Tuyển tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết Vật lý luyện thi Đại học - Cao đẳng - Pdf 31

Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

Biên soạn và giảng dạy : Lê Trọng Duy
Giáo viên Trường PT Triệu Sơn (DL Triệu Sơn) - Thanh Hoá
Liên hệ: Email:

Tuyển tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH – CĐ
Chuyên đề 01: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1: Chọn phát biểu sai.

Trong dao động cưỡng bức của một hệ
A. năng lượng dao động của hệ được bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại lực.
B. dao động riêng tắt dần do lực cản của môi trường.
C. tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực.
D. biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
Câu 2: Trong dao động điều hoà, ph át biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 3: Chỉ ra câu sai. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì
A. biên dộ dao động nhỏ nhất
B. dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần
C. biên độ dao động lớn nhất
D. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần
Câu 4: Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo vào thang máy. Khi thang máy đứng yên chúng dao
động cùng chu kì T. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì chu kì
dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo lần lượt là:
2 T; T
3 T; T

C. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc
D. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
Câu 10: (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban
đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4

A. A
B. 2A
C. A/4
D. A/2
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 1 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

Câu 11: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số
lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian
A. tăng 5/2 lần.
B. giảm 5 lần.
C. giảm 2 lần
D. tăng 5 lần.
Câu 12: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. mà không chịu tác dụng của ngoại lực
B. với tần số bằng tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 13: Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của v ật
A. Giảm khi vận tốc của vật tăng
B. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ.

A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
B. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
C. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
D. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
Câu 19: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 20: Phát biểu nào sau đ ây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi
trường)?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
Câu 21: Trong dao động điều hòa của một chất điểm với gốc tọa độ chọn ở vị trí cân bằng, lực phục hồi
của chất điểm có độ lớn bằng 0 khi nó đang
A. ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ
B. ở vị trí mà gia tốc có độ lớn cực đại.
C. ở vị trí biên.
D. đi qua vị trí cân bằng
Câu 22: Trong dao động điều hòa thì
A. quỹ đạo là một đoạn thẳng
B. lực phục hồi là lực đàn hồi
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 2 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy


A. Fmax  k 
D. Fmax  k 
 2 A  B. Fmax  k 
 A  C. Fmax  k 
 A
 A
 k

 k

 k

 k

Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ.
Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có
động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng




A. 0
B. 0
C.  0
D.  0
3
2
2
3

C. T
D. T
4
12
6
8
Câu 33: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. Với tần số bằng tần số dao động riêng.
B. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
D. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 34: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật
A. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại
B. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại
C. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động
D. Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian
Câu 35: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 3 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

chúng
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Luôn luôn cùng dấu
C. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
D. Luôn luôn trái dấu.
Câu 36: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi.

Câu 40: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. năng lượng kích thích dao động.
B. biên độ dao động.
C. khối lượng của con lắc.
D. Chiều dài của con lắc.
Câu 41: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T.
Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A
B. A 2
C. 3A/2
D. A 3.
Câu 42: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
C. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
D. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
Câu 43: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên
A. Cùng pha gia tốc
B. Nhanh pha hơn li độ C. Cùng pha li độ
D. Chậm pha li độ
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), sau một chu
kì thì
A. vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C. li độ vật không trở về giá trị ban đầu
D. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
Câu 45: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi
A. Dao động của quả lắc đồng hồ
B. Dao động của khung xe khi qua chỗ đườn g mấp mô
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng
hưởng.
Câu 50: Chọn câu đúng
A. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
C. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ
B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do
D. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ
Câu 51: Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA. Đ óng một cái đinh I ở ngay điểm
chính giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây. Cho con lắc dao động nhỏ. Dao
động của con lắc là
 l
2l 

A. dao động tuần hoàn với chu kỳ T  2 
 g  g 


l
g

B. dao động điều hoà với chu kỳ T  4

l
g

C. dao động điều hoà với chu kỳ T  


A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. B. động năng ở vị trí cân bằng
C. động năng ở thời điểm bất kì
D. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
Câu 55: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động c ơ học tắt dần?
A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
B. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha

Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 5 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

C. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược pha
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng pha
Câu 57: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Tần số dao động
B. Trạng thái dao động C. Biên độ dao động
D. Năng lượng dao động
Câu 58: Điều nào sau đ ây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
B. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

C. Gia tốc cực đại
D. Li độ của vật bằng A
Câu 61: Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng
bức cộng hưởng khác nhau vì:
A. Biên độ khác nhau
B. Pha ban đầu khác nhau;
C. Tần số khác nhau;
D. Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao động duy trì
được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động.
Câu 62: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. Lực tác dụng bằng không
D. Lực tác dụng đổi chiều
Câu 63: Dao động tự do là dao động có
A. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài
C. chu kì không phụ thuộ c vào yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
D. chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Câu 64: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu
kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T1 và khi
xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T2, xe chuyển thẳng đều là T3. Biểu thức nào sau đây là
đúng:
A. T2 < T1 < T3
B. T2 = T1 = T3
C. T2 = T3 > T1
D. T1 = T2 < T3
Câu 65: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao
động điều hòa có đặc điểm nào sau đây?
A. Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần.

Câu 69: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì
tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A. không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm
Câu 70: Gia tốc trong dao động điều hòa:
A. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B. biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ T .
2
C. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí biên
D. luôn luôn không đổi
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng)
không phụ thuộc vào lực cản của môi trường
B. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao
động riêng của hệ.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác d ụng lên hệ
ấy
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 72: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
B. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
C. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Câu 73: Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T0 tại mặt đất. Chu kì dao động của con lắc đơn
tại độ cao h so với mặt đất là:
h
R
h

Câu 75: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng tr ường g làm
lò xo dãn ra một đoạn l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chu kì
biến thiên của động năng có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?
l
m
l
k
A. T  
B. T  2
C. T  2
D. T  2
g
k
g
m
Câu 76: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha

Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 7 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 77: Một vật dao đ ộng điều hòa có năng lượng toàn phần là W. Kết luận nào sau đây sai?

4
cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B. chu kì dao động là 4s
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
D. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Câu 83: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động
điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một
nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
2
A. T 2
B. T
C. T
D. 2T.
3
2
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động đi ều hòa
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
Câu 85: Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi
A. vận tốc của vật giá trị cực tiểu.
B. vật ở vị trí có li độ bằng không.
C. vật ở vị trí có li độ cực đại
D. vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại
Câu 86: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động. Trong cùng một khoảng thời
gian t, quả cầu m1 thực hiện 20 dao động còn quả m2 thực hiện 40 dao dộng. Hãy so sánh m1 và m2
m
m

B. Chuyển động của vật là một dao động điều
C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
D. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
Câu 91: Nếu một vật dao động điều hòa động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số f , tần số

dao động của vật là
A. 2f.
B. 0,5.f.
C. f.
D. 4f.
Câu 92: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là
A. đường elip
B. đường hình sin
C. đoạn thẳng
D. đường parabol
Câu 93: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn
theo thời gian với tần số f2 bằng
A. 2f1.
B. f1.
C. 4f1.
D. f1 .
4
Câu 94: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng
hợp không phụ thuộc
A. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.
B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;
C. Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất;
D. Tần số chung của hai dao động hợp thành
Câu 95: Một con lắc gồm vật năng treo dưới một lò xo có chu kỳ dao động là T. Chu kỳ dao động của
con lắc đó khi lò xo bị cắt bớt chỉ bằng ¼ ban đầu là T’. Chọn đáp án đúng trong những đáp án sau?

Câu 100: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 101: VTCB của vật là vị trí
A. Toạ độ của vật bằng 0
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 9 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

B. Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
C. Vật không chịu tác dụng của lực nào cả
D. Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại.
Câu 102: Chọn phát biểu sai về dđ tuần hoàn
A. là dđ mà trạng thái dđ được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi
B. là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi
C. giai đoạn giữa 2 dđ mà trạng thái dđ lặp lại đúng như trước là một dđ toàn phần
D. thời gian để thực hiện một dđ toàn phần là một chu kì
Câu 103: Chọn câu sai?
A. Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì
B. Khoảng thời gian mà trạng thái dao động của vật trở lại trạng thái ban đầu là một chu kì.
C. Tần số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian
D. Tần số tăng thì chu kì vật giảm
Câu 104: Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau đây thay đổi
A. Tần số và biên độ
B. Pha ban đầu và biên độ

B. vật ở vị trí thấp nhất
C. vật qua VTCB
D. vị trí lò xo không biến dạng
Câu 111: Trong dđđh của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa

vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là
A. A2 - x2 = mv2
B. x2 - A2 = mv2
C. A2 - x2 = k v2
D. x2 - A2 = k v2
k
k
m
m
Câu 112: Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh thì
A. li độ của vật có độ lớn bằng độ biến dạng của lò xo
B. VTCB là vị trí lò xo không biến dạng
C. Lực đàn hồi lò xo có độ lớn cực tiểu luôn tại vị trí cao nhất
D. Lực đàn hồi là một đại lượng điều hòa
Câu 113: Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  thì chu kì dao động riêng của con lắc phụ
thuộc vào
A. chỉ vào khối lượng vật và độ cứng lò xo
B. góc , khối lượng vật và độ cứng lò xo
C. góc  và độ cứng lò xo
D. chỉ vào góc  và độ cứng lò xo
Câu 114: Con lắc đơn dài l, khối lượng vật m dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lực đóng vai trò là
lực hồi phục có giá trị là
A. F = - mgs
B. F = - mls
C. F = - gls

A. tăng
B. giảm
C. tăng rồi giảm
D. không đổi
Câu 119: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dđ
B. xác định chiều dài con lắc
C. xác định gia tốc trọng trường
D. khảo sát dđđh của một vật
Câu 120: Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
A. chỉ là thế năng đàn hồi
B. cả thế năng trọng trường và đàn hồi
C. chỉ là thế năng trọng trường
D. không có thế năng
Câu 121: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g và với biên độ
S0 là
mlS0
ml 2 S0
mg 2 S0
mlS02
A. E 
B. E 
C. E 
D. E 
2g
2g 2
2l 2
2l
Câu 122: Phù kế nổi trong mặt chất lỏng, khối lượng m, diện tích phần ống của phù kế là S, khối lượng
riêng của chất lỏng là  . Phù kế dđđh trong chất lỏng với tần số góc là

B. Dao động cưỡng bức C. dđđh
D. Dao động tắt dần
Câu 127: Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi tì đến
điểm cao nhất thì người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?
A. Dao động tắt dần
B. Dao động duy trì
C. Dao động cộng hưởng D. Dao động cưỡng bức.
Câu 128: Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc
A. cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.
B. năng lượng truyền cho vật để vật dao động.
C. đặc tính của hệ dao động.
D. cách kích thích vật dao động.
Câu 129: Giảm xóc của ôtô là áp dụng của
A. dđ tắt dần
B. dđ tự do
C. dđ duy trì
D. dđ cưỡng bức
Câu 130: Một đứa bé chơi đánh đu, ngồi trên tấm ván của chiếc đu, người mẹ đẩy một cách tuần hoàn
theo cùng một cách, người mẹ thấy b iệ độ của đu ngày càng tăng nhanh. Đây là:
A. dđ duy trì
B. dđ tự do
C. dđ cưỡng bức
D. dđ cưỡng bức cộng hưởng
Câu 131: Biên độ dđ cưỡng bức không phụ thuộc
A. Pha ban đầu của ngoại lực tác dụng lên vật
B. Tần số ngoại lực
C. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D. Hệ số nhớt của lực cản
Câu 132: Xét hai dđ cùng phương, cùng tần số. Biên độ dđ tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào?
A.

D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm
Câu 3: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi.
B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. chu kì của nó giảm
D. chu kì của nó tăng.
Câu 5: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự tru yền sóng trong môi trường
A. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn
B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C. Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng
D. Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh
Câu 6: Hãy chọn câu đúng? Sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B. luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
D. Cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
Câu 7: Chỉ ra câu sai? Âm LA của một cái đàn ghita và một cái kèn có thể cùng
A. tần số
B. đồ thị dao động
C. cường độ
D. mức cường độ
Câu 8: Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau có biên
độ dao động cực đại là
A. cùng tần số, cùng biên độ.
B. cùng tần số và cùng pha

Câu 13: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố
định thì tại B sóng tới và sóng phản xa
A. lệch pha với nhau là /4
B. vuông pha với nhau.
C. cùng pha
D. ngược pha với nhau
Câu 14: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng . Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây,
người ta thấy A là nút và B cũng là nút. Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)
A. số nút = số bụng = 2.(AB/) + 0,5
B. số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/) + 1
C. số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/) + 1
D. số nút = số bụng = 2.(AB/) + 1
Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn D. Biết
tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao
động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử
vật ch ất tại O là
d
d
A. u0 (t )  a cos 2 ( ft  )
B. u0 (t )  a cos  ( ft  )


d
d
C. u0 (t )  a cos 2 ( ft  )
D. u0 (t )  a cos  ( ft  )


Câu 16: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. trùng với phương truyền sóng

A. u M  a M sin(t 
B. u M  a M sin(t 
v
v
2fd
2fd
C. u M  a M cos(t 
D. u M  a M sin(t 
)
)
v
v
Câu 22: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải
A. Giảm lực căng dây gấp hai lần
B. Tăng lực căng dây gấp bốn lần
C. Tăng lực căng dây gấp hai lần
D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
Câu 23: Vận tốc âm thanh không phụ thuộc vào
A. cường độ âm
B. mật độ của môi trường.
C. nhiệt độ của môi trường
D. tính đàn hồi của môi trương
Câu 24: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha
nhau bằng
A. một phần tư bước sóng
B. một bước sóng
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 13 -


B. khí, rắn
C. lỏng và khí
D. rắn, lỏng, khí
Câu 28: chọn phát biểu đúng trong các lời phát biểu dưới đây:
A. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng
B. Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
C. Đại lượng nghịc h đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
D. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số
Câu 29: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước với hai nguồn dao động ngược pha thì những điểm
nằm trên đường trung trực sẽ:
A. Đứng yên
B. Dao động với biên độ nhỏ nhất
C. Dao động với biên độ lớn nhất
D. Dao động với biên độ bất kỳ
Câu 30: Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng
sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng th ời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
l
v
l
nv
A.
B.
C.
D.
nv
nl
2nv
l
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian


Trang - 14 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

được là do tính chất nào sau đây? Chọn tính chất đúng?
A. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có gía trị như nhau theo mọi hướng
B. Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của
nguồn
C. Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượngcủa sóng được bảo toàn
D. Trong quá trình truyền âm năng lượng và vận tốc không đổi
Câu 38: Một sóng cơ học có bước sóng  truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết
MN=d. Độ lệch pha  của dao động tại hai điểm M và N là

2d
2
d
A.  
B.  
C.  
D.  
d

d

Câu 39: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc đặc tính vật lí của âm là
A. biên độ
B. biên độ và tần số
C. năng lượng âm

B. 10000 Lần
C. 10 Lần
D. 100 Lần
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về bước sóng?
A. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
B. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số của sóng
C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng
pha với nhau
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng
Câu 47: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng
B. lỏng và khí
C. khí, rắn
D. rắn, và trên mặt môi trường lỏng
Câu 48: Điều nào sau đây nói về sóng dừng là không đúng?
A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng /2
B. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng t ới và sóng phản xạ của nó thỏa mãn điều kiện nguồn kết hợp
nên chúng giao thoa nhau
C. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian
D. Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp bằng bước sóng
Câu 49: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 15 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

âm ban đầu thì mức cường độ âm
A. tăng thêm 10 dB

bằng
A. k .

4

B. k

C. (2k+1) 

2

D. k .

2

Câu 55: Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng mộ t dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
C. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
D. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
Câu 56: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
B. Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
C. Môi trường truyền âm và tai người nghe.
D. Nguồn âm và tai người nghe.
Câu 57: Khi biên độ của sóng giảm một nửa, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần
A. tăng gấp đôi
B. tăng 4 lần
C. không thay đổi
D. giảm 4 lần

truyền qua
Câu 62: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1
và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đ ứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không
thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn
S1S2 sẽ
A. dao động với biên độ cực tiểu
B. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
C. không dao động
D. dao động với biên độ cực đại
Câu 63: Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng
C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trê n phương truyền sóng và dao động ngược pha
D. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
Câu 64: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợ p, dao động
cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t +). Biết vận tốc và biên độ sóng
do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng
do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0
B. 2a
C. a
D. a/2
Câu 65: Trong hiện tượng giao thoa gây bởi hai nguồn kết hợp dao động đồng pha, những điểm dao
động với biên độ cực tiểu (đứng yên) có hiệu đường đi bằng
A. một số lẻ lần bước sóng
B. một số nguyên lần nửa bước sóng
C. một số lẻ lần nửa bước sóng
D. một số nguyên lần bước sóng
Câu 66: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm

Câu 72: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai
nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại

A. /4.
B. /2
C. 
D. bội số của /2
Câu 73: Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. năng lượng âm
B. tần số
C. biên độ
D. vận tốc truyền âm
Câu 74: Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng?
A. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 17 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

truyền sóng
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm tr ên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương
quãng đường truyền sóng
C. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là năng lượng bảo toàn
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Câu 75: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A. Môi trường truyền sóng
B. Phương dao động của phần tử vật chất
C. Vận tốc truyền sóng

C. Biên độ của sóng.
D. Bước sóng.
Câu 82: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng trong một môi trường lí tưởng
A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.
Câu 83: Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn làm tăng
cường hoặc làm yếu nhau
B. Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp
C. Sóng tổng hợp tại một điểm bằng tổng hợp dao động của hai thành phần do hai nguồn truyền đến
D. Biên độ tổng hợp chỉ phụ thuộc vào biên độ của các thành phần
Câu 84: Chọn phát biểu sai? Sự nhiễu xạ sóng
A. là hiện tượng khi gặp vât cản sóng đi lệch khỏi phương truyền thẳng và đi vòng qua vât cản.
B. là hiện tượng khi gặp vât cản và sóng bị phản xạ trở lại.
C. Nếu sóng đi qua khe hẹp mà khoảng cách khe nhỏ hơn bước sóng thì khe trở thành một nguồn phát
sóng thứ cấp
D. Bước sóng càng lớn thì càng dễ quan sát hiện tượng nhiễu xạ
Câu 85: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha. Ta
quan sát được hệ các vân đối xứng. Nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi thì
A. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi.
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 18 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực tiểu lớn hơn và cực đại

Câu 91: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:
A. Kéo căng dây đàn hơn.
B. Làm trùng dây đàn hơn.
C. Gảy đàn mạnh hơn.
D. Gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 92: Âm mạnh nhất có mức cường độ âm là 130dB gây đau nhức nhối cho tai với
A. mọi tần số
B. chỉ có âm trên 1000Hz
C. chỉ có âm lớn hơn 20kHz
D. chỉ có âm dưới 1000Hz
Câu 93: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
A. Đường hình sin.
B. Biến thiên tuần hoàn. C. Đường hyperbol.
D. Đường thẳng.
Câu 94: Chọn đáp án sai?
A. Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
B. Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra âm cơ bản và một số họa âm.
C. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
D. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng
số lẻ lần một phần tư bước sóng
Câu 95: Chọn Câu trả lời sai
A. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
Câu 96: Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10-2s. Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là:
A. Hạ âm
B. Siêu âm
C. Tạp âm
D. Âm thanh

B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL,
UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch AB lệch pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức
2
nào dưới đây là đúng?
A. U L2  U R2  U C2  U 2
B. U 2  U R2  U C2  U L2
C. U C2  U R2  U L2  U 2
D. U R2  U C2  U L2  U 2
Câu 4: Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai lọai dòng điện xoay chiều và dòng điện
không đổi:
A. mạ diện, đúc điện
B. Bếp điện, đèn dây tóc
C. Nạp điện cho acquy.
D. Tinh chế kim lọai bằng điện phân
Câu 5: Máy dao điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở
điểm nào sau đây?
A. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.
B. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần
D. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?
A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
khác không
B. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực
tiểu

với điện dung C. Đặt 1= 1 . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R
2 LC
thì tần số góc  bằng
A. 1 2
B. 1
C. 21
D. 1
2 2
2
Câu 11: Trên một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch thì ta kêt luận được là
A. đoạn mạch không thể có tụ điện
B. đoạn mạch có điện trở và tụ điện
C. đoạn mạch chỉ có tụ điện
D. đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng
Câu 12: Để tạo ra động cơ không đồng bộ 3 pha từ một máy phát điện xoay chiều 3 pha về nguyên tắc
ta có thể:
A. giữ nguyên rôto
B. Thay đổi stato, giữ nguyên rôto
C. Thay đổi rôto, giữ nguyên stato
D. Đưa bộ góp điện gắn với rôto
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng
cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là
1
1
2
2
A. 1 2 
B. 1 2 

A. Điện áp tức thời ở hai đầu đoan mạch luôn sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức: I=UL
C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không
D. Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây
Câu 19: Cho điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu các phần
tử lần lượt bằng 25 V, 50 V, 25 V. Kết luận nào nêu dưới đây đúng đối với đoạn mạch này?
A. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng một nửa công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch
B. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng 100 V
C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5
D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch biến thiên sớm pha  so với cường độ dòng điện
4
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 21 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

Câu 20: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện
có điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp u =U0cos  t. Tổng trở và điện áp hiệu dụng của đoạn
mạch tính theo công thức
1 2
) và U  (U R  U r ) 2  (U L  U C ) 2
A. Z  R 2  (L 
C

B. Z 

R 2  (L  r ) 2 


C. R0  Z L  Z C
D. Pm  L
R0
ZC
Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt.
Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm
(cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu CLUR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 24: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và
hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng
điện trong mạch có giá tr ị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công
suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A. (r + R ) I2
B. I2R.
C. UI
D. U2/(R + r).
Câu 25: Chọn phát biểu đúng. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo kiểu sao
A. Cường độ dòng điện lệch pha 1200 so với điện áp pha
B. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị nơi tiêu thụ
C. Cường độ dòng điện dây trung hoà bằng tổng cường độ dòng điện hiệu dụng trên các dây pha
D. Điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị nơi tiêu thụ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đứng
A. Hệ số công suất của mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số dòng điện xoay chiều trong mạch
B. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác 0
C. Nếu chỉ biết hệ số công suất không thể xác định chính xác sự nhanh chậm pha giữa i và u
D. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ càng bé
Câu 27: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết

Câu 31: Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Mạch có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở R bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử nào?
A. Điện trở R.
B. Toàn mạch.
C. Tụ điện C.
D. Cuộn thuần cảm L.
Câu 32: Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp
A. Là P = RI2
B. Là công suất tức thời
C. Là P = UIcosφ
D. Là công suất trung bình trong một chu kì
Câu 33: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay
chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
1 2
1 2
A. R 2  (
B. R 2  (
C. R 2  (C ) 2
D. R 2  (C ) 2
)
)
C
C
Câu 34: Đặt điện áp u =U0coswt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp.
Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
4
B. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
4


Trang - 23 -


Tuyền tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý luyện thi ĐH - CĐ của Thầy Lê Trọng Duy

Câu 39: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện
qua cuộn cảm là
U
U
U0
U0




cos(t  ) D. i 
cos(t  )
A. i  0 cos(t  )
B. i  0 cos(t  )
C. i 
L
2
L
2
2
2
L 2
L 2
Câu 40: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn

1
2
1
2
A.
B.
C.
D.
2 LC
LC
LC
LC
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L,
tần số góc của dòng điện là ω?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc
vào thời điểm ta xét.
B. Hiệu điện thế trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.
C. Mạch không tiêu thụ công suất
D. Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)
Câu 47: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế
B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế
C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều
D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
Câu 48: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn
dây thuần cảm?
A. Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu cuộn dây một góc .
2
U
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bởi: I 

LC
đoạn mạch này
A. bằng 1.
B. bằng 0.
C. phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch.
D. phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.
Câu 52: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạc h có
tần số thay đổi được. Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2= 100Hz thì cường độ
dòng điện trong mạch có cùng giá trị. Hệ thức giữa L, C với 1 hoặc 2 thoả mãn hệ thức nào sau đây?
A. LC = 5/4  12 . Và LC = 1/4/ 22
B. LC = 1/4 12 . Và LC = 4/ 22 .
C. LC = 4/ 22 .
D. LC = 5/4 12 .
Câu 53: Phương pháp làm giảm hao phí đi ện năng trong máy biến thế là
A. Để máy biến thế ở nơi khô thoáng
B. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc
C. Tăng độ cách điện trong máy biến thế
D. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép
mỏng ghép cách điện với nhau
Câu 54: Đặt điện áp u=U 0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi < 1 thì
LC
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 55: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A. Phần cảm là bộ phận đứng yên và phần ứng là bộ phận chuyển động
B. Cả hai phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ có bộ góp là chuyển động
Word hóa: Trần Văn Hậu - Trường THPT U Minh Thượng - Kiên Giang

Trang - 25 -



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status