Trắc nghiệm Dược Lý chuyên đề Vitamin (có đáp án) Full - Pdf 31

VITAMIN
1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

Tác dụng đối lập giữa Phenobarbital và vitamin D là do :
A. Rối loạn chuyển hoá vitamin D
B. Giảm hấp thu vitamin D
C. Tăng thải trừ vitamin D
D. Hoạt hoá tuyến phó giáp
E. Ức chế tuyến phó giáp
Trẻ em có thể bị còi xương khi dùng dài ngày các thuốc :
A. Tetracyclin
B. Thuốc cầm ỉa
C. Chloramphenicol
D. Paracetamol
E. Phenytoin
Vitamin A có tác dụng chủ yếu ở :
A. Biểu mô

B. Chống teo cơ
C. Bền thành mạch
D. Ức chế lipofucin lắng đọng trên thành tế bào
E. Tất cả đúng


9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

Khi dùng INH dài ngày, cần dùng thêm vitamin B6 để tránh tai biến :
A. Điếc
B. Chóng mặt
C. Ù tai
D. Rối loạn thần kinh
E. Giảm thị lực

Thực phẩm nào chứa nhiều vitamin E nhất :
A. Dầu lạc, dầu mộng lúa mì
B. Lá cây xanh
C. Gan bò
D. Lòng đỏ trứng
E. Các loại thịt
Vitamin A không gây tác động nào sau đây :
A. Tạo rhodopsin để nhìn ở nơi có ánh sáng cường độ mạnh
B. Tạo rhodopsin để nhìn ở nơi có ánh sáng cường độ yếu
C. Làm phát triển cơ thể, thiếu vitamin A gây chậm lớn
D. Cần cho sự biệt hoá biểu mô
E. Bảo vệ niêm mạc (hô hấp, sinh dục) chống nhiễm trùng
Vitamin D điều trị các dạng bệnh dưới đây, ngoại trừ :
A. Nhuyễn xương


18.

19.

20.

21.
22.
23.

24.
25.

26.

A. Đúng
B. Sai
Vitamin có hiệu quả trong điều trị và dự phòng thiếu máu tiêu huyết ở trẻ sơ sinh:
A. Vitamin A
B. Vitamin D
C. Vitamin B12
D. Acid folic
E. Vitamin E
Vitamin B6 đóng vai trò quan trọng trong quá trình biến đổi acid glutamic thành
GABA
A. Đúng
B. Sai
Biotin còn được gọi với tên :
A. Vitamin H
B. Vitamin B9
C. Vitamin F
D. Vitamin B3
E. Vitamin B5
Vitamin C rất cần cho sự tổng hợp colllagen :
A.Đúng
B. Sai
Vitamin B6 bị mất tác dụng bởi các thuốc đối kháng như isoniazid, penicillamin,
hydralazin,..
A. Đúng
B. Sai
Dạng hoạt động của Vitamin D là 25 hydrocholecalciferol (25 OH D3) :
A. Đúng
B. Sai
Thiamin pyrophosphat là dạng có hoạt tính của Vitamin B1
A. Đúng

A. Nhuyễn xương
B. Tetani ở trẻ em
C. Cường tuyến cận giáp
D. Còi xương
E. Gãy xương ở người có tuổi
Thiamin là thành phần của :
A. Succin oxidase
B. Amin oxidase
C. Phosphorylase
D. Decarboxylase
E. Transaminase
Đối tượng nào sau đây có nguy cơ thiếu Vitamin B1 nhiều nhất :
A. Phụ nữ mang thai
B. Người nghiện rượu
C. Trẻ em từ 1- 5 tuổi
D. Người già
E. Bệnh nhân suy gan thận
Nguyên nhân gây thiếu Niacin :
A. Ăn trứng sống
B. Dùng Isoniazid, thuốc chống động kinh lâu ngày
C. Nguồn thức ăn chủ yếu là ngô
D. Ăn nhiều con trai, nghêu sò có enzym phân hủy niacin
E. Trẻ em bú sữa mẹ
Khi điều trị tránh phối hợp với thuốc nào sau đây sẽ làm giảm tác dụng của
Pyridoxin :
A. Isoniazid
B. Thuốc tránh thai
C. L-dopa
D. Barbituric
E. Cyanocobalamin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status