THỐNG KÊĐẠI
ỨNGHỌC
DỤNGBÁCH
TRONG KHOA
QUẢN LÝTP.
VÀ KỸ
THUẬT
TRƯỜNG
HCM
Chương
5: Phân
phương
sai (Anovar)
Khoa
KTXDtích
- Bộ
môn KTTNN
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
NỘI DUNG MÔN HỌC
Giảng viên: PGS. TS. NGUYỄN THỐNG
E-mail: or
Web: />Tél. (08) 38 640 979 - 098 99 66 719
Chương 1. Thống kê mô tả.
Chương 1bis. Xác suất & phân phối thống kê.
MỨC CỦA QUY HOẠCH THỰC NGHIỆM
Khi lập quy hoạch thực nghiệm, với mỗi một đợt
thực hiện thí nghiệm hoặc quan trắc cần phải
phải ấn định trước một số hữu hạn các giá trị
của yếu tố ảnh hưởng (biến độc lập) lên kết quả
của biến cần nghiên cứu, để thực hiện thí
nghiệm.
Số giá trị chọn cho một yếu tố ảnh hưởng (biến
độc lập) được gọi là “mức” của quy hoạch thực
nghiệm.
3
PGS. TS. Nguyễn Thống
4
PGS. TS. Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Quy hoạch 2k
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
0
N
(1)
1
2
3
4
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Yếu tố có
mức trên
a
b
x1
x2
x1 x2
(2)
+
(1)
1
2
3
4
5
6
7
8
7
PGS. TS. Nguyễn Thống
Yếu tố có
mức
trên
a
b
c
x1
x2
x3
(6)
+
+
+
+
-
(7)
+
+
+
+
x2
x3
x3
(8)
+
+
+
+
(9)
[1]
a
b
ab
c
ac
bằng biến định tính A với A được
xác định k thể thức khác nhau.
Thông qua các kiểm định giả thiết
thống kê của các giá trị quan sát
khác nhau theo các tổ hợp thể thức
khác nhau.
Với
1 yếu tố
Với 2 yếu tố
9
PGS. TS. Nguyễn Thống
10
PGS. TS. Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Ví dụ: Nhằm kiểm tra tính “hiệu quả”
quảng cáo của các affiche khác nhau.
Sự khác biệt thông qua:
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
BẢNG SỐ LIỆU PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI
Quan sát
Thể
1
2
.
n
PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI
ÁP DỤNG TRONG KỸ THUẬT
thức
1
2
.
Y2,1
.
Y1,2
Y2,2
Y.,2
Yn,2
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
PHÂN TÍCH
PHƯƠNG SAI
VỚI 1 YẾU TỐ
15
PGS. TS. Nguyễn Thống
PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI ÁP DỤNG
TRONG KỸ THUẬT
Mô hình:
Yij j ij
Yij giá trị định lượng của biến nghiên cứu
j hệ số đánh giá hiệu quả Aj lên Y.
giá trị hiệu quả TB (tất cả các thể
thức của A).
PGS. TS. Nguyễn Thống
ij
giá trị thặng dư của MH.
16
3.679
A2
4.680
3.668
3.752
3.848
3.802
4.244
A3
4.169
3.709
3.416
3.666
3.123
4.059
A4
3.928
3.608
3.904
4.291
3.674
4.038
Ta có I =4 & J=6
17
PGS. TS. Nguyễn Thống
1 I
i giá trị bình qn chung
I i 1
i i sai lệch giữa trị số bình qn
tại mức i so với bình qn chung .
Ta gọi αi biểu thị hiệu ứng của yếu tố A đến
sự thay đổi giá trị đại lượng Y tại mức thứ i.
Tổng bình phương khoảng lệch giữa trị số
bình qn mức thứ I và giá trị bình qn
chung (liên quan đến hiệu ứng α) (phương
sai giải thích của A lên Y):
I
I
Bậc tự do của
2
ESS J i2 J yi y
ESS là dbE=I-1
i 1
i 1
19
i 1 j1
Bậc tự do của RSS
dbR=I*J-I=n-I
Tổng bình phương khoảng lệch của đối với giá trị bình qn
chung (phương sai tổng):
2
TSS yij y
I
J
i 1 j1
Bậc tự do của TSS
dbT=I*J-1=n-1
Tính chất: TSS = ESS + RSS [1]
([1] gọi là phương trình phương sai)
có thể chứng minh bằng cách khai triển chi tiết của
các định nghĩa TSS, ESS, RSS nói trên.
21
PGS. TS. Nguyễn Thống
22
23
PGS. TS. Nguyễn Thống
24
PGS. TS. Nguyễn Thống
4
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Để đánh giá hiệu ứng α có nghĩa hay khơng (A có ảnh
hưởng đến Y hay khơng) ta sẽ dùng kiểm định giả
thiết theo tiêu chuẩn Ficher với định nghĩa như sau:
MSE ESS / dbE
FdbE , dbR
MSR RSS / dbR
Kiểm đònh giá trò F khác 0 với phân phội Fisher
Giá trị Fe được tra từ phân phối Fisher với 1, 2,
25
PGS. TS. Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Ví dụ: Gọi A là yếu tố (có thể) ảnh hưởng đến đại
lượng nghiên cứu Y.
Thí nghiệm được làm với 4 mức của A (I=4): A1,
A2, A3, A4. Mỗi mức của A được thực hiện 9 thí
nghiệm lặp (J=9).
Kết quả giá trị Y với các mức A khác nhau trình
bày trong bảng sau.
Với mức rũi ro α=5%, hãy cho biết yếu tố A có ảnh
hưởng đến Y hay khơng?.
26
PGS. TS. Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Giá trò Y
A1
A2
A3
A4
y
j 1
j
y
2
5,668
3,752
5,848
3,802
4,844
3,578
3,593
4,374
5,709
4,416
5,666
4,123
5,059
4,403
4,496
4,688
5,608
4,904
5,291
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Để xác định khả năng ảnh hưởng (nếu có) của A
lên Y, tính F như sau và dùng kiểm định Fisher
để xem xét F KHÁC 0 hay BẰNG 0 theo quan
điểm thống kê:
Và y 4,5774
Kết quả tính toán phương sai:
(xem chi tiết ViDu_PhuongSai_1_YTo.xls.
Sheet vd1)
F( 1 , 2 )
Bình qn
khoảng lệch
ESS
4,480
3
MSE
1,493
RSS
MSE ESS / 1 1.493
3.37
MSR RSS / 2 0.443
Thực hiện kiểm đònh thống kê xem giá trò 3.37
khác 0 hay bằng 0 theo quan điểm thống kê ?
F là tỷ 2 đại lượng TỔNG BÌNH PHƯƠNG
dùng kiểm đònh Fisher.
30
PGS. TS. Nguyễn Thống
5
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Tra bảng Fisher Fe(3,32,5%) =2.9
< 3.37 H1 được chấp nhận
Kết luận: Với mức rũi ro 5%, ta kết
luận F khác 0 theo quan điểm
Bài tập: (ViDu_PhuongSai_1_YTo.xls.
Sheet vd5)
Một thí nghiệm kiểm tra yếu tố A có ảnh
hưởng đến cường độ chịu lực Y của bê
tơng. Thí nghiệm được làm với 5 mức
của A và mỡi mức thực hiện 9 thí
nghiệm. Kết quả xem bảng sau.
Kiểm tra xem yếu tố A có ảnh hưởng lên
Y hay khơng?
Giá trị cường độ chịu lực Y ghi nhận từ các
thí nghiệm
Mức
Thí nghiệm
1
2
3
4
5
A1
A2
A3
3.7
3.9
3.6
KẾT QUẢ GHI NHẬN GIÁ TRỊ THÍ NGHIỆM Y
A1
79
80
80
77
80
80
78
80
80
PGS. TS. Nguyễn Thống
A2
79
80
78
80
77
79
80
79
80
A3
82
83
81
80
83
36
35
PGS. TS. Nguyễn Thống
6
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Với 2 yếu tố A và B có các mức tương ứng là I và J.
Gọi K là số lần lặp thí nghiệm cho mỗi ô thí nghiệm
(ij). Gọi yijk là giá trị của Y tại lần thí nghiện thứ k
của ô (ij).
yijk i j ( )ij eijk
Nguồn gốc
phương sai
Yếu tố A (α2)
y ;i yi y ; j y j y ; yij yi y j y
MSA=SSA/dbA
2
dbB=J-1
MSB=SSB/dbB
j 1
Số dư
I
J
2
dbAB=(I-1)(J-1) MSAB=SSAB/dbAB
i 1 j 1
SS R yijk yij
I
J
K
2
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
• Các giá trị dùng để kiểm định Fisher nhằm đánh
giá sự có nghĩa hay không của các yếu tố A, B lên
biến nghiên cứu Y:
Tổng hợp yếu
tố A và B
2
SS AB K yij yi y j y
PGS. TS. Nguyễn Thống
THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT
Bình quân k/lệch
Phương sai gải
thích ESS
i 1
Yếu tố AB
(αβ)2
Với i=1,..,I;j=1,…,J;k=1,…,K
Bậc tự do
A1
i=1
4,078
4,859
3,540
A2
i=2
4,368
5,668
3,752
A3
i=3
4,169
5,709
4,416
A4
i=4
4,928
5,608
4,904
2,870
4,648
3,847
3,578
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Hướng dẫn
SSA
SSB
3.6134
0.3227
df
3
1
SSAB
0.04464
3
SSR
7.852
16
Lập các tỷ Fisher F & tiến hành
kiểm định tương tự như bài
toán 1 yếu tố.
vật liệu Z. Thí nghiệm được làm với 4
mức của A và 2 mức của B. Mỡi mức
thực hiện 3 thí nghiệm. Kết quả như sau.
Kiểm tra xem yếu tố A & B hoặc tở hợp AB
có ảnh hưởng hay khơng?
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM GHI NHẬN
B1 : j=1
B2 : j=2
A1
i=1
3.70
2.85
3.40
3.87
4.64
3.84
A2
i=2
4.36
4.66
4.15
3.57
5.39
4.37
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
• Có giá trò của α, ν1, ν2 xác đònh giá trò của F bởi:
HƯỚNG DẪN
Tởng BP khoảng lệch Bậc tự do
A
B
AB
14.208
0.331
5.2810
3
1
3
Số dư
Tởng
2.7725
22.593
16
23
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
Chương 5: Phân tích phương sai (Anovar)
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
30
40
60
120
4.54
4.49
4.45
4.41
4.38
4.35
4.32
4.3
4.28
4.26
3.13
3.1
3.07
3.05
3.03
3.01
2.99
2.92
2.84
2.76
2.68
2.6
3.06
3.01
2.96
2.93
2.9
2.87
2.84
2.82
2.8
2.78
2.76
2.69
2.61
2.53
2.45
2.37
2.25
2.18
2.1
2.71
2.66
2.61
2.58
2.54
2.51
2.49
2.46
2.44
2.42
2.4
2.33
2.25
2.17
2.09
2.01
Fisher với α=5%
2.64
2.59
2.55
2.51
2.48
2.45
2.42
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
161
18.5
10.1
7.71
6.61
5.99
5.59
5.32
5.12
4.96
4.84
4.75
4.67
4.6
3.59
3.49
3.41
3.34
4
225
19.2
9.12
6.39
5.19
4.53
4.12
3.84
3.63
3.48
3.36
3.26
3.18
3.11
5
230
19.3
9.01
6.26
5.05
4.39
3.97
3.69
3.79
3.5
3.29
3.14
3.01
2.91
2.83
2.76
8
239
19.4
8.85
6.04
4.82
4.15
3.73
3.44
3.23
3.07
2.95
2.85
2.77
2.7
9
241
19.4
8.81
6
4.74
4.06
3.64
3.35
3.14
2.98
2.85
2.75
2.67
2.6
2.54
12
244
19.4
8.74
5.91
4.68
4
3.57
3.28
3.07
2.91
2.79
2.69
2.6
2.53
2.48
15
2.39
2.33
24
249
19.5
8.64
5.77
4.53
3.84
3.41
3.12
2.9
2.74
2.61
2.51
2.42
2.35
2.29
30
250
19.5
8.62
5.75
4.5
3.81
3.38
3.08
2.86
3.74
3.3
3.01
2.79
2.62
2.49
2.38
2.3
2.22
2.16
120
253
19.5
8.55
5.66
4.4
3.7
3.27
2.97
2.75
2.58
2.45
2.34
2.25
2.18
2.11
254
2.42
2.38
2.34
2.31
2.28
2.25
2.23
2.2
2.18
2.16
2.09
2
1.92
1.83
1.75
2.35
2.31
2.27
2.23
2.2
2.18
2.15
2.13
2.11
2.09
2.01
1.92
1.84
1.96
1.89
1.79
1.7
1.61
1.52
2.19
2.15
2.11
2.07
2.04
2.01
1.98
1.96
1.94
1.92
1.84
1.74
1.65
1.55
1.46
2.15
2.1
2.06
2.03
1.99
1.96
1.94
1.87
1.84
1.81
1.79
1.77
1.68
1.58
1.47
1.35
1.22
2.01
1.96
1.92
1.88
1.84
1.81
1.78
1.76
1.73
1.71
1.62
1.51
1.39
1.25
1
50
PGS. TS. Nguyễn Thống