Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 1
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
TUYỂN TẬP 101 BÀI TẬP MÔN SINH HỌC
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT NĂM 2015
- Tài liệu được soạn theo nhu cầu của các bạn học sinh khối trường THPT (đặc
biệt là khối 12).
- Biên soạn theo cấu trúc câu hỏi trong đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng của
Bộ GD&ĐT.
- Tài liệu do tập thể tác giả biên soạn:
1. Th.S Lê Thị Huyền Trang – CLB gia sư Bắc Giang (Chủ biên)
2. Cao Văn Tú – CN.Mảng Toán – Khoa CNTT – Trường ĐH CNTT&TT Thái
Nguyên (Đồng chủ biên).
3. Ngô Thị Huyền Trang – Khoa Sinh – Trường ĐH Sư Phạm Thái Nguyên.
4. Ma Thị Vân Hà – Khoa Khoa học cơ bản – Trường ĐH CNTT&TT Thái
Nguyên.
5. Nguyễn Văn Tuấn – SVNC Khoa Sinh – Trường ĐHSP Thái Nguyên.
- Tài liệu được lưu hành nội bộ - Nghiêm cấm sao chép dưới mọi hình thức.
- Nếu chưa được sự đồng ý của ban Biên soạn mà tự động post tài liệu thì đều
được coi là vi phạm nội quy của nhóm.
- Tài liệu đã được bổ sung và chỉnh lý lần thứ 1.
Thái Nguyên, tháng 07 năm 2014
Bộ phận Duyệt tài liệu
TM.Bộ phận Duyệt tài liệu
Trưởng Bộ phận Cao Văn Tú
Thái Nguyên, tháng 07 năm 2014
TM.Nhóm Biên soạn
Trưởng nhóm Biên soạn
- Tn s kiu gen AA =
1000
500
= 0,5
- Tn s kiu gen Aa =
1000
200
= 0,2
- Tn s kiu gen aa =
1000
300
= 0,3
=> Ctruyn ca qun th
Bài 2: Mt qun th
n s a qun th.
Giải
n s alen A = 0,7 + 0,2/2 = 0,8
Tn s alen a = 0,1 + 0,2/2 = 0,2
Bài 3: Mt qun th ng hp t hp t
ng.
Bit gen gnh.
n s n s n th.
Bài 1:
u gen aa .
n s a QT.
n s a QT, t n ca QT.
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ!
= 0,03125
T l mi th ng hp t- (1/2)
5
] : 2 = 0,484375
- QT2: T l th d hi sau 5 th h t ph
5
= 0,00625
T l th ng hp AA t- (1/2)
5
. 0,2] : 2 = 0,796875
T l th ng hp aa t- (1/2)
5
. 0,2] : 2 = 0,196875
* Chú ý:
Ni phi din ra yn KG c
Gi H
1
n s th d hp Aa b gii phi qua mt th h.
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 5
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
s ni phi
H
1
)/2pq
T
Hoặc Qun th n dng d AA : h Aa : r aa s đạt cân bằng di truyền nu
biu thc dr = (h/2)
2
Áp dụng:
Bài 6: Mt QT ngu phng di truyn s
nh cn ca QT.
Giải
C di truyn ca qun th
Bài 7: Chng bch tng t bin gen ln s i
bch tt qun th ng di truynh tn s
u n ca QT.
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 6
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
Giải
T gi thuyt suy ra:
Tn s i bch tng trong qun th
2
= 1/10000 = 0,0001
> q = 0,01 > Tn s alen lch tng = 0,01
> Tn s alen tr- 0,01 = 0,99
> Cn ca qun th
0,99
, I
B
, I
o
lt bng 0,3; 0,5; 0,2.
nh cn ca qun th.
Giải
Lý thuyết bổ xung:
i g
A
, I
B
, I
o
.
A
= I
B
> I
o
.
Gi p, q, r ln s c
A
, I
B
, I
o
. (p + q + r = 1)
I
B
: 2qr I
B
I
o
: r
2
I
o
I
o
: 2pr I
A
I
o
Kiu gen Tn s kiu gen Ki
I
A
I
A
p
2
I
A
I
o
2pr
o
Tn s alen I
A
:
Ta
2
+2pr+r
2
= a + o (p+r)
2
= a+o
p =
oa
- r =
oa
-
o
Tn s alen I
B
= 1 p r ho n s I
A
q
2
+2qr+r
2
= b + o (q+r)
2
pI
A
= 0,3
qI
B
= 0,5
rI
o
= 0,2
pI
A
= 0,3
0,09I
A
I
A
0,15I
A
I
B
0,06I
A
I
o
qI
B
= 0,5
0,15I
o Qun th n tr
0,09I
A
I
A
: 0,3 I
A
I
B
: 0,25I
B
I
B
: 0,2 I
B
I
o
: 0,04I
o
I
o
: 0,12 I
A
I
o
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ!
04,045,0
= 0,3; r =
04,0
= 0,2
b. Cn ca qun th trng
0,25I
A
I
A
: 0,3 I
A
I
B
: 0,09I
B
I
B
: 0,12 I
B
I
o
: 0,04I
o
I
o
: 0,2 I
A
I
o
X
D
X
D
+2x0,871x0,129 X
D
X
d
+0,129
2
X
d
X
d
)+1/2(0,871 X
D
Y+0,129X
d
Y) = 1
Hay 0,3793205 X
D
X
D
+ 0,112359 X
D
X
d
+0,0083205 X
d
X
a
+ 0,3
2
X
a
X
a
)
+ 1/2(0,7 X
A
Y + 0,3 X
a
Y) = 1
Hay 0,245 X
A
X
A
+ 0,21 X
A
X
a
+ 0,045 X
a
X
a
+ 0,35 X
A
Y + 0,15 X
a
a
+ X
A
Y
a
+ X
a
Y
A
) + 0,3
2
(X
a
X
a
+ X
a
Y
a
) = 1
Hay 0,49 (X
A
X
A
+ X
A
Y
A
) + 0,42 (X
A
A
= 0,9, q'
a
= 0,1
Gi tn s ph
N
= 0,5625 + 0,375/2 = 0,75
N
= (p'+p'')/2 => p'' = 2p
N
- p' = 2x0,75 - 0,9 = 0,6
c q
N
= 0,4
Vy cn th h
(0,9A + 0,1a) (0,6A + 0,4a)
Hay P1: 0,54 AA + 0,42 Aa + 0,04 aa = 1
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 10
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
Bài 14: mng vt ngu phng. Tn
s alen A ca gia gi
nh cn ca qun th trng di truyn.
ng mi s c khi tn s alen a = q =
vu
u
=
vv
v
3
3
= 0,75
Tn s alen A = q = 1 0,75 = 0,25
Bài 16: u ca mng.
nh t l a QT sau mt th h ngu phi bit r
sinh giao t i tn s ng ca CL, sc
sng c tri so vi hoa trng. Giải
Cn ca qun th
301/1007 AA : 402/1007 Aa : 304/1007
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 11
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
Hay 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa
Tn s alen A = 0,3 + 0,2 = 0,5 > tn s alen a = 1 - 0,5 = 0,5
S i = 2 . 0,09801 + 0,00396 = 0,19998
Mng s alen c
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 12
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
2 . 0,00002 + 2 . 0,00396 + 2 . 0,09801 = 0,20398
Vy, tn s
Tn s alen A =
20398,0
004,0
= 0,02
Tn s alen a =
20398,0
19998,0
= 0,98
Bài 19: Mt qun th u kin sng
t c u gen ng hp l nh
cn ca qun th sau 3 th h ngu phi.
Giải
c: q
n
=
nq
q
1
+ G = X = 250 (nu)
= 250/1200 x 100% = 20,8%
+ A = T = 1200/2 250 = 350 (nu)
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 13
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
= 50% 20,8% = 29,1%
- 1200 : 2 = 600 (nu)
+ A
1
= T
2
= 15% = 15% .600 = 90 (nu)
+ X
1
= G
2
= 25% = 25% = 25%.600 = 150 (nu)
+ T
1
= A
2
= 350 90 = 260 (nu) = 260/600 x 100% = 43%
+ G
1
+ Gmt = X
mt
= (2
3
- 1) .300 = 2100 (nu)
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 14
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
-
-
-
3
-
-
3
-1 )
Bài 22: M
ng tng loa gen.
ch th nht cng s gii timin bng 720, hiu s gi
vi
timin bs ng tng loi ma gen.
3. Gen th i gen th nh nht b
xon.
nh s ng tng loa gen th hai.
Vy, s ng tng loi i ma gen:
X
1
= G
2
= 420 (nu)
T
1
= A
2
= 300 (nu)
A
1
= T
2
= A - A2 = 540 - 300 = 240 (nu)
G
1
= X
2
= G - G2 = 660 - 420 = 240 (nu)
3) S ng tng loa gen II :
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 15
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
S a gen II: 2400 - 4 . 20 = 2320 (nu)
+ G = X = 50% - 17,6% = 32,4% = 32,4% . 2460 = 769 (nu)
Bài 24: Mn ADN cha hai gen:
- Gen th nh l tng lo nh
A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4
- Gen th a chia gen th nh ng loi
Xác định:
1. S l tng loi ma mi gen.
2. S l tng lon ADN
3. S cn ADN
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 16
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
Giải
1. S l tng loi ma mi gen:
a. Gen th nht:
- Tng s a gen: (0,51 . 10
4
.2 )/ 3,4 = 3000 (nu)
- S i mch gen: 3000 : 2 = 1500 (nu)
A
1
: T
1 :
A
2
= T
2
/2 = G
2
/3 = X
2
/4
=> T
2
= 2A
2
, G
2
= 3A
2
, X
2
= 4A
2
A
2
+ T
2
+ G
2
+ X
1
= X
2
= 10% . 4 = 40% = 40% . 750 = 300 (nu)
2. S l tng lon ADN :
-
- A = T = 150 + 300 + 75 +150 = 675 (nu) = 675/400 . 100% = 15%
- G = X = 50% - 15% = 35% = 35% . 4500 = 1575 (nu)
3. S cn AND:
- S t
S : 2N - 2 = 2 . 4500 -t
Bài 25: ch th nht cng s i timin bng 60% s a
m ch th hai c u s gi i guanin b gia
i timin bng 5% s a mch (v
nh t l % tng loi ma c gen .
2. N. Gen t sao bn lnh:
a. S ng tng long cung cp cho gen t sao.
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 17
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
b. S c to ra.
Giải
1. T l tng loa mi ma c gen:
+ A
1
< T
1
+ A
1
= T
2
= 0,1 = 10%
+ T
1
= A
2
= 0,5 = 50%
M
X
2
- G
2
= 10%
2
+ G
2
= 100% = (10% + 50%) = 40%
Suy ra: X
2
2
- S ng tng long cung cp cho gen t sao bn ln:
+ A
mt
= T
mt
= (24 - 1) . 540 = 8100 (nu)
+ G
mt
= X
mt
= (24 - 1) . 360 = 5400 (nu)
b. S
- S a mi gen: 2A + 3G = 2 . 540 + 3 . 360 = 2160
- S t
Bài 26: M …AGX TTA AGX XTA…5’
a) Vi Nu ca mch b sung vn m
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 18
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
b) Vi riboNu ca mARN tng hp t t mch gc.
c)Bi- Xerin; GAU-Aspactic
AAU-Asparagin. Vi axit amin ca chui polypeptit tng hp t Giải
Mch g…XAA AGX AXX XTA…5’
ADN
M…GTT TXG TGG GAT…3’
c) Vi a tARN:
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 19
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
…GUU UXG UGG GAU…3’
XAA) (AGX) (AXX) (XUA) .
Bài 27: Cho 1 mch cn gen c
…TAX GXX TAT AAX XGT XGX…
a. Vi Nu cu mch b sung vi ma gen.
nh chiu ca mi m
c. Vi mch mARN tng hp t u c
d. Vi i polypeptit tng hp t
Acginin, AUG - f.Metionin, AUA-
GXA Alanin, GXG
Giải
Mạch đã cho là mạch mã gốc, có chiều 3’ - 5’. Vì có bộ ba TAX mã hóa axit amin mở đầu f-
Metionin.
Bài 28: M
o
i A = 600.Nu mch 1 c
2
= A- A
1
= 600 150 = 450.
X
1
1
+ X
2
= X => X
2
= X- X
1
= 900 250 = 650.
VMạch 1 Mạch 2 = Số lượng
A
1
= T
2
= 150.
T
1
= A
2
= 450.
G
1
= X
2
T : %A - %G = 10% => %A = %T = 30% = 540.
%A + %G = 50% %G = %X = 20% = 360.
b) Tự tính.
Bài 30: Mt t a rui gim tip mt s ln
to ra s t i th h cu tr
nh s a t
mc tu tr ng
a. Khi t ng giu t ng no ra bao
ng s NST
c. Bit hiu sut th tinh ca tri trng th tinh cn 1 tri
tham gia
nh s tinh cho 25% s tr Giải
nh s a t
rui gim b ng bi 2n= 8
G l
Theo gi thi
2
k
. 2n = 512
2
k
. 8 =512
t t ng s
t 3 hp t bng 8112. T l s t hp t 1 vi hp t 2 bng 1/4. S t
con sinh ra t hp t 3 gp 1,6 ln s t hp t p t 2.
ng t mi hp t
lp ca mi hp t
ng nn cung cp cho 3 hp t thc hin
Giải
a. Số lượng tế bào con sinh ra từ mỗi hợp tử.
li thi ng t 3 hp t :
8112 : 78 = 104 t
- S ng t h t 3:
(104 :2,6) x 1,6 = 64 t
- S ng t ca hp t p t 2 sinh ra :
(104: 2,6) x 1= 40 t
- S ng t a hp t 1 sinh ra:
(40: 5) x 1 = 8 t
- S ng t a hp t 2 sinh ra:
(40 : 5) x 4 = 32 t
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 22
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
gia gii gi
c. Sau khi gi c ru tham gia th tinh. Tng s
hp t tu sut th tinh ca giao t ?
d. Nt bi loi giao t
nhiu nht cu kin?
Giải
a. Xác định bộ NST 2n
Gi x NST trong b ng bi c
a t
n)
(2
k
-1).x + x.2
k
= 240 (1)
x/ 2 = 2. 2
k-1
(2)
c:
(x/2 -1 )x +x.x/2 = 240
x
2
x - 240 = 0
= 256
u ki
Bài 33: Mt t n t
ng t l s t t
i s t giao t c tu sut th
tinh c o ra mt s hp t. Bit rng s hp t c t
i c
a. nh b NST 2n c
b. S ng cung cp cho mn c nh
d
c. nh gi cha t t gi
xt bin.
Giải
a. Xác định bộ NST 2n của loài
G l t c tn ( a
NST cung cn ca t c :
(2
a + 1
1) 2n = 3024
S t
a
a
/ n= 4/3
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ!
Giải
a. Xác định bộ NST lưỡng bội của loài
n th 4, s t
4
= 32 t
:
32. 2n = 768
b. Xác định số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục cái
G la t
Tuyển tập 101 bài tập Sinh học có lời giải chi tiết năm 2015 Lưu hành nội bộ! 25
Chủ biên: Th.S Lê Thị Huyền Trang
Email:
:
2
x
.2n = 3072
2
x
. 24 = 3072
x =6
S hp t c t
S trn:
= 2
25
V
- G la t :
44( 2
x
-1) = 11220, x= 8