bài Sự sụp đổ chế độ A-pác-thai.
HĐ2: Giới thiệu bài mới
HĐ3: Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a. Luyện đọc
- 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài. GV sửa lỗi phát âm ngắt giọng cho từng HS.
- Hớng dẫn luyện đọc tiếng khó.
- HS đọc phần chú giải.
- HS đọc nối tiếp theo đoạn.
- HS luyện đọc theo đoạn.
- GV đọc mẫu.
b. Tìm hiểu bài
- HS thảo luận theo nhóm đôi trả lời câu hỏi trong SGK
-? Câu chuyện xảy ra ở đâu? bao giờ?
-? Tên phất xít nói gì khi gặp ngời trên 103
tàu?
-? Tên sỷ quan Đức có thái độ thế nào đối với ngời Pháp?
-? Nhà văn Đức Si-Le đợc ông cụ ngời Pháp đánh giá thế nào?
-? Lời đáp của ông cụ có ngụ ý gì?
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV nhận xét và nêu giải đáp đúng.
c. Luyện đọc diễn cảm
- 3 HS đọc toàn bài

HS khá giỏi :Bài 4
3. Chấm chữa bài
Bài tập 4.
Giải
Diện tích căn phòng:
8 x 6 = 48 (m2)
Số tiền mua gỗ lát phòng là:
90.000 x 48 = 4.320.000 (đồng)
----------------------------------------------------Tiết 3
I/ Mục tiêu bài học:

Chính tả
Ê-mi-li, con

104
- Nhớ-viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức thơ tự do.
- Nhận biết đợc các tiếng chứa a,ơ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2; tìm
đợc các tiếng chứa a,ơ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.
HS khá giỏi làm đày đủ BT3, hiểu đợc các thành ngữ , tục ngữ.
II/ phơng tiện dạy học:
- Vở bài tập tiếng việt
III/ Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- 3 HS viết trên bảng lớp còn lại viết vào vở nháp các tiếng sau:
- Suối, ruộng, mùa, buồng, lúa, lụa, cuộn.
HĐ2: Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hớng dẫn nghe viết chính tả
a. Trao đổi về nội dung đoạn thơ.
- 1 HS đọc đoạn thơ và trả lời câu hỏi:

- HS kể câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc ca ngợi hòa bình chống chiến tranh.
2. Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn kể
a. Tìm hiểu đề
- HS đọc đề bài trong SGK
- Đề bài yêu cầu gì? Yêu cầu của đề bài là việc làm nh thế nào?
- Theo em thế nào là một việc làm thể hiện tình hữu nghị?
- Nhân vật trong câu chuyện em kể là ai?
- Nói về một nớc em sẽ nói về vấn đề gì?
+ 2HS đọc gợi ý trong SGK
b. HS kể trong nhóm
c. HS kể trớc lớp.
- lớp bình chon bạn kể hay nhát, đặt câu hỏi hay nhất
III/ Củng cố tổng kết:
+ GV nhận xét tiết học
+ Xem tranh minh họa chuyện Cây cỏ nớc Nam.
---------------------------------------------------Buổi chiều

Buổi sáng
Tiết 1

Cô Việt soạn dạy
Thứ 5 ngày 1 tháng 10 năm 2009

Thể dục
ôn đội hình đội ngũ - tc " Lăn bóng bằng tay"

I/ Mục tiêu bài học


------------------------------------------------------------Tiết 2

Tập làm văn
Luyện tập làm đơn

I/ Mục tiêu bài học:

- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình bày lí
do, nguyện vọnh rõ ràng. .
II/ phơng tiện dạy học:

- Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy và học:

1. Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài của 3 HS phải làm lại bảng thống kê kết quả học tập trong tuần của
tổ.
2. Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn làm bài tập
Bài tập 1. HS nối tiếp đọc theo đoạn bài văn Thần chết tên 7 sắc cầu vồng
- Lần lợt hỏi HS:
+ Chất đọc màu da cam gây ra những hậu quả gì?
+ Chúng ta có thể làm gì để giảm nỗi đau cho những nạn nhân chất đọc màu da
cam/
+ Em đã biết hoặc tham gia những phong trào nào để ủng hộ hay giúp đỡ các nạn
nhân chất độc màu da cam/
- GV tổng kết ý
Bài tập 2. HS đọc nội dung và yêu cầu bài tập


- Tính diện tích một hình chữ nhật có chiều dài bằng

9
2
m, chiều rộng bằng chiều
2
3

dài.
HĐ2: Giới thiệu bài
HĐ3: Hớng dẫn luyện tập
- HS làm bài tập 1, 2, 3 trong vở bài tập trang 39
+ Bài tập 3(HS khá giỏi). GV cho HS đọc đề bài toán. GV hỏi:
- Em hiểu tỉ lệ bản đồ 1:1000 có nghĩa là nh thế nào?
- Để tính đợc diện tích mảnh đất trong thực tế, trớc hết chúng ta phải tính đợc gì?
HĐ4: Chấm chữa bài.
Bài 2:

Giải
Chiều dài khu đất là :
130 + 70 = 200 (m)
Diện tích thửa ruộng:
200 x 130 =.26000 (m2)
26000 m2 gấp 100 m2 số lần
26000 : 100 = 260(lần)
Số thóc thu hoạch đợc
50 x 260 = 1.3000 (kg) = 130 tạ
108


từ đồng âm để cố tạo ra 2 cách hiểu. Cụ thể:
+Các tiếng hổ, mang trong từ hổ mang (tên một loài rắn ) đồng âm với danh từ hổ
và động từ mang.
+Đông từ bò đồng âm vói danh bò (con bò )
HĐ3: Rút ra ghi nhớ
116


HĐ4: Luyện tập
-BT1: HS trao đổi theo cặp, tìm từ đồng âm trong mỗi câu.
-GV lu ý cho HS: Dùng từ đồng âm để chơi chữ trong thơ văn và trong lời nói
hằng ngày để tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây bất ngờ thú vị cho ngời nghe.
-BT2: HS đặ câu tự do theo yêu cầu của bài tập
Khuyến khích những em đặt câu dùng từ đồng âm để chơi chữ
IV/ Củng cố tổng kết:

GV nhận xét tiết học
HS nhắc lại tác dụng của từ đồng âm để chơi chữ
109

Buổi chiều
Tiết1

Tiết 2

Tin học

Giáo viên chuyên trách
--------------------------------------------------------------


----------------------------------------------------Tiết3
I/ Mục tiêu bài học:

HDTH
DùNG THUốC AN TOàN

-HS thực hành nhận biết, phân biệt đợc một số loại thuốc tây thông dụng: thuốc
viên, thuốc vỉ để uống; thuốc tiêm, thuốc kháng sinh và thuốc vi ta min các loại
110thuốc một cách an toàn và hiệu quả ,tránh đ-Nâng cao ý thức trong việc sử dụng
ợc rủi ro
117


Ii/ phơng tiện dạy học:
.
- GV và HS mang đến môt số thuốc tây các loại
III/ Hoạt động dạy học

1. Giới thiệu bài học
2. Thực hành phân biệt các loại thuốc và xếp chúng theo nhóm: kháng sinh, thuốc vi
min B1,B6, thuốc tiêm
Thảo luận nhóm 4:
- Khi nào ta dùng thuốc?
- Khi dùng thuốc em chú ý điều gì?
Đại diện các nhóm giới thiệu tên thuốc và trả lời các câu hỏi trớc lớp. Lớp và GV nhận
xét
iv/ Củng cố tổng kết:

- Lớp nhận xét chấm điểm thi đua giữa các tổ
`-----------------------------------------------Tiết 4

Tiết1

Tiết 2

Tin học

Giáo viên chuyên trách
-------------------------------------------------------------110

I/ Mục tiêu bài học:

Tập làm văn
Luyện tập tả cảnh

- Giúp HS:
- Nhận biết đợc cách quan sát khi tả cảnh trong hai đoạn văn trích (BT1).
118


- Biét lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả một cảnh sông nớc (BT2).

II/ phơng tiện dạy học

- Các tranh ảnh minh họa cảnh sông nớc.

III/ Hoạt động dạy học

1. Kiểm tra bài cũ
- Thu chấm bài tập Đơn xin gia nhập Đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc
màu da cam.


II/ Hoạt động dạy học

1. Kiểm tra bài cũ
- Tính diện tích của một hình vuông có chu vi 36 cm.
2. Dạy học bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Hớng dẫn luyện tập
- HS làm bài tập 1, 2, 4 trong vở bài tập Trang 41,42
+ Lu ý: Bài tập 2. Nên rút gọn ngay trong quá trình tính cho gọn.
HS khá giỏi: Làm thêm BT3
HĐ3: Chấm chữa bài.
Bài 4:
Hiệu số phần bằng nhau là:
3 1 = 2 (phần )
Tuổi con là:
28 : 2 = 14 9tuổi)
Tuổi mẹ là:
28 = 14 = 42 9tuổi)
Đáp số : 42 tuổi; 14 tuổi
IV/ Củng cố tổng kết:

119


Ôn tập củng cố lại 4 phép tính cộng trừ nhân chia phân số
------------------------------------------------------------Tiết 4

HĐTT
Sinh hoạt lớp


III/ Hoạt động dạy học

1. Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là dùng thuốc an toàn?
- Khi mua thuốc chúng ta cần chú ý điều gì?
- Để cung cấp vi ta min cho cơ thể chúng ta cần phải làm gì?
2. Dạy bài mới
HĐ1: Tìm hiểu kiến thức cơ bản về bệnh sốt rét
- Hình thức thảo luận theo nhóm nhỏ.
+ Nêu những dấu hiệu của bệnh sốt rét?
+ Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?
+ Bệnh sốt rét có thể lây từ ngời bệnh sang ngời lành bằng đờng nào?
+ Bệnh sốt rết nguy hểm nh thế nào?
HĐ2: Thảo luận cách phòng bệnh sốt rét.
- HS quan sát hình vẽ trong SGK thảo luận trả lời các câu hỏi sau:
- Mọi ngời trong hình đang làm gì?
+ Chúng ta cần là gì để phòng bệnh sốt rét cho mình và cho ngơiì thân cũng nh mọi
ngời xung quanh?
- HS quan sát muỗi A-nô-phen và trả lời câu hỏi:
+ Nêu những dặc điểm của muỗi A-nô-phen?
+ Muỗi A-nô-phen sống ở đâu?
+ Vì sao ta phải diệt muỗi?
HĐ3: Trò chơi Tuyên truyền phòng bệnh sốt rét
III/ Củng cố tổng kết:
- Học thuộc mục bạn cần biết
------------------------------------------------------------------

Luyện toán


2
6040m= ...km...m
536dam
= hm2dam2
b/ 39yến=...kg
d/7ha 25m2 = m2
3500kg=...tạ
690000 m2 =.ha
5kg256g=...g
3000 dam2 =ha
7050kg=...tấn...kg
Bài 2: Tính chu vi và diệh tích
mảnh
đất
HCN, biết chiều dài gấp đôi chiều rộng và hơn chiều rộng 15m?
Bài 3 dành cho HS khá, giỏi.
Bài toán: Tổng số thóc ở kho Avà kho B là 375 tấn. Sau đó kho A tiếp nhận thêm 15 tấn,
còn kho B chuyển đi 40 tấn, lúc đó số thóc ở kha B bằng 3/4 số thóc ở kho B. Hỏi số
thóc lúc đầu ở mỗi kho có bao nhiêu kg.
HĐ3: Chữa bài bài luyện thêm
Giải
Sau khi kho A nhận thêm 15 tấn, kho B chuyển đi 40 tấn thì số thóc ở hai kho là:
375 + 15 40 = 350 (tấn).
Số thóc ở kho A sau khi nhận thêm là:
350: (3+4)x3=150(tấn)
Số thóc lúc đầu ở kho A là:
150 15 = 135 (tấn)=135000kg
Số thóc lúc đầu ở kho B là:
375 135 = 240 (tấn)= 240000kg
-------------------------------------------------------HDTH


Luyện bài hát: con chim hay hót
I/ Mục tiêu:
- Ôn lại bài hát con chim hay hót
- Biết hát đúng nhạc, thuộc lời bài hát
II/ Hoạt động dạy học:
A/ Bài cũ
- Gọi hai em hát lại bài hát
B/ Luyện hát:
- Luyện hát theo nhóm
Gọi lần lợt từng nhóm lên trình diễn
- Thi hát kết hợp trình diễn cá nhân
Lớp nhận xét cho điểm
GV nhận xét bổ sung

Tiết 1

-----------------------------------------------------

I/ Mục tiêu bài học:

Đạo đức:
Có chí thì nên(tiết 2)
122


-Biết đợc một hiểu biết cơ bản của ngời sống có ý chí.
-Biết dợc: Ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó khăn trong cuộc sống.
- Cảm phục và noi theo những gơng có ý chí vợt lên những khó khăn trong cuộc
sống để trở thành ngời cóích cho gia đình, xã hội.

+ Ai cũng cần có ý chí mà không phân biệt giàu nghèo....
+ Những ngời khuyết tật có ý chí sẽ trở thành ngời có ích cho XH.....
+ Ngời có ý chí không cần sự giúp đỡ của những ngời xung quanh....
+ Ngời có chí trong cuộc sống sẽ thành công hơn trong học tập, công việc....
- HS các nhóm nêu k/q của nhóm mình bằng cách giơ thẻ-đồng ý giơ thẻ xanh,
không đồng ý giơ thẻ đỏ; sau mỗi lần giơ thẻ, GV y/c nhóm sai giải thích trớc, nhóm có
thái độ đúng giải thích sau.
- GV kết luận.
- Một HS nhắc lại kết quả thảo luận đúng.
III/ Củng cố tổng kết:

- GV h/d thực hành:
- Thực hiện việc khắc phục khó khăn của mình trong cuộc sống hằng ngày và ghi
vào phiếu rèn luyện.
- Phấn đấu học tập và rèn luyện tốt để đạt đợc ớc mơ của mình.
----------------------------------------------------Tiết 3
HD.Tự học

luyện Kể chuyện tiếng vĩ cầm ở mỹ lai
I/ Mục tiêu bài học:

123


- Rèn cho HS kỹ năng kể chuyện, biết kể lại đợc nội dung câu chuyện tiếng vĩ
cầm ở Mỹ Lai
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện
II/ Hoạt động dạy học:

1. Nêu mục đích yêu cầu tiết học:

b.
Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay
Ra sông nhớ suôi có ngày nhớ đêm
Đời ta gơng vỡ lại lành
Cây khô cây lại đam cành nở hoa
Đắng cay nay mới ngọt bùi
Đờng đi muôn dặm đã ngời mai sau
Bài 2: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
Thật thà, giỏi giang, vui vẻ, cẩn thân, siêng năng, cứng cỏi.
Bài 3: Đặt hai câu với hai từ tìm đợc ở bài 2 (dành cho HS khá giỏi)
III/ cũng cố tổng kết

- Tìm các thành ngữ, tục ngữ có sử dụng cặp từ trái nghĩa
-----------------------------------------------------

Học bù bài thứ 6

124


Tæ chøc ngµy héi " VÖ sinh trêng häc"

125




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status