Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
Li núi u
Nng lng m ch yu l in nng l mt nhu cu khụng th thiu c trong
s phỏt trin kinh t ca mi nc. Hin nay nc ta cng nh hu ht cỏc nc khỏc
trờn th gii, lng in nng do nh mỏy nhit in sn xut ra chim t l ch yu
trong tng lng in nng ton quc. Trong quỏ trỡnh sn xut in nng,lũ hi l
khõu quan trng u tiờn cú nhim v bin i nng lng tng tr ca nhiờn liu
thnh nhit nng ca hi. Nú l mt thit b khụng th thiu c trong nh mỏy nhit
in , lũ hi cng c dựng rng rói trong cỏc ngnh cụng nghip khỏc
nc ta hin nay thng s dng loi lũ hi h ỏp v trung ỏp,vỡ th vic
nghiờn cu a cỏc lũ hi cao ỏp vo s dng l rt hp lý
Trong k hc, ny em c giao nhim v thit k lũ hi t than sn lng 150
tn/gi.Vi s giỳp v hng dn ca thy giỏo o Ngc Chõn ,thy Hong Ngc
ng cựng vi vic ngiờn cu cỏc ti liu khỏc, em ó hon thnh c bn thit k
ny. Tuy nhiờn,do ti liu cũn hn ch nờn trong quỏ trỡnh thit k khụng trỏnh khi
nhng sai sút, em kớnh mong s úng gúp ý kin v ch bo ca cỏc thy cụ giỏo , em
xin chõn thnh cm n.
nng, ngy 20/6/10
Sinh viờn thc hin
Bựi Ngc Dng
CHNG 1
NHIM V THIT K
TNH TON NHIT CH TO Lề HI
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 1
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
1.1 Sn lng nh mc ca lũ hi
D = 150 tn/ gi
1.2 Thụng s hi
- ỏp sut ca hi u ra ca b quỏ nhit
P
qn
= 30
0
C
1.7 Nhit tr thp lm vic ca than
lv
t
Q
= 17750 kJ/kg
1.8 Chn loi nhiờn liu : Theo bng 2-2 trang 17 ti liu (TL1), vi nhiờn liu cú V
ch
= 42,5% thỡ õy l than ỏ (m): Lng cht bc thay i t 10-45%
Vỡ V
ch
= 42,5% theo ti liu (TL1) trang 23 mc 2.1.4.3 thng cú ngn la di v
xanh
1.9Thnh phn nhiờn liu %.
CHƯƠNG 2
XAẽC ậNH CU TRUẽC VAè CN BềNG NHIT LOè HI
2.1 Xác định cấu trúc.
2.1.1 Cấu tạo
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 2
Tún TP C
lv
H
lv
O
lv
N
lv
- Cách bố trí các bề mặt buồng đốt
- Tiến hành tính toán phụ
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 3
1
2
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
I
II
I
II
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
Trong bản thiết kế này chọn lò đốt bột than buồng lửa phun, thải xĩ khô một
bao hơi. Bố trí đờng khói đi theo hình chữ , đờng khói đi lên bố trí buồng lửa, đờng
khói nằm ngang bố trí bộ quá nhiệt, đờng khói đi xuống bố trí bộ hâm nớc và bộ sấy
không khí xen kẻ nhau.
Kiu b trớ ny c dung rng rói trong cỏc lũ hi cụng sut trung bỡnh v ln
,do bung t ,ng khúi nm ngang v ng khúi i xung hp thnh
Toàn bộ buồng lửa bố trí dàn ống sinh hơi, ở hai bên tờng bố trí 4 vòi phun tròn
xoáy. Bộ quá nhiệt chia làm hai cấp, căn cứ đờng hơi đi mà qui định cấp I và cấp II.
Bộ hâm nớc và bộ sấy không khí cũng chia làm hai cấp.
2.1.2 Tính toán phụ
ì+
l
k
r
l
W
C
W
= 0,334 kCal/kg
0
C
k
l
C
=1,39 kJ/kg
0
C
2.1.2.2 Thể tích không khí và sản phẩm cháy
- Thể tích không khí lý thuyết cấp cho quá trình cháy
V
0
kk
= 0,0889(C
lv
+ 0,375S
lv
) + 0,265
H
2
O
+ Thể tích không khí khô
V
k khô
= 0,0186.C
lv
+ 0,007.S
lv
+ 0,79.V
o
kk
+ 0,008.N
lv
= 0,0186.41,82 + 0,007.2,24+ 0,79.4,46 + 0,008.3,42 = 4,34
kg
m
3
tc
+ Thể tích hơi nớc
V
H
2
O
= V
o
OH
2
+ ( -1).
o
O
= 4,34 + 1,38 = 5,72
kg
m
3
tc
2.1.2.3 Entanpi của không khí và sản phẩm cháy
Entanpy cuớa saớn phỏứm chaùy I
k
0
I
k
0
= V
RO2
0
(C.)
RO2
+ V
H2O
0
(C. )
H2O
+ V
N2
0
(C. )
N2
Trong õoù, C
RO2
k
0
= 0,79ì242,50+0,48ì243,08+3,55ì207,80
=1045,94 kJ/kg
2.2.3.2 Entanpy khọng khờ lờ thuyóỳt:
I
kk
0
= V
kk
0
(C.)
kk
=4,46ì(1,290203ì30) =172,6 kJ/kg
2.1.2.4 Hệ số không khí thừa và sự lọt không khí vào lò hơi
Hệ số không khí thừa trong buồng lửa
o
Chọn
o
=1,2 (buồng lửa phun thải xĩ khô)
Hệ số không khí thừa từng nơi trong buồng lửa đợc xác định bằng cách cộng hệ
số không khí thừa của buồng lữa với lợng không khí lọt vào đờng khói giữa buồng
lữa và tiết diện đang khảo sát.
Giá trị của từng bộ phận là có thể xác định bằng cách chọn
Baớng 1: Gia tri lng khụng khi lot vao ng khoi
STT Các bộ phận của lò
1
0,03
Lợng không khí ra khỏi bộ sấy không khí
''
SKK
=
o
-
o
-
n
n
: lợng không khí lọt vào hệ thống nghiền than, chọn
n
= 0,08
''
SKK
= 1,2 - 0,1 - 0,08 = 1,02
Lợng không khí vào bộ sấy không khí
'
SKK
=
''
SKK
+ SSKK =1,02 + 0,1 =1,12
Baớng 2 Xaùc õởnh hóỷ sọỳ khọng khờ thổỡa
STT Tên bề mặt đốt
Bhn
i
Bskk
i
Đờng
thải
1 Hệ số không khí thừa trungbình
= 0,5(' - '')
1,15 1,2075 1,2225 1,24 1,26 1,285 1,315 1,33
2 Thể tích không khí thừa
( -1).V
o
kk
v
th
kg
m
3
tc
1,4094 1,4622 1,5679
1,6913
1,8322 2,008
2,1298 2,32551
3 Thể tích hơi nớc
V
o
OH
2
kg
m
3
tc
8,5206 8,8729 8,9258
9,0315
9,1548 9,2957 9,4719
9,68336
5 Phân thể tích hơi nớc
V
OH
2
/V
k
r
H2O
0,077389 0,077338 0,07733 0,077316 0,077299 0,077281 0,077259 0,07723
6 Phân thể tích khí 3 nguyên tử
V
2
RO
/V
k
r
RO2
0,153158 0,147076 0,146205 0,144494 0,142548 0,140386 0,137775 0,13476
7 r
n
= r
H2O
KG
KJ
0
k
I
KG
KJ
0
kk
''
f
α
=
''
bl
α
=1,
2
k
I
k
I
k
I
k
I
k
I
k
100
1038,443 909,063 1311,162 1338,434
200
2076,886 1818,126 2567,78 2622,324 2676,868
300
3115,329 2727,189 3797,126 3851,67 3933,486 4015,301
400
4153,772 3636,252 4990,11 5062,835 5135,56 5244,648
500
5192,215 4545,315 6237,637 6328,544 6419,45
600
6230,658 5454,378 7485,165 7594,253
700
7269,101 6363,441 8637,241 8732,692
800
8307,544 7272,504 9871,132 9980,22
900
9345,987 8181,567 11105,02 11227,75
1000
2
+ Q
3
+ Q
4
+ Q
5
+ Q
6
2.2.1 Q
1
_Nhióỷt coù ờch ,tổùc nhióỷt mọi chỏỳt nhỏỷn õổồỹc tổỡ saớn
phỏứm chaùy qua bóử mỷt truyóửn nhióỷt Q
1
:
Q
1
=
B
iiD
ncqnqn
)(
Trong õoù , D
qn
_saớn lổồỹng hồi quaù nhióỷt, kg/h
B_ lổồỹng nhión lióỷu tióu hao trong 1 giồỡ
2.2.2 Q
4
r_
= 0,3: tyớ lóỷ tro rồi
a
b
= 0,7: tyớ lóỷ tro bay
r
r
= 30: thaỡnh phỏửn chaùy õổồỹc trong tro rồi
r
b
= 30: thaỡnh phỏửn chaùy õổồỹc trong tro bay
A
lv
= 7.4: thaỡnh phỏửn tro coù trong mỏựu laỡm vióỷc
Q
t
x
= 32600 kj/kg: nhióỷt trở thỏỳp cuớa phỏửn chaùy õổồỹc trong xố
Vỏỷy:
Q
4
=
32600*
100
4.7
)
30100
30
7.0
30100
q
IIQ
o
kkthk
=
= (1685.106 -1.42ì281)(1-3.7762/100)
=1237.5 kj/kg
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 9
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
Suy ra:
27800
5.1237
2
2
==
lv
t
Q
Q
q
= 0.0452 = 4.52 %
2.3.4 Tọứn thỏỳt do chaùy khọng hoaỡn toaỡn vóử mỷt hoaù hoỹcQ
3
Choỹn theo kióứu buọửng lổớa phun than antraxit q
3
= 0.5%
2.3.5 Tọứn thỏỳt nhióỷt do thaới ra mọi trổồỡng xung quanh Q
5
Xaùc õởnh theo õọử thở trang 34_SGK Tblh: q
3
+q
4
+q
5
+q
6
= 4.52+0.5+3.7762+0.45
= 9,2462 %
Do õoù,hióỷu suỏỳt loỡ hồi:
t
=100-902462 = 90,7538 %
2.3.7 Suỏỳt tióu hao nhión lióỷu tổùc lổồỹng nhión lióỷu sổớ
duỷng trong1 giồỡ
Suỏỳt tióu hao nhión lióỷu thổỷc tóỳ:
==
lv
tt
hi
Q
Q
B
.
lv
tt
ncqn
Q
=
B
=23634,8kg/h
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 10
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
23,6ì10
3
kg/h
óứ xaùc õởnh tọứng thóứ tờch saớn phỏứm chaùy vaỡ khọng khờ chuyóứn
dồỡi qua toaỡn bọỹ loỡ hồi vaỡ nhióỷt lổồỹng chổùa trong chuùng ngổồỡi ta sổớ
dung õaỷi lổồỹng tióu hao nhión lióỷu tờnh toaùn B
tt
B
tt
= Bì(1-q
4
/100) =23,6ì1000ì(1-3,7762/100) =22708,81 kg/h
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 11
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
CHƯƠNG 3
THIT K BUệNG LặA
Mc ớch:
Dựa vào việc tính nhiên liệu tiêu hao, cân bằng nhiệt lò hơi, entanpi của khói và sản
lợng hơi định mức, ta chọn vòi phun, xác định kích thớc buồng lửa và bố trí dàn ống
sinh hơi rồi tính nhiệt hấp thụ của dàn ống và nhiệt độ khói thải đầu ra của buồng lửa.
3.1 Chọn vòi phun
Trong thiết kế này D = 150 tấn/giờ. Chọn đờng kính vòi phun 950
mm
. Theo bng
4.4 tr22-TL[1] chọn 4 vòi phun tròn xoáy, khoảng cách giữa hai vòi phun là
3
B
tt
= 22708,81 Kg/h : lợng tiêu hao nhiên liệu tính toán
lv
t
Q
= 17750 kJ/kg: Nhiệt trị thấp làm việc của than
3.3 Xác định kích thớc buồng lửa
Chiều cao ngọn lửa đợc xác định trên cơ sở bảo đảm chiều dài ngọn lửa. Chiều dài
ngọn lửa chọn tuỳ thuộc vào nhiên liệu đốt và công suất lò hơi. Với bột than ỏ v sn
lng hi D=150(t/h) theo mc 4.1.2.2 trang 20-TL[1] ta chn chiều dài ngọn lửa là
14
m
.
Với lò đặt vòi phun ở hai tờng bên thì tiết diện ngang buồng lửa dạng hình chữ
nhật.
Với D =150 tấn/giờ
Ta có: a = 0,67.
5,0
D
a = 0,67.150
0,5
= 8 m
Vỡ vũi phun t hai bờn tng bờn nờn a/b =1,2 nờn b=1,25. 8=10 tha món bng 4.3
tr 21-TL[1]
Kích thớc phểu làm lạnh xĩ.
- Độ nghiêng của phểu so với mặt phẳng ngang chọn = 55
o
1m
8m
3m
2,5m
10 m
ThuyÕt minh ®å ¸n m«n häc : Lß H¬i GVHD: PGS -TS Hoàng Ngọc Đồng
4500 1000 500 2000
A A
MÆT C¾T A-A
4000
SVTH:BÙI NGỌC DŨNG-LỚP 06N2- KHOA NHIỆT Trang 14
12500
10500
2000 1500 3500
28002800
5700
5220
2800
6836
1000
60
65
8000
55
0
200
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
3.5 Xác định thể tích buồng lửa.
Để tính toán buồng lửa đơn giản ngời ta chia diện tích tờng bên thành nhiều hình
6
= 10,5.8 = 84m
2
F
7
= (1+8).5,6/2 = 25,2m
2
Vậy F
b
=
=
7
1i
F
i
= 11,3 + 8,25 + 12 +1,25 + 2 + 84 + 25,2 = 144 m
2
3.5.2 Diện tích tờng trớc F
t
Ta có F
t
=
L
t
.a = (5,7+ 1,5 + 12,5 + 6,836).12 = 318,432 m
2
F
3
.Do đó ta lấy các thông
số đã chọn.
3.6 Dàn ng sinh hơi
Bớc ống của dàn ống sinh hơi ảnh hởng đến khả năng bảo vệ tờng lò và đảm bảo
quá trình cháy ổn định
Theo mc 10.1.31.-tr295-TL[1] Chn bớc ống s = 75, đờng kính ống d =60, khoảng
cách từ tâm ống đến tờng bên e = 60, khoảng cách từ tâm ống đến tờng trớc, sau là
e= 65
Hệ số góc của tờng dàn ống:tra bảng
Với s/d = 75/60 = 1,25 ( tha món iu kin trong trang 296-TL[2])
e/d = 1
ta tìm đợc hệ số góc bức xạ
tờng dàn ống là x = 0,95
Để cải thiên cháy ở 4 góc buồng lửa
ta thiết kế các góc nh mặt cắt A-A ở hình trên
x = 1- 0,2(s/d-1) = 1 0,2(1,25-1) = 0,95
Số ống ở tờng trớc và sau là
N
1
=
1
75
1200
= 159 ống
Số ống ở mổi tờng bên là
N
2
=
157 141 93
6 Hệ số bức xạ hửu hiệu x
i
0,95 0,95 0,95 1
7 Số ống n 157 157 102 157
8 Tổng diện tích bề mặt bức
xạ hửu hiệu
bx
H
m
2
484
Bảng 6. Tính truyền nhiệt buồng lửa
TT Tên đại lợng Khiệu Đvị Công thức hoặc cơ sở chọn Kết
quả
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
bl
H
bx
bl
bl
n
t
n
kk
I
n
kk
t
l
kk
I
l
kk
s
Q
n
kk
Q
Bảng 5
=
F
H
bx
=1-q
5
/100
Bảng1
Chọn
Nghiền bi
bl
cho
đả tính
cho
đã tính
s
=
bl
-
bl
-
ng
Q
n
kk
=
''
s
P
b
= p.r
b
772,18
0,9935
1,2
0,05
0,08
300
1632
30
272,7
1,07
1768
15419
1259
4,87
0,35
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 16
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
Bảng6(TT).
tt Tên đại lợng Khiệu Đvị Công thức hay cơ sở chọn Kquả
18
19
20
21
22
23
24
toán
à
k
m
a
s
a
ks
a
nl
a
bl
x
M
bl
I
bl
V
cp
bl
g/m
3
tc
1/m.kg
0
C
kj/kg
=1000
''
''
'
bllt
bltd
IQ
18,62
0,217
0,45
1
0,8
0,56
0,8
0,99
0,33
0,425
1000
10384
17,9
1010
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 17
Thuyết minh đồ án môn học : Lò Hơi GVHD: PGS -TS Hoang Ngoc ụng
CHƯƠNG4.
THIT K DAẻY PHESTON
4.1 Đặc tính cấu tạo
Dãy ống pheston do dàn ống sinh hơi ở tờng sau buông lửa làm nên. Nó nằm ở đầu
5 Bớc ống dọc S
2
mm 250 250 250 250
6 Bớc ống tơng đối ngang S
1
/d
1
1
5 5 5 5
7 Bớc ống tơng đối dọc S
2
/d
2
2
4,17 4,17 4,17 4,17
8
Bề mặt hấp thụ của mỗi dãy H
ht
= dlz
H
ht
m
2
40 41,1 40,6 40,2
9
Tổng diện tích bề mặt pheston H
p
= H
p
.x
p
H
bx
p
m
2
120,77
13 Diện tích bề mặt chịu đối lu H
dl
p
= H
p
-H
bx
p
H
dl
p
m
2
41,13
14 Chiều dàI tiết diẹn ngang đờng khói :+đầu vào
+ đầu ra
l
l
m
+4F
p
)/2 F
p
m
2
87,58
SVTH:BUI NGOC DUNG-LP 06N2- KHOA NHIT Trang 19
Bảng8. tính truyền nhiệt dãy pheston
STT Tên đại lợng Khiệu Đvị Công thức và cơ sở tính Kết quả
1 2 3
Cân bằng nhiệt
1 Nhiệt độ khói sau buồng lửa
bl
o
C Tra bảng 6 1010 1010 1010
2 Nhiệt độ khói sau pheston
ph
o
C Giả thiết 900 950 980
3 Nhiệt độ khói trung bình
p
tb
Kj/kg
I
ph
= I
bl
- I
ph
2820 1683 1306
7 Lợng nhiệt mà khói truyền đI ứng với 1
kg nhiên liệu
Q
k
Kj/kg
I
ph
.
2679 1599 1241
Tính truyền nhiệt
8 Nhiệt độ bảo hoà ở pheston t
bh
o
C Tra bảng hơI nớc ứng P = 4,32MN/m
2
225 225 225
9 Tỉ số chênh lệch nhiệt độ trung bình
o
C
+
bh
tb
p
ktt
F
VB
3,72 3,88 3,98
12 Thành phần thể tích hơI nớc trong khói r
H20
Từ bảng 2 0,077 0,077 0,077
13 Thành phần thể tích khí 3 nguyên tử r
R02
bảng 2 0,153 0,153 0,153
14 Nồng độ tro bay trong khói
à
g/m
3
tc
bảng 2 18,61 18,61 18,61
15 Hệ số tản nhiệt từ khói đến vách ống
dl
w/m
3
tc
1,163.C
z
.C
K
k
Toán đồ IX 1,3 1,25 1,20
18 Hệ số làm yếu bức xạ K
tr
Toán đồ X 0,011 0,010 0,0107
19 Lực hấp thụ của khói có chứa tro 10.K
n
.s
(K
k
.r
n
+ K
tr
.à).10.P
n
.S
0,055 0,053 0,052
20 Hệ số bám bản bề mặt ống
= (0,86.C
d
.C
tr
. + )3600/4156
C
d
= 1,56; C
tr
= 1
=1241; B
tt
= 32310
958 892 738
22 Hệ số tản nhiệt
bx
w/m
2o
C
bx
= 1,163.a
ks
.
bx
t
275 226 195
23 Hệ số truyền nhiệt K w/m
2o
C
K =
)(1
bxdl
bxdl
++
+
74,56 72,94 71,64
''
'ph
=935
o
C tơng ứng với I
ph
= 11236 KJ/Kg
Có Q = 1568 vàI
bl
= 13645
Nhiệt lợng hấp thụ đối lu của bộ pheston Q
dl
ph
là
Q
dl
ph
= (I
bl
- I
ph
) = 0,95(13645 11236) = 2288,55 KJ/Kg
CHƯƠNG 5
(KJ/Kg)
ph
5.2 Tổng lợng nhiệt hấp thụ bức xạ của dãy pheston
Q
tt
bx
bl
bx
ph
bx
bl
bx
ph
B
H
H
Qy ...
=
trong đó:
y = 0,75 hệ số phan phối nhiệt không đồng đều
Q
bx
bl
= (Q
td
I
bl
) = 0,95(15419 13645) = 1685,3 KJ/Kg
Q
32310.
484
bl
bx
bqn
B
H
xH
QyQ
=
= 2588349,2
h
KJ
= 0,72.10
3
KW
5.4 Lợng nhiệt hấp thụ bằng bức xạ của dàn ống sinh hơI
Q
bx
sh
= Q
bx
bl
.B
tt
(Q
bx
p
+ Q
bx
qn2
)
gô
Q
dl
qn
= Q
qn
- Q
bx
qn
+ G.i
gô
(ở phụ tảI định mứci
gô
= 0)
trong đó: Q
qn
= D(i
qn
i
bh
) = 320.10
3
(3506 2798) = 226560000
h
KJ
Q
dl
qn
= 226560000 - 2588349,2 =223971650,8
h
+i
gô
= i
nc
= 990,4 KJ/Kg
Lợng nhiệt hấp thụ của nớc trong bộ hâm nớc khi đun sôi
D(i
bh
- i
nc
) = 150.10
3
(2798 763,1)= 305235.10
3
KJ/h
Nh vậy lợng nhiệt cần cấp cho nớc bốc hơI khi sôI D(i
bh
- i
nc
) lớn hơn nhiều so với
Q
hn
nên trong bộ hâm nớc, nớc cha đạt trạng tháI sôi.
Ta xác định độ sôi theo công thức: x =
rD
inciDQ
bhhn
.
h
KJ
5.10 Xác định lợng nhiệt hấp thụ bộ hâm nớc cấp I và cấp II
5.10.1 Nhiệt độ không khí đầu ra của bộ sấy không khí cấp I
t
sI
= t
nc
+ (10 ữ 15) = 180 + 12 =192
o
C
5.10.2 Nhiệt độ nớc đầu vào của bộ hâm nớc cấp II thấp hơn nhiệt độ sôi khoảng 40
o
C
5.10.3 Nhiệt dộ khói trớc bộ sấy không khí cấp II không quá 530 ữ550
o
C
Theo thiết kế này ta chọn nh sau: t
sI
= t
nc
+12 = 192
o
C
t
bh
t
hnI
= 1086,18 KJ/Kg
Nhiệt lơng hấp thụ của bộ hâm nớc I
Q
hnI
= D (i
bhII
- i
nc
) = 150. 10
3
(1086,18 763,1) = 47235.10
3
h
KJ
Nhiệt lơng hấp thụ của bộ hâm nớc II
Q
hnII
= Q
hn
- Q
hnI
=(452625255,7 28032000) = 17233255,7
h
KJ
5.11 Nhiệt lơng hấp thụ của bộ sấy không khí cấp I
Q
sI
= B
qn
= I
p
+
qn
I
o
kk
-
tt
qnII
B
Q
.
= 11236 +0,015. 272,7189 -17233255,7/(0,95.32310) = 7650,42KJ/Kg
⇒θ
’’
qn
= 625
o
C
5.13.2 NhiÖt ®é khãi sau bé h©m níc cÊp II
I
’’
hnII
= I
’’
qn
sII
+i
’
sII
)-
tt
sII
B
Q
.
ϕ
= 8852 + 0,5.0,03(2765 +1736) - 1031523,9/(0,95.32310) = 4667,5KJ/Kg
⇒θ
’’
sII
= 380
o
C
5.13.4 NhiÖt ®é khãi sau bé h©m níc cÊp I
I
’’
hnI
= I
’’
sII
+ ∆α
hnI
I
o
kk
tt
sI
B
Q
.
ϕ
= 5782+ 0,5.0,03(2765 +272) -50278080,81 /(0,95.32310) =1975,35KJ/Kg
⇒θ
’’
sI
= 160
o
C
Kết quả tính toán tương đương với giá trị ban đầu