Điều tra tỷ lệ mắc bệnh BCC (máu trắng) ở các bệnh nhân điều trị tại khoa A7 Viện 103 từ tháng 1/2007 – tháng 1/2008 - Pdf 32


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
U

M

B nh b ch c u c p(Acute Leukemia)nhõn dõn g i nụm na l b nh mỏu
tr ng l m t b nh t ng sinh cú tớnh ch t ỏc tớnh. Cỏc b ch c u non tiờn phỏt
ng, l n ỏt s t o mỏu b nh th

ng c a tu v thõm nhi m nhi u b ph n

OBO
OK S
.CO
M

x

trong c th . B nh BCC x y ra

tu

m i l a tu i, song ph bi n

tr em d

i5

tu i, tr trai m c b nh nhi u h n tr gỏi [5]. V i cỏc b nh nhi, õy khụng ph i l
c n b nh vụ ph

b nh nhõn t ng thờm 1 n m.

gúp ph n vo vi c i u tr b nh ngy cng hi u

qu chỳng tụi th c hi n ti ny: i u tra t l m c b nh BCC (mỏu tr ng)
cỏc b nh nhõn i u tr t i khoa A7 Vi n 103 t thỏng 1/ 2007 thỏng 1/
2008 v i m c tiờu:

ỏnh giỏ th c tr ng i u tr v hi u qu cú h

KIL

hi n v i u tr b nh trong nh ng n m t i.

ng phỏt



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Ch

ng 1. T NG QUAN TI LI U

1.1. B NH B CH C U C P

KIL
OBO
OKS
.CO
M


9. Red Blood Cells: H ng c u

4. Lymphoid Line: D ng Lympho 10.Platelets: Ti u c u
5. Myeloid Line: D ng mono
6.B Cell: T bo Lympho B

11. T Cell: T bo lympho T



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
B nh BCC là m t b nh đ

c xác đ nh v m t gi i ph u b nh, b i s thâm

ng m các t bào blast ác tính đ u tiên

tu x

ng và sau đó th

ng

c máu

ngo i vi và các c quan t ch c khác. Nh v y các t bào blast ác tính xu t phát
ng và s sinh s n tích lu c a chúng làm gi m s sinh s n c a t bào

b nh th

là BCC. Do nh ng ti n b v
ngh gen ng

t b c trong công ngh sinh h c, đ c bi t là công

i ta đó cú nhi u hi u bi t m i đ c bi t v b nh BCC [8].

B nh BCC là 1 b nh m u c t nh kh ph bi n.
b nh BCC d ng tu kho ng 2,3 tr
có t t c 1280 tr
th ng kê c n

i đ u tiên g i

M - Chõu Âu t l

ng h p/100000 dân/n m. Riêng n m 1996

ng h p b nh BCC d ng tu m i sinh.

Vi t Nam ch a có

c, nh ng theo B ch Qu c Tuyên (1991) th đi u tra trong 5 t nh

mi n B c t l m c b nh t

ng đ i th p 1,76/100000 dân, chi m 21% trong các

b nh máu ph i đi u tr t i b nh vi n [8].


ng phỏp

nhu m hoỏ t bo ú phừn ra c c th sau:

KIL
OBO
OKS
.CO
M

BCC d ng lympho hi n nay cỳ hai phừn lo i: Theo h nh th i t bo v
theo mi n d ch t bo.Vi t Nam th

ng s d ng cỏch 1, th gi i s d ng cỏch 2.

Theo phừn lo i h nh th i: L1: C c t bo b ch c u non cú kớch th c ng u
L2: t bo to nh khụng u

L3:

Burkitt)

a s

l t bo l n cú khụng bo (th

BCC d ng tu : Cỳ 8 th :

- Mo : T bo tu ch a bi t hoỏ ho c bi t hoỏ r t ớt (kho ng 1 - 3% PO).
- M1 : t bo tu bi t ho




THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- M6 : BCC c p d ng h ng c u - b nh lý x y ra

t bào progenitor đ u

d ng h ng c u.
- M7 : BCC c p d ng m u ti u c u - b nh lý x y ra

t bào progenitor

T bào đ n
nhõn c a BC

KIL
OBO
OKS
.CO
M

đ u d ng ti u c u[8].

H nh 2.H nh th i đ t bi n c a b ch c u c p d ng t y

BCC th ch a bi t hố :

ây có th là BCC t bào g c (pluripotential



KIL
OBO
OKS
.CO
M

1.2.1. Y u t di truy n

1.2.1.1. Y u t gia đ nh:

Cú r t nhi u th ng b o v t nh tr ng m c b nh BCC
trong m t gia đ nh. Kh n ng m c b nh t ng g p 3 l n

c c thành vi n

nh ng đ a con có

nh ng b m m c b nh BCC. Trong hai tr sinh đôi cùng tr ng, n u m t tr m c
b nh th kh n ng m c b nh c a tr th hai là 25%, th
liên ti p trong cùng m t n m và th
b nh BCC
th

ng tr em d

i 2 tu i,

ng cùng m t lo i b nh BCC. Kh n ng m c



H nh 3:C p song sinh m c b nh bcc ch a t bo g c ti n bc
chuy n cho nhau trong t cung m .

1.2.2. Y u t mụi tr

ng

S ti p xỳc v i tia x ion hoỏ v m t s ch t hoỏ h c c ng liờn quan n
s phỏt tri n c a b nh BCC [2].

T l m c b nh BCC trong nhỳm nh ng n n nhừn s ng sỳt sau v n bom
h t nhừn t i Hirosima v Nagazaki n m 1945 cao g p 20 l n so v i nhúm i
ch ng. Th i gian ti m tng t lỳc x y ra v n bom n khi xu t hi n b nh l t
5 n 21 n m m nh i m l kho ng n m th 6 - 7. Nguy c phỏt tri n b nh
liờn quan ch t ch v i tu i c a ng
10 v >50) v c

i b nh lỳc v n x y ra (cao nh t

ng ti p xỳc. Ti p xỳc v i c

ng

i

Hi n nay, t l m c b nh BCC liờn quan n i u tr hoỏ ch t chi m 10 15% t ng s b nh nhõn BCC. B nh BCC th phỏt liờn quan n i u tr hoỏ
ch t th

ng i sau m t t nh tr ng r i lo n sinh tu v cỳ nh ng bi u hi n lừm

sng kh c v i BCC nguy n ph t [2].

Cho n nay th c c nh huy t h c tr n th gi i ch a t m ra

cm t

b ng ch ng no xỏc nh n m i liờn quan tr c ti p gi a b nh BCC v viruts. M t
s cụng tr nh nghi n c u th c nghi m ú cỳ th gừy ra b nh BCC tr n ng v t
b ng virut RNA thu c nhúm retrovirus (sao chộp ng

c). Tuy nhiờn hi n nay

c ng ú cỳ nh ng b ng ch ng x c nh n m i li n quan gi n ti p gi a BCC v
virut gi a HTLV1 (human T cell BCC virus 1)l m t virut BCC nh n t c nhừn
t c ng tr c ti p vo t bo tu v b nh BCC lympho t bo T, gi a vir t
Epstein - Barr v LXMc th L3.
1.3. C

CH GY B NH

C ch gõy b nh c a b nh BCC hi n nay v n ch a

c xỏc nh r .

a

Cỏc proto onogen l cỏc gen ti n ung th . Th c ra õy chớnh l cỏc
ng c a c th cú vai tr quan tr ng trong vi c ki m so t s t ng

KIL
OBO
OKS
.CO
M

gen b nh th

sinh v bi t hoỏ tr

ng thnh c a cỏc t bo nh ng khi c u trỳc c a chỳng b

thay i do t bi n, do k t h p gen th ch ng s tr thnh onogen t o ra cỏc
onco potein tỏc ng lờn b mỏy phõn bo lm t bo phỏt tri n ỏc tớnh.
Cỏc anti oncogen (cỏc gen ch ng ung th ) cỳ vai tr

c ch s ph t

tri n c a kh i u, s t bi n lm cỏc h t cỏc gen ny v m t kh n ng ng n ch n
s t ng sinh ỏc tớnh [8].

1.4. TRI U CH NG LM SNG C A B NH BCC
B nh th

ng b t u b ng tri u ch ng s t v da xanh do thi u mỏu t ng

d n, lỳc u thi u mỏu nh , sau thi u mỏu n ng i h i ph i truy n m u

ng, do s t ng sinh c a cỏc t bo BC v s xõm nhi m c a

cỏc t bo BC vo cỏc c quan. Th

ng th c ba d ng t bo m u u b gi m

sinh th hi n b ng cỏc h i ch ng lõm sng : thi u mỏu (d ng h ng c u) , xu t
huy t (d ng ti u c u) v nhi m tr ng (d ng b ch c u). S xõm nhi m c a cỏc t
bo BC vo cỏc c quan gõy nờn cỏc tri u ch ng: ph i l i, gan to, lỏch to,
h ch to, nh ng t n th

ng da, nh ng d u hi u th n kinh khu trỳ nh li t m t,

s p mi m t, nh ng d u hi u c a t ng ỏp l c n i s nh au u, nụn , tờ u



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
chi... Trong BCC d ng tu , c c h i ch ng do s gi m sinh c c d ng t bào t o
m u th

ng tr m tr ng h n và hay g p h n các tri u ch ng th hi n s thâm
c l i [2]

KIL
OBO
OKS
.CO
M


ch y u là t ng non, l n át các d ng t bào b nh th

ng

h ng c u, gi m d ng b ch c u, gi m d ng m u ti u c u
tu là x t nghi m b t bu c đ ch n đốn b nh BCC.

tu , nh gi m d ng

tu . X t nghi m m u



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
C ng c n nỳi r th thu t ch c tu x

ng khụng gõy tai bi n, n u m

b o k thu t. Mỏu tu lm m t s xột nghi m v mi n d ch, di truy n, r t c n
cho ch n oỏn, phõn lo i b nh chớnh xỏc [3].

KIL
OBO
OKS
.CO
M

X t nghi m BCC b ng m u ngo i vi :
Mỏu ngo i vi :
b nh th

ng h p, cỏ bi t cú tr

ng h p s l

cv
ng
ng

b ch c u lờn trờn 500G/l v trờn 90% b nh nhõn cú b ch c u non trong cụng
th c b ch c u; s l

ng ti u c u < 25G/l g p trong 30% cỏc tr

ng h p [2].

Tu : Trong r t nhi u b nh mỏu nh b nh BCC r t c n lm tu
bi t r t nh h nh c quan t o mỏu v tu x

ng l n i s n sinh ra h ng c u,

b ch c u, ti u c u v cỳ bi t r nh v y th i u tr m i cú k t qu , mu n
lm tu th ph i ch c tu .

Gai ch u sau trờn l v trớ thớch h p nh t l y tu lm xột nghi m. Tuy
nhiờn trong cỏc tr
x

ng h p nh b nh nhõn tr

c ú ú i u tr tia x vựng

ng t

ng t bo

ng, cú tr

ng



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
h p khụng t bo tu m. Cỏc d ng t bo t o m u b nh th

ng trong

tu b thay th b i nh ng t bo BCC Cỏc t bo non ỏc tớnh ny ph i chi m m t
t l > = 30% c c t bo cỳ nhừn trong tu th ch ng ta m i cỳ th x c nh

KIL
OBO
OKS
.CO
M

ch n oỏn BCC [11].

Xột nghi m BCC b ng sinh thi t tu : Ph
hnh trong cỏc tr

ng phỏp ny th


ng phỏp sau:

1. Nhu m glycogen cỏc ph

ng phỏp nhu m hay

c dựng l ph

ng

phỏp Gomori dựngb c. Ph n ng ny PAS (periodic acid schiff). Trong ph

ng

phỏp ny cỏc BC h t b t mu tr nguyờn tu bo khụng th y r rng c c h t
trung t nh u d

ng tớnh v u mang mucopoly trong mỏu ngo i vi, 13% BC

a nhõn trung tớnh trong ph n ng d

ng tớnh 9% v a, d

ng tớnh m nh 8%,

glycogen c ng th y trong lympho v monocyt, ti u c u, h ng c u v t
cho ph n ng õm tớnh trong tr
2. Ph



ng tớnh,

ng tớnh nh , xu t

KIL
OBO
OKS
.CO
M

hi n m t s h t r t nh , t bo d ng lympho. D ng h ng c u, ti u c u nguy n
mono ti u c u, nguy n mono u cho ph n ng õm tớnh. Ng
i cu ph n ng oxydase v peroxydase th

i ta th y s thay

ng song song v i s cú m t lipid

trong cỏc t bo mỏu. Khụng dựng ph n ng ny phõn bi t gi a nguyờn
lympho v nguyờn tu bo
tớnh

Mi n d ch t bo:

c v nguy n tu bo tr th

õy l ph

ng cho ph n ng õm


ng tớnh v i CD2, CD3, CD5, CD7, CD4, CD8, CD10, TdT (

terminal eoxynucleotidyl transferase ). CD10
c a d ng lympho.

c g i l khỏng nguyờn chung

ụi khi chỳng ta cỳ th g p nh ng t bo BCC d ng tu

mang nh ng kh ng nguy n c a d ng lympho nh CD2 ho c CD19.
Xột nghi m BCC b ng ph

ng phỏp di truy n t bo: Nh ng b t th

ng

nhi m s c th l r t hay g p trong b nh BCC : chuy n o n NSTgi a 15 v 17,
gi a NST 8 v 21, 9 v 22, o o n NST 16, m t m t NST s 7... Nh ng b t
th

ng ny cú m t s giỏ tr nh t nh trong chu n oỏn. Tuy nhiờn, cho n

nay v n ch a xỏc nh

c nh ng b t th

ch n oỏn phõn lo i BCC. Hi n nay, ph

ng c hi u cú th giỳp ớch trong

ng phỏp di truy n c ng



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
B ng 1: Cỏc bi n i di truy n
B nh BCC

BCC c p.

R i lo n

NST

KIL
OBO
OKS
.CO
M

BCC d ng t y
- BCC t nh

Chuy n o n

9q34 v 22q11

Chuy n o n

8q22 v 21q22

lõu di cho ng

ng b nh cú h

ng duy tr i u tr

i b nh.

M c ớch c a i u tr BCC l t o ra v duy tr t nh tr ng lui b nh hon
ton (LBHT). Theo nh ngh a c a Vi n Ung th Qu c gia M , lui b nh hon
ton cú cỏc tiờu chu n sau : s l

ng b ch c u trung tớnh > 1,5G/L, s l

c u > 100 G/l, tu cú m t t bo g n b nh th

ng ti u

ng v t l b ch c u non trong



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
tu < 5% đ ng th i các d ng t bào trong tu ph t tri n và tr
cách b nh th

ng thành m t

ng.


c coi nh m t bi n pháp h tr

cho vi c s d ng các phác đ đi u tr li u cao ph i h p v i tia x . Ghép tu có
th là ghép tu đ ng lo i, ghép tu t thân ho c ghép t bào g c c a máu ngo i
vi. Bi n ch ng gây t vong c a ghép tu đ ng lo i là ghép ch ng ch , nhi m
trùng, viêm t c t nh m ch nh t là t nh m ch tr n gan [6].

1.6. TH C TR NG I U TR B NH B CH C U C P

VI T NAM VÀ

TRÊN TH GI I

Vi t Nam nh ng n m qua đó cú nh ng ti n b v chu n đốn phát hi n
s m b nh BCC song, đi u tr c n g p nhi u khú kh n k t qu đi u tr c n h n
ch ch 8 – 10% s tr b b nh vào vi n Nhi Trung
đ y đ [7].

ng có đi u ki n m t cách

Hi n nay cách đi u tr có b n c a b nh BCC là đi u tr b ng hóa ch t và
ghép t y song c n đ
nh t ph i đ

c đi u tr

c theo d i và ph t hi n k p th i nh ng bi n ch ng. T t
b nh vi n đ n khi n đ nh hồn tồn. G n đây đó cú

m t s nghi n c u ph t hi n h

c tr kh i, c n t i Vi t Nam t i b nh vi n Ung b

tr

u TP H

Chí Minh ch kho ng 30% - 40% ung th tr em giai đo n khu trú có kh n ng
tr kh i v h n ch v khoa h c k thu t c ng nh b nh không đ

c phát hi n

và đi u tr k p th i.

M và chõu Âu t l m c b nh BCC d ng t y kho ng 1000 dõn/n m
riêng n m 1996 có 1280 tr

ng h p m c b nh BCC d ng t y m i sinh.

Anh BCC c ng chi m 1/3 s ca m c b nh ung th

tr em và c

p đi

sinh m ng c a nhi u tr em h n b t k m t lo i b nh nào. Hàng n m kho ng
20% tr em d

i 15 tu i m c c n b nh này đó ch t. C c nghi n c u c ng ch ra

r ng c c nguy c m c b nh

NG PHÁP NGHIÊN C U

NG NGHIÊN C U

KIL
OBO
OKS
.CO
M

64 b nh nhân đ n khám và đi u tr t i Khoa A7 B nh Vi n 103 n m 2007
(01 – 2007 đ n 01 – 2008).

đây chúng tơi ch đ a ra nh ng b nh nhân đó đ
đ nh b nh BCC. B ng ph

c chu n đốn xác

ng pháp d a vào c n lâm sàng (làm t y đ + xét

nghi m máu ngo i vi).
2.2 . PH

NG PHÁP NGHIÊN C U :

S d ng ph

ng pháp mơ t c t ngang : H i c u trên h s b nh án và s

li u l u tr th ng kê c a khoa A7 B nh Vi n 103


vào vi n

nghi p

a ch

20 12/01/2007

HS

Hồng húa – Thanh Húa

24 25/01/2007

CN

Sóc S n – Hà N i

24 30/01/2007

CN

Ân Thi - H ng n

30 01/02/2007

LR

Tiên L


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
7 Nguy n Th Tuy t

15 26/02/2007

HS

Thanh Mi n – H i D

14 28/02/2007

HS

S ng C ng – Th i Nguy n

9 Hà V n Hùng

13 31/02/2007

HS

Ph B nh – Th i Nguy n

10 D

ng Th Hi n

40 06/03/2007


Ti n H i – Th i b nh

35 20/06/2007

CN

Tp Vinh – Ngh An

16 Hà H i Y n

16 20/06/2007

HS

Thanh Oai – Hà Tõy

17 Nguy n Gia Thi u

35 28/06/2007

CN

18 L Ng c Anh

10 31/06/2007

HS

19 Tr n Th B


L ng Giang – B c Giang

ng H ng Phong

13

14

Nguy n Th
H

Nguy n Thu
H

22 D

23

ng

ng V n Hà

15

21

KIL
OBO
OKS
.CO

CN

25 Nguy n B o Ng c

8

HS

ng- H Tõy

ụng Anh H N i
Cty Gang Th p Th i

KIL
OBO
OKS
.CO
M

26 H Th Hu

29/06/2007

V n Ch

35 30/06/2007

CN

27 V V n Sỏng


HS

Thanh Xuừn H N i

32 H Thanh B y

35 01/08/2007

LR

M Ho H ng Yờn

40 12/08/2008

LR

Ti n H i Th i b nh

17 12/08/2007

HS

Tr ng Kh nh Cao B ng

39 21/08/2007

CN

Nh m y S Thanh Tr


Súc S n H N i

33

ng V n Tu n

Nguy n V n
Qu nh

34 H T ng Lừm
35

uV n Khỏnh

36 Nguy n Th Thu n

37

40

Nguy n Thanh
Th y

ng H i Anh

Nguy n

Ph Lý H Nam
Nh mỏy thu c lỏ Th ng

M

41

43 C m ThanhVõn

45 27/09/2007

LR

Xa La – Hà ông

44 L u Th Thu Hà

45 30/09/2007

LR

Thanh Oai – Hà Tõy

45 Nguy n H i Anh

50 02/10/2007

LR

Hi p H a – B c Giang

46 Nguy n Anh Th


ng Th o

37 03/10/2007

CN

Tam

51 Nguy n Th Ng t

40 15/10/2007

LR

52 Ng Qu c Huy

15 19/10/2007

HS

53 Tr n V n N m

39 20/10/2007

CN

48

50



Cty May 10

45 30/11/2007

LR

H i H u – Th i B nh

57 Tr n Th Võn

45 01/12/2007

LR

Hi p H a – B c Giang

58 Nguy n H ng

47 16/12/2007

LR

Qu nh L u – Ngh An

56 Lê V n T

ng




39 12/01/2008

LR

Tõn Y n – B c Giang

63 Nguy n Th H ng

33

64

ào

i p – Ninh B nh

KIL
OBO
OKS
.CO
M

c Huy

59

ào Th Lan

14/01//200

3.1. T

ng 3. K T QU NGHI N C U V TH O LU N

HI N THEO PH

NG PHP Mễ T

Cú r t nhi u ph
ph

C PHT

C T NGANG.

ng phỏp cú th ỏp d ng nh ng chỳng tụi s d ng

ng phỏp mụ t c t ngang v nghi n c u d a tr n c s b nh ỏn, trong

ú sú li u v tờn b nh nhõn, tu i, ngh nghi p, ngy vo vi n, tri u ch ng
lõm sng v cỏc s li u

c tr nh b y thnh b ng v bi u theo t l

ph n tr m nh m ỏnh giỏ t l m c b nh BCC giỳp b nh vi n cú nh ng
ph

ng phỏp chu n oỏn v ph

ng phỏp i u tr b nh BCC c p t t h n.


35,94

41

64.06

64

100



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

35.94%

KIL
OBO
OKS
.CO
M

lâm sàng + tủy đồ
xét nghiệm máu ngoại
vi + tủy đồ

64.06%

H nh 4. T l % b nh nhõn m c b nh BCC


th b nh no n n c n x t nghi m

ng phỏp xột nghi m t y l ph

nh chu n oỏn quy t nh h

ng phỏp quy t

ng i u tr b nh BCC v th n n x t nghi m

t y chi m t l cao chi m 64,06%.

Theo b ng trờn cho th y vi c chu n oỏn b nh BCC c n ph i d a vo lõm
sng v c n lõm sng, chu n oỏn xỏc nh b nh c n ph i d a vo t y ,
tớnh ch t lõm sng ch cú giỏ tr nh h
3.2. S
LM SNG

NG

ng chu n oỏn.

I M C B NH BCC D A VO TRI U CH NG



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
xỏc nh m t b nh no ú u ph i d a vo cỏc tri u ch ng lõm sng
ban u c a b nh nhõn th m i ti n hnh chu n oỏn v ti n hnh cỏc h


nguy n nhừn

b nh BCC

theo%

M1

39,06

2

Thi u m u

19

M2

29,69

3

L ch to

8

M3

12,5

100

7.81%
10.94%

39.06%

12.5%

29.69%

Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân
Thiếu máu
Lách to
Xuất huyết dưới da
Hạch to, đau mởi khớp xương



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status