SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
Đơn vị : Phòng Giáo dục trung học
Mã số: ................................
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ
CÔNG TÁC XÂY DỰNG
TRƯỜNG CHUẨN QUỐC GIA
Người thực hiện:
Nguyễn Quốc Tuấn
Lĩnh vực nghiên cứu:
Quản lý giáo dục
X
Phương pháp dạy học bộ môn: ...............................
Phương pháp giáo dục
Lĩnh vực khác: .........................................................
Có đính kèm:
Mô hình
Phần mềm
6. Fax:
E-mail:
7. Chức vụ: Phó trưởng phòng Giáo dục trung học
8. Đơn vị công tác: Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai
II. TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
- Học vị (hoặc trình độ chuyên môn, nghiệp vụ) cao nhất: Cử nhân
- Năm nhận bằng: 1984
- Chuyên ngành đào tạo: Sinh học
III.KINH NGHIỆM KHOA HỌC
- Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm: Giảng dạy Sinh học
Số năm có kinh nghiệm: 28
- Các sáng kiến kinh nghiệm đã có trong 5 năm gần đây:
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
-2/
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
Phần I : NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI :
Để nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện ở bậc trung học thì một trong
những biện pháp tích cực có hiệu quả là xây dựng trường trung học đạt chuẩn quốc
gia. Trường chuẩn quốc gia là những đơn vị có các điều kiện về cơ sở vật chất, đội
- Thông qua phát triển trường chuẩn quốc gia, các điều kiện đảm bảo hoạt
động giáo dục như cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên của các cơ sở giáo dục công
lập trên địa bàn tỉnh đã từng bước được hoàn thiện. Trong đó cơ sở vật chất các
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
-3/
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
trường công lập được đầu tư ngày càng khang trang, kiên cố (tỷ lệ phòng học kiên
cố, cao tầng đến năm học 2010-2011: THCS 79,7%, THPT 97,4%); đội ngũ giáo
viên các cấp đã được bồi dưỡng nâng cao theo hướng chuẩn hóa và trên chuẩn
(năm học 2000-2001 tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn: THCS 97,8%, THPT
94,3%, đến năm 2010-2011 tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn và trên chuẩn: THCS 99,8%,
THPT 99,7%).
- Phát triển trường chuẩn quốc gia đã góp phần nâng cao chất lượng giáo dục
ở các cơ sở giáo dục. Đồng thời gắn kết được mối liên hệ giữa nhà trường – gia
đình – xã hội, góp phần huy động các nguồn lực cho sự phát triển của nhà trường.
b) Những thuận lợi, khó khăn:
- Thuận lợi:
+ Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có Quyết định, văn bản hướng dẫn thống nhất
việc công nhận trường chuẩn quốc gia ở cả 3 cấp học, tạo điều kiện thuận lợi làm
căn cứ cho việc xem xét, đề nghị công nhận trường chuẩn cũng như đầu tư thêm để
công nhận trường chuẩn.
+ Có sự quan tâm, chỉ đạo chặt chẽ của Tỉnh ủy, UBND tỉnh và nhất là một
số địa phương đã dưa chỉ tiêu xây dựng trường chuẩn vào Nghị quyết của Hội
III. NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1. Cơ sở lý luận
Căn cứ Quyết định số 73/2008/QĐ-TTg ngày 04/6/2008 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng
Nai đến năm 2020;
Thông tư số 06 /2010/TT-BGDĐT ngày 26/02/2010 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo về việc Ban hành Quy chế công nhận trường trung học cơ sở, trường trung học
phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia;
Kế hoạch số 141/KH-TU ngày 02/4/2010 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Đồng
Nai về thực hiện Thông báo kết luận số 242-TB/TW ngày 15/4/2009 của Bộ Chính
trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết TW 2 Khóa VIII, phương hướng phát triển giáo
dục và đào tạo đến năm 2020;
1.1. Định hướng phát triển trường chuẩn quốc gia giai đoạn 2011-2015
a) Mục tiêu phát triển trường chuẩn quốc gia
- Phát triển trường chuẩn quốc gia nhằm từng bước đầu tư hoàn thiện các
điều kiện đảm bảo cho hoạt động giáo dục của các trường, góp phần vào mục tiêu
nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập của các cơ sở giáo dục mầm non, phổ
thông công lập trên địa bàn tỉnh.
- Góp phần thực hiện mục tiêu đạt chuẩn về cơ sở vật chất trường học theo
tiêu chí xã nông thôn mới theo chủ trương Tam nông của Trung ương Đảng.
- Phát triển trường chuẩn quốc gia trên địa bàn phải đi vào thực chất, không
chạy theo số lượng, thành tích. Gắn kết trường chuẩn quốc gia với xây dựng
trường học thân thiện, học sinh tích cực, đảm bảo môi trường giáo dục lành mạnh.
b) Chỉ tiêu phát triển trường chuẩn quốc gia giai đoạn 2011-2015 (danh mục
kèm theo)
- Ngành học Phổ thông.
+ THCS: Đến năm 2015, phấn đấu công nhận thêm 72 trường đạt chuẩn
quốc gia. Nâng tỷ lệ số trường đạt chuẩn so với tổng số trường trung học cơ sở
công lập đạt tỷ lệ 55% (tăng 30% so với giai đoạn 2006-2010).
Phân chia theo địa bàn gồm: Biên Hòa 7 trường, Cẩm Mỹ 8 trường, Định
thể trong nhà trường.
b) Giải pháp
Xây dựng quy tình xét công nhận trường chuẩn quốc gia theo quy trình IZO cụ thể
như sau:
Mã số: QT-GDTRH.02
Lần ban hành: 03
Ngày: 12./.4/2012
QUY TRÌNH
CÔNG NHẬN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Lần sửa đổi: 00
Ngày: ……/…./20….
I. MỤC ĐÍCH
Kiểm tra công nhận trường Trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia nhằm các
mục đích sau:
- Kiểm tra và công nhận trường Trung học cơ sở đạt các tiêu chuẩn cấp quốc
gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về tổ chức nhà trường, về đội ngũ cán bộ
giáo viên, về chất lượng giáo dục, về cơ sở vật chất và về xã hội hóa giáo dục.
- Nâng cao chất lượng tất cả các hoạt động giáo dục trong nhà trường nhằm
mục tiêu giáo dục học sinh một cách toàn diện.
II. PHẠM VI ÁP DỤNG
Quy trình này áp dụng cho tất cả các trường Trung học cơ sở trên địa bàn
tỉnh Đồng Nai có kế hoạch xây dựng thành trường Trung học chuẩn quốc gia giai
đoạn 2010 – 2020.
Áp dụng tại Phòng Giáo dục trung học, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai.
III. TÀI LIỆU LIÊN QUAN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
Trách nhiệm
Bước 1
Phòng GDTrH,
Sở GD&ĐT
Bước 2
Phòng GDTrH,
Sở GD&ĐT
Bước 3
Phòng GDTrH,
Sở GD&ĐT
Bước 4
Ban Giám đốc
Sở GD&ĐT
Trình tự công việc
Nhận hồ sơ
Thẩm định hồ
sơ
Dự thảo Quyết định
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
Bước 5
- Trưởng Đoàn
kiểm tra cấp tỉnh
- Phòng GDTrH,
Sở GD&ĐT
Kiểm tra thực tế
Bước 6
- Trưởng Đoàn
kiểm tra cấp tỉnh
- Phòng GDTrH,
Sở GD&ĐT
Báo cáo kết quả kiểm tra và
trình UBND tỉnh công nhận
Bước 7
UBND tỉnh
Các biên bản kiểm tra (theo
mẫu nêu tại Mục VII – Quy
trình này)
Theo Mục VI – Quy trình
này
Thời hạn giải quyết: 30 ngày từ lúc thành lập Đoàn kiểm tra cấp tỉnh cho
đến khi UBND tỉnh ra Quyết định công nhận trường THCS đạt chuẩn Quốc gia.
2. Diễn giải lưu đồ
a) Bước 1: Phòng GDTrH tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra, công nhận
trường đạt chuẩn quốc gia cấp THCS do các Phòng GD&ĐT gửi. Nếu đủ hồ sơ
quy định, ghi Phiếu tiếp nhận hồ sơ theo BM-QT-GDTRH.02.07, cập nhật Sổ tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả theo mẫu BM-QT-GDTRH.02.07 (theo mẫu của Quy
trình QT-GDTRH.02 – Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc
gia); nếu chưa đủ hồ sơ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo quy định.
Hồ sơ gồm có:
* Thành phần hồ sơ, bao gồm:
- Văn bản của nhà trường đề nghị được công nhận trường đạt chuẩn quốc
gia.
- Báo cáo thực hiện các tiêu chuẩn, kèm theo sơ đồ cơ cấu các khối công
trình của nhà trường.
- Biên bản tự kiểm tra của trường..
- Văn bản chuẩn y của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Số lượng hồ sơ: 02 bộ
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
-8/
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
- BBKT tiêu chuẩn 4: Cơ sở vật chất và thiết bị
BM-QT-GDTRH.02.04
- BBKT tiêu chuẩn 5: Công tác xã hội hóa giáo dục
BM-QT-GDTRH.02.05
- Biên bản tổng hợp kiểm tra đánh giá công nhận
BM-QT-GDTRH.02.06
e) Bước 6: Nếu thấy đủ điều kiện đạt chuẩn, Trưởng Đoàn kiểm tra báo cáo
kết quả cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (theo mẫu văn bản hành chính được
quy định tại Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ).
Nếu chưa đủ điều kiện đạt chuẩn, trả hồ sơ cho trường, sẽ tiếp tục thu nhận
hồ sơ của nhà trường và kiểm tra lại khi đã đủ điều kiện đạt chuẩn.
f) Bước 7: Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định công nhận trường THCS đạt
chuẩn quốc gia (theo mẫu văn bản hành chính được quy định tại Thông tư số
01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội vụ).
Trong trư ờ ng h ợ p c ầ n thi ế t , Chủ t ị ch uỷ ban nhân dân t ỉ nh sẽ tổ
ch ứ c th ẩ m tra báo cáo c ủ a đoàn ki ể m tra để quy ế t đ ị nh công nh ậ n hay
không công nh ậ n trư ờ ng trung học đạ t chu ẩ n qu ố c gia.
g) Bước 8: Phòng GDTrH in, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký Bằng công nhận
và gửi Phòng Giáo dục và Đào tạo kèm theo Quyết định công nhận. Thu lại Phiếu
tiếp nhận hồ sơ, cập nhật Sổ Tiếp nhận hồ sơ và và trả kết quả.
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
Văn bản của nhà trường đề nghị Theo mẫu văn Phòng
được công nhận trường đạt
bản hành chính GDTrH
chuẩn quốc gia
Vĩnh viễn
Lưu kho
2
Báo cáo thực hiện các tiêu
chuẩn quy định của trường
Theo mẫu văn Phòng
bản hành chính GDTrH
Vĩnh viễn
Lưu kho
3
Văn bản chuẩn y của UBND
cấp huyện
Theo mẫu văn Phòng
bản hành chính GDTrH
Lưu kho
6
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 3: BM-QTChất lượng giáo dục
GDTRH.02.03
Phòng
GDTrH
Vĩnh viễn
Lưu kho
7
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 4:
Cơ sở vật chất và thiết bị
BM-QTGDTRH.02.04
Phòng
GDTrH
Vĩnh viễn
Lưu kho
8
1
Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra cấp tỉnh
Theo mẫu văn Phòng
bản hành chính
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
2
Báo cáo kết quả kiểm tra
Theo mẫu văn Phòng
Vĩnh
Lưu kho
29
Nơi lưu
Phương
pháp
GDTrH
viễn
Phương
pháp
hủy
3
Biên bản kiểm tra tiêu
chuẩn 1: Tổ chức nhà
trường
BM-QTGDTRH.02.01
Phòng
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
4
Biên bản kiểm tra tiêu
chuẩn 2: Cán bộ quản lý,
giáo viên và nhân viên
BM-QTGDTRH.02.04
Phòng
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
7
Biên bản kiểm tra tiêu
chuẩn 5: Công tác xã hội
hóa giáo dục
BM-QTGDTRH.02.05
Phòng
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
8
Biên bản tổng hợp kiểm tra
đánh giá công nhận
Phòng
GDTrH
Vĩnh
viễn
Lưu kho
VII. PHỤ LỤC/MẪU BIỂU ĐÍNH KÈM
STT
Tên tài liệu
Mã số
1
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 1: Tổ chức nhà trường
BM-QT-GDTRH.02.01
2
Biên bản kiểm tra tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên
và nhân viên
BM-QT-GDTRH.02.02
3
Biên bản tổng hợp kiểm tra đánh giá công nhận
BM-QT-GDTRH.02.06
10
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
BM-QT-GDTRH.02.07
16
Sổ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
BM-QT-GDTRH.01.08
c) Tổ chức thực hiện
Các địa phương chủ động xây dựng chương trình phát triển trường chuẩn
quốc gia các cấp trên địa bàn để trình HĐND của địa phương thông qua nhằm làm
căn cứ cho các ban, ngành trên địa bàn tập trung triển khai thực hiện.
d) Kết quả thực hiện từ khi có quy trình xét công nhận trường đạt chuẩn
Rút ngắn được thời gian hoàn tất hồ sơ kiểm tra công nhận;
Thống nhất được biểu mẫu quy trình kiểm tra, xét công nhận;
Tạo thuận lợi cho các trường học tự kiểm tra đánh giá kết quả xây dựng
trường đạt chuẩn quốc gia.
Trong năm học 2010 – 2011 đã có 10/171 trường được công nhận đạt chuẩn
quốc gia, nâng tỷ lệ trường THCS đạt chuẩn quốc gia đến năm 2011 là
28/171(tỷ lệ 16,4%)
III. KIẾN NGHỊ
Để thực hiện đạt các mục tiêu và triển khai các giải pháp thuận lợi; Sở Giáo
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
- 13 /
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
TIÊU CHUẨN 1 : TỔ CHỨC NHÀ TRƯỜNG
Trường THPT: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại:. . . . . . . . .
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . .
Những người kiểm tra:
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày kiểm tra :. . . . . . . . . . . . . . . . . theo Quyết định số . . . . . . . . . . . . . ……….. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . tỉnh Đồng Nai về việc thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và đề nghị công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
năm 20…...
Những ghi nhận và đánh giá:
I. VỀ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ QUẢN LÍ
1. Lớp học: (có đủ các khối lớp của cấp học, số lớp không quá 45 lớp; Mỗi lớp có không quá 45 HS )
..............................................................
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
- 14 /
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
5. Tổ chức Đảng và các đoàn thể: (các tổ chức Đảng phải đạt trong sạch vững mạnh; các đoàn thể, tổ
chức xã hội trong nhà trường được công nhận vững mạnh về tổ chức, tiên tiến về hoạt động)
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
V. MỘT SỐ ĐỀ NGHỊ ĐỐI VỚI NHÀ TRƯỜNG
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
ĐẠT)
Kết luận:
Trường THPT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đã . . . . . . . . . . . .
tiêu chuẩn (1) về tổ chức nhà trường.
I. Những ghi nhận và đánh giá:
1. Hiệu trưởng và các phó Hiệu trưởng (Đạt chuẩn quy định, Thực hiện tốt quy chế dân chủ trong hoạt
động của nhà trường; được cấp quản lý giáo dục trực tiếp xếp loại khá trở lên theo quy định về chuẩn hiệu trưởng trường
trung học).
..............................................................
..............................................................
..............................................................
2. Giáo viên: Có đủ giáo viên các bộ môn đạt trình độ chuẩn đào tạo theo quy định, trong đó ít nhất có 30% giáo viên đạt tiêu
chuẩn dạy giỏi từ cấp cơ sở trở lên; có 100% giáo viên đạt chuẩn loại khá trở lên theo quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học.
Tổng số GV trực tiếp giảng dạy: . . . . . .; Tỉ lệ GV / lớp: . . . . .
Trong đó:
- Số GV đạt chuẩn:. . . . . . ; tỉ lệ: . . . . %
- Số GV trên chuẩn:. . . . .. . ; tỉ lệ: . . . . %
- GV đạt chuẩn dạy giỏi
* Cấp trường: số lượng :…………..; tỷ lệ: ……%
* Cấp huyện: số lượng :…………..; tỷ lệ: ……%
* Cấp tỉnh: số lượng :…………..; tỷ lệ: ……%
..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
- 16 /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
TIÊU CHUẨN 3 : CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Trường THPT : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại:. . . . . . . .
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . .
Những người kiểm tra:
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày kiểm tra :. . . . . . . . . . . . . . . . . theo Quyết định số . . . . . . . . . . . . . ……….. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . tỉnh Đồng Nai về việc thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và đề nghị công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
năm 20…...
Những ghi nhận và đánh giá: (một năm trước khi công nhận và trong thời gian được công nhận phải
đạt các chỉ tiêu)
1. Tỷ lệ học sinh bỏ học, lưu ban
Lưu ban
(không quá 5% ; tính sau khi
lại)
Tổng số học
sinh
Số
lượng
Trung bình
Tỷ
lệ
Số
lượng
Tỷ
lệ
Yếu
Số
lượng
Kém
Tỷ
lệ
Số
Tỷ
lượng lệ
b/ Xếp loại học lực : (Tốt : ≥3% ; Khá: ≥30% ; yếu, kém :≤ 5%;)
Năm
học
Tổng
Kém
Tỷ
lệ
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
Số
lượng
- 18 /
Tỷ
lệ
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
- Ghi nhận việc tổ chức dạy-học đủ các môn học theo chương trình và kế hoạch
dạy-học quy định đối với từng khối lớp:
..............................................................
..............................................................
- Ghi nhận việc thực hiện đủ và đúng nội dung chương trình các môn học quy định
ở từng khối lớp:
..............................................................
..............................................................
- Ghi nhận nề nếp kiểm tra, chấm bài, đánh giá HS của GV:
..............................................................
..............................................................
- Ghi nhận nề nếp tổ chức bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu và tổ chức kiểm tra,
xét duyệt HS thi lên lớp hàng năm:
- 19 /
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
...................................................................
. .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Công tác Phổ cập giáo dục:
( Hoàn thành nhiệm vụ được giao trong kế hoạch phổ cập giáo dục trung
học của đại phương).
..............................................................
..............................................................
5. Việc ứng dụng công nghệ thông tin: (Đảm bảo các điều kiện cho CB,GV và HS sử dụng có hiệu
quả công nghệ thông tin trong công tác quản lý, đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá. Tất cả các cán bộ quản lí,
giáo viên đều sử dụng được máy vi tính trong công tác, giảng dạy).
..............................................................
..............................................................
..............................................................
Kết luận:
Trường THPT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . tiêu
chuẩn (3) về chất lượng giáo dục.
ĐD. NHÀ TRƯỜNG
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
NHỮNG NGƯỜI KIỂM TRA
- (hoặc)Tổng diện tích mặt bằng sử dụng: . . . . . . . . . . m2 ;
bình quân đạt . . . . .m2 / 1HS
(* Từ 6 m2/học sinh trở lên (đối với nội thành, nội thị); * Từ 10 m2/học sinh trở lên (đối với các vùng còn lại)).
- Diện tích sân chơi: . . . . . . . . . . m2 ; - Diện tích bãi tập: . . . . . . m2
- Diện tích có trồng cây xanh, cây bóng mát: . . . . . . . . m2
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Có ; Không
+ Nếu không, ghi nhận tên (loại) và số hiệu văn bản cấp đất:. . . . . . . . . . . . .
- Diện tích khu TDTT (nhà đa năng): . . . . . . . . m2
- Nhận xét về yêu cầu Xanh – Sạch – Đẹp:
..................................................................
..................................................................
2. Cơ cấu các khối công trình:
a) Khu phòng học, phòng bộ môn:
* Phòng học: (Có đủ phòng học, diện tích, bàn ghế GV,HS; bảng đúng quy cách, phòng thoáng mát, đủ ánh sáng, an toàn)
- Số phòng học:. . . . .;-Số lớp học:. . . . . . . ; -Số HS:. . . . . . .;-Tỉ lệ HS/lớp:. . . . .
- Số phòng học chia theo diện tích:
+ (48m2 ): . . . . . . . .; + (< 48m 2 ): . . . . . . .; + (
..................................................................
..................................................................
..................................................................
• Khu luyện tập thể dục thể thao : (diện tích chung, sân tập, trang thiết bị thể thao…)
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
• Phòng làm việc của Công đoàn, phòng hoạt động của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ
Chí Minh, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh.
..................................................................
..................................................................
..................................................................
c) Khu văn phòng: (phòng làm việc của Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng, văn phòng nhà trường, phòng họp từng tổ bộ môn, phòng
thường trực, kho).
..................................................................
..................................................................
d) Khu sân chơi (sạch, đảm bảo vệ sinh và có cây bóng mát)
..................................................................
..................................................................
e) Khu vệ sinh : (bố trí hợp lý, riêng cho giáo viên, học sinh nam, học sinh nữ, không làm ô nhiễm môi trường ở trong và ngoài nhà
trường)
..................................................................
..................................................................
g) Có khu để xe cho giáo viên, cho HS :
..................................................................
..................................................................
h) Nước sạch cho các hoạt động dạy - học, các hoạt động giáo dục và nước sử dụng cho giáo
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
NHỮNG NGƯỜI KIỂM TRA
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
- 23 /
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––
BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TRUNG HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
TIÊU CHUẨN 5 : CÔNG TÁC XÃ HỘI HOÁ GIÁO DỤC
Trường THPT : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số điện thoại:. . . . . . . . . . . .
Xã (Phường):. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Huyện (Tx, Tp):. . . . . . . . . . . . . . . .
Những người kiểm tra:
1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Chức vụ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ngày kiểm tra :. . . . . . . . . . . . . . . . . theo Quyết định số . . . . . . . . . . . . . ……….. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . tỉnh Đồng Nai về việc thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và đề nghị công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia
năm 20…...
Những ghi nhận và đánh giá:
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
- 24 /
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM - 2012
học sinh.
(Giáo dục truyền thống và đạo đức cho HS; Huy động trẻ em đến trường; Bảo vệ, bảo dưỡng CSVC nhà
trường...)
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
..................................................................
3. Mối quan hệ và thông tin giữa Nhà trường, Gia đình và Xã hội (Duy trì thường xuyên,
kịp thời, chặt chẽ, tạo nên môi trường giáo dục lành mạnh, phòng ngừa, đẩy lùi các hiện tượng tiêu cực vi phạm pháp luật, tệ
nạn xã hội xâm nhập vào nhà trường).
..................................................................
..................................................................
4. Sự tham gia của gia đình và cộng đồng vào các hoạt động giáo dục, tăng cường
cơ sở vật chất, thiết bị và điều kiện nâng cao hiệu quả giáo dục của nhà trường.
..................................................................
NHỮNG NGƯỜI KIỂM TRA
Nguy ễ n Qu ố c Tu ấ n
29
- Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai - 2012
- 25 /