Nghiên cứu thực trạng cây vải thiều và đề xuất giải pháp phát triển cây vải thiều thanh hà hải dương - Pdf 31

Khóa luận tốt nghiệp đại học

Trường ĐHSP Hà Nội 2

M U

1. Tớnh cp thit ca ti
nc ta hin nay cú rt nhiu cõy n qu c sn c nghiờn cu
nhõn rng phc v nhu cu i sng v xut khu. Trong s ú cõy vi
thiu Thanh H l mt trong s c sn ni ting Hi Dng.
Cõy vi cũn c gi l l chi danh phỏp l Litchi chinsis, thuc h
b hũn (sapindaceace). Nú l loi cõy n qu thõn g vựng nhit i, cú
ngun gc min Nam Trung Quc, ti ú ngi ta gi l Lizhi - l chi. Kộo
di v phớa nam ti Indonesia v phớa ụng ti Philipin ti õy ngi ta gi l
Alupag.
chõu cõy vi c trng nhiu Trung Quc, n . Cũn Vit
Nam thỡ c trng Lc Ngn - Bc Giang, Chớ Linh - Hi Dng xong vi
ngon nht vn l vi thiu Thanh H - Hi Dng. Vi thiu cú ngun gc
thụn Thỳy Lõm xó Thanh Sn huyn Thanh H tnh Hi Dng, xut hin
cỏch õy gn hai trm nm do c Hong Vn Cm mang v trng.
Vi thiu Thanh H cú c im: qu vi ht nh, v mng, cựi dy, v
ngt, hng thm, mó qu p, trỏi vi giỳp d tiờu húa an thn, dựng vi ti
hay khụ u tt. Vi sy khụ cựi en li, do quỏnh ngt vụ cựng. Khi n cú
cm giỏc nh n mt qu tỏo tu thng cú v thuc bc, l mt qu c sn
khụng mt vựng vi no cú c. L mt loi qu ó c dựng trong vic
tin vua.
Trc õy cõy vi thiu ó c ngi dõn huyn Thanh H gi vi tờn
trỡu mn cõy vi - cõy vng. Vỡ chớnh loi cõy ny ó em li ngun thu
nhp tng i cao, xúa úi gim nghốo v i a s nhiu gia ỡnh giu nờn
vỡ vi. Xong hin nay i vi nụng dõn huyn Thanh H ang phi khn n
vỡ nú.

õy.
Xỏc nh c mt s gii phỏp phỏt trin vi qu Thanh H Hi Dng.
3. í ngha khoa hc v thc tin ca ti
Kt qu nghiờn cu ca ti cung cp nhng dn liu khoa hc v
thc trng din tớch, sn lng, c cu ging vi huyn Thanh H trong thi
gian gn õy.
L c s cho vic ỏnh giỏ ngun thc liu, ỏp dng mt s bin phỏp
phỏt trin vi qu Thanh H - Hi Dng.

SV: Nguyễn Thị Yến

2

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

Trường ĐHSP Hà Nội 2

CHNG 1
TNG QUAN TI LIU
1.1. Nhng nghiờn cu v ngun gc, phõn b v phõn loi
1.1.1. Ngun gc v phõn b
1.1.1.1. Nhng nghiờn cu ngoi nc
Cõy vi cú ngun gc min Nam Trung Quc, bc Vit Nam, bỏn o
Malaysia v c trng cỏch õy trờn 3.000 nm. Hin ti, Trung Quc vn
cũn cú nhng cõy vi t trờn 1.000 nm tui huyn B in tnh Phỳc Kin,
trong ú cõy to nht cú chu vi thõn t 5,6m, ng kớnh tỏn cõy ch ln nht
n 40m, chiu cao cõy trờn 16m v nm cho thu hoch cao nht n 1,5 tn

chõu cỏc nc trng vi l: Trung Quc, n , Thỏi Lan, Vit
Nam, Malaysia, Bnglades, Campuchia, Lo, Myanma, Philippin, Srilanca,
Inụnexia v Nht Bn.
chõu Phi cú: Nam Phi, Madagasca, Cụngụ, Ga Bụng, Mautirius v
Rờuyniong.
chõu i Dng cú: Australia v Newzealand.
Chõu m cú: Hoa k, Hundurat, Panama, Cu Ba, Tirinidat, Pooctụricụ
v Braxin.
1.1.1.2. Nhng nghiờn cu trong nc
Vit Nam, cõy vi c trng cỏch õy khong 200 nm v phõn b
t 18o -19o v Bc tr ra, nhng ch yu vn l ng bng sụng Hng, trung
du min nỳi phớa Bc v mt phn khu Bn c.
Theo cỏc ti liu ó cụng b, Vit Nam c coi l mt trong nhng
nc cú ngun gc phỏt sinh ca cõy vi. Cõy vi ó c phỏt hin mc
chõn nỳi Tam o, tnh Vnh Phỳc. õy l nhng cõy vi di, qu cú hỡnh
dng, mu sc v gai ging ht vi trng, ch khỏc qu nh khong 6-8 gam,
cựi mng, n chua cỏc vựng ny, ngi ta cũn tỡm c nhng cõy vi di
qu nh, gai di, ht to, n chua cú c im tng t nh mt s loi vi
hin nay (V Cụng Hu, 1999) [6].
Vựng Thanh H (Hi Dng) hin cũn cõy vi nh c Hong Vn Cm
gn 200 nm tui c coi l cõy vi t. Hng nm, vo v vi chớn ngi dõn
thụn Thỳy Lõm, xó Thanh Sn, huyn Thanh H, tnh Hi Dng vn t chc
ngy hi lng tng nh ngi cú cụng ó mang cõy vi - cõy xúa úi
gim nghốo v lm giu v vựng quờ ny, gúp phn em li m no cho ngi
dõn.
Cỏch õy gn 2 th k, c Hong Vn Cm trong mt ln phc v n
mt ca hng n Qung Ninh khi cui ba tic, cú mún trỏng ming l mt
th qu cú v mu hng ti, hỡnh cu, n cú v ngt, thm ó mang ht v

SV: Nguyễn Thị Yến

Litchi chinensis: loi ny tp trung cỏc ging vi thng mi ngy nay
cú ngun gc t min Nam Trung Quc. Hin ti, Trung Quc cú khong trờn
100 ging trong ú cú 15 ging thng mi quan trng, n cú khong 50
ging, Thỏi Lan trờn 20 ging, Australia cú trờn 40 ging
Litchi philippinensis: c trng nhiu Philipines v Papua New
Guinea trờn nhng vựng nỳi cao, cõy sinh trng tt, tỏn lỏ rm rp mu xanh
sm, qu nh hỡnh ụ van, v qu dy, gai qu nhn, ht to di, cựi ch l mt
lp mng bao quanh ht, n cú v chua v chỏt.

SV: Nguyễn Thị Yến

5

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

Trường ĐHSP Hà Nội 2

Litchi javenensis: loi ph ny cú ngun gc t Malay Peninsula,
Indonesia, Trung Quc, West Java v ụng Nam , cú c im qu nh, ht
to, gai di v n cú v chua.
nc ta, cụng tỏc nhp ni ging cng ó c tin hnh t nhng
nm u thp k 80 ca th k 20 (trong phm vi nghiờn cu v trao i khụng
chớnh thc, mt s ging vi tt ca Trung Quc ó c a sang kho
nghim ti Phỳ Th t nhng nm 60). Vo nhng nm 1989-1992, tp on
7 ging vi cú ngun gc t Trung Quc, Australia c nhp ni v trng ti
Nụng trng quc doanh Lc Ngn.
Tp on 5 ging vi: M G, Phi T Tiu, Tam Nguyt Hng, Hc

v chớn mun cú mt vi din tớch cũn rt hn ch, gõy khú khn trong b trớ
lao ng cho thu hoch, bo qun, ch bin, tiờu th v lm gim hiu qu
kinh t cho ngi trng.
Hng nghiờn cu chn to ging vi trong nc hin ti v tng lai
l tip tc ỏnh giỏ, chn lc v ci tin tp on ging hin cú: chn to
ging theo hng lai hu tớnh, gõy t bin (bao gm c x lớ t bin bng
tỏc nhõn vt lớ v húa hc) cú c b ging phong phỳ cú nng sut cao,
phm cht tt bao gm cỏc ging chớn sm, chớnh v, chớn mun kộo di
thi gian cho thu hoch, bờn cnh ú l nhp ni cỏc ging vi u tỳ (vi ht
lộp, khụng ht) t cỏc nc cú iu kin sinh thỏi tng ng kho
nghim, ỏnh giỏ, chn lc v a vo sn xut thay th cỏc ging c.
Nh vy, tp on ging vi ca cỏc nc trờn th gii rt phong phỳ
nhng ch yu l cỏc ging chớn chớnh v v chớn mun (thi gian chớn tp
trung t u thỏng 6 n gia thỏng 7). Cỏc ging chớn sm cú mt vi din
tớch cũn rt hn ch. Do vy, nu b sung c mt s lng thớch hp cỏc
ging vi chớn sm thụng qua vic ỏnh giỏ tuyn chn ging bn a u tỳ v
chn to ging mi s gúp phn di v thu hoch nõng cao hiu qu trng
trt, ỏp ng th trng tiờu th trong v ngoi nc.
1.2. Nhng nghiờn cu v tỡnh hỡnh sn xut v tiờu th vi
1.2.1. Tỡnh hỡnh sn xut
1.2.1.1. Nhng nghiờn cu ngoi nc
Trờn th gii, hin cú gn 30 nc trng vi, trong ú cỏc nc
chõu cú din tớch trng v sn lng vi cao nht. Theo Trn Th Tc
(1997) [10], din tớch trng vi ca th gii nm 1990 l 183.700 ha, sn
lng 251.000 tn.
Nm 2000, din tớch trng vi t xp x 780.000 ha, tng sn lng t
ti 1,95 triu tn, trong ú cỏc nc ụng Nam chim khong 600.000 ha

SV: Nguyễn Thị Yến


Theo s liu ca FAO (1989), bỏo cỏo ca Xuming (2003), din tớch v
sn lng vi ca mt s nc c th hin bng 1.2

SV: Nguyễn Thị Yến

8

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

Trường ĐHSP Hà Nội 2

Bng 2.1. Din tớch, sn lng vi ca mt s nc trờn th gii
Tờn nc

Nm

Din tớch (ha)

Sn lng (tn)

Trung Quc

2001

584.000

958.000


12.755

c

2001

2.500

6.000

Nelpan

1999

2.830

13.875

Florida

2001

486

12.652

Ngun: FAO (1989); Huang, (2002)
Theo Gosh (2000), n l nc ng th 2 trờn th gii v din tớch
v sn lng vi. Sn lng vi ca n nm 1990 mi ch t con s

Australia, cõy vi c trng ti bang Queensland cỏch õy khong
135 nm. Sn xut vi thng mi ch phỏt trin vo nhng nm thp k 70
ca th k trc. Theo Menzel v cng s (1986), Menzel (2002), din tớch
vi ca Australia nm 1986 ch t khong 350 ha, sn lng c khong 60
tn. Nm 2000 cú khong 350 h trng vi vi tng sn lng khong 3.000
tn. n nm 2002, ch cũn khong 250 h nhng sn lng t n 6.000
tn. Vỡ nm nam bỏn cu nờn thi gian thu hoch ca Australia kộo di t
thỏng 10 nm trc n ht thỏng 4 nm sau (trớch dn theo Dch Cỏn Quõn,
Vng C Bỡnh, 2008) [8].
Nelpan, vi c trng cỏch õy 104 nm v l cõy n qu nhit
i quan trng xp sau xoi, da v i. Din tớch vi ca Nelpan nm 2002
t 2.830 ha vi sn lng l 13.875 tn.
Chõu Phi cú 4 nc trng vi theo hng hng húa l: Nam Phi,
Madagatca, Reuiniong, Moritiuyt. Trong ú Madagatca nm phớa tõy n
Dng sn lng hng nm t 3,5 vn tn l nc cú sn lng vi ln
nht Chõu Phi (Trn Th Tc, 2004) [11].
1.2.1.2. Nhng nghiờn cu trong nc
Vit Nam, trong cỏc cõy n qu hin nay, vi l cõy cú qui mụ sn
xut ln tp trung v mang tớnh hng húa cao. Sn lng qu ti v cỏc sn
phm ch bin t vi khụng nhng ỏp ng nhu cu trong nc v cũn
xut khu di dng sn phm: vi ụng lnh, vi nc ng vi sy khụ,
purờ vi Chớnh vỡ vy, nhng nm gn õy din tớch trng vi tng lờn
nhanh chúng (Trn Th Tc, 2004) [11].

SV: Nguyễn Thị Yến

10

K33D Sinh - KTNN


Lng Sn

7,473

12,684

Hi Dng

14,219

47,632

Bc Giang

39,835

228,558

Tnh/ thnh ph

Ngun: Vin nghiờn cu rau qu 2007 [8]
1.2.2. Tỡnh hỡnh tiờu th
1.2.2.1. Nhng nghiờn cu ngoi nc
Tng sn lng vi xut nhp khu trờn th trng th gii khong
100.000 tn/nm. Th trng tiờu th vi ln nht trờn th gii cú th núi n
l th trng Hng Kụng v Singapore. Trong thỏng 6 v thỏng 7, th trng
ny tip nhn khong 12.000 tn vi t Trung Quc, i Loan v Thỏi Lan.
c v Phỏp nhp 10.000-12.000 tn vi t Madagatsa v Nam Phi trong
thỏng 10 n u thỏng 3 nm sau. Mt lng nh c nhp t Israel trong
thỏng 7 n thỏng 8 vi t Thỏi Loan, i Loan, Trung Quc c bỏn sang

Australia l nc sn xut vi vi s lng ớt nhng li tp trung ch
yu cho xut khu. Khong 30% sn lng vi ca Australia xut khu sang
Hụng Kụng, Singapore, chõu u v cỏc nc Rp. Tuy nhiờn, Australia li
phi nhp vi ca Trung Quc vo nhng thỏng trỏi v.
Th trng ni a l th trng tiờu th vi ti ch yu ca hu ht
cỏc quc gia sn xut trờn th gii. Cỏc nc hng nm ch xut khu mt
lng vi nh trờn th trng th gii.
1.2.2.2. Nhng nghiờn cu trong nc
Vit Nam, khong 75% sn lng vi ca c nc tiờu th ngay
trong th trng ni a, phn cũn li c s ch, xut khu ti v ch bin.
Cỏc sn phm s ch v ch bin gm vi sy khụ, vi ụng lnh, vi nc
ng v purờ vi.
Th trng xut khu vi ti cũn rt hn ch do nhiu nguyờn nhõn
nh: kh nng bo qun ca qu vi ngn, kớch c v ng u ca qu
thp, kh nng ỏp ng nhanh chúng mt khi lng qu cựng chng loi cho
mt th trng thp, cht lng v sinh an ton thc phm v iu kin v
sinh c s h tng sau thu hoch cũn hn ch.

SV: Nguyễn Thị Yến

12

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

Trường ĐHSP Hà Nội 2

Bng 2.3. Sn lng cỏc sn phm ch bin vi nm 2007

(tn)

Tng s

2160

Ngun: Tng Cụng Ty rau qu v nụng sn-2007
Th trng tiờu th vi ti ch yu H Ni v Thnh Ph H Chớ
Minh. Vi sy khụ ch yu c bỏn sang Trung Quc v mt phn sang Lo,
Campuchia. Sn phm vi mt phn c tiờu th qua cỏc t chc thng
mi, mt phn qua t chc t thng do thu mua, tiờu th.
Th trng xut khu vi ca nc ta ch yu l Trung Quc, Hng
Kụng, Hn Quc, Nht Bn, H Lan, Thy S, M, mt s quc gia khỏc
trong khu vc v th trng Chõu u.
Bng 2.4. Lng xut khu cỏc mt hng t qu vi 6 thỏng u nm 2007
STT

1

2

3

Mt hng
Vi ti

Vi hp

Nc nhp


46,00

51750

c

22,00

22810

211,19

239495

H Lan
Vi ụng lnh

Tng cng

Ngun: Tng Cụng Ty rau qu v nụng sn, 2007

SV: Nguyễn Thị Yến

13

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học


- iu tra hin trng sn xut v din tớch, sn lng v c cu ging vi
- Nghiờn cu tỡnh hỡnh tiờu th, ch bin bo qun vi thiu Thanh H
- Gii phỏp phỏt trin vi thiu trong thi gian gn õy
2.3. Phng phỏp nghiờn cu
Phng phỏp thu thp ti liu nghiờn cu


S liu th cp: L s liu ó c cụng b qua sỏch bỏo, tp

chớ, niờn giỏm thng kờ, internet, bỏo cỏo tng kt ca huyn Thanh H v
cỏc vn nh:
+ Din tớch, nng sut, sn lng vi mt s nm.
+ Tỡnh hỡnh bo qun, ch bin sn phm.
+ Tỡnh hỡnh tiờu th sn phm, th trng, giỏ bỏn vi qu.


S liu s cp: thu thp s liu mi iu tra h nụng dõn

thụng qua iu tra trc tip bao gm mt lot cỏch tip cn v phng phỏp
khuyn khớch, lụi cun nụng dõn cựng tham gia chia s, tho lun v phõn tớch
kin thc ca h v i sng v iu kin nụng thụn h lp k hoch v
thc hin.

SV: Nguyễn Thị Yến

15

K33D Sinh - KTNN



Vi thiu Thanh H cú ngun gc t Trung Quc do ụng Hong Vn
Cm thụn Thỳy Lõm xó Thanh Sn, huyn Thanh H tnh Hi Dng. Ngi
ta k rng c Cm nguyờn l phc v ti mt ca hng n tnh Qung Ninh.
Mt hụm cú mt du khỏch ngi Trung Quc sau khi n xong ó dựng trỏng
ming bng mt loi qu v sau khi ri khi quỏn ụng ó li quỏn mt vi
qu. C Cm n th thy ngon quỏ lin mang v gieo vn nh v mc lờn
c ba cõy.
Trong ba cõy ú ch sng c mt cõy v cõy ú hin nay vn sng
gn 200 nm. Vỡ vy xó Thanh Sn c coi l xó ht nhõn ca vựng sn xut
vi thiu. Do cht lng qu vi c nhiu ngi a chung nờn dn dn
c nhõn rng ra cỏc xó lõn cn nh xó Thanh Xỏ, Thanh Khờ.
Trong giai on hp tỏc xó t nm 1960-1970 hỡnh thnh cỏc vn cõy
c sn v sn xut theo k hoch ca Nh Nc, cõy vi thiu c trng
trong vn ca cỏc xó Thanh Sn, Thanh Thy, Phng Hong, Thanh Khờ,
Thanh Xuõn, Hp c,Thanh Cng, Thanh Hng, Thanh Bớnh, Trng Thnh.
T nm 1993 cú chớnh sỏch a phng chuyn i t lỳa sang trng
cõy vi thiu c trng v phỏt trin trờn khp cỏc xó trong huyn. Cn c
vo ngun gc lch s cõy vi l nhng c tớnh c bit ca cõy vi thiu
Thanh H, nm 1992 Trung ng hi lm vn Vit Nam ó cụng nhn cõy
vi do ụng Hong Vn Cm thụn Thỳy Lõm xó Thanh Sn huyn Thanh H
tnh Hi Dng trng l cõy vi t ca Vit Nam.
Ngy nay, vi thiu c nhõn ging sang mt s ni khỏc trờn c nc
nh Lc ngn - Bc Giang, Chớ Linh - Hi Dng v mt s xó Hi Dng
cựng nhiu a phng khỏc.

SV: Nguyễn Thị Yến

17

K33D Sinh - KTNN

Hng, Thanh Cng, Hp c.
- H Tõy gm 6 xó: Tin Tin, Thanh Hi, Phng Hong, An Lng,
Quyt Thng.

SV: Nguyễn Thị Yến

18

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

Trường ĐHSP Hà Nội 2

3.2.1.2. c thự v khớ hu
Huyn Thanh H tnh Hi Dng cú khớ hu c trng ca mt vựng
gn bin. Do nh hng ca bin nờn m luụn luụn cao hn cỏc vựng sõu
trong ni a (huyn Chớ Linh). m cao, kốm theo s gi nng trung bỡnh
trờn ngy rt thp vo thỏng 2 v 3 nh hng rt ln n quỏ trỡnh u hoa,
u qu ca vi thiu. Nu khụng cú bin phỏp chm súc hp lớ, yu t m
v s gi nng s chi phi nng sut ca vi thiu.
S phõn b lng ma qua cỏc thỏng trong nm Thanh H tng i
u n. Lng ma vo cỏc thỏng 3, 4 huyn Thanh H cao to iu kin
thun li cho quỏ trỡnh phỏt trin qu v tớch ly cỏc cht v qu ca vi thiu.
Bi vy, vi thiu Thanh H cú gai nhn hn so vi vi thiu c trng
cỏc vựng khỏc.
3.2.1.3. c thự v sụng ngũi, thy vn
Huyn Thanh H l huyn c bao bc bi cỏc con sụng: sụng Thỏi
Bỡnh, sụng Rng, sụng Vn c vi chiu di khong trờn 200 km. Ngoi ra h

t Thanh H c hỡnh thnh do s bi lng phự sa ca sụng: sụng
Rng, sụng Vn c, sụng Thỏi Bỡnh, sụng Gựa t Thanh H phn ln cú
chua thay i t trung tớnh n ớt chua, hm lng cỏcbon hu c v m
tng hp ngng trung bỡnh. Kali tng s, kali d tiờu, lõn d tiờu ngng
giu, cỏc nguyờn t vi lng (Mo, Bo) trong t Thanh H cú hm lng cao.
3.2.2. iu kin kinh t - xó hi
3.2.2.1. iu kin kinh t
V h thng giao thụng: Ton huyn cú 52km ng nha, trong ú
ng tnh qun lớ 23,6km (100%), ng huyn t 70%, 441 ng ỏ cp
phi, 89 km ng bờ tụng, 42 km ng lỏt gch. Cỏc tuyn ng chớnh
trong huyn ó c nha húa, phong tro Bờ tụng húa ng giao thụng
nụng thụn phỏt trin mnh. c bit Thanh H cú hn 72km ờ trung ng
v ờ a phng bao quanh cỏc con sụng, iu kin thun li cho phỏt trin
giao thụng ng thy.
V in: Ton huyn cú 3 ngun cp in cho huyn t 3 chm 110KV.
Ton huyn cú 64 trm bin ỏp, vi 70 mỏy bin ỏp, tng dung lng
20.740KVA. 100% xó cú huyn sinh hot vi 100% h s dng in sinh hot.
V nc: Hn 85% h dõn ton huyn c s dng nc hp v sinh.
V vin thụng: H thng i truyn thanh, thụng tin liờn lc t huyn
n xó c cng c, nõng cp v phỏt huy tỏc dng. n nay ton huyn cú
trờn 150.000 mỏy in thoi c nh, xõy dng 13 im bu in vn húa xó.

SV: Nguyễn Thị Yến

20

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

19%

Dch v

35243

11%

Ngun : phũng thng kờ huyn Thanh H
T l lao ng trong ngnh nụng nghip vn rt cao õy l iu kin
thun li cho vic phỏt trin trng chm súc cõy n qu c bit l cõy vi.
3.2.2.2.2. Mt s c ch, chớnh sỏch i vi cõy vi
* i vi chớnh sỏch ca nh vn
Lut thu s dng t nụng nghip v lut thu giỏ tr gia tng, thu thu
nhp doanh nghip ca nh nc:
Quyt nh ngi chuyn i cõy trng t cõy hng nm sang cõy trng
lõu nm c min thu trong thi gian kin thit c bn l 5 nm, sau ú
c min thu tip 3 nm.
Ngi kinh doanh c min ton b thu giỏ tr gia tng v thu thu
nhp doanh nghip trờn khõu lu thụng k c hng ti v hng khụ.
i vi hng xut khu thỡ c hon thu giỏ tri gia tng.

SV: Nguyễn Thị Yến

21

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

song vi quỏ trỡnh phỏt trin cõy vi thỡ mt s cõy n qu khỏc cng c

SV: Nguyễn Thị Yến

22

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học

Trường ĐHSP Hà Nội 2

trng vi din tớch cha ỏng k. Tỡnh hỡnh din bin phỏt trin sn xut cỏc
cõy n qu huyn Thanh H t 2004-2010 c th hin qua bng sau:
Din tớch t t nhiờn: 159,1 (ha)
Bng 3.2. Din tớch v sn lng cỏc cõy n qu huyn Thanh H
t nm 2004-2010
Nm

2004

2005

2006

2007

2008


Mt s cõy n qu khỏc
Cõy vi
Cõy i
Cõy qut
Mt s cõy n qu khỏc
Cõy vi
Cõy i
Cõy qut
Mt s cõy n qu khỏc
Cõy vi
Cõy i
Cõy qut
Mt s cõy n qu khỏc

4,105
1,307
2,008
0,785
5,595
1,401
1,900
0,832
5,600
1,497
1,952
0,855
4,970
2,001
1,998
0,878

11,00
7,69
12,23
40,04
10,96
7,53
12,58
21,30
11,07
7,36
13,47

20,703
18,702
15,000
8,000
10,603
20,976
13,351
9,500
5,020
21,321
14,534
9,860
30,546
23,457
15,240
10,847
28,924
24,377

Trong cỏc cõy n qu hin nay, vi qu l mt trong nhng cõy trong
a bn huyn cú quy mụ sn xut ln tp trung v cú tớnh hng húa kinh t
cao. Tỡnh hỡnh sn xut vi qu huyn Thanh H c biu hin thụng qua
bng sau:
Bng 3.3. Din tớch, sn lng cõy vi huyn Thanh H t 2004-2010
Din tớch

Nng sut

Sn lng

(nghỡn ha)

(t/ha)

(nghỡn tn)

2004

4,105

40,20

20,703

2005

5,595

21,42


40,04

19,41

2010

4,750

21,30

10,118

Nm

Ngun: Phũng thng kờ huyn Thanh H
Qua s liu trờn ta thy nng sut, sn lng vi thiu trong my nm
gn õy gim khỏ rừ rt vỡ mt s nguyờn nhõn sau:
T 2004-2010 v din tớch v sn lng vi khụng n nh qua cỏc
nm. Qua nghiờn cu thy sn lng vi gim do:

SV: Nguyễn Thị Yến

24

K33D Sinh - KTNN


Khóa luận tốt nghiệp đại học



25

K33D Sinh - KTNN


Trích đoạn Cỏc hộ nụng dõn cần mạnh dạn đầu tư tiền vốn, lao động chăm súc cõy vải theo đỳng qui trỡnh kỹ thuật, nhằm nõng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status