khu nhà dành cho người có thu nhập thấp phường võ cường - tp.bắc ninh - Pdf 32

Tài liệu này chỉ có giá trị tham khảo. Sử dụng cho việc học tập và nghiên
cứu, các kỹ sư cũng có thể sử dụng tài liệu này để thiết kế công trình trong giai
đoạn làm hồ sơ đề xuất phương án hoặc thiết kế cơ sở.
Không khuyến khích sử dụng tài liệu này cho giai đoạn thiết kế bản vẽ thi
công.


hình trụ hố khoan
công trình :khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp phường võ cường - tp.bắc ninh
địa điểm : phường võ cường - tp.bắc ninh - tỉnh bắc ninh
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông bắc ninh

0.00
1.00

ĐĐ

-1.20

1.20

1

4.30
-5.50

5.50

U101
2.8-:-3.0



U103
8.8-:-9.0

mô tả
địa tầng

-17.0

17.0

Số búa
trên
15 cm
N1 N2 N3

NSPT (N2 +N3 )

Thí nghiệm SPT
Đồ thị SPT

0 8 16 24 32 40

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, lẫn xám trắng,
trạng thái dẻo cứng.

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng,
trạng thái dẻo mềm.
Sét pha màu xám xanh, xám trắng, trạng thái
dẻo mềm.

U109
26.8-:-27.0

SPT4
27.0-:-27.45

3

4

5

9

D110
29.8-:-30.0

SPT5
30.0-:-30.45

11 14 16 30

SPT6
33.0-:-33.45

15 18 20 38

D112
35.8-:-36.0


thái dẻo.

17.0
U106
17.8-:-18.0

18.0
19.0

40.0 (m)

U104
11.8-:-12.0

12.0
13.0

Tọa độ X
Tọa độ Y

Đất đắp: cát tân lấp màu nâu đen lẫn vật liệu
xây dựng.

4.00
5.00

x:
y:

Độ sâu (m)

Tên hố khoan : LK1
Cao độ hố khoan: +0.00 (m)
Người mô tả
: Lê Văn Đại

5

20.0

-21.5

21.0

Sét pha màu xám xanh, xám trắng, trạng thái
dẻo mềm.

4.50
U107
20.8-:-21.0

21.5

22.0
23.0
24.0
25.0

U108
23.8-:-24.0


12.0

35.0
36.0

Cát hạt trung màu xám đen, lẫn sạn, trạng
thái chặt.

37.0
38.0
39.0
40.0

-40.0

40.0

41.0
42.0
43.0
44.0
45.0

Tờ số :01/01


hình trụ hố khoan
công trình :khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp phường võ cường - tp.bắc ninh
địa điểm : phường võ cường - tp.bắc ninh - tỉnh bắc ninh
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông bắc ninh


10.0

U203
8.8-:-9.0

10.5

11.0

42.0 (m)

địa tầng

7.00

15.0

Số búa
trên
15 cm
N1 N2 N3

NSPT (N2 +N3 )

mô tả

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, lẫn xám trắng,
trạng thái dẻo cứng.



4

7

U209
26.8-:-27.0

SPT4
27.0-:-27.45

3

3

5

8

D210
29.8-:-30.0

SPT5
30.0-:-30.45

10 13 16 29

D211
32.8-:-33.0


Ngày khởi công : 09/2012
Ngày hoàn thành : 09/2012

Thí nghiệm SPT

U204
11.8-:-12.0

12.0

14.0

Tọa độ X
Tọa độ Y

Độ sâu (m)

Độ sâu mẫu (m)

U201
2.8-:-3.0

1.80
2.70

5

x:
y:


Cao độ đáy lớp (m)

Ký hiệu lớp

Thước tỷ lệ

Tên hố khoan : LK2
Cao độ hố khoan: +0.00 (m)
Người mô tả
: Lê Văn Đại

Cát pha màu xám, xám xanh, xám đen, trạng
thái dẻo.

16.0

-17.5

17.0

17.5

U206
17.8-:-18.0

18.0
19.0
20.0

4.30

27.5

U208
23.8-:-24.0

Cát pha màu xám, xám xanh, xám đen, trạng
thái dẻo.

28.0
29.0
30.0
31.0
32.0
33.0
34.0
35.0

7

14.5
D212
35.8-:-36.0

36.0

Cát hạt trung màu xám đen, lẫn sạn, trạng
thái chặt.

37.0
38.0

-1.20

1.20

Tọa độ X
Tọa độ Y
40.0 (m)

Mực nước dưới đất: .... (m)
Ngày khởi công : 10/2012
Ngày hoàn thành : 10/2012

mô tả
địa tầng

Số búa
trên
15 cm
N1 N2 N3

NSPT (N2 +N3 )

Thí nghiệm SPT

Đất đắp: cát tân lấp màu nâu đen lẫn vật liệu
xây dựng.

1.20

2.00

Tên hố khoan : LK3
Cao độ hố khoan: +0.00 (m)
Người mô tả
: Lê Văn Đại

Đồ thị SPT

0 8 16 24 32 40

U301
2.8-:-3.0

3.00
4.00
5.00
6.00

9.30

1

U302
5.8-:-6.0

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, lẫn xám trắng,
trạng thái dẻo cứng.

7.00
8.00



16.0

17.0
18.0

Sét pha màu xám xanh, xám trắng, trạng thái
dẻo mềm.

5.50

2

4.50

U306
17.8-:-18.0

19.0

-20.5

20.0

20.5

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng,
trạng thái dẻo mềm.

U307

27.0-:-27.45

3

3

5

8

D310
29.8-:-30.0

SPT4
30.0-:-30.45

12 15 18 33

SPT5
33.0-:-33.45

11 15 17 32

D312
35.8-:-36.0

SPT6
36.0-:-36.45

13 16 20 36


28.5

29.0
30.0
31.0
32.0

D311
32.8-:-33.0

33.0
34.0

7

Cát hạt trung màu xám đen, lẫn sạn, trạng
thái chặt.

11.5

35.0
36.0
37.0
38.0
39.0
40.0

-40.0


Mực nước dưới đất: .... (m)
Ngày khởi công : 10/2012
Ngày hoàn thành : 10/2012

mô tả
địa tầng

Số búa
trên
15 cm
N1 N2 N3

NSPT (N2 +N3 )

Thí nghiệm SPT

Đất đắp: cát tân lấp màu nâu đen lẫn vật liệu
xây dựng.

1.00

2.00

x:
y:

Độ sâu (m)

lỗ khoan
tỷ lệ:


U401
2.8-:-3.0

3.00
4.00
5.00

9.00

1

6.00

U402
5.8-:-6.0

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, lẫn xám trắng,
trạng thái dẻo cứng.

7.00
8.00
9.00

-10.0

10.0

U403
8.8-:-9.0


4.00

2

18.0

-19.5

19.0

U406
17.8-:-18.0

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng,
trạng thái dẻo mềm.

19.5

20.0

U407
20.8-:-21.0

21.0

SPT1
21.0-:-21.45

3

7

D410
29.8-:-30.0

SPT4
30.0-:-30.45

11 12 15 27

SPT5
33.0-:-33.45

10 13 16 29

D412
35.8-:-36.0

SPT6
36.0-:-36.45

14 17 19 36

D413
38.8-:-39.0

SPT7
39.0-:-39.45

12 14 17 31

D411
32.8-:-33.0

33.0
34.0

7

12.0

35.0
36.0

Cát hạt trung màu xám đen, lẫn sạn, trạng
thái chặt.

37.0
38.0
39.0
40.0

-40.0

40.0

41.0
42.0
43.0
44.0
45.0

9.00

U501
2.8-:-3.0

4.50
-10.0

10.0

U503
8.8-:-9.0

10.0

11.0

U504
11.8-:-12.0

12.0
13.0

6.00

5

14.0
15.0



6.00
7.00

Tọa độ X
Tọa độ Y

Đất đắp: cát tân lấp màu nâu đen lẫn vật liệu
xây dựng.

4.00
5.00

x:
y:

Độ sâu (m)

Độ sâu mẫu (m)

lỗ khoan
tỷ lệ:
1/225

Độ sâu:

1.00

2.00
3.00


16.0

17.0

U506
17.8-:-18.0

18.0
19.0
20.0
21.0

2

10.5

U507
20.8-:-21.0

22.0
23.0

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng,
trạng thái dẻo mềm.

U508
23.8-:-24.0

24.0


D512
35.8-:-36.0

SPT4
36.0-:-36.45

13 17 21 38

D513
38.8-:-39.0

SPT5
39.0-:-39.45

12 18 22 40

28.0
29.0
30.0
31.0
32.0
33.0

7

13.5

D511
32.8-:-33.0


0.00
1.00

ĐĐ

-1.30

1.30

4.00

3

5.00

40.0 (m)

Mực nước dưới đất: .... (m)
Ngày khởi công : 10/2012
Ngày hoàn thành : 10/2012

mô tả
địa tầng

Số búa
trên
15 cm

NSPT (N2 +N3 )

2.00
3.00

trụ cắt

Tọa độ lỗ khoan:

Số hiệu mẫu

Bề dày lớp (m)

Độ sâu đáy lớp (m)

Cao độ đáy lớp (m)

Ký hiệu lớp

Thước tỷ lệ

Tên hố khoan : LK6
Cao độ hố khoan: +0.00 (m)
Người mô tả
: Lê Văn Đại

U601
2.8-:-3.0

Đồ thị SPT

0 10 20 30 40 50

trạng thái dẻo cứng.

10.5

11.0

13.0

U603
8.8-:-9.0

5

6.50
U605
14.8-:-15.0

15.0
16.0

-17.0

17.0

Sét pha màu xám xanh, xám trắng, trạng thái
dẻo mềm.

17.0
U606
17.8-:-18.0


27.0

D609
26.8-:-27.0

SPT1
27.0-:-27.45

12 14 17 31

D610
29.8-:-30.0

SPT2
30.0-:-30.45

11 14 16 30

SPT3
33.0-:-33.45

13 15 19 34

D612
35.8-:-36.0

SPT4
36.0-:-36.45



37.0
38.0
39.0
40.0

-40.0

40.0

41.0
42.0
43.0
44.0
45.0

Tờ số :01/01


hình trụ hố khoan
công trình :khu nhà ở dành cho người có thu nhập thấp phường võ cường - tp.bắc ninh
địa điểm : phường võ cường - tp.bắc ninh - tỉnh bắc ninh
Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông bắc ninh

0.00
1.00

ĐĐ

-1.40

-10.0

10.0

2.00

U703
8.8-:-9.0

U704
11.8-:-12.0

5

5.50

14.0

-15.5

15.0

Sét màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng, trạng
thái dẻo cứng.

8.00

11.0

13.0

1.40

3.00

5.00

lỗ khoan
tỷ lệ:
1/225

Độ sâu:

x:
y:

N1 N2 N3

2.00

4.00

trụ cắt

Tọa độ lỗ khoan:

Số hiệu mẫu

Bề dày lớp (m)

Độ sâu đáy lớp (m)


4.50
-20.0

20.0

U706
17.8-:-18.0

Sét màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng, trạng
thái dẻo cứng.

20.0
U707
20.8-:-21.0

21.0
22.0
23.0

7.00

1

24.0

U708
23.8-:-24.0

Sét pha màu nâu đỏ, nâu vàng, lẫn xám trắng,

13 16 19 35

D712
35.8-:-36.0

SPT4
36.0-:-36.45

14 16 19 35

D713
38.8-:-39.0

SPT5
39.0-:-39.45

14 17 21 38

28.0
29.0
30.0
31.0
32.0
33.0

7

13.0

D711


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status