Hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Xí nghiệp sản xuất và kinh doanh dịch vụ – Chi nhánh Công ty cổ phần vật tư và thiết bị toàn bộ” - Pdf 94

Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 1
Khoa Kinh tế
li m u
Ngy nay khi nn kinh t vn hnh theo c ch th trng, chỳng ta
chp nhn s chi phi ca cỏc quy lut kinh t khỏch quan nh: Quy
lut cung cu, quy lut cnh tranh, quy lut giỏ tr. Trong ú quy lut
giỏ tr phn ỏnh bờn trong doanh nghip, cú tớnh cht quyt nh n
phng hng sn xut v trao i trờn th trng. Quy lut giỏ tr
t tt c doanh nghip vi chi phớ cỏ bit khỏc nhau lờn cung mt mt
bng trao i, thụng qua giỏ c ca th trng. V ch cú doanh nghip
no cú chi phớ cỏ bit ca mỡnh trờn mt n v hng hoỏ thp hn giỏ
tr lao ng x hi cn thit thỡ doanh nghip mi cú th tn ti v phỏt
trin. Ngc li, doanh nghip s b l.
Biu hin ca chi phớ cỏ bit chớnh l giỏ thnh sn phm. Giỏ thnh sn
phm l ch tiờu kinh t tng hp v sn xut kinh doanh ca doanh
nghip cng nh i vi ton b nn kinh t quc dõn. Giỏ thnh sn
xut phn ỏnh hiu qu sn xut kinh doanh v tiờu th sn phm. Cú
th núi giỏ thnh l tm gng phn chiu ton b cỏc bin phỏp kinh
t, t chc qun lý v trỡnh k thut m doanh nghip v ang
thc hin trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh. Trong quỏ trỡnh phỏt
trin ca mỡnh cỏc doanh nghip u phn u h thp giỏ thnh sn
phm tng li nhun ca doanh nghip, t ú m rng sn xut,
nõng cao i sng vt cht v tinh thn cho ngi lao ng.
Cng nh bt c mt doanh nghip, Xớ nghip sn xut v kinh doanh
dch v- CN Cụng ty CP vt t v thit b ton b l mt n v hch
toỏn kinh t s dng k toỏn nh mt cụng c c lc qun lý v
phỏt trin ti sn ca Xớ nghip trong quỏ trỡnh sn xut v lu thụng.
Chớnh vỡ vy Xớ nghip ũi hi v yờu cu phi t chc cụng tỏc hch
toỏn chi phớ sn xut mt cỏch y , kp thi, ng thi vi vic tớnh
giỏ thnh thc t ca cỏc loi sn phm sn xut ra mt cỏch chớnh xỏc,
ỳng i tng, ỳng ch quy nh v ỳng phng phỏp nhm mc

* i vi doanh nghip:
Vic t chc kim tra tớnh hp lý hp phỏp ca cỏc chi phớ phỏt sinh
doanh nghip, tng b phn, tng i tng, gúp phn tng cng
qun lý ti sn, vt t, lao ng, tin vn mt cỏch tit kim hiu qu.
Giỏ thnh sn phm l c s nh giỏ bỏn sn phm, l cn c xỏc
nh kt qu kinh doanh. Lm tt cụng tỏc tp hp chi phớ sn xut v
tớnh giỏ thnh sn phm s giỳp cho doanh nghip nhn thc ỳng n
thc trng quỏ trỡnh sn xut, qun lý cung cp cỏc thụng tin mt cỏch
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 3
Khoa Kinh tế
kp thi chớnh xỏc cho nh qun lý cú cỏc chin lc, sỏch lc, cỏc
bin phỏp phự hp nhm tit kim ti a chi phớ sn xut, h giỏ thnh
sn phm v tng li nhun cho doanh nghip.
* i vi Nh nc:
Cụng tỏc tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm s nh
hng trc tip n khon phi np vo ngõn sỏch nh ncthu thu
nhp doanh nghip m Nh nc thu c bờn cnh ú cụng tỏc ny s
cung cp thụng tin giỳp cho Nh nc cú cỏi nhỡn tng th, ton din
i vi sn xut núi riờng v ton b nn kinh t núi chung, t ú ra
cỏc ng li chớnh sỏch phự hp cho phỏt trin. Chng hn khi chi phớ
sn xut tr nờn quỏ cao Nh nc cn phi tỡm ra cỏc bin phỏp
giỳp cỏc doanh nghip nh kim ch lm phỏt, gim bt thu sut
ca cỏc loi thu u vo...Vỡ vy, Nh nc cng rt quan tõm n
cụng tỏc qun lý chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm.
* i vi cỏc bờn cú liờn quan:
Ngõn hng, cỏc nh u t, nh cung cp, khỏch hng,... cng rt quan
tõm n thc trng li l ca doanh nghip. m bo c s ch

cỏc hn ch v kh nng tim tng, xut cỏc bin phỏp gim chi
phớ, h giỏ thnh sn phm.
1.2. Khỏi nim v chi phớ sn xut v phõn loi chi phớ sn xut:
1.2.1. Khỏi nim:
Chi phớ sn xut c nh ngha theo nhiu phng tin khỏc
nhau. Chi phớ sn xut cú th hiu l hao phớ v lao ng sng, lao
ng vt hoỏ c th hin bng tin m doanh nghip b ra cho sn
xut trong mt k; hoc chi phớ cú th l nhng phớ tn v ngun lc,
ti sn c th s dng cho hot ng sn xut kinh doanh.
i vi mi doanh nghip thỡ chi phớ sn xut l mi quan tõm
hng u, vỡ mi ng chi phớ b ra u cú nh hng n li nhun.
Vỡ vy vn quan trng c t ra cho nh qun tr ca doanh
nghip l phi kim soỏt chi phớ ca doanh nghip.
Vic qun lý cht ch chi phớ sn xut trong quỏ trỡnh hot ng sn
xut kinh doanh ca doanh nghip cú ý ngha vụ cựng quan trng. Xỏc
nh c chi phớ sn xut b ra tha hay thiu, tit kim hay lng phớ
giỳp cho nhng ngi qun lý cú bin phỏp hu hiu gim chi phớ,
nõng cao hiu qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip trong tng
lai.
1.2.2. Phõn loi:
Nhn nh v thu hiu cỏch phõn loi chi phớ sn xut l chỡa khoỏ ca
vic a ra nhng quyt nh ỳng n trong quỏ trỡnh t chc iu
hnh hot ng kinh doanh ca nh qun tr.
1.2.2.1. Phõn loi CPSX theo yu t chi phớ:
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 5
Khoa Kinh tế
Cn c vo ni dung, tớnh cht kinh t ban u ca chi phớ sn xut

- Chi phớ sn xut chung: Gm nhng chi phớ phỏt sinh ti b phn sn
xut ngoi hai khon mc trờn.
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 6
Khoa Kinh tế
1.2.2.3. Phõn loi chi phớ sn xut theo mi quan h vi khi lng
sn phm sn xut:
- Chi phớ bin i (bin phớ): L nhng chi phớ cú s thay i v lng
tng quan t l thun vi s thay i ca khi lng sn phm sn
xut trong k nh: Chi phớ NVL trc tip, chi phớ nhõn cụng trc tip
- Chi phớ c nh (nh phớ): L nhng chi phớ khụng thay i v
tng s khi cú s thay i khi lng sn phm sn xut trong mc
nht nh nh chi phớ khu hao TSC theo phng phỏp bỡnh quõn, chi
phớ in thp sỏng
1.2.2.4. Phõn loi chi phớ sn xut theo phng phỏp tp hp chi phớ
sn xut v mi quan h vi i tng chu chi phớ:
- Chi phớ trc tip: L nhng khon CPSX quan h trc tip n vic
sn xut ra mt loi sn phm, dch v nht nh. K toỏn cú th cn c
vo s liu ca chng t k toỏn ghi trc tip cho tng i tng
chu chi phớ.
- Chi phớ giỏn tip: L nhng chi phớ cú liờn quan n nhiu loi
sn phm, dch v. K toỏn phi tp hp chung sau ú tin hnh phõn
b cho cỏc i tng cú liờn quan theo mt tiờu chun thớch hp.
Chi phớ SXC v CP NCTT cng c tớnh vo sn phm cựng CP
NVLTT. Nhng cú th do c im ca nú khụng th tớnh thng vo
sn phm, chỳng cú th c tớnh thụng qua vic phõn b theo tiờu
thc:
1.2.2.5. Phõn loi chi phớ sn xut theo ni dung cu thnh ca chi phớ:

- Giỏ thnh thc t: L giỏ thnh sn phm c tớnh trờn c s s
liu chi phớ thc t phỏt sinh tp hp c trong k v sn lng sn
phm thc t sn xut trong k. Giỏ thnh thc t c tớnh toỏn sau
khi kt thỳc quỏ trỡnh sn xut sn phm.
1.3.2.2. Phõn loi theo phm vi tớnh toỏn:
- Giỏ thnh sn xut (cũn gi l giỏ thnh cụng xng): Bao gm
chi phớ nguyờn liu, vt liu trc tip; chi phớ nhõn cụng trc tip; chi
phớ sn xut chung tớnh cho sn phm hon thnh, dch v cung cp.
Giỏ thnh sn xut c s dng ghi s k toỏn thnh phm
nhp kho hoc giao cho khỏch hng v l cn c doanh nghip tớnh
giỏ vn hng bỏn, tớnh li nhun gp ca hot ng bỏn hng v cung
cp dch v.
- Giỏ thnh ton b: Bao gm giỏ thnh sn xut v chi phớ bỏn hng,
chi phớ QLDN tớnh cho sn phm bỏn.
Giỏ thnh ton b ca sn phm l cn c xỏc nh kt qu hot
ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
1.3.3. Mi quan h gia chi phớ sn xut v giỏ thnh:
Chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm cú mi quan h mt thit vi
nhau. C th v mt bn cht thỡ chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm
l biu hin hai mt ca quỏ trỡnh sn xut kinh doanh. Chỳng ging
nhau u l hao phớ v lao ng sng v lao ng vt hoỏ m doanh
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 8
Khoa Kinh tế
nghip b ra cho hot ng sn xut kinh doanh, nhng khỏc nhau
v mt lng. Khi núi n chi phớ sn xut luụn gn vi mt thi k
phỏt sinh chi phớ, khụng phõn bit cho loi sn phm no hon thnh
hay cha, cũn khi núi n giỏ thnh sn phm l xỏc nh mt lng

SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 9
Khoa Kinh tế
+ Ni chu chi phớ (sn phm, n t hng).
Xỏc nh i tng tp hp chi phớ sn xut l khõu u tiờn cn thit
ca cụng tỏc k toỏn chi phớ sn xut. Xỏc nh ỳng i tng tp hp
chi phớ sn xut thỡ mi cú th ỏp ng yờu cu qun lý chi phớ sn
xut, t chc tt cụng tỏc k toỏn tp hp chi phớ sn xut t khõu ghi
chộp ban u, m s v ghi s k toỏn tng hp s liu.
Khi xỏc nh i tng chi phớ sn xut cn phi cn c vo:
+ c im v cụng dng ca chi phớ trong quỏ trỡnh sn xut.
+ c im c cu t chc sn xut ca doanh nghip.
+ Quy trỡnh cụng ngh sn xut, ch to sn phm.
+ c im ca sn phm (c im k thut, c im s dng, c
im thng phm).
+ Yờu cu v trỡnh qun lý sn xut kinh doanh.
1.4.1.2. i tng tớnh giỏ thnh:
i tng tớnh giỏ thnh cú th l sn phm cui cựng ca quỏ
trỡnh sn xut hay ang trờn dõy chuyn sn xut tu theo yờu cu ca
hch toỏn kinh t ni b v tiờu th sn phm.
xỏc nh i tng tớnh giỏ thnh k toỏn phi cn c vo:
- c im tỡnh hỡnh sn xut kinh doanh ca doanh nghip, c
im cỏc loi sn phm v lao v mang tớnh cht l sn phm hng hoỏ
m doanh nghip tin hnh sn xut, tớnh cht, c im cung cp v
s dng ca tng loi sn phm ú m xỏc nh i tng tớnh giỏ.
- Quy trỡnh cụng ngh sn xut cng cú nh hng nht nh
n vic xỏc nh i tng tớnh giỏ thnh.
- Yờu cu v trỡnh qun lý.


Phng phỏp phõn b giỏn tip thng c ỏp dng cho cỏc chi phớ
sn xut phỏt sinh (chi phớ sn xut chung, chi phớ nhõn cụng trc tip,
chi phớ nguyờn vt liu) m liờn quan n nhiu i tng chu chi phớ.
1.4.3. K toỏn tp hp chi phớ sn xut:
1.4.3.1. K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip:
- Chng t s dng: phiu xut kho; bng kờ phiu xut kho; bng phõn
b nguyờn vt liu ,
- Ti khon s dng: TK 621 - Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Ti khon ny dựng tp hp v phõn b chi phớ nguyờn vt liu trc
tip dựng cho sn xut, ch to sn phm phỏt sinh trong k. Ti khon
ny c m chi tit cho tng i tng tp hp chi phớ.
Chi phớ nguyờn vt liu trc tip phn ln cú liờn quan trc tip ti
tng i tng tp hp chi phớ nờn c tp hp trc tip cho tng i
tng liờn quan. i vi chi phớ nguyờn vt liu liờn quan n nhiu
i tng tp hp chi phớ khỏc nhau thỡ phi phõn b giỏn tip theo cỏc
tiờu thc phõn b nờu phn trờn. Chi phớ nguyờn vt liu trong k
c tớnh theo cụng thc:
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 11
Khoa Kinh tế
Chi phớ NVL Tr giỏ thc t Giỏ tr ph Tr
giỏ NVL cũn
trc tip = ca cỏc loi NVL - liu thu hi- li cui
k
trong k xut trong k (nu cú) cha s
dng
1.4.3.2. K toỏn chi phớ nhõn cụng trc tip:

- TK 6278: Chi phớ bng tin khỏc.
Chi phớ sn xut chung c tp hp theo tng a im phỏt sinh chi
phớ. Trng hp mi n v, b phn sn xut ch tin hnh sn xut
mt loi sn phm, mt loi cụng vic hay lao v nht nh, chi phớ sn
xut chung ca b phn n v ú l chi phớ trc tip c kt chuyn
trc tip cho loi sn phm, lao v hay cụng vic ú.
Nu cú nhiu loi sn phm, cụng vic hay lao v chi phớ sn xut
chung ca tng b phn n v c phõn b cho cỏc i tng liờn
quan theo tiờu chun phõn b nht nh.
S 1.3: Trỡnh t hch toỏn chi phớ sn xut chung theo
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 13
Khoa Kinh tế
1.4.3.4. K toỏn tp hp chi phớ ton doanh nghip:
*. Trng hp doanh nghip thc hin k toỏn hng tn kho theo
phng phỏp kờ khai thng xuyờn:
- TK s dng: TK 154 - Chi phớ sn xut kinh doanh d dang
Ti khon ny c s dng tp hp chi phớ sn xut v cung cp s
liu tớnh giỏ thnh sn phm, lao v, gia cụng ch bin. TK 154
c m chi tit cho tng i tng tp hp chi phớ sn xut. Ngoi ra,
k toỏn cũn s dng mt s ti khon khỏc nh TK 155, TK 632 ...
S 1.4: Trỡnh t hch toỏn chi phớ sn xut kinh doanh ton doanh
nghip phng phỏp kờ khai thng xuyờn c phn ỏnh
TK 154
TK 621 TK
138
Chi phớ NVL trc tip Tr giỏ SP hng bt
bi thng

thu hi ph liu
TK 622
TK 138,111,112
Cui k kt chuyn CPNCTT X lý SP hng
bt bi thng
khụng sa c

TK 627
TK 632
Cui k kt chuyn SXC tớnh vo GVHB

Giỏ thnh thc t SP
dch v
Hon thnh trong
k.
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 15
Khoa Kinh tế
*. S khỏc bit gia phng phỏp hch toỏn hng tn kho theo phng
phỏp KKTX v phng phỏp KKK:
- Phng phỏp kờ khai thng xuyờn l phng phỏp k toỏn phi t
chc ghi chộp mt cỏch thng xuyờn cỏc nghip v xy ra. S dng
ti khon 154 -
Chi phớ sn xut kinh doanh d dang tng hp CPSX, v tớnh giỏ
thnh sn phm.
- Phng phỏp kim kờ nh k l phng phỏp k toỏn khụng t chc
ghi chộp mt cỏch thng xuyờn, liờn tc cỏc nghip v xy ra. S
dng TK 631 - Giỏ thnh sn xut.

nhn nờn mi thit hi phi theo dừi riờng. Cui k, sau khi tr phn
thu hi (nu cú, do bi thng), giỏ tr thit hi thc s tr vo thu nhp
nh khon chi phớ thi k.
1.4.5. Phng phỏp ỏnh giỏ sn phm d dang:
1.4.5.1. ỏnh giỏ sn phm d dang theo chi phớ nguyờn vt liu chớnh
v
giỏ thnh na thnh phm lỳc trc:
Theo phng phỏp ny thỡ giỏ tr sn phm cui k ch tớnh chi
phớ NVL chớnh cũn cỏc chi phớ khỏc tớnh ht cho sn phm hon thnh.
T bc th hai tr i tớnh theo giỏ thnh sn phm bc trc.
Cụng thc tớnh tr giỏ sn phm d dang cui k nh sau:

Trong ú:
- Cd1, Cd2: Chi phớ NVL chớnh ca sn phm d dang u k v cui
k.
- Cps : Chi phớ NVL chớnh phỏt sinh trong k.
- Qht, Qd2 : Sn lng sn phm hon thnh v sn lng sn phm
d dang cui k.
1.4.5.2. ỏnh giỏ sn phm d dang theo sn lng sn phm hon
thnh tng ng:
Phng phỏp ny thớch hp vi nhng sn phm cú chi phớ ch
bin chim t trng tng i ln trong tng chi phớ sn xut v sn
lng sn phm d dang bin ng gia nhiu k k toỏn.
Ni dung, phng phỏp:
- Cn c sn lng sn phm d dang v mc hon thnh quy i
sn lng sn phm d dang thnh sn lng sn phm hon thnh
tng ng. Cụng thc: QTD = Qd2 ỡ %HT
QTD : Sn lng sn phm hon thnh tng ng
%HT : T l ch bin hon thnh
- Tớnh toỏn, xỏc nh tng khon mc chi phớ cho sn phm d dang

1.4.6.2. Cỏc phng phỏp tớnh giỏ thnh trong doanh nghip sn xut:
Tu thuc vo c im t chc sn xut v quy trỡnh cụng ngh m
doanh nghip cú th s dng mt trong cỏc phng phỏp sau tớnh giỏ
thnh sn phm:
*. Phng phỏp xỏc nh chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh theo quy
trỡnh sn xut:
** Quy trỡnh cụng ngh sn xut gin n:
- i tng tp hp chi phớ : ton b quy trỡnh sn xut .
- i tng tớnh giỏ thnh : sn phm hon thnh ca quy trỡnh cụng
ngh cú th l mt loi sn phm hoc tng loi, tng quy cỏch sn
phm .
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 18
Khoa Kinh tế
Cú th s dng mt trong cỏc phng phỏp sau :
a/ Phng phỏp tớnh giỏ thnh gin n (phng phỏp trc tip):
i tng tp hp chi phớ: ton b quy trỡnh sn xut .
i tng tớnh giỏ thnh: sn phm hon thnh ca quy trỡnh cụng
ngh.
K toỏn ch vic cn c vo chi phớ sn xut tp hp c kt qu
hch toỏn nghip v v khi lng sn phm hon thnh v d dang
ỏnh giỏ sn phm d dang, t ú tớnh tng giỏ thnh sn phm theo
cụng thc:
Z = Cd1 + Cps Cd2
z = Z / Q
Trong ú:
Z(z): Tng giỏ thnh sn xut thc t hoc giỏ thnh n v ca sn
phm dch v hon thnh.

Phng phỏp ny thớch hp vi loi hỡnh doanh nghip m trong
cựng mt quy trỡnh cụng ngh sn xut, kt qu sn xut a mt nhúm
sn phm cựng loi vi nhiu chng loi, phm cp, quy cỏch khỏc
nhau (nh doanh nghip sn xut ng nc, sn xut ỏo dt kim, sn
xut bờ tụng).
i tng tớnh giỏ thnh l tng quy cỏch sn phm, i tng
tp hp chi phớ l c quy trỡnh cụng ngh.
Ni dung:
+ Xỏc nh t l giỏ thnh theo tng khon mc chi phớ:
Giỏ thnh thc t c nhúm SP (theo KMCP)
T l giỏ thnh =
(theo KMCP) Tng tiờu chun phõn b (theo
KMCP)
+ Cn c t l tớnh giỏ thnh, xỏc nh tng khon mc chi phớ trong
giỏ thnh ca tng quy cỏch sn phm:
Giỏ thnh thc t Tiờu chun phõn b T l
tớnh
tng quy cỏch SP = ca tng quy cỏch SP x giỏ
thnh
(theo tng KMCP) (theo tng KMCP)
(theo KMCP)
d/ Phng phỏp loi tr chi phớ:
iu kin ỏp dng:
+Trong cựng mt quy trỡnh cụng ngh sn xut, ng thi vi
vic ch to ra sn phm chớnh cũn thu c sn phm ph.
+ Trong cựng mt quy trỡnh cụng ngh, kt qu thu c sn
phm tiờu chun cht lng quy nh, ngoi ra cũn cú sn phm
hng khụng sa cha c, khon thit hi ny khụng c tớnh vo
giỏ thnh sn phm hon thnh.
+ Trng hp cỏc phõn xng sn xut ph cú cung cp sn

ngh sn xut, theo cụng thc:
Z = Ci
Trong ú Ci l chi phớ sn xut tp hp c tng b phn, giai on
cụng ngh sn xut ( i = 1->n).
f/ Phng phỏp liờn hp:
Phng phỏp ny ỏp dng trong nhng doanh nghip cú t chc
sn xut, tớnh cht quy trỡnh cụng ngh v tớnh cht sn phm lm ra ũi
hi vic tớnh giỏ thnh phi kt hp nhiu phng phỏp khỏc nhau (nh
doanh nghip hoỏ cht, dt kim, úng giy).
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 21
Khoa Kinh tế
Trờn thc t, cỏc doanh nghip cú th kt hp cỏc phng phỏp
gin n vi phng phỏp cng chi phớ, phng phỏp cng chi phớ vi
phng phỏp t l.
g/ Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo nh mc:
Phng phỏp ny thớch hp vi nhng doanh nghip xõy dng
c nh mc tiờu hao kinh t k thut hon chnh v n nh.
Trỡnh t tớnh giỏ thnh ca phng phỏp:
+ Cn c vo nh mc kinh t k thut hin hnh v d nh chi phớ
hin hnh c duyt tớnh giỏ thnh nh mc ca sn phm.
+ T chc hch toỏn rừ rng chi phớ sn xut thc t phự hp vi nh
mc v s chi phớ sn xut chờch lch do thoỏt ly nh mc.
+ Khi cú thay i nh mc kinh t k thut, cn kp thi tớnh toỏn
c s chờnh lch chi phớ sn xut do thay i nh mc.
+ Trờn c s tớnh giỏ thnh nh mc, s chờnh lch do thay i nh
mc chờnh lch do thoỏt ly nh mc xỏc nh giỏ thnh thc t ca
sn phm sn xut trong k.

mc. Sau ú tng cng chi phớ sn xut nm trong thnh phm ca cỏc
giai on cũn li c giỏ thnh ca thnh phm, theo cụng thc:

Cd1+ Ci
Czi = x Qtpn
Qtpn + Qdsi + Qdi x %HT
Trong ú: Ci: Chi phớ sn xut phỏt sinh giai on i.
Cd1: Chi phớ d u k giai on i.
Czi: Chi phớ sn xut nm trong thnh phm giai on i.
Qtpn: Sn lng thnh phm giai on cui qui i v sn
phm giai on i.
Qdsi: Sn lng sn phm d cui k nm cỏc giai on
sau qui i v sn phm giai on i.
Qdi: S lng sn phm d dang ca giai on i.
%HT: Mc ch bin hon thnh (ca chi phớ d dang giai
on i.
S 1.7: Kt chuyn chi phớ theo phng phỏp kt chuyn song song:

SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 23
Khoa Kinh tế
*. Phng phỏp tớnh giỏ thnh theo n t hng:
Phng phỏp ny thớch hp vi nhng sn phm cú qui trỡnh cụng ngh
sn xut phc tp kiu liờn tc v song song, t chc sn xut i chiu
hng lot nh hoc hng lot va theo cỏc n t hng, chu k sn
xut di v riờng r. Khi n t hng mi a vo sn xut, k toỏn
phi m ngay mt bng tớnh giỏ thnh cho n t hng ú. Cui mi
thỏng, cn c vo chi phớ sn xut tp hp c tng phõn xng,

Ghi hng ngy:
Ghi cui thỏng:
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1
Trờng Đại học Công nghiệp Hà Nội 25
Khoa Kinh tế
Quan h i chiu
1.4.7.3. Hỡnh thc k toỏn Nht ký chng t:
Hỡnh thc ny s dng ti cỏc doanh nghip cú quy mụ ln, i
ng cỏn b cú trỡnh chuyờn mụn cao.
Hỡnh thc k toỏn Nht ký chng t gm cú cỏc loi s k toỏn
sau: Nht ký chng t; Bng kờ; S cỏi; S hoc th k toỏn chi tit
S 1.10: Trỡnh t ghi s theo hỡnh thc Nht ký - chng t:
Ghi chỳ:
Ghi hng ngy:
Ghi cui thỏng:
Quan h i chiu
SV: Phan Thị Hồng Luận
văn tốt nghiệp
Lớp: CĐ ĐH KT1-K1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status