Cộng hòa xa hội chủ nghĩa Việt Nam
ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Báo cáo
nghiên cứu khả thi Dự án khu xử lý nớc thải bình hng hòa
phần i
Báo cáo tóm tắt
Thành phố Hồ Chí Minh 2001
Thành phố Hồ Chí Minh 08/2001
Mục lục
báo cáo nghiên cứu khả thi
Khu xử lý nớc thải bình hng hòa
Phần i: báo cáo tóm tắt
Phần ii: báo cáo chính
Phần iii: bản vẽ
Phần iv: phụ lục
Phụ lục i: các văn bản
Phụ lục ii: kết quả quan trắc chất lợng nớc và
lu lợng nớc kênh đen
Phụ lục iii: kết quả đo đạt
Phụ lục Iv: kết quả khảo sát địa chất công trình Phụ lục V: Phần tài chính
Dự án
Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
i
Mục lục
Chơng 1: sự cần thiết và những căn cứ để lập báo cáo nghiên cứu khả thi
1.1 Lời giới thiệu............................................................................................................................................1
1.2 Sự cần thiết phải xây dựng khu xử lý bình hng hòa.....................................................2
1.2.1 Nớc thải - nguồn gây ô nhiễm nghiêm trọng trong lu vực........................................................................................................... 2
1.2.2 Ô nhiễm đất ......................................................................................................................................................................................... 2
4.1.1 Các thông số tính toán về chất lợng nớc thải kênh Đen............................................................................................................. 20
4.1.2 Bùn của khu xử lý ............................................................................................................................................................................. 20
4.1.3 Các thông số nớc ma..................................................................................................................................................................... 20
4.2 công suất khu xử lý...........................................................................................................................20
4.3 các phơng án của khu xử lý nớc thải bình hng hòa:............................................23
4.3.1 Công nghệ xử lý nớc thải................................................................................................................................................................ 23
4.3.2 Các phơng án................................................................................................................................................................................... 24
Dự án
Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
ii4.4 phơng án IA: ..........................................................................................................................................25
4.4.1 Phơng án IA gồm các công trình ................................................................................................................................................... 25
4.4.2 Chức năng tính toán và cấu tạo công trình ..................................................................................................................................... 25
4.4.3 Cấu tạo thành hồ............................................................................................................................................................................... 34
4.4.4 Kiểm tra khả năng xử lý các hồ........................................................................................................................................................ 34
4.4.5 Ưu khuyết điểm của phơng án IA .................................................................................................................................................. 42
4.5 Phơng án IB............................................................................................................................................ 42
4.5.1 Các công trình trong phơng án IB................................................................................................................................................. 42
4.5.2 Chức năng, tính toán và cấu tạo công trình....................................................................................................................................43
4.5.3 Cấu tạo thành hồ............................................................................................................................................................................... 44
4.5.4 Những cải tiến trong việc thiết kế các hồ: ....................................................................................................................................... 44
4.5.5 Kiểm tra khả năng xử lý các hồ........................................................................................................................................................ 44
4.5.6 Ưu khuyết điểm của phơng án IB .................................................................................................................................................. 45
4.6 phơng án iia .......................................................................................................................................... 53
6.2.4 Tài sản của xí nghiệp:....................................................................................................................................................................... 73
Dự án
Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
iii
chơng 7: những vấn đề khác
7.1 Thoát nớc ma lu vực kênh đen...........................................................................................74
7.2 Đền bù giải tỏa....................................................................................................................................... 74
7.2.1 Kết quả điều tra kinh tế xã hội ........................................................................................................................................................ 74
7.2.2 Các giải pháp đền bù dự kiến:.......................................................................................................................................................... 74
7.3 Kết cấu và nền móng công trình............................................................................................... 76
7.3.1 Công trình.......................................................................................................................................................................................... 76
7.3.2 Nền và đất đắp ................................................................................................................................................................................... 76
7.4 Biện pháp thi công............................................................................................................................... 76
7,5 Công tác chuẩn bị và khởi động công trình..................................................................... 76
7.5.1 Khởi động công trình ........................................................................................................................................................................ 76
7.6 Công tác đào tạo: ...............................................................................................................................77
7.7 Các thiết bị cần thiết khi vận hành: ......................................................................................77
chơng 8: phần tài chính
8.1 Tổng vốn đầu t....................................................................................................................................78
8.2 Kinh phí đầu t các phơng án:................................................................................................... 79
8.3 phân tích kinh tế các phơng án .............................................................................................. 80
chơng 9: tiến độ thực hiện công trình
9.1 Đặc điểm công trình..........................................................................................................................87
9.2 Tiến độ công trình: ............................................................................................................................ 87
9.3 Gói thầu:....................................................................................................................................................87
pháp kỹ thuật phù hợp với các điều kiện đặc thù của lu vực, của thành phố cũng nh
của cả nớc trong xử lý nớc thải đô thị để cải thiện môi trờng .
Sau các nghiên cứu ban đầu của các chuyên gia Bỉ và Việt Nam, hội nghị liên tịch
vừa qua đã đề nghị tài trợ cho một trạm xử lý nớc thải trên cơ sở công nghệ hồ kỵ-
hiếu khí. Mặc dù loại hình trạm xử lý này đòi hỏi vốn đầu t thấp nhng nó lại rất
hữu hiệu trong việc làm sạch nớc và loại trừ các nhân tố mang mầm bệnh. Công
nghệ này hoàn toàn phù hợp với các quốc gia đang phát triển và đã đợc ứng dụng
thành công ở nhiều nơi trên thế giới.
ý tởng đầu tiên chỉ giới hạn ở một mô hình công trình hồ hiếu khí nhỏ nằm trong
vùng dự án (Phờng 11, Quận 6) để chứng minh khả năng làm sạch nớc và thu đợc
các chỉ tiêu để thiết kế. Vì vị trí này không phù hợp, nên cuối cùng, một vị trí tốt hơn
đã đợc chọn trong Xã Bình Hng Hòa, Quận Bình Chánh.
Khu vực đợc chọn làm hồ sinh học là một ao thả sen đợc dùng cho các mục đích
nông nghiệp và cũng là một bể chứa nớc ma tự nhiên.
ủy ban Nhân dân Tp. HCM
đã quyết định dành khu đất này cho xử lý nớc thải trong 20 năm tới.
Cơ sở trên Dự án tiền khả thi: " Nghiên cứu công trình xử lý nớc thải bằng công
nghệ sinh học kết hợp với chơng trình cải thiện vệ sinh lu vực kênh Đen " do
chuyên gia Bỉ thành lập, báo cáo nghiên cứu khả thi " khu xử lý nớc thải Bình Hng
Hòa" sử dụng công nghệ chuỗi hồ sinh học này đợc soạn thảo theo quy định hiện
hành của nhà nớc Việt Nam với hai yêu cầu chủ yếu:
Xử lý nớc thải cho lu vực kênh Đen cho giai đoạn 2010 đến 2020 .
Kiểm tra khả năng thoát nớc ma của lu vực kênh Đen từ sau Cầu Trắng mà không
có hồ sen hoạt động nh một dung tích điều hòa nớc ma
Nguồn vốn để thực thi Dự án là nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của chính phủ
Vơng quốc Bỉ và vốn đối ứng của chính phủ CHXHCN Việt Nam.
Dự án Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
2
Bảng 1. 1 Chất lợng nớc kênh đen
Hiện trạng khác Tiêu chuẩn thải
N
0Các thông số
Min T. Bình Max TCVN
5945-95 - B
TCVN
5945-95 - A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
PH
Nhiệt độ T
0
c
DO (mg/l)
BOD5 (mg/l)
COD (mg/l)
Tổng N (mg/l)
5,5 - 9
40
2
50
100
60
6
100
10000
6 - 9
40
6
20
50
30
4
50
5000
Nh vậy, so với TCVN 5945-95 lọai B thì các thông số ô nhiễm cơ bản nh BOD
5
,
COD, Coliform, SS ... của nớc kênh Đen cao hơn từ 2 đến 4 lần và so với TCVN
5945-95 loại A thì cao hơn từ 5 đến 11 lần. Kết quả quan trắc chất lợng nớc và đo
lu lợng nớc kênh Đen trình bày trong phụ lục II.
1.2.2 Ô nhiễm đất
Kết quả phân tích đất đáy kênh Đen và đáy hồ Sen cho thấy hàm lợng kim lọai nặng
không đáng kể.
- Quy hoạch thoát nớc Thành phố Hồ Chí Minh.
- Báo cáo nghiên cứu khả thi lu vực Nhiêu Lộc - Thị Nghè (2000)
- Báo cáo nghiên cứu khả thi lu vực kênh Tàu Hũ - kênh Đôi - kênh Tẻ. (2000)
- Đề án hệ thống hồ nớc thải ổn định để xử lý nớc thải ở BHH, huyện Bình
Chánh, Tp. HCM, 10/2000.
- Đề án vệ sinh và nâng cấp đô thị kênh Tân Hóa-Lò Gốm. Đòan chuyên gia đánh
giá về nớc thải, lắng, xử lý, kè và kế hoạch hành động tiền xử lý công nghiệp,
12/1999.
- Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi của hệ thống hồ nớc thảI ổn định để xử lý nớc
kênh ô nhiễm, 6/2000.
- Điều khoản tham chiếu lập báo cáo nghiên cứu khả thi Việt Nam, 3/2001 của Ban
quản lý Dự án 415.
- Quyết định của UBND Tp.HCM về việc duyệt công tác chuẩn bị đầu t các hạng
mục thí điểm của Dự án "Nâng cấpvà làm sạch Kênh Tân Hóa - Lò gốm Thành phố
Hồ Chí Minh số 5914/ QĐ - UB - ĐT ngày 31/8/2000.
- Thông báo của UBND Thành phố Hồ CHí Minh về quy hoạch sử dụng đất khu vực
dự kiến thực hiện khu xử lý "Hồ sinh học" Bình Hng Hòa thuộc Dự án Tân Hóa - Lò
gốm số 3846/ UB - ĐT ngày 05 tháng 10 năm 2000
1.4
Các thông tin chung
- Tên dự án:
Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa
- Địa điểm xây dựng: ấp 3, 4, 5 xã Bình Hng Hòa, huyện Bình Chánh Tp. HCM
- Dự án thuộc nghành: Cơ sở hạ tầng đô thị
- Chủ quản đầu t: UBND Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu t: Ban Quản lý Dự án 415 Dự án Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
Q = 20.000m
3
/ ngày vào năm 2003
Q = 46.000m
3
/ ngày vào năm 2020
- Chất lợng nớc thải sinh hoạt có các thông số :
PH = 6,5 ữ9
BOD
5
= 180 ữ 220mg/l
COD = 200 ữ 300mg/l
TSS = 200 ữ 300mg/l
Chất lợng nớc thải công nghiệp cũng có các thông số khống chế tơng đơng nớc
thải sinh hoạt. Những xí nghiệp công nghiệp có chất lợng nớc thải xấu hơn nớc
thải sinh hoạt thì buộc những xí nghiệp này phải xử lý trớc khi thải ra cống đô thị.
Chất lợng nớc sau khi xử lý phải đạt tiêu chuẩn TCVN 5945-95 với:
BOD
5
50mg/l
COD 100mg/l
Tổng N 60mg/l
N-NH
4
1mg/l
Tổng P 6mg/l
Tổng SS 100mg/l
Coliform 10.000 MNP/ 100ml
Việt Nam trong quá trình thực hiện dự án.
4. Làm căn cứ để UBND Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức và phê duyệt nhân
sự cho bộ máy làm việc của Ban Quản lý Dự án.
5. Là căn cứ để cơ quan ban nghành chức năng trong thành phố lên kế hoạch
yểm trợ và phối hợp với nhau với Ban Quản lý Dự án 415 để việc thực hiện Dự
án đợc thuận lợi.
1.5.3 Những yêu cầu đối với Dự án
Về chất lợng nớc đã xử lý: do kênh Bà Hom không phải là kênh cấp nớc cho đô
thị nên yêu cầu chất lợng nớc đã xử lý nh đã nêu ở mục V.1 là hợp lý.
Khu xử lý cần có vùng cách ly tối thiểu với yêu cầu không khí của vùng dân c gần
khu xử lý không vợt quá tiêu chuẩn về CO
x
, H
2
S, CH
4
, NH
4
Không cho phép nớc thải thẩm thấu xuống tầng nớc ngầm có chất lợng tốt nằm
dới đáy hồ Sen.
Không tạo nên những điều kiện thuận lợi để phát triển cây cỏ vô tổ chức và ruồi muỗi
trên các hồ.
Cần giải quyết thoát nớc ma của lu vực kênh Đen và khu vực dân c trong lu vực
thuộc Bình Chánh hợp lý để tránh úng ngập.
thấp, khoảng 10%.
Về địa chất, vùng dự án có những điều kiện tơng tự nh toàn quận Tân Bình đất
phù sa cổ với tải trọng R 1,6 kg/cm
2
. (xem báo cáo Khảo sát Địa chất hồ sen Bình
Hng Hòa, tháng 10-1999, Phụ lục III).
2.1.3 Khí tợng
Nhiệt độ
Nhiệt độ giữa các tháng ít biến động. Sự biến thiên nhiệt độ chỉ trong khoảng 5 ữ 7
o
C
nh trình bày dới đây :
+ Nhiệt độ trung bình trong năm 27
o
C
+ Nhiệt độ cao nhất trong tháng (tháng 4) 35
o
C
+ Nhiệt độ thấp nhất trong tháng (tháng 12) 22
o
C
Dù ¸n Khu xö lý n−íc th¶i B×nh H−ng Hßa Nghiªn cøu kh¶ thi
7
Dự án Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
8 Chế độ ma
Lợng ma trung bình hàng năm tại trạm Tân Sơn Nhất:
Bảng 2.1 Lợng ma trung bình bình năm
Giá trị so sánh Trạm Tân Sơn Nhất
Lợng ma trung bình hàng năm (mm)
1,935
Lợng ma cao nhất (mm) trong nhiều năm (1980)
2,718
Lợng ma thấp nhất (mm) trong nhiều năm (1958)
1,392
Ngày ma trung bình hàng năm (ngày)
159
Chế độ gió
Có hai hớng gió chính trong năm :
Hàng ngày, có hai thời kỳ triều xuống và hai thời kỳ triều lên.
Nớc ngầm
Mực nớc ngầm của cả thành phố và của lu vực hoàn toàn ổn định, với chiều sâu
trung bình từ 0,9 ữ 2,2 m trong mùa khô đến 0,15 ữ 0,5 m trong mùa ma. Tuy nhiên,
tại các khu vực dọc theo kênh mơng và ao hồ, mực nớc ngầm thấp hơn mặt đất.
Dự án Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
92.1.5 Địa chất công trình
Kết quả khảo sát địa chất công trình đã xác định 07 đơn nguyên địa chất công trình
tới độ sâu 5m là:
1. Lớp 1 - bùn sét chảy:
Lớp (1) gồm bùn sét màu xám đen phân bố từ mặt đất tới độ
sâu 0,2m.
2. Lớp 2a - sét pha cát:
màu xám vàng. Độ sâu 0,9 - 1,0m, bề dày đạt tới 0,7 - 0,8m.
3. Lớp 2b - Cát pha sét:
màu xám, trạng thái chặc vừa. Độ sâu 0,8m, bề dày đạt từ
0,6m.
4. Lớp 3 - Đất sét:
màu xám đốm vàng, đốm nâu. Độ sâu 2,9m, bề dày đạt từ 1,9 -
2,1m.
5. Lớp 4 - Sét lẫn sạn laterite: mà
u nâu đỏ. Độ sâu 3,4m, bề dày đạt từ 0,5m.
6. Lớp 5 - Sét
màu xám đốm vàng, trạng thái cứng, tính dẻo trung bình. Độ sâu
4,8m với bề dày đạt 1,4m.
7. Lớp 6 - Sét pha cát:
42'
3 19.68 2.05 0.567 30 22 16 0-0.04 0.38 14
0
03'
4 17.13 2.17 0.501 40 20 20 0-0.08 0.49 13
0
36'
5 18.96 2.04 0.565 40 22 18 0-0.07 0.45 14
0
52'
6 17.30 2.06 0.528 38 21 17 <0 0.50 22
0
46'
Chi tiết xem phụ lục III
2.2 Tình hình hiện trạng
2.2.1 Hiện trạng xây dựng
Dân số
Vào tháng 4 năm 1999 (Tổng điều tra dân số ngày 01-04-1999) trong lu vực kênh
Đen (bao gồm các phờng 14, 16, 17, 18, quận Tân Bình và một phần của phờng
Bình Hng Hòa, huyện Bình Chánh) có khoảng 113.273 ngời với mật độ 144,3
ngời/ha.
Công nghiệp: Có đến 40 xí nghiệp vừa và nhỏ nằm trong vùng Dự án nh: nhuộm vải,
chế biến thực phẩm, tái sinh nhựa, chế biến cao su, sản xuất bột tẩy rửa, bao bì và một
số các xởng sửa chữa cơ khí.
Nớc thải công nghiệp: không một xí nghiệp hiện hữu nào có bất cứ một biện pháp
xử lý nớc thải công nghiệp trớc khi xả vào nguồn tiếp nhận.
Không thể tính toán chính xác lợng nớc thải công nghiệp mà chỉ có thể ớc tính
lợng nớc này chiếm khoảng 40% tổng lu lợng nớc thải trong lu vực. Hiện
hoặc nớc ma nào.
Thành phố đang có quy hoạch triển khai hai công tác :
+ Xây lắp hệ thống thoát nớc thải trên đờng Tân Kỳ Tân Quý, và
+ Nâng cấp, chỉnh trang kênh Đen.
Hệ thống chung hiện hữu đợc chia thành bốn cấp (kênh Đen là cấp 1 và hệ thống
cống chung hiện hữu là các 2, 3 và 4). Xem bản vẽ 2.2
Cống cấp 1 (kênh Đen )
Lòng kênh càng ngày càng hẹp và đầy ắp những rác rởi, xà bần vốn vẫn đợc đổ bừa
bãi xuống kênh, nhất là ở nơi có cầu bắc ngang và các xây cất lấn chiếm.
Theo tài liệu của Công ty Thoát nớc Đô thị thì chiều rộng và chiều sâu trung bình ở
từng đoạn của kênh nh sau :
Bảng 2.3 Bề rộng Kênh Đen
Các đoạn kênh Đen
Chiều rộng trung bình (m) Chiều sâu trung bình
(m)
Đờng Độc Lập - đờng An Dơng Vơng 5 6 1,0
Đờng An Dơng Vơng - Tân Kỳ Tân Quý 8 10 1,2
Đờng Tân Kỳ Tân Quý -kênh 19-5 10 12 1,5
Dự án Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
11Các xây cất lấn chiếm bừa bãi dọc hai bờ kênh đã cản trở rất lớn cho dòng chẩy và trở
thành nguyên nhân ô nhiễm nghiêm trọng. Do thiếu các phơng tiện vệ sinh, các
chất thải đợc xả thẳng xuống kênh. Hơn nữa, khó mà tiến hành công tác bảo trì
thờng xuyên vì không đâu có đờng để vận chuyển các thiết bị vệ sinh và nạo vét.
1,35
0,415
0,931
1,446
2,24
0,395
0,558
0,720
1,41
0,265
0,573
0,881
2,16
0,203
0,290
0,377
1,43
Vận tốc dòng chảy đạt từ 0,122 đến 0,206m/giây.
Nh vậy ngày kiệt nhất ta có: Q
min
= 17 540m
3
/ngày
Q
TB
= 25 000m
3
/ngày
Q
max
Không đủ các tuyến cống cấp 3 và nhất là cấp 4. Các tuyến cống này chỉ hiện hữu ở
khu dân c phờng 18 và khu tập thể Tân Phú, quận Tân Bình. Mật độ cống vào
khoảng 15,3 m/ha đối với tuyến cống chính (cấp 2 và 3) và dới 20 m/ha đối với toàn
bộ hệ thống, kể cả tuyến cống cấp 4.
Bảng dới đây tóm tắc hệ thống thoát nớc hiện hữu :
Bảng 2.5 Các tuyến cống hiện hữu trong lu vựcKênh Cống
Đoạn kênh Dài
(m)
Rộng
(m)
Sâu (m) D
(mm)
Dài
(m)
Từ đờng Độc Lập ặđờng
An Dơng Vơng Bình Long
1.645
5-6
1,0
- Lu vực Nhiêu Lộc - Thị Nghè (50km
2
)
- Lu vực kênh Tàu Hũ - Bến Nghé - kênh Đôi - kênh Tẻ (50km
2
)
- Lu vực Tây Sài Gòn, kể cả lu vực Kênh Đen (11km
2
)
- Lu vực Nam Sài Gòn (8km
2
)
- Lu vực Kênh Tân Hóa - Ông Bông - Lò Góm (20km
2
)
- Lu vực Tham Lơng - Bến Cát - Vàm Thuận (11km
2
)
- Bắc Sài gòn I (10km
2
)
- Bắc Sài gòn II (7km
2
), Đông Sài gòn (12km
2
)
3.2 Quy hoạch phát triển vùng dự án
3.2.1 Quy hoạch dân số
Theo kết quả thống kê dân số ngày 01 tháng 04 năm 1999, dân số lu vực kênh Đen
là 113.273 ngời và mật độ là 144,3 ngời/ha. Theo quy hoạch thì dân số và mật độ
15Con đờng nhỏ từ ngã ba Tân Kỳ Tân Quý đến đờng Bình Long rồi đến đờng Hòa
Bình nối dài (thuộc Bình Hng Hòa). Lộ giới của đờng này là 20 m.
Đờng nối Quốc lộ 1 (Phờng 18, quận Tân Bình) với Bình Hng Hòa. Lộ giới của
đờng này là 25 m.
Mở rộng và nối dài đờng hiện hữu
- Đờng Tân Kỳ Tân Quý Lộ giới 30m
- Đờng Độc Lập Tân Hơng Lộ giới 25m
- Đờng Tân Hồng Lộ giới 20m
3.3 Quy hoạch thoát nớc ma và nớc thải
3.3.1 Đề xuất của Công ty Thoát nớc Đô thị
Nâng cấp và mở rộng hệ thống thoát nớc
Hớng quy hoạch nâng cấp và mở rộng hệ thống thoát nớc ma và nớc thải cho cả
vùng hồi quy nh sau :
Quận Tân Bình sẽ giữ lại hệ thống chung hiện hữu vì các kết cấu nhà cửa đã hoàn
toàn phát triển, cơ sở hạ tầng khá hoàn chỉnh và mặt cắt đờng không đủ chỗ cho việc
xây lắp hai tuyến thoát nớc.
Đối với ngoại vi huyện Bình Chánh, sẽ xấy lắp một hệ thống riêng với các tuyến cống
thoát nớc ma và các tuyến cống thoát nớc thải.
Số lợng cống cần cho cải tạo và/hoặc xây lắp mới cho cả vùng hồi quy (các hệ thống
cấp hai và cấp ba) ớc tính vào khoảng 80 km với số lợng từng loại cống nh sau :
Bảng 3.2 Quy hoạch các tuyến cống
Loại Đờng kính Chiều dài (m)
Cống hộp 2 m x 2 m
3.800
Cống hộp 2 m x 2,5 m
2.200
Dự án Khu xử lý nớc thải Bình Hng Hòa Nghiên cứu khả thi
16 Cải tạo kênh Đen từ đờng Độc Lập đến kênh 19-5:
Từ đờng Độc Lập đến cầu Trắng sẽ xây dựng các cống hộp có kích thớc nh trong
bảng sau: Bảng 3.3 Cống hộp từ đờng Độc Lập đến Kênh 19-5
Các đoạn kênh Đen Công việc
Điểm đầu Điểm cuối Chiều rộng tơng lai của kênh Đen
0 km km 0 + 530 m Cống hộp 2m x 2m
km 0 + 530 m Cống Tân Hơng Cống hộp 2 x 2m x 2m
Cống Tân Hơng Tiếp điểm với kênh khác Cống hộp 2 x 2,2m x 2,2m
Tiếp điểm Cầu Trắng Cống hộp 2 x 3,2m x 2,4m
Cầu Trắng Kênh 19-5 Mơng hở 24 m
Đoạn mơng từ cầu Trắng đến kênh 19-5 sẽ đợc cải tạo theo hai phơng án sau:
Phơng án 1
Đoạn kênh Đen đa nớc thải vào hồ sinh học là một đoạn mơng hở. Cần thiết phải
nắn dòng kênh vì nó không đợc qua khu xử lý. Đoạn kênh cần phải nắn dòng dài
khoảng 850 m. Nớc thải đã đa vào hồ Sen đợc chuyển đi bằng một tuyến cống
đợc lắp đặt dọc theo kênh cho đến trạm bơm. Chiều dài tuyến cống chuyển tải là
935 m. Chiều rộng tuyến đợc giải tỏa để xây dựng đoạn kênh đợc nắn (tránh hồ
chứa) là 40 m (24 m mặt kênh và mỗi bên bờ 8 m để làm đờng bảo vệ kênh). Bản vẽ
3.1
+ Các khu dân c thuộc các Phờng 14, 15, 16, 17, 18,
+ Khu công nghiệp (240 ha) thuộc Phờng 15, Q. Tân Bình, và
+ Một phần của Bình Hng Hòa, H. Bình Chánh.
+ Trạm đợc dự kiến xây dựng trong khu công nghiệp trên diện tích 5 ha và
với công xuất xử lý là 69.000m
3
/ngày đêm.