Phần 1. Dao động và sóng cơ
1.1 Dao động cơ học
Câu 1. Gia tốc trong dao động điều hoà cực đại khi :
A. vận tốc dao động cực đại. B. vận tốc dao động bằng không.
C. dao động qua vị trí cân bằng. D. tần số dao động lớn.
Câu 2. Dao động tắt dần có đặc điểm :
A. biên độ giảm dần theo thời gian. B. năng lợng dao động bảo toàn.
C. chu kì dao động không đổi. D. vận tốc biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu 3. dao động nào là dao động tự do :
A. dao động của con lắc lò xo. B. dao động của con lắc đồng hồ.
C. dao động của cành cây trớc gió. D. dao động của dòng điện xoay chiều.
Câu 8. Một vật dao động điều hoà đợc là do :
A. không bị môi trờng cản trở.
B. quán tính và lực điều hoà tác dụng vào vật.
C. đợc cung cấp năng lợng đầu.
D. Thờng xuyên có ngoại lực tác dụng.
Câu 9. Dao động cơ cỡng bức là loại dao động :
A.Xảy ra do tác dụng của ngoại lực.
B.Tần số dao động là tần sồ của ngoại lực.
C.Có biên độ phụ thuộc vào tần số ngoại lực.
D.điều hòa.
Câu 10. tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số, cùng biên độ là một dao
động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao động thành phần có độ lệch pha là:
A.
2
B. 2k
max
= 8(cm/s) và
gia tốc cực đại a
(max)
= 16
2
(cm/s
2
), thì biên độ dao động là:
A. 2 (cm). B. 4 (cm).
C. 4 (cm). D. không phảI kết quả trên.
Câu 14. con lắc lò xo dao động theo phơng thẳng đứng có năng lợng toàn phần E = 2.10
-2
(J)lực đàn hồi cực đại của lò xo F
(max)
= 2 (N).Lực đàn hồi của lò xo khi ở vị trí cân bằng là F =
2(N). Biên độ dao động sẽ là :
A. 2(cm). B.3(cm).
C.4(cm). D.không phải các kết quả trên.
Câu 15. Dao động có phơng trình x = 8sin(2t +
2
) (cm), nó phải mất bao lau để đi từ vị trí
biên về li độ x
1
= 4 (cm) hớng ngợc chiều dơng của trục toạ dộ:
A. 0,5 (s) B. 1/3 (s) C. 1/6 (s) D. Kết qua khác.
Câu 16. Câu nói nào không đúng về dao động điều hoà :
A. Thời gian dao động đi từ vị trí cân bằng ra biên bằng thời gian đi ngợc lại.
B. Thời gian đi qua VTCB 2 lần liên tiếp là 1 chu kì.
=4(cm)
B. Là tuỳ chọn.
C. Lúc dao động ở li độ x
0
=4(cm) và hớng chuyển động theo chiều dơng.
D. Lúc bắt đầu dao động.
Câu 23. Hòn bi ve lăn trên máng cong là một cung tròn nhỏ rất nhẵn bán kính R. Máng đặt sao
cho tâm máng ở trên cao và rơI vào trung điểm của máng. Bỏ qua mọi cản trở thì :
A .Hai hòn bi dao động điều hoà. B. Hai hòn bi dao động tự do.
C. Hai hòn bi dao động tắt dần. D. Không phảI các dao động trên.
Câu 24. Một vật dao động điều hoà có phơng trình x= 10sin(
2
-2t). Nhận định nào không
đúng ?
A. Gốc thời gian lúc vật ở li độ x=10
B. Biên độ A=10
C. Chu kì T=1(s)
D. Pha ban đầu =-
2
.
Câu 25. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào :
A. Biên độ dao động.
B. Gia tốc trọng trờng tác động vào con lắc.
C. Gốc thời gian và trục toạ độ không gian.
D. Những đặc tính của con lắc lò xo.
Câu 26. Góc pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào :
A. Gốc thời gian.
B. Gốc thời gian và hệ trục toạ độ không gian.
C. Biên độ dao động là 10 (cm). D. Pha ban đầu là /2
Câu 33. Vật có khối lợng 0.4 kg treo vào lò xo có K=80(N/m). Dao động theo phơng thẳng
đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc cực đại của vật là :
A. 5 (m/s
2
) B. 10 (m/s
2
)
C. 20 (m/s
2
) D. -20(m/s
2
)
Câu 34. Vật khối lợng m= 100(g) treo vào lò xo K= 40(N/m).Kéo vật xuống dới VTCB 1(cm)
rồi truyền cho vật vận tốc 20 (cm/s) hớng thẳng lên để vật dao động thì biên độ dao động của
vật là :
A.
2
(cm) B. 2 (cm)
C. 2
2
(cm) D. Không phải các kết quả trên.
Câu 35. con lắc lò xo gồm vật m, gắn vào lò xo độ cứng K=40N/m dao động điều hoà theo ph-
ơng ngang, lò xo biến dạng cực đại là 4 (cm).ở li độ x=2(cm) nó có động năng là :
A. 0.048 (J). B. 2.4 (J). C. 0.024 (J). D. Một kết quả khác.
Câu 36. Biên độ dao động cỡng bức không phụ thuộc vào :
A. Pha ban đầu của lực tuần hoàn tác dụng vào vật.
B. Biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn.
D. Lực cản môI trờng tác dụng vào vật.
Cõu 42 Mt vt giao ng iu hũa, cõu khng nh no sau õy l ỳng:
A. Khi vt qua v trớ cõn bng nú cú vn tc cc i, gia tc bng 0
B. Khi vt qua v trớ cõn bng vn tc v gia tc u cc i
C. Khi vt qua v trớ biờn vn tc cc i gia tc bng 0
3
D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
Câu 43 Tìm phát biểu sai:
A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B. Cơ năng của hệ luôn luôn là một hằng số
C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
Câu 44 Dao động tự do là dao động có:
A. Chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
B. Chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C. Chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Câu 45 Chọn câu sai
Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin
hoặc cosin theo t và:
A. Có cùng biến độ B. Có cùng tần số
C. Có cùng chu kỳ D. Có cùng pha dao động
Câu 46 Chọn câu đúng.
Động năng của dao động điều hòa:
A. Biến đối theo hàm cosin theo t
B. Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
C. Luôn luôn không đổi
D. Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
2
T
Câu 47 Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc
A. Khối lượng của con lắc
Câu 53
Một con lắc lò xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều hòa với biên
độ 3 cm dọc theo trục Ox, với chu kỳ 0,5s. Vào thời điểm t=0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng.
Hỏi khối cầu có ly độ x=+1,5cm vào thời điểm nào?
A. t = 0,042s B. t = 0,176s C. t = 0,542s D. A và C đều
đúng
Câu 54
Hai lò xo R
1
, R
2
, có cùng độ dài. Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo R
1
thì dao động với chu kỳ T
1
= 0,3s, khi treo vào lò xo R
2
thì dao động với chu kỳ T
2
= 0,4s. Nối
hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng M vào thì M sẽ giao động
với chu kỳ bao nhiêu?
A. T = 0,7s B. T = 0,6s C. T = 0,5s D. T = 0,35s
Câu 55
Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m
1
thì chu kỳ
dao động là T
1
1
, R
2
, có cùng độ dài. Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo R
1
thì dao động với chu kỳ T
1
= 0,3s, khi treo vào lò xo R
2
thì dao động với chu kỳ T
2
= 0,4s. Nối
hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thì chu
kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A. T = 0,12s B. T = 0,24s C. T = 0,36s D. T = 0,48s
Câu 59
Trong giao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối
với lực đàn hồi tác dụng lên vật?
A. Có giá trị không đổi.
B. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
D. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
Câu 60
Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng trong dao động điều hòa đơn giản?
A. U = C B. U = x + C C. U = Ax
2
+ C D. U = Ax
2
+ Bx + C
1
= 3 cm và x
2
= -3 cm.
A. E
d1
= 0,18J và E
d2
= - 0,18 J. B. E
d1
= 0,18J và E
d2
= 0,18 J.
C. E
d1
= 0,32J và E
d2
= - 0,32 J. D. E
d1
= 0,32J và E
d2
= 0,32 J.
Câu 66
Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50 m
2
, nổi trong nước, trục
hình trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân
bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối
gỗ.
A. T = 1,6 s B. T = 1,2 s C. T = 0,80 s D. T = 0,56 s
hòa của vật.
A. 4,90 m/s
2
B. 2,45 m/s
2
C. 0,49 m/s
2
D. 0,10 m/s
2
Câu 73
Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hòa: một theo
phương x, và một theo phương y. Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m,
và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = sin (5t), tìm dạng chuyển động của
thành phần theo x.
A. x = 5cos(5t) B. x = 5cos(5t + π/2) C. x = cos(5t) D. x = sin(5t)
Câu 74
Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ
bằng 10s. Phương trình nào sau đây mô tả đúng chuyển động của vật?
A. x = 2cos(πt/5); y = sin(πt/5)
B. x = 2cos(10t); y = 2sin(10t)
C. x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 + π/2)
D. x = 2cos(πt/5) ; y = 2cos(πt/5)
Câu 75
Vật nặng trọng lượng P treo dưới 2 lò xo như hình vẽ. Bỏ qua ma sát
và khối lượng các lò xo. Cho biết P = 9,8N, hệ số đàn hồi của các lò xo là k
1
=
400N/m, k
2
= 500N/n và g= 9,8m/s
2
= 1kg, m
1
< m
2
) gắn vào nhau và
móc vào một lò xo không khối lượng treo thẳng đứng . Lấy g = π
2
(m/s
2
)
và bỏ qua các sức ma sát. Độ dãn lò xo khi hệ cân bằng là 9.10
-2
m. Hãy tính
chu kỳ dao động tự do?.
7
A. 1 s; B. 2s. C 0,6s ; D. 2,5s.
Câu 78
Một lò xo độ cứng k. Cắt lò xo làm 2 n„a đều nhau. Tìm độ cứng của hai lò xo mới?
A. 1k ; B. 1,5k. C. 2k ; D. 3k.
Câu 79
Hai lò xo cùng chiều dài, độ cứng khác nhau k1,k2 ghép song song như hình vẽ. Khối
lượng được treo ở vị trí thích hợp để các sưc căng luôn thẳng đứng.
Tìm độ cứng của lò xo tương đương?.
A) 2k1 + k2 ; B) k1/k2. C) k1 + k2 ; D) k1.k2
Câu 80
Hai lò xo không khốilượng; độ cứng k
1
, k
2
2
=
3
sin πt (cm)
B) x
1
= cos πt (cm), x
2
= -
3
sin πt (cm)
C) x
1
= -2cos π t (cm), x
2
=
3
sin π t (cm)
D) x
1
= 2cos π t (cm), x
2
= 2
3
sin π t (cm)
Câu 82 ĐH An Giang
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng
k, một đầu được giữ chặt tại B trên một giá đỡ (M), đầu còn lại móc vào một
vật nặng khối lượng m =0,8kg sao cho vật có thể dao động dọc theo trục lò
xo. Chọn gốc của hệ quy chiếu tia vị trí cân bằng O, chiều dương hướng lên
hoà và là tổng hợp của hai dao động đã cho. Hãy tìm tổng hợp của dao động.
A) x =
+
6
sin2
π
π
t
(cm) B) x =
−
6
5
sin2
π
π
t
(cm)
8
Khi treo vật m lần lượt vào lò xo L
1
và L
2
thì tần số dao động của các con lắc lò xo
tương ứng là f
1
= 3Hz và f
2
=4Hz. Treo vật m đó vào 2 lò xo nói trên như hình 1. Đưa vật m
về vị trí mà 2 lò xo không biến dạng rồi thả ra không vận tốc ban đầu (v
o
=0) thì hệ dao động
theo phương thẳng đứng. Bỏ qua lực cản của không khí.
Viết phương trình dao động (chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng
thẳng đứng từ trên xuống, gốc thời gian là lúc thả vật ra). Cho g = 10m/s
2
, p
2
=10
A) x=2,34sin
−
2
8,4
cm. D) x= 4,34sin
−
4
8,4
π
π
t
cm.
Câu 84 ĐH PCCP
Có một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω , pha ban đầu là
ϕ . Lò xo có hệ số đàn hồi k. Lực ma sát là rất nhỏ.
Câu 1 Thành lập biểu thức động năng của con lắc phụ thuộc thời gian. Từ đó rút ra biểu thức
cơ năng của con lắc.
A) E
đmax
= (7kA
2
)/2 B) E
đmax
=
2
2
3
kA
1
kx
2
D) E
t
=
4
1
kx
2
Câu 3 Trong ba đại lượng sau:
a) Thế năng của con lắc;
b) Cơ năng của con lắc;
c) Lực mà lò xo tác dụng vào quả cầu của con lắc;
Thì đại lượng nào biến thiên điều hoà, đại lượng nào biến thiên tuần hoàn theo thời gian?
Giải thích?
A) Chỉ có a) và c) B) Chỉ có b) và c)
C) Chỉ có c) Đ D) Chỉ có b )
Câu 85 ĐH SP 1
Một cái đĩa nằm ngang, có khối lượng M, được gắn vào đầu trên của một lò xo thẳng
đứng có độ cứng k. Đầu dưới của lò xo được giữ cố định. Đĩa có thể chuyển động theo phương
thẳng đứng. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của không khí.
1. Ban đầu đĩa ở vị trí cân bằng. ấn đĩa xuống một đoạn A, rồi thả cho đĩa tự do. Hãy viết
phương trình dao động của đĩa. Lờy trục toạ độ hướng lên trên, gốc toạ độ là vị trí cân
bằng của đĩa, gốc thời gian là lúc thả đĩa.
A) x (cm) = 2sin (10π t – π /2) B) x (cm) = 4sin (10π t – π /2)
C) x (cm) = 4sin (10π t + π /2) D) x (cm) = 4sin (10π t – π /4)
9
2. Đĩa đang nằm ở vị trí cân bằng, người ta thả một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ
cao h so với mặt đĩa. Va chạm giữa vật và mặt đĩa là hoàn toàn đàn hồi. Sau va chạm đầu
4
10sin(25,1
π
−=
C)
cmtx )
4
10sin(22
π
−=
D)
cmtx )
4
10sin(25,2
π
−=
3. Quay con lắc xung quanh trục OO' theo phương thẳng đứng (hình b) với vận tốc góc không
đổi W. Khi đó trục của con lắc hợp với trục OO' một góc a =30
o
. Xác định vận tốc góc W khi
quay.
A)
srad /05,6
=Ω
B)
srad /05,5
=Ω
C)
srad /05,4
=Ω
= 2: 3.
1. Tính độ cứng k
1
, k
2
của hai đoạn này.
A) k
1
= 100N/m. và k
2
= 80 N/m
B) k
1
= 120N/m. và k
2
= 80 N/m
C) k
1
= 150N/m. và k
2
= 100 N/m
D) k
1
= 170N/m. và k
2
= 170 N/m
2. Nối hai đoạn lò xo nói trên với vật nặng khối lượng m = 400g rồi mắc vào hai điểm BC
cố định như hình vẽ 1 trên mặt phẳng nghiêng góc a = 30
o
. Bỏ qua ma sát giữa vật m và mặt
dưới lò xo một vật nặng khối lượng m thì lò xo dài l
i
=12cm. Cho g =10m/s
2
.
1. Đặt hệt trên mặt phẳng nghiêng tạo góc a
=30
o
so với phương ngang. Tính độ dài l
2
của lò xo
khi hệ ở trạng thái cân bằng ( bỏ qua mọi ma sát).
A)
cml 10
2
=
B)
cml 11
2
=
C)
cml 14
2
=
D)
cml 18
2
=
2. Kéo vật xuống theo trục Ox song song với mặt phẳng nghiêng, khỏi vị trí cân bằng một
=40cm, đầu trên được
gắn vào giá cố định. Đầu dưới gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng m thì khi cân bằng lò
xo giãn ra một đoạn 10cm. Cho gia tốc trọng trường g ằ10m/s
2
; π
2
= 10
1. Chọn trục Ox thẳng đứng hướng xuống,gốc O tại vị trí cân bằng của quả cầu. Nâng quả cầu
lên trên thẳng đứng cách O một đoạn 2
3
cm. Vào thời điểm t =0, truyền cho quả cầu một vận
tốc v =20cm/s có phương thẳng đứng hướng lên trên. Viết phương trình dao động của quả cầu.
A) x = 3 sin(10πt – 2π/3) (cm) B) x = 4 sin(10πt – 2π/3)(cm)
C) x = 5 sin(10πt – 2π/3)(cm) D) x = 6 sin(10πt – 2π/3)(cm)
2. Tính chiều dài của lò xo sau khi quả cầu dao động được một n„a chu kỳ kể từ lúc bắt đầu
dao động.
A) l
1
= 43.46 cm B) l
1
= 33.46 cm
C) l
1
= 53.46 cm D) l
1
= 63.46 cm
Câu 97 ĐH Luật
Một lò xo có khối lượng không đáng kể, được cắt ra
làm hai phần có chiều dài l
1
∆
l
02
= 3cm
C)
∆
l
01
= 1.3 cm và
∆
l
02
= 4 cm
D)
∆
l
01
= 1.5 cm và
∆
l
02
= 4.7 cm
2) Viết phương trình dao động chọn gốc thời gian khi buông vật M. Cho biết thời gian khi
buông vật M đến khi vật M qua vị trí cân bằng lần đầu là p/20s.
A) x =4.6 sin ( 10 πt – π/2)(cm). B) x =4 sin ( 10 πt – π/2)(cm).
C) x = 3sin ( 10 πt – π/2)(cm). D) x = 2sin ( 10 πt – π/2)(cm).
3) Tính độ cứng k
1
và k
2
hình vẽ 1, trong đó A, B là hai vị trí cố định. Lò xò L
1
có chiều dài l
1
=10cm, lò xo L
2
có
chiều dài
l
2
= 30cm. Độ cứng của hai lò xo lần lượt là k
1
và k
2
. Kích thích cho vật m dao động điều hoà
dọc theo trục lò xo với phương trình x =4sinwt (cm). Chọn
gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian
π/30(s) đầu tiên (kể từ thời điểm t=0) vật di chuyển được
một đoạn 2cm. Biết độ cứng của mỗi lò xo tỉ lệ nghịch
với chiều dài của nó và độ cứng k của hệ hai lò xo là k= k
1
+ k
2
. Tính k
1
và k
2
.
A) k
1. Chứng minh rặng hệ lò xo trên tương đương với một lò xo có
độ cứng là .
A) k=3
21
21
kk
kk
+
B) k=2
21
21
kk
kk
+
C) k=1
21
21
kk
kk
+
. D) k=0,5
21
21
kk
kk
+
.
12
2. Giữ quả cầu sao cho các lò xo có độ dài tự nhiên rồi buông ra. Bằng phương pháp dộng ưực
học chứng minh rằng quả cầu dao động điều hoà. Viết phương trình dao động của quả cầu.
2
=10, g = 10m/s
2
.
Viết phương trình dao động của con lắc khi chưa biết khối lượng của nó. Biết rằng khi bắt đầu
dao động vận tốc của vật cực đại và bằng 314cm/s.
A) x = 5sin(10πt) cm. B) x = 10sin(10πt) cm.
C) x = 13sin(10πt) cm. D) x = 16sin(10πt) cm.
Câu 101 ĐH Giao thông
Cho hệ dao động như hình vẽ 1. Hai lò xo L
1
, L
2
có độ cứng K
1
=60N/m, K
2
=40N/m. Vật có khối lượng m=250g. Bỏ qua khối lượng ròng
rọc và lò xo, dây nối không dãn và luôn căng khi vật dao động. ở vị trí cân bằng (O) của vật,
tổng độ dãn của L
1
và L
2
là 5cm. Lấy g =10m/s
2
bỏ qua ma sát giữa vật và mặt bàn, thiết lập phương trình dao động, chọn gốc ở O, chọn t = 0
khi đưa vật đến vị trí sao cho L
1
không co dãn rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu v
0
dương hướng thẳng đứng từ trên xuống, gốc thời gian là lúc thả vật. Cho g = 10m.s
2
.
1. Chứng minh vật m dao động điều hoà và viết phương trình dao động của nó. Bỏ qua
lực cản của không khí và ma sát ở điểm treo bỏ qua khối lượng của dây AB và lò xo.
A)
)
2
10sin(
π
+=
tx
B)
)
2
10sin(2
π
+=
tx
C) x = 3 sin(10t + π/2)
D)
)
2
10sin(4
π
+=
tx
13
2. Tỡm biu thc s ph thuc ca lc cng dõy vo thi gian. V th s ph thuc ny.
Một lò xo đợc treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo đợc giữ cố định, đầu dới treo vật
có khối lợng m =100g, lò xo có độ cứng k=25N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo ph-
ơng thẳng đứng hớng xuống dới một đoạn bằng 2cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10
cm/s theo phơng thẳng đứng, chiều hớng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho
vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dơng hớng xuống. Cho g = 10m/s
2
;
2
1. Xác định thời điểm lức vật đi qua vị trí mà lò xo bị giãn 2cm lần đầu tiên.
A)t=10,3 ms
B) t=33,6 ms
C) t = 66,7 ms
D) t =76,8 ms
2. Tính độ lớn của lực hồi phục ở thời điểm của câu b.
A) 4,5 N
B) 3,5 N
C) 2,5 N
D) 0,5 N
Cõu 73 HV KTQS
Mt toa xe trt khụng ma sỏt trờn mt ng dc, xung di, gúc nghiờng ca dc
so vi mt phng nm ngang a =30
0
. Treo lờn trn toa xe mt con lc n gm dõy treo chiu
di l =1m ni vi mt qu cu nh. Trong thi gian xe trt xung, kớch thớch cho con lc dao
ng iu ho vi biờn gúc nh. B qua ma sỏt ly g = 10m/s
2
. Tớnh chu kỡ dao ng ca
con lc.
A) 5,135 s B) 1,135 s
C) V(a) =
ogl
αα
cos(cos2 −
), Q(x) = mg (3cosa -2cosa
o
.
D) V(a) =
ogl
αα
cos(cos2 −
), Q(x) = 0,1mg (3cosa -2cosa
o
.
2. Cho m =100(g); l =1(m); g=10 (m/s
2
); a
o
=45
0
. Tính lực căng cực tiểu Q
min
khi con lắc
dao động. Biên độ góc a
o
bằng bao nhiêu thì lực căng cực đại Q
max
bằng hai lần trọng lượng
của quả cầu.
A) Q
2
= K = 50N/m mắc như
hình vẽ. Bỏ qua ma sát và sức cản. (Lấy π
2
= 10). Giữ vật m ở
vị trí lò xo 1 bị dãn 7cm, lò xo 2 bị nén 3cm rồi thả không vận tốc ban đầu, vật dao động điều
hoà.
Dựa vào phương trình dao động của vật. Lấy t = 0 lức thả, lấy gốc toạ độ O ở vị trí cân
bằng và chiều dương hướng về điểm B.
a)Tính lực cưc đại tác dụng vào điểm A.
b)Xác định thời điểm để hệ có W
đ
= 3W
t
có mấy nghiệm
A) 1,5 N và 5 nghiệm B) 2,5 N và 3 nghiệm
C) 3,5 N và 1 nghiệm D) 3,5 N và 4 nghiệm
Câu 104 ĐH Kiến Trúc HCM
Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo vật
có khối lượng m =100g, lò xo có độ cứng k=25N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo
phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2cm rồi truyền cho vật một vận tốc 10p
3
cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc
cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Cho g = 10m/s
2
; π
2
≈
10.
3. Tớnh biờn dao ng cc i ca hai vt trong quỏ trỡnh dao ng m khụng ri khi M.
A) A (Max) = 7,5 B) A (Max) = 5,5
C) A (Max) = 3,5 D) A (Max) = 2,5
1.2 Dao động con lắc đơn
Câu 1. Con lắc đơn có độ dài l
1
, chu kỳ T
1
= 3s, con lắc có chiều dài l
2
dao động với chi kỳ T
2
= 4s. Chu kỳ của con có độ dài l = l
1
+ l
2
.
A. T = 3s B. T = 9 s C. T = 5s T = 6 s
Câu 2. Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2s, mỗi ngày nhanh 90s, phải điều chỉnh
chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng
A. Tăng 0,2% B.Giảm 0,1% C. Tăng 1% D. Giảm 2%
Câu 3. Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130s phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế
nào để đồng hồ chạy đúng
A.Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% c. Tăng 0,3% D. Giảm 0,3%
Câu 4. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất với T
0
= 2s, đa đồng hồ lên độ cao h =
2500m thì mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu,biết R = 6400km
A. chậm 67,5s B. Nhanh33,75s C.Chậm 33,75s D. Nhanh 67,5s
chu k.
A. Nhanh 10,8s B. Chm 10,8s C. Nhanh 5,4s D. Chm 5,4s
Cõu 9
Mt con lc n cú chu k T = 2,4s khi trờn mt t. Hi chu k con lc s bng bao nhiờu
khi em lờn mt trng, bit rng khi lng trỏi t ln hn khi lng mt trng 81 ln, v
bỏn kớnh trỏi t ln hn bỏn kớnh mt trng 3,7 ln. Xem nh nh hng ca nhit khụng
ỏng k.
A. T' = 2,0s B. T' = 2,4s C. T' = 4,8s D. T' = 5,8s
Cõu 10
Hai con lc n cú chu k T
1
= 2,0s v T
2
= 3,0s. Tớnh chu k con lc n cú di bng
tng di bng tng chiu di hai con lc núi trờn.
A. T = 2,5s B. T = 3,6s C. T = 4,0s D. T = 5,0s
Cõu 11
Ngi ta a mt con lc n t mt t lờn mt ni cú cao 5km. Hi di ca nú phi
thay i th no chu k dao ng khụng thay i.
A. l' = 0,997l B. l' = 0,998l C. l' = 0,999l D. l' = 1,001l
Cõu 12
16
Mt ng h con lc m giõy (T = 2s) mi ngy chy nhanh 120s. Hi chiu di con lc
phi c iu chnh nh th no ng h chy ỳng.
A. Tng 0,3% B. Gim 0,3% C. Tng 0,2% D. Gim 0,2%
Cõu 13 Mt con lc n chu k T = 2s khi treo vo mt thang mỏy ng yờn. Tớnh chu k T'
ca con lc khi thang mỏy i lờn nhanh dn u vi gia tc 0,1m/s2. Cho g = 10m/s2.
A. 2,10s B. 2,02s C. 2,01s D. 1,99s
Cõu 14
Mt con lc n cú chu k T = 2s khi t trong chõn khụng. Qu lc lm bng mt hp kim
gia hai bn bng 400V. Kớch thc cỏc bn kim loi rt ln so vi khong cỏch d = 10cm ga
chỳng. Tỡm chu kỡ co lc khi dao ng trong in trng gia hai bn kim loi.
A. 0,964 B. 0,928s C. 0,631s D. 0,580s
Một con lắc đơn dao động với biên độ
0
= 0,12 rad, chu kỳ T = 2s, g =
2
= 10m/s
2
. Trả lời
các câu hỏi sau đây
Câu 17. Li độ của dao động thỏa mãn là
A. S
0
= 3cm B. S
0
= 4 cm C. S
0
= 6cm D. S
0
= 9cm
Câu 18. Chọn gốc O tại vị trí cân bằng, t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều d-
ơng.Viết phơng trình dao động
A. = 0,12sin(2t) rad B. = 0,12sin(t) rad
C. = 0,24sin(2t) rad D. = 0,06sin(2t + )rad
Câu 19. Một con lắc đơn dao động ở nơi có g = 10m/s
2
.
0
)] D. v
2
= 2gl.[cos( ) cos
0
]
Câu 21. Một con lắc đơn dao động tại nơi có g, m
0
, khi vật ngang qua vị trí có thì lực căng
là T. Xác định T
A. T = mg[cos - cos
0
] B. T = 3mg[cos - cos
0
]
C. T = mg[cos
0
- cos ] D. T = mg[3cos - 2cos
0
]
Cõu 22
17
Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé θ. Tính cường độ lực hồi phục khi quả nặng có
khối lượng 10kg. Cho g =9,8 m/s
2
.
A. F = 98θ N B. F = 98 N C. F = 98θ
2
N D. F = 98sinθ N
Câu 23
Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2,4s khi ở trên mặt đất. Hỏi chu kỳ con lắc sẽ bằng bao nhiêu
khi đem lên mặt trăng, biết rằng khối lượng trái đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần, và
bán kính trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7 lần. Xem như ảnh hưởng của nhiệt độ không
đáng kể.
A. T' = 2,0s B. T' = 2,4s C. T' = 4,8s D. T' =
5,8s
Câu 29
Hai con lắc đơn có chu kỳ T
1
= 2,0s và T
2
= 3,0s. Tính chu kỳ con lắc đơn có độ dài bằng
tổng độ dài bằng tổng chiều dài hai con lắc nói trên.
A. T = 2,5s B. T = 3,6s C. T = 4,0s D. T = 5,0s
Câu 30
Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên một nơi có độ cao 5km. Hỏi độ dài của nó phải
thay đổi thế nào để chu kỳ dao động không thay đổi.
A. l' = 0,997l B. l' = 0,998l C. l' = 0,999l D. l' = 1,001l
Câu 31
Một đồng hồ con lắc đếm giây (T = 2s) mỗi ngày chạy nhanh 120s. Hỏi chiều dài con lắc
phải được điều chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đúng.
A. Tăng 0,3% B. Giảm 0,3% C. Tăng 0,2% D. Giảm 0,2%
Câu 32
18
Mt con lc n chu k T = 2s khi treo vo mt thang mỏy ng yờn. Tớnh chu k T' ca con
lc khi thang mỏy i lờn nhanh dn u vi gia tc 0,1m/s
2
. Cho g = 10m/s
2
.
= 10g bng kim loi mang in tớch q = 10
-5
C. Con lc c em treo trong in trng u
gia hai bn kim loi phng song song mang in tớch trỏi du , t thng ng, hiu in th
gia hai bn bng 400V. Kớch thc cỏc bn kim loi rt ln so vi khong cỏch d = 10cm ga
chỳng. Tỡm chu kỡ co lc khi dao ng trong in trng gia hai bn kim loi.
A. 0,964 B. 0,928s C. 0,631s D. 0,580s
Câu 37 Hòn bi ve lăn trên máng cong là một cung tròn nhỏ rất nhẵn bán kính R. Máng đặt sao
cho tâm máng ở trên cao và rơI vào trung điểm của máng. Bỏ qua mọi cản trở thì :
A .Hai hòn bi dao động điều hoà. B. Hai hòn bi dao động tự do.
C. Hai hòn bi dao động tắt dần. D. Không phảI các dao động trên.
Câu 38 Con lắc đơn đợc coi là dao động điều hoà nếu :
A. Dây treo rất dài so với kích thớc vật. B. Góc lệch cực đại nhỏ hơn 10
0
.
C. Bỏ qua ma sát và cản trở của môi trờng. D. Các ý trên.
Câu 39. Con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kì T trong trọng trờng trái đất g. Nếu cho
con lắc này vào trong thang máy chuyển động để trọng lợng giảm 2 lần thì chu kì dao động
của con lắc lúc này sẽ :
A. giảm 2 lần. B. Tăng
2
lần. C. Không đổi. D. Kết quả khác kết quả
trên.
Câu 40. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Chu kì của nó không đổi khi
nào ?
A. Thay đổi chiều dài của con lắc. B. Thay đổi khối lợng vật nặng.
C. Tăng biên độ góc đến 30
0
. D. Thay đổi gia tốc trọng trờng.
Câu 41. Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
B. 45
0
C. 30
0
D. Kết quả khác.
19
Câu 44. Con lắc đơn : khối lợng vật nặng m=0,1 (kg), dao đông với biên độ góc =6
0
trong
trọng trờng g=
2
(m/s
2
) thì sức căng của dây lớn nhất là :
A.
)(1 N
B.
)(997.0 N
C.
)(92.4 N
D. Kết quả khác.
Câu 45 Con lắc toán : m=0,5 (kg), l=0,5 (m) dao động trong trọng trờng g=9,8(m/s
2
) khi
không đợc cung cấp năng lợng bù thì sau 5 chu kì biên độ góc giảm từ 5
0
xuống 4
0
. Dể duy trì
dao động thì công suất bộ máy cung cấp năng lợng cho nó là :
2
thực hiên đợc 6 dao động bé. Hiệu chiều dài hai con lắc là
48(cm) thì tìm đợc :
A. l
1
=27(cm) và l
2
=75(cm) B. l
1
=75(cm) và l
2
=27(cm)
C. l
1
=30(cm) và l
2
=78(cm) D. Kết quả khác.
Câu 51. Con lắc toán dao động bé ở trên mặt đất có nhiệt độ t
1
0
, đa con lắc này lên độ cao h thì
chu kì dao động bé vẫn không đổi. Câu nói nào không đúng ?
A. ở độ cao h nhiệt độ nhỏ hơn t
1
0
.
B. ở độ cao h nhiệt độ lớn hơn t
1
0
.
A.T
1,9(s) B.
2,3(s) C.T
2,2 (s) D. Kết quả khác.
Câu 56. chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dàI l
1
, gia tốc trọng trơng g
1
là T
1
; Chu kì
dao động của con lắc đơn có chiều dàI l
2
, gia tốc trọng trờng g
2
=g
1
/n l2 = n1
l
là T
2
bằng :
A. T
1
n
B. n.T
2
1.3 sóng cơ
Câu1. Hai sóng nào có thể giao thoa đợc với nhau?
A. Hai sóng cơ bất kỳ B. sóng dọc và sóng ngang
C. sóng ngang với sóng ngang D. Hai sóng cùng biên độ
Câu 2. Sóng cơ học là
A. Sự lan truyền dao động cơ học trong môi trờng vật chất
B. Sự lan truyền dao động điều hoà trong môi trờng vật chất
C. Sự lan truyền dao động cơ học trong môi trờng vật chất đàn hồi
D. Sự lan truyền dao động điều hoà trong môi trờng vật chất.
Câu 3. Sóng âm là
A. các sóng có tần số phù hợp B. các sóng tai ngời nghe đợc
C. các sóng có f >16Hz D. các sóng có f < 20.000Hz
Câu 4. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền
A. pha dao động B. truyền năng lợng
C. truyền trạng thái dao động D. cả A,B,C
Câu 5. hàm sóng cơ trên mặt nớc có dạng.
A. u = u
0
sin(100t)cm B. u = u
0
tag(100t)cm
C. u = u
0
ln(100t)cm D. Cả A,B,C
Câu 6. Ném một hòn đá xuống mặt nớc ta thấy xuất hiện các vòng sóng tròn đồng tâm lan
rộng trên mặt nớc. Có thể kết luận điều gì?
A. Sóng nớc là sóng dọc B. sóng nớc là sóng ngang
C. sóng nớc có biên độ giảm dần D. Cả B và C
Câu 7. Ta có thể coi biên độ của sóng không đổi khi nào?
C. Tiếng cá heo gọi bầy D. Tiếng vợn hú
Câu 19. Sóng dừng là hiện tợng giao thoa của hai sóng
A. Sóng tới và sóng tới B. sóng tới và sóng phản xạ
C. sóng phản xạ và sóng phản xạ D. hai sóng bất kỳ
Câu 20. Kèn Konig gồm có hai ống hình chữ T lồng vào nhau, Khi thổi ngời nghệ sỹ rút đi rút
lại một ống. Động tác đó có tác dụng thay đổi gì?
A. Thay đổi hiệu đờng đi của sóng âm B. Thay đổi tần số âm
C. Thay đổi chiều dài cột cộng hởng D. Làm cho đẹp
Đề trắc nghiệm phần bài tập sóng cơ học.
Câu 1. Một ngời quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo đ-
ợc khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển.
A. 2,5 m/s B. 5m/s C. 10m/s D. 1,25m/s
Câu 2. Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm
dao động lệch pha nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm
cách nhau 360cm tại cùng một thời điểm t
A. 2 B. 3 C. 4 D. 2,5
Câu 3. Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm
dao động lệch pha nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm
nhng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s
A. 11 B. 11,5 C.10 D. không xác định đợc
Câu 4. Ngời ta dùng búa gõ mạnh vào đờng ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một ngời áp tai
vào đờng ray nghe thấy tiếng gõ truyền qua đờng ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền
vào không khí.Xác định vận tốc truyền âm trong thép bíêt trong không khí v = 340m/s.
A. 5294,3m/s B.6294,3m/s C. 7989m/s D. 1245m/s.
Câu 5. Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc
t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dơng với f = 20 Hz. Viết ph-
ơng trình dao động tại A
A. u = 3sin(40t) cm B. u = 3sin(40t + /6) cm
C. u = 3sin(40t /2) cm D. u = 3sin(40t + ) cm
Câu 6. Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt nớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc
Câu 11. Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nớc hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số f = 13Hz tại M cách các nguồn những khoảng 19cm, và 21cm thì dao động với biên độ cực
đại, giữa M và đờng trung trực của AB không có cực đại nào khác. Xác định v = ?
A. 13cm/s B. 26cm/s C. 52cm/s D. 104cm/s
Câu 12. Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nớc hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần
số f = 16Hz tại M cách các nguồn những khoảng 30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ
cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác. Xác định v = ?
A. 13cm B. 26cm C. 52cm D. 24cm
22
C©u 13. T¹i hai ®iÓm A,B c¸ch nhau 8m, cã hai nguån sãng ©m kÕt hîp víi tÇn sè 440Hz, vËn
tèc v = 352 m/s. Cã bao nhiªu ®iÓm trªn AB th× ©m cã ®é to cùc ®¹i.
A. 20 ®iÓm B. 22 ®iÓm C. 21 ®iÓm D. 23 ®iÓm
C©u 14. T¹i hai ®iÓm A,B c¸ch nhau 8m, cã hai nguån sãng ©m kÕt hîp víi tÇn sè 440Hz, vËn
tèc v = 352 m/s. Cã bao nhiªu ®iÓm trªn AB th× ©m cã ®é to cùc tiÓu.
A. 20 ®iÓm B. 22 ®iÓm C. 21 ®iÓm D. 23 ®iÓm
C©u 15. Trong hiÖn tîng giao thoa S
1
S
2
= 4m, Trªn S
1
S
2
ta thÊy kho¶ng c¸ch nhá nhÊt gi÷a
mét ®iÓm A t¹i ®ã ©m cã ®é to cùc ®¹i víi mét ®iÓm B t¹i ®ã ©m cã ®é cao cùc tiÓu 0,2m, f =
440Hz, T×m v = ?
A. 235m/s B. 352m/s C. 345m/s D. 243m/s
Câu 16. Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong
khoảng thời gian 36s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m. Tính vận tốc truyền
sóng trên mặt hồ.
từ đường trung trực của AB tại những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2cm.
Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 45cm/s B. 30cm/s C. 26cm/s D. 15cm/s
Câu 20. Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động
với tần số f= 15Hz. Vận tốc truyền sóg trên mặt nước là 30 cm/s. Tại một thời điểm nào sau
đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d
1
và d
2
lần lượt là khoảng cách từ điểm đang xét đến S
1
và S
2
):
A. M(d
1
= 25cm và d
2
=20cm) B. N(d
1
= 24cm và d
2
=21cm)
C. O(d
1
cos(kx - ωt)
C. a = - ω
2
u
0
sin(kx - ωt) D. a = ω
2
u
0
sin(kx - ωt)
23
Cõu 24. Khi biờn ca súng tng gp ụi, nng lng do súng truyn tng bao nhiờu ln.
A. Gim 1/4 B. Gim 1/2 C. Tng 2 ln D. Tng 4 ln
Cõu 25. Dựng nguyờn lý chng cht tỡm biờn tng hp ca hai súng:
u
1
= u
0
sin(kx - t) v u
2
= u
0
sin(kx - t + )
A. A = 2u
0
B. A = u
0
/2 C. A = u
0
/ D. A = 2u
dng hỡnh trũn. Nu tng nng lng mi giõy ca súng ny l 1W, tớnh cng ca súng ti
mt ni cỏch ch hũn ỏ ri 2m.
A. 0,08 W/m B. 1 W/m C. 10 W/m D. 0,02W/m
2
Cõu 30 Tỡm vn tc súng õm biu th bi phng trỡnh: u = 28cos(20x - 2000t)
A. 334m/s B. 331m/s C. 314m/s D. 100m/s
Cõu 31 Mt dõy n cú chiu di L c gi c nh hai u. Hi õm do dõy phỏt ra cú
bc súng di bng bao nhiờu?
A. L/4 B. L/2 C. L D. 2L
Cõu 32 Hai bc súng cng hng ln nht ca mt ng cú chiu di L, mt u h, v u
kia kớn l bao nhiờu?
A. 4L, 4L/3 B. 2L, L C. L, L/2 D. 4L, 2L
Cõu 33 Hai bc súng cng hng ln nht ca mt ng chiu di L, hai u h l bao
nhiờu?
A. 4L, 4L/3 B. 2L, L C. L, L/2 D. 4L, 2L
Cõu 34 Cho 2 ngun phỏt súng õm cựng biờn , cựng pha v cựng chu k, f = 440Hz, t
cỏch nhau 1m. Hi mt ngi phi ng õu khụng nghe thy õm (biờn súng giao thoa
hon ton trit tiờu). Cho vn tc ca õm trong khụng khớ bng 352m/s.
A. 0,3m k t ngun bờn trỏi. B. 0,3m k t ngun bờn phi.
C. 0,3m k t 1 trong hai ngun D. Ngay chớnh gia, cỏch mi ngun 0,5m
Phần 2. Dao động và sóng điện từ
1.1 Dao động điện
Câu 1. phát biểu nào sau đay là đúng khi nói về tụ điện
A. chỉ cho dòng một chiều qua C. Chỉ cho dòng xoay chiều hình sin qua
B. chỉ cho dòng xoay chiều qua D. chỉ có khả năng tích điện.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cuộn cảm
A. Không cho dòng điện xoay chiều qua B. Không cho dòng một chiều qua
C. Giống nh dây dẫn khi dòng một chiều chạy qua D. Cản trỏ dòng điện một chiều qua
Câu 3. Cho một hộp kín chỉ chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C ghép nối tiếp nhau. Cho dòng điện
ban đầu trong mạch thì
A. Tổng trỏ tăng lên
B. Tổng trỏ giảm xuống
C. độ lệch pha u và i không thay đổi
D. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch bị thay đổi
Câu 9. Công suất tỏa nhịêt trên mạch chỉ có điện trở xác định theo công thức
A. P = Ui
B. P = ui
C. P = uI
D. P = UI
Câu 10. Dòng điện xoay chiều có tác dụng
A. Sinh lý
B. Từ
C. Nhiệt
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp với nhau, cho R = 100 , L = 1/ H, C = 100/ à
F , với tần số của mạch là f = ? thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại.
A. 50 Hz
B. 60 Hz
C. 100 Hz
D. 50 Hz
Câu 12. Cho một khung dây quay trong từ trờng với vận tốc góc = 100 vòng/s. Dòng điện
cảm ứng xuất hiện trên khung là dòng điện loại gì có tần số là bao nhiêu?
A. Dòng xoay chiều có f = 50 Hz
B. Dòng xoay chiều có f = 100Hz
C. Dòng một chiều có f = 50 Hz
D. Dòng một chiều có f = 100 Hz
Câu 13. Có thể dùng các dụng cụ đo dòng một chiều để đo dòng xoay chiều không
A. có
B. không