Bài tập tổng hợp
Bài 1. He was writing to his friend when he … a noise.
A. was hearing
B. heard
C. had heard
D. hears
Bài 2. The old people … tea to coffee.
A. prefer
B. prefers
C. preferred
D. had preferred
Bài 3. It is the village where you _____________, isn’t it ?
A. used to living
B. used to live
C. use to live
D. use living
Bài 4. The police have caught the man ______________.
A. who stole my motorbike.
B. whose stole my motorbike.
C. whom stole my motorbike.
D. which stole my motorbike.
Bài 5. Colin told me about his new job, ________ very much.
A. that he's enjoying
B. he's enjoying
C. which he's enjoying D. he's enjoying it
D. he's enjoying it
Bài 6. The receptionist, ______ answered the phone, told me that the director was out.
A. whose
B. whom
C. who
D. that
A. produced
B. hadn’t produced
C. didn’t produce
D. don’t produce
Bài 12. How much … these eggs?
A. is
B. was
C. do
D. are
Bài 13. Nobody called the phone, ………..?
A. does he
B. does she
C. did they
D. didn’t they
Bài 14. Everyone took a rest,………..?
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email : [email protected]
SĐT : 0982.563.365
A. don’t they
B. does she
C. doesn’t she
D. didn’t they
Bài 15. Everything is okay, ………..?
A. isn’t it
B. aren’t they
C. is it
D. are they
Bài 16. Going swimming in the summer is never boring,…………?
B. is playing
C. has played
D. played
Bài 22. She is looking for her bag because she can’t remember where she … her bag.
A. leave
B. left
C. had left
D. was left
Bài 23. After he … work, he went straight home.
A. had finished
B. has been finishing
C. has finished
D. would finish
Bài 24. Ba told me that he was leaving for the capital _____________.
A. tomorrow
B. the following week
C. tonight
D. next Sunday
Bài 25. They asked me how many children_______________ .
A. I had
B. had I
C. I have
D. have I
Bài 26. Thu said she had been_____________ the day before.
A. here
B. there
C. in this place
D. where
Bài 27. They told their parents that they______________ their best to do the test.
• Dịch nghĩa: Anh ta đang viết thư cho bạn thì anh ta nghe thấy tiếng động
Câu 2: Đáp án A
• Diễn tả một lẽ thường, một sự thật ở hiện tại dùng thì HTĐ
• Dịch nghĩa: Người già thích trà hơn cà phê
Câu 3: Đáp án B
• used to do st: từng làm gì (thói quen trong quá khứ, giờ không còn nữa)
• be/get used to doing st: quen với việc gì
• Dịch nghĩa: Đây là ngôi làng nơi bạn từng sống đúng không?
Câu 4: Đáp án A
• Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người đi trước' the man mở đầu một
MĐQH, nó có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
• Dịch nghĩa: Cảnh sát đã bắt người đàn ông lấy trộm xe của tôi
Câu 5: Đáp án C
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ chỉ vật đi trước 'his new job' mở đầu một
MĐQH, nó có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH
• Dịch nghĩa: Colin nói với tôi về công việc mới của anh ấy, thứ mà anh ấy rất thích
Câu 6: Đáp án C
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email : [email protected]
SĐT : 0982.563.365
• Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người đi trước' the receptionist mở
đầu một MĐQH, nó có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
• Không dùng that trong MĐQH không giới hạn
• Dịch nghĩa: Nhân viên tiếp tân, người mà đã trả lời điện thoại nói với tôi là giám đốc đã rời
khỏi
Câu 7: Đáp án A
• need + V : cần thiết làm gì
• ought to do st: nên làm gì
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email : [email protected]
SĐT : 0982.563.365
• Câu hỏi về giá cả trong giao tiếp : How much + to be + S? hoặc How much + do/does st
cost?
• chủ ngữ 'these eggs' số nhiều nên động từ to be chia là 'are'
• Dịch nghĩa: Những quả trứng này giá bao nhiêu?
Câu 13: Đáp án C
• - Trong câu có các /TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly,
scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng
định
• Chủ ngữ là những đại từ bất định “Everyone, someone, anyone, no one, nobody…” câu hỏi
đuôi là “they”
• Dịch nghĩa: Không ai đã gọi điện đúng không?
Câu 14: Đáp án D
• Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
• thì của vế tường thuật và thì của đuôi hỏi giống nhau nên đều phải là QKĐ
• Chủ ngữ là những đại từ bất định “Everyone, someone, anyone, no one, nobody…” câu hỏi
đuôi là “they”
• Dịch nghĩa: Mọi người đều đã đi nghỉ rồi đúng không?
Câu 15: Đáp án A
• Chủ ngữ là những đại từ bất định “Everyone, someone, anyone, no one, nobody…” câu hỏi
đuôi là “they” • Tường thuật khẳng định, đuôi phủ định
• Dịch nghĩa:Mọi việc đều ổn đúng không?
Câu 16: Đáp án B
• Trong câu có các /TRẠNG TỪ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly,
scarely, little… thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng
định
Dùng thì QKHT diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong QK ( hoàn thành
việc xảy ra trước 'về nhà')
• Dịch nghĩa:
• Sau khi làm xong việc, anh ta về thẳng nhà
Câu 24: Đáp án B
• Câu gián tiếp, các trạng từ chỉ thời gian thường được thay đổi
• tonight = that night
• tomorrow = the next day
• next Sunday = the next Sunday
• next week = the following week
• • Dịch nghĩa: Ba nói với tôi là anh ấy chuẩn bị rời đến thủ đô vào tuần sau đó
Câu 25: Đáp án A
• Cấu trúc câu hỏi gián tiếp dạng Wh-question :Chuyển sang gián tiếp thì trình tự các từ ở câu
hỏi trực tiếp được thay thế bằng trình tự câu khẳng định
• Dịch nghĩa: Họ hỏi tôi có bao nhiêu con
Câu 26: Đáp án B
Câu gián tiếp, các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn thường được thay đổi here = there
in this place = in that place
Dịch nghĩa: Thu nói cô ấy đã ở đó từ ngày hôm trước
Câu 27: Đáp án D
• Dùng would + V để nói đến dự định về tương lai trong quá khứ
• Dịch nghĩa:Họ nói với cha mẹ là họ sẽ cố hết sức để làm bài kiểm tra
Câu 28: Đáp án D
Bán đề thi file word, có lời giải chi tiết
Email : [email protected]
SĐT : 0982.563.365
• hurt (adj) bị thương