Bài tập đại số tuyến tính dành cho hệ VB2 và VLVH ths trần thị tuấn anh - Pdf 32

Bài tập ñại số tuyến tính – dành cho hệ VB2 và VLVH

GV : ThS Trần Thị Tuấn Anh

BÀI TẬP ðẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Chương 1 : MA TRẬN VÀ ðỊNH THỨC
Bài 1.
Cho ma trận

 2 2 0


A =  −1 3 1 


 3 −1 m 


a.
b.

m ñể A suy biến.
−1
Khi m = 2 , hãy tìm A .

Tìm

Bài 2.
Cho ma trận

1 2 0

 1 −3 m 
−1 1
0




a. Tìm m ñể A là một ma trận không suy biến.
T
b. Với m = 1 , hãy tìm tất cả các ma trận X sao cho XA = B
Bài 4.
 1 −2 2 8 
0 0 1








Cho các ma trận A = −2 −1 1 −1 và B = 0 1 0




 1 −3 3 m 
1 0 0



T
a) Tính D(A ), D = (2A) , D(AA ) .
b) Giải phương trình ma trận AX = B .
Bài 6.
Cho ma trận

-1-


Bài tập ñại số tuyến tính – dành cho hệ VB2 và VLVH

GV : ThS Trần Thị Tuấn Anh

1 0 2


A = 2 1 3


1 m 0


a) Tìm m ñể A suy biến.
b) Khi m = 1 , hãy tìm ma trận

X sao cho AX = I 3 với I 3 là ma trận ñơn vị cấp 3.

Chương 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Bài 7.
Cho hệ phương trình:


(m + 1) x + my + ( 2m + 1) z = 5m

(m − 1) x + (m − 2 ) y + (m + 1) z = 2m
a. Với giá trị nào của m thì hệ trên là hệ Cramer.
b. Xác ñịnh m ñể hệ trên vô nghiệm.
Bài 10.
Cho hệ phương trình:

x + 2y − z = 1

2x + 5y + (m − 1) z = 3

x + (m + 3 ) y + mz = 2m + 2
Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m .
Bài 11.
Cho hệ phương trình:

x − y + 2z = 1

x + (m + 1) y + (m + 4 ) z = 2m + 4

2x + my + 5z = 3
Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m .
-2-


Bài tập ñại số tuyến tính – dành cho hệ VB2 và VLVH

GV : ThS Trần Thị Tuấn Anh


Chương 3 : ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ
Bài 14.
Trong mô hình Input-Output mở có 3 ngành kinh tế, xét ma trận hệ số ñầu vào

 0, 2 0,2 0,1 


A =  0, 3 0,1 0,2 


 0,1 0,2 0, 4 


Tìm sản lượng của ba ngành kinh tế biết yêu cầu của ngành kinh tế mở ñối với ba ngành kinh tế là
( 400, 300,200 ) .

Bài 15.
Trong mô hình Input-Output mở có 3 ngành kinh tế, xét ma trận hệ số ñầu vào

 0,1 0,2 0, 4 


A =  0, 3 0,1 0,2 


 0, 2 0,2 0,1 


a) Giải thích ý nghĩa của hệ số a 21 = 0, 3 .

trên là:

QS1 = 16 P1 − 2 P2 − P3 − 120

Q D1 = −4 P1 + P2 + 3P3 + 240

Q S 2 = −4 P1 + 7 P2 − 2 P3 − 90

Q D2 = 6 P1 − 4 P2 + 2 P3 + 150

QS3 = −6 P1 − P2 + 8 P3 − 130

Q D3 = 8 P1 + P2 − 3P3 + 110

Tìm ñiểm cân bằng thị trường.

Bài 18.
Trong mô hình Input – Output mở Leontief có ba ngành kinh tế, xét ma trận hệ số ñầu vào

0,2 0,1 0, 3



A = 0, 3 0,2 0, 2


 0,1 0, 3 0,1


a. Nếu ñầu ra của ngành kinh tế thứ hai là 120 ñơn vị tiền tệ, thì ngành kinh tế thứ nhất và ngành kinh



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status