THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
B
TR
NG
GIÁO D C VÀ ÀO T O
I H C KINH T TP. H
CHÍ MINH
OBO
OKS
.CO
M
------------------------------------
BÙI TH NG C ANH
XÂY D NG CHÍNH SÁCH C T C CHO CÁC
CÔNG TY C PH N NIÊM Y T T I VI T NAM
LU N V N TH C S KINH T
CHUYÊN NGÀNH : KINH T TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
: 60.31.12
KI L
Tác gi lu n v n
KI L
Bùi Th Ng c Anh
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
M CL C
VI T T T
OBO
OKS
.CO
M
DANH M C CÁC T
DANH M C CÁC B NG, BI U
DANH M C CÁC S
DANH M C CÁC HÌNH V ,
PH N M
1. S
U
1.1.2. Chính sách c t c..............................................................................................4
1.2. O L
NG CHÍNH SÁCH C T C................................................................4
KI L
1.2.1. T l l i nhu n tr c t c ..................................................................................4
1.2.1. T su t c t c ....................................................................................................5
1.3. QUÁ TRÌNH TR C T C ...............................................................................6
1.4. CÁC CHÍNH SÁCH CHI TR C T C ...........................................................7
1.4.1. Chính sách l i nhu n gi l i th đ ng..............................................................7
1.4.2. Chính sách c t c ti n m t n đ nh...................................................................8
1.4.3. Các chính sách chi tr c t c khác ...................................................................9
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
1.5. CC PH
NG TH C TR C T C...............................................................9
1.5.1. C t c tr b ng ti n m t ...................................................................................9
1.5.2. C t c tr b ng c phi u.................................................................................10
OBO
OKS
.CO
M
1.6.8. L m phỏt .........................................................................................................17
1.6.9. Cỏc u tiờn c a c ụng .................................................................................18
1.6.10. B o v ch ng l i loóng giỏ...........................................................................18
1.7. CHNH SCH C T C V GI TR DOANH NGHI P ..............................19
1.7.1. Cỏc l p lu n v chớnh sỏch c t c khụng tỏc ng gỡ n giỏ tr doanh
nghi p........................................................................................................................19
KI L
1.7.2. Cỏc l p lu n v chớnh sỏch c t c tỏc ng n giỏ tr doanh nghi p.........20
1.8. BI H C KINH NGHI M CHO VI T NAM TRONG NGHIấN C U
CHNH SCH C T C..........................................................................................22
1.8.1. Chớnh sỏch c t c v nh ng k t lu n quan tr ng..........................................22
1.8.1.1. C t c th
ng i ụi v i l i nhu n .............................................................22
1.8.1.2. C t c th
ng n nh .................................................................................23
1.8.1.3. C t c ớt bi n ng h n l i nhu n...............................................................24
1.8.1.4. Chớnh sỏch c t c cú xu h
ng tựy thu c vo vũng i c a cụng ty.........25
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2.1.1. V khung phỏp lý v chớnh sỏch thu tớnh trờn c t c ....................................30
2.1.2. Tỡnh hỡnh chi tr c t c c a cỏc cụng ty niờm y t th i gian qua....................36
2.1.2.1. S li u c phi u niờm y t qua cỏc n m.......................................................36
2.1.2.2. S li u chi tr c t c qua cỏc n m ..............................................................36
2.1.2.3. Th ng kờ t l l i nhu n tr c t c qua cỏc n m........................................39
2.1.2.4. Th ng kờ t su t c t c qua cỏc n m..........................................................42
2.1.3. Ph
2.2.
ng th c chi tr c t c c a cỏc cụng ty niờm y t th i gian qua ..............44
NH GI CHNH SCH C
T C C A CC CễNG TY NIấM Y T
VI T NAM TH I GIAN QUA ...............................................................................49
2.2.1. Giai o n tr
c n m 2004 .............................................................................49
2.2.2. Giai o n t n m 2004 n nay.....................................................................53
2.3. PHN TCH NH NG B T C P TRONG VI C L A CH N CHNH
T C C A CC CễNG TY NIấM Y T VI T NAM TH I GIAN
KI L
SCH C
QUA ..........................................................................................................................62
NG 3: XÂY D NG CHÍNH SÁCH C
T C CHO CÁC CƠNG TY
PH N NIÊM Y T T I VI T NAM .................................................................. 73
3.1. XÂY D NG CHÍNH SÁCH C
T C DÀI H N PHÙ H P V I CHU K
S NG C A DOANH NGHI P ..............................................................................73
3.1.1. Giai đo n kh i s ...........................................................................................73
3.1.2. Giai đo n t ng tr
ng....................................................................................74
3.1.3. Giai đo n bão hòa ..........................................................................................74
3.1.4. Giai đo n suy thối ........................................................................................75
3.2. XÂY D NG QUY TRÌNH RA QUY T
3.3. TN TH
M T S
NH CHI TR C T C ............78
NGUN T C C
B N TRONG XÂY D NG
CHÍNH SÁCH C T C..........................................................................................83
3.6.1. Nh n th c rõ vai trò c a qu n tr tài chính, và xác đ nh m c tiêu ho t đ ng
c a cơng ty trong đi u ki n m i c a n n kinh t n
c ta hi n nay.........................93
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
3.6.2.
và th tr
ào t o cán b có ki n th c chun mơn, đ c bi t là ki n th c v tài chính
ng ch ng khốn .......................................................................................95
K T LU N CH
OBO
OKS
.CO
M
3.6.3. Hồn thi n vi c cơng b thơng tin v cơng ty................................................95
NG 3 ............................................................................................... 100
K T LU N ...................................................................................................................... 101
TÀI LI U THAM KH O
PH L C
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
DANH M C CC T
VI T T T
:
Bỏo cỏo ti chớnh
CP
:
C ph n
DN
:
Doanh nghi p
EPS
:
Thu nh p trờn m i c ph n (Earnings per share)
TTCK VN
:
Th tr
TTGDCK
:
Trung tõm Giao d ch Ch ng khoỏn
TTLKCK
:
Trung tõm L u ký Ch ng khoỏn
UBCKNN
:
OBO
OKS
.CO
M
BCTC
B ng 2-4. T l c t c/ m nh giá k ho ch 2009......................................................... 61
B ng 3-1. So sánh bi n pháp mua l i c ph n và chi tr c t c.................................. 79
B ng 3-2. Tóm t t các nhân t
nh h
ng đ n chính sách c t c............................. 84
B ng 3-3. So sánh tác đ ng c a thu thu nh p c a ph
ng th c chi tr c t c ti n
m t và c phi u ................................................................................................................... 89
DANH M C CÁC S
S đ 1-1. Qui trình tr c t c ......................................................................................... 07
KI L
S đ 3-1. Quy trình ra quy t đ nh tr c t c............................................................... 78
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
DANH M C CÁC HÌNH V ,
ng và thu nh p lãi v n........... 14
Hình 2-8. Th tr
ng ch ng khốn kh i s c m nh m trong n m 2009................. 60
Hình 2-9. Di n bi n EPS bình qn c a th tr
ng qua các q.............................. 61
KI L
Hình 2-10. So sánh EPS k ho ch 2009 và th c hi n n m 2008 ..............................61
Trang 1
PH N M
1. S
C N THI T C A
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
U
TI
OBO
OKS
.CO
ph i c bi t th n tr ng tr
ng v
c khi quy t nh thay i m t chớnh sỏch c t c ny
b ng m t chớnh sỏch c t c khỏc.
KI L
Trong nh ng n m g n õy, cỏc cụng ty c ph n ó v ang th c thi nhi u chớnh
sỏch c t c khỏc nhau lm au u cỏc nh u t , thờm vo ú ó cú nhi u khuy n
cỏo v chớnh sỏch c t c c a cỏc cụng ty c ph n niờm y t t i Vi t Nam quỏ cao,
chớnh sỏch c t c khụng m b o quỏ trỡnh tỏi u t . Th c h v n trờn ra sao?
cú cỏi nhỡn t ng quỏt h n v chớnh sỏch c t c th i gian qua, lu n v n nghiờn
c u chớnh sỏch c t c t lý lu n n th c ti n thụng qua ti Xõy d ng chớnh
sỏch c t c cho cỏc cụng ty c ph n niờm y t t i Vi t Nam.
Trang 2
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2. M C TIấU NGHIấN C U
M c tiờu nghiờn c u c a lu n v n l:
Xem xột th c tr ng chi tr c t c c a cỏc cụng ty niờm y t trờn th tr
OBO
OKS
sỏch c t c c a cỏc cụng ty niờm y t Vi t Nam trong th i gian t i.
3.
IT
it
NG NGHIấN C U
ng nghiờn c u c a lu n v n l chớnh sỏch c t c c a cỏc cụng ty niờm y t
trờn th tr
ng ch ng khoỏn Vi t Nam t ngy th tr
2008.
ng m c a n m 2000 n n m
4. PH M VI NGHIấN C U
Cỏc chớnh sỏch phỏp lu t hi n hnh i u ch nh n c t c v cỏc ph
ng phỏp
phõn ph i l i nhu n c a cỏc cụng ty c ph n niờm y t t i Vi t Nam.
Cỏc s li u, hỡnh th c c t c ó cụng b trờn cỏc ph
Ph
c ỏp d ng t i cỏc cụng ty niờm y t.
ng phỏp l ch s nh m so sỏnh, i chi u cỏc thụng tin trong quỏn kh
Trang 3
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
tìm hi u ngun nhân và có các k t lu n phù h p.
−
S li u s c p: các s li u chi tr c t c c a các cơng ty niêm y t đã cơng
b trong các B n cáo b ch c ng nh
trong các B n tin Ch ng khốn c a
niêm y t đ
cơng ty
−
OBO
OKS
.CO
M
Ngồi ph n m đ u và k t lu n, Lu n v n đ
c trình bày theo k t c u sau:
̇
Ch
ng 1: Lý lu n t ng quan c a đ tài
̇
Ch
ng 2: Th c tr ng chính sách c t c c a các cơng ty niêm y t trên th tr
ng
ch ng khốn Vi t Nam hi n nay
Ch
Nam.
ng 3: Xây d ng chính sách c t c cho các cơng ty c ph n niêm y t t i Vi t
KI L
̇
1.1.1.
OBO
OKS
.CO
M
1.1. CC KHI NI M
C t c (Dividends)
C t c
c hi u l m t ph n l i nhu n sau thu c a cụng ty dnh chi tr
cho cỏc c ụng (ch s h u cụng ty). C t c cũn
1.1.2.
c g i l l i t c c ph n.
Chớnh sỏch c t c (Dividend policy)
Chớnh sỏch c t c n nh m c l i nhu n sau thu c a cụng ty s
phõn ph i nh th no, bao nhiờu
c gi l i tỏi u t v bao nhiờu dựng
chi tr c t c cho cỏc c ụng. L i nhu n gi l i cú th
t ng tr
T l chi tr c t c ph n ỏnh m c c t c m c ụng
ch
bao nhiờu trong thu nh p trong k do cụng ty t o ra v
sau:
ng chi m t l
c o l
ng nh
KI L
C t c m i c ph n
T l chi tr c t c = Thu nh p m i c ph n (1.1)
õy l m t trong nh ng nhõn t quy t nh n giỏ th tr
ng c a c ph n.
Vớ d xem xột Thụng bỏo chia c t c t 1 v 2 n m 2008 c a Ngõn hng Th
ng
m i c ph n Chõu (mó ch ng khoỏn ACB) v i m c c t c thanh toỏn cho c
ụng l 3.380 VN . Thu nh p m i c ph n trờn Bỏo cỏo k t qu ho t ng kinh
doanh n m 2008 l 3.628 VN . T l l i nhu n tr c t c = 3.380/3.628 = 93%.
Nh ta ó bi t, thu nh p c a nh u t g m 2 ph n c t c v chờnh l ch giỏ do
chuy n nh
ng c ph n. N u t su t c t c c a m t c ph n th p i u ú ch a h n
ó x u b i vỡ nh u t cú th ch p nh n t l chi tr c t c th p dnh ph n l n
l i nhu n tỏi u t . H mong i m t t ng tr
ng nhanh trong c t c v h
ng
c s chờnh l ch l n c a giỏ c ph n.
Vớ d xem xột m c chia c t c n m 2008 c a cỏc cụng ty nh sau:
Mó ch ng
khoỏn
ABT
Cụng ty
C t c
n v tớnh: VN
Giỏ th tr
ng
c 6.900.000 VN
100.000.000 VN
vo c phi u ny thỡ
thu nh p h ng n m, trong khi cựng v i s ti n
ú m u t vo C ph n Xu t nh p kh u th y s n B n Tre thỡ s ti n nh n
c
Trang 6
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
l 16.50.000 VN . N u m t nh u t quan tõm thu nh p c t c m khụng quan
OBO
OKS
.CO
M
tõm thu nh p lói v n thỡ s l a ch n c phi u ABT.
1.3. QU TRèNH TR C
Cỏc cụng ty
ng trờn th tr
ng ph n ng s xu t hi n r t rừ.
Ngy giao d ch cu i cựng
cu i cựng
ch
ch
ng quy n (ex-dividend date): l ngy
ng c t c, t c l ngy n u nh u t mua c phi u s
ch
ng c t c. Sau ngy ny, nh u t
ch
ng c t c. Giỏ tham chi u c a c phi u sau ngy ny th
i u ch nh xu ng t
mua c phi u thỡ s khụng
ng quy n
c
Div: giỏ tr c t c
Ngy ch t danh sỏch c ụng hay ngy ng ký cu i cựng (holder-ofrecord date): l ngy c ụ n g t y khúa s , ch t danh sỏch nh ng c
ch
ng c t c.
ụng
Vi t Nam, do qui ch giao d ch l T+3 nờn ngy ch t
Trang 7
danh sỏch c ụng th
h
ng sau 3 ngy so v i ngy giao d ch cu i cựng
c
ng quy n.
3 ngy
1.4. CC CHNH SCH CHI TR C
Ngy thanh
toỏn
2 n 3 tu n
T C
1.4.1. Chớnh sỏch l i nhu n gi l i th ng
Chớnh sỏch ny xỏc nh n r ng m t doanh nghi p nờn gi
l i l i nhu n khi
doanh nghi p cú cỏc c h i u t h a h n cỏc t su t sinh l i cao h n t su t
sinh l i mong i m cỏc c ụng ũi h i.
Núi cỏch khỏc, chớnh sỏch l i nhu n gi l i th ng ng ý vi c chi tr c t c c a
doanh nghi p l nờn thay i t n m ny sang n m khỏc tựy thu c vo cỏc c h i
u t cú s n. Tuy nhiờn, h u h t cỏc doanh nghi p th
KI L
m c c t c n nh theo th i gian.
ng c g ng duy trỡ m t
t ng t l n trên v n c ph n m t cách t m th i đ tránh ph i gi m c t c.
N u doanh nghi p có nhi u c h i đ u t t t trong su t m t n m nào đó thì
chính sách vay n s thích h p h n so v i c t gi m c t c. Sau đó, trong
OBO
OKS
.CO
M
nh ng n m ti p theo, doanh nghi p c n gi l i l i nhu n đ đ y t s n trên
v n c ph n v l i m c thích h p.
Ngồi ra, ngun lý gi
ty “t ng tr
ng” th
l i l i nhu n th
đ ng c ng đ
xu t là các cơng
ng có t l chi tr c t c th p h n các cơng ty đang trong
giai đo n sung mãn (bão hòa).
1.4.2. Chính sách c t c ti n m t n đ nh
H u h t các doanh nghi p và c đơng đ u thích chính sách c t c t
nhu n c a mình. M c dù h có th bán b t c ph n nh ng do chi phí giao d ch
KI L
và các l n bán v i lơ l nên ph
ng án này khơng th thay th hồn h o cho
l i nhu n c t c đ u đ n.
−
Các giám đ c tài chính tin r ng các nhà đ u t s tr mơt giá cao h n cho c
ph n cơng ty chi tr c t c n đ nh, do đó làm gi m chi phí s d ng v n c
ph n c a doanh nghi p.
T
ng t , nh ng gia t ng trong t l c t c c ng th
ng b trì hỗn cho đ n khi
các giám đ c tài chính cơng b r ng các kho n l i nhu n trong t
ng lai đ cao
đ n m c đ th a mãn c t c l n h n. Nh v y, t l c t c có khuynh h
ng đi
vào cu i n m. Chính sách này đ c bi t thích h p cho nh ng doanh nghi p
có l i nhu n ho c nhu c u ti n m t bi n đ ng gi a n m này v i n m khác,
ho c c hai. Ngay c khi doanh nghi p có m c l i nhu n th p, các nhà đ u t
v n có th trơng c y vào m t m c chi tr c t c đ u đ n c a h ; còn khi l i
nhu n cao và khơng có nhu c u s d ng ngay ngu n ti n dơi ra này, các
doanh nghi p s cơng b m t m c c t c th
ng cu i n m. Chính sách này
giúp ban đi u hành có th linh ho t gi l i l i nhu n khi c n mà v n th a
mãn đ
c nhu c u c a các nhà đ u t là mu n nh n đ
“b o đ m”.
cm tm cc t c
Nh v y, nhi u chính sách c t c đ doanh nghi p l a ch n. M c dù đ
c x p
u tiên th p h n chính sách tài tr và chính sách đ u t , nh ng vi c ch n chính
sách c t c c ng đòi h i đ
c xem xét c n th n b i vì nó nh h
ng tr c ti p
ch n đ
c tr d
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
i d ng ti n m t.
t c b ng ti n m t làm gi m ti n m t d n đ n gi m tài s n và gi m
h u.
OBO
OKS
.CO
M
l i nhu n ch a phân ph i trên b ng cân đ i k tốn, t c gi m ngu n v n ch s
1.5.2. C t c tr b ng c phi u
Tr c t c b ng c phi u là cơng ty chi tr thêm c ph n th
n m gi c ph n th
ng cho các c đơng
ng theo t l nh t đ nh và cơng ty khơng nh n đ
c kho n
ti n thanh tốn nào t phía c đơng.
c g i là c phi u
qu . Vi c mua l i này có th th c hi n b ng nhi u cách nh :
−
Chào mua v i giá c đ nh (hay còn g i là giá đ m, là m t m c giá th
h n giá th tr
−
ng);
Mua l i c ph n
th tr
ng t do;
ng cao
Trang 11
−
Mua l i c phi u theo hình th c đ u giá;
−
−
Nhà qu n tr xem xét nh h
ng c a thu vì m c thu đánh trên lãi v n th p
h n c t c và vi c trì hỗn thu đ i v i lãi v n, mua l i c ph n đ
c l i thu
đáng k so v i c t c ti n m t.
−
Chi phí đ i di n c a dòng ti n cao. Nh ng cơng ty có l
ng ti n m t d th a
nh ng khơng ch c ch n v kh n ng ti p t c t o ra dòng ti n th ng d này
trong t
ng lai, s ch n cách mua l i c ph n thay vì chia c t c ti n m t.
Ho c thi t l p m t m c c t c th p đ đ duy trì trong nh ng lúc ho t đ ng
khó kh n và s d ng cách mua l i c ph n đ phân ph i l
−
ng ti n th ng d .
S d ng nh m t bi n pháp phát tín hi u tích c c cho tài s n c a c đơng r ng
nhà qu n tr d ki n cơng ty có l i nhu n và dòng ti n cao h n trong t
1.6. CÁC Y U T
NH H
NG
T C C A DOANH NGHI P
N L A CH N CHÍNH SÁCH C
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Trang 12
Trong th c t có r t nhi u các y u t
nhiên, các y u t
c
b n sau c n đ
nh h
ng đ n chính sách c t c. Tuy
c cân nh c khi các nhà qu n tr l a
r ng h n, bao g m c ph n v n góp v
c đ nh ngh a
t q tài kho n m nh giá.
Ví d xem xét Báo cáo tài chính c a Cơng ty XYZ n m N ta có các ch tiêu sau:
C ph n th
VT: $1.000
ng (m nh giá $10)
600.000
V n góp cao h n m nh giá
300.000
L i nhu n gi l i
100.000
T ng v n ch s h u
N u lu t quy đ nh v n là giá tr m nh giá c a c ph n th
1.000.000
ng, Cơng ty có th
c g i là “H n
ch m t kh n ng thanh tốn”. Theo quy đ nh này, m t cơng ty m t kh n ng
thanh tốn có th khơng chi tr c t c ti n m t. Cơng ty m t kh n ng thanh
Trang 13
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
toỏn ngh a l n ang nhi u h n ti s n, vi c ti p t c chi tr c t c s d n t i
c n tr cỏc trỏi quy n u tiờn c a cỏc ch n i v i ti s n c a cụng ty.
OBO
OKS
.CO
M
1.6.2. Cỏc i u kho n h n ch
Cỏc i u kho n h n ch n m trong cỏc giao kốo trỏi phi u, i u kho n vay,
th a thu n vay ng n h n, h p ng thuờ ti s n v cỏc th a thu n c ph n u ói.
b n l
Chỳng c
thụng qua quy nh:
c m t ph n l n h n t su t sinh l i tr
c thu d
i hỡnh th c lói v n.
Vớ d t khi thu thu nh p t i M cú hi u l c vo u th k 20, c t c nh n
c xem nh cỏc kho n thu nh p thụng th
KI L
t ut
c
ng khỏc v ch u cựng thu
su t. Trong khi thu nh p lói v n t chờnh l ch giỏ cỏc kho n u t thỡ ch u m c
thu th p h n nhi u. Xem xột v thu su t biờn t cao nh t ỏnh trờn c t c v thu
nh p lói v n t 1954 nh sau:
Trang 14
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
ng và thu nh p lãi v n
OBO
nh p c t c c ng đ
c gi m xu ng cùng m c thu thu nh p lãi v n là 15% đã làm
vô hi u hóa các b t l i v thu .
Lu t thu n m 2003 c a M gi m thu đánh trên c t c cho b ng v i thu thu nh p
lãi v n đã làm cho c t c h p d n h n, ít nh t là đ i v i các nhà đ u t cá nhân.
KI L
Chúng ta s ki m ch ng công ty có tr c t c t ng t
ng ng không. Th t quá s m
đ nói v gi thuy t này, nh ng đã có nh ng b ng ch ng là các công ty đã thay đ i
chính sách v c t c đ ph n ng l i nh ng thay đ i chính sách v thu thu nh p c
t c. Các công ty v khoa h c công ngh nh Microsoft ch a bao gi tr c t c
tr
c đây c ng đã b t đ u tr c t c.
Khi so sánh t l các công ty tr c t c qua các n m và t l c t c so v i m c v n
hóa c a th tr
ng t 1960 đ n 2003 nh sau: