Bài giảng kế toán ngân hàng thương mại chương 1 đặng thế tùng - Pdf 32

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

KẾ TOÁN
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

ĐẶNG THẾ TÙNG
Bộ môn Kế toán Ngân hàng – Khoa Ngân hàng
Mobile: 0903 454 929
Email:

2

Tài liệu tham khảo
 Kế toán Ngân hàng
NXB ĐH KTQD – 2011

 Giáo trình Kế toán Ngân hàng
NXB Thống kê – 2005 (2007)

 Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS), Chuẩn mực
Kế toán Quốc tế (IAS, IFRS)

 Các văn bản pháp quy của NN, NHNN, BTC,…
3

1


KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Mục đích của môn học


Chương I: Tổng quan về kế toán NHTM

1. Kế toán với hoạt động Ngân hàng
2. Tài khoản, hệ thống tài khoản KTNH
3. Chứng từ kế toán Ngân hàng

7

Các định nghĩa Kế toán
 GS,TS Grene Allen Gohlke (Viện ĐH Wisconsin):
“Kế toán là khoa học liên quan đến việc ghi nhận,
phân loại, tóm tắt và giải thích các nghiệp vụ tài
chính của một tổ chức, giúp cho BGĐ có thể căn
cứ vào đó đưa ra các quyết định”;

 Ronnanld J.Thacker (Trong Nguyên lý kế toán
Mỹ): “Kế toán là một phương pháp cung cấp
thông tin cần thiết cho quản lý có hiệu quả và để
đánh giá hoạt động của mọi tổ chức”;
8

Kế toán với hoạt động NH
Định nghĩa KTNH

 Thu thập, ghi chép, xử lý, phân tích các nghiệp vụ
kinh tế tài chính về hoạt động tiền tệ, tín dụng và
dịch vụ NH dưới hình thức chủ yếu là giá trị;

 Cung cấp thông tin phục vụ cho công tác quản lý

thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền
Áp dụng:
Thực hiện tính lãi dự thu đối với tiền vay và dự
trả đối với tiền gửi
11

Nguyên tắc kế toán áp dụng:
Nguyên tắc “Thận trọng”:
Nội dung: Phải xem xét, cân nhắc, phán đoán cần
thiết khi thiếp lập các ước tính kế toán trong điều
kiện không chắc chắn:

 Phải lập dự phòng nhưng không lập quá lớn
 Không đánh giá cao hơn GT tài sản và thu nhập
 Không đánh giá thấp hơn nợ phải trả và chi phí
 Doanh thu được ghi nhận khi chắc chắn thu được
lợi ích kinh tế và chi phí phải được ghi nhận khi có
khả năng phát sinh chi phí
12

4


KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Nguyên tắc kế toán áp dụng:
Nguyên tắc “Hoạt động liên tục
tục””:
Nội dung:
BCTC phải được lập trên cơ sở giả định là



KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Nguyên tắc kế toán áp dụng:
Nguyên tắc “Phù hợp”
Nội dung:
Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp
nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi
nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến
việc tạo ra doanh thu đó.
Trong ngân hàng việc ghi nhận doanh thu và chi phí
tuy vẫn đảm bảo nguyên tắc phù hợp nhưng không thể
ghi nhận từng khoản (theo sản phẩm) mà thường được
thể hiện dưới dạng luỹ kế năm (kỳ kế toán) để đảm bảo
tính phù hợp giữa doanh thu và chi phí trong báo cáo
tài chính niên độ (báo cáo của kỳ kế toán)
16

Nguyên tắc kế toán áp dụng:
Nguyên tắc “Trọng yếu”
Nội dung:
Thông tin được xem là trọng yếu nếu như
việc bỏ qua thông tin hoặc độ chính xác của
thông tin đó có thể làm sai lệch đáng kể
BCTC.

17

Kế toán với hoạt động NH

19

Kế toán với hoạt động NH
Yêu cầu kế toán cơ bản:
 Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát
sinh vào sổ sách kế toán;
 Phản ánh kịp thời, đúng thời gian quy định;
 Phản ánh rõ ràng, dễ hiểu và chính xác thông tin, số
liệu kế toán;
 Phản ánh trung thực hiện trạng, bản chất sự việc,
nội dung và giá trị của nghiệp vụ kinh tế, tài chính;
 Thông tin phải được phản ánh liên tục từ khi phát
sinh đến khi kết thúc;
 Phân loại, sắp xếp thông tin, số liệu kế toán theo
trình tự, có hệ thống và có thể so sánh được.
20

Tài khoản Kế toán Ngân hàng
Khái niệm:
Là phương pháp kế toán dùng để phân loại và
hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính
phát sinh theo nội dung kinh tế

Đặc điểm:
 Tài sản phản ánh trên TK chủ yếu là giá trị
 Không sử dụng tài khoản thống nhất của nền
kinh tế
21

7

 Mỗi hệ thống sử dụng một hệ thống tài khoản
phù hợp với chức năng nhiệm vụ của mình.
23

Loại tài khoản
 Là nhóm các tài khoản có cùng nội dung kinh tế
và gần giống nhau về tính chất

 Có 8 loại ( từ số 1 - 8 ) trong bảng và một loại
ngoại bảng ( số 9 )

 Được mã hoá bằng 01 chữ số Ả rập
 Mỗi loại có không quá 10 tài khoản cấp I

24

8


KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Hệ thống tài khoản KTNH
Hệ thống tài khoản NHNN
Ký hiệu

Tên loại

Hệ thống tài khoản các TCTD
Ký hiệu


Phát hành tiền & công nợ
phải trả

4

Các khoản phải trả

5

Hoạt động Th/toán

5

Hoạt động Th/toán

6

Vốn & các quỹ NH

6

Nguồn vốn chủ SHữu

7

Thu nhập

7

Thu nhập

Tổng tất cả các chữ số trên là tài khoản phân tích hay
còn gọi là tài khoản chi tiết
 Tài khoản ngoại bảng cũng tương tự nhưng chỉ QLý đến
cấp III










26

Chứng từ kế toán ngân hàng










Khái niệm, ý nghĩa
Phân loại chứng từ KTNH
Đặc điểm

 Chứng từ ghi sổ
Theo mục đích sử dụng, nội dung kinh tế
 Chứng từ tiền mặt
 Chứng từ chuyển khoản
 Chứng từ thanh toán vốn…
Theo nguồn gốc
 Chứng từ do khách hàng lập
 Chứng từ do NH lập
 Chứng từ do NH khác chuyển giao…
29

Đặc điểm chứng từ KTNH






Có khối lượng lớn, luân chuyển phức tạp
Chủ yếu do KH lập và nộp vào ngân hàng
Sử dụng cả chứng từ giấy và chứng từ điện tử.
Thường sử dụng chứng từ gốc kiêm ghi sổ
Lưu trữ chứng từ lâu dài và bảo quản khá phức
tạp

 Một số chứng từ không tuân theo chuẩn, không
nằm trong hệ thống chứng từ do bộ Tài chính
ban hành.
30


32

Nội dung kiểm soát chứng từ
Kiểm soát trước:

 Kiểm soát tính rõ ràng trung thực đầy đủ của các
yếu tố ghi trên chứng từ

 Kiểm soát tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh
tế phát sinh

 Kiểm soát khả năng chi trả…

Kiểm soát sau:
 Kiểm soát chữ ký của thanh toán viên
 Kiểm soát tính đúng đắn của việc hạch toán
 Kiểm soát việc chấp hành & tuân thủ quy chế nội bộ
33

11


KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Tổ chức luân chuyển chứng từ
Khái niệm: Là trật tự & các giai đoạn chứng từ phải
trải qua kể từ khi phát sinh đến khi lưu trữ.
Ý nghĩa:
 Việc tổ chức hạch toán sẽ an toàn, nhanh
chóng, chính xác. Tăng NS lao động, tăng

36

12


KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Kế toán tổng hợp
Khái niệm: thu thập, kiểm tra, xử lý, ghi chép và
cung cấp thông tin tổng quát về tài sản, nguồn vốn
và sự vận động của đối tượng kế toán theo chỉ tiêu
tài khoản tổng hợp

Căn cứ: Sổ kế toán chi tiết
Nhiệm vụ:
 Kiểm tra sự chính xác khớp đúng của hạch toán
phân tích

 Cung cấp thông tin tổng hợp về tình hình hoạt
động NH

Hình thức: tập nhật ký chứng từ, bảng kết hợp TK,
sổ cái, Bảng cân đối tài khoản
37

Ảnh hưởng của VAS

38

Ảnh hưởng của VAS


19 (Đợt 5)

IFRS 5

Tài sản cố đònh giữ để bán và hoạt động
bò ngừng

Chưa có CM tương
đương

40

IAS và VAS tương ứng
IAS

Tên chuẩn mực

Khảo sát và đánh giá tài nguyên khoáng
IFRS 6
sản

VAS
Chưa có CM tương
đương

Thuyết minh các BCTC của ngân hàng
và các tổ chức tài chính tương tự

22 (Đợt 4)


VAS
29 (Đợt 4)

Các sự kiện sau ngày lập báo cáo tài
IAS 10
chính

23 (Đợt 4)

IAS 11 Hợp đồng xây dựng

15 (Đợt 2)

IAS 12 Thuế thu nhập

17 (Đợt 4)

IAS 14 Báo cáo thông tin tài chính theo ngành

28 (Đợt 4)

42

14


KẾ TỐN NGÂN HÀNG

IAS và VAS tương ứng


IAS 20

Hạch toán kế toán và thuyết minh
các khoản trợ cấp của Chính phủ

Chưa có CM tương đương

43

IAS và VAS tương ứng
IAS

Tên chuẩn mực

VAS

IAS 21

Ảnh hưởng của các thay đổi
tỷ giá ngoại tệ

10 (Đợt 2)

IAS 23

Chi phí tiền vay

16 (Đợt 2)


IAS 28 Các khoản đầu tư vào công ty liên kết

IAS 29

Báo cáo tài chính trong nền kinh tế
siêu lạm phát

VAS
07 (Đợt 3)
Kế toán các khoản đầu tư
vào công ty liên kết
Chưa có CM tương đương
08 (Đợt 3)
Thông tin tài chính về các
khoản vốn góp liên doanh

IAS 31 Góp vốn liên doanh

45

15


KẾ TỐN NGÂN HÀNG

IAS và VAS tương ứng
IAS

Tên chuẩn mực



IAS và VAS tương ứng
IAS

Tên chuẩn mực

VAS
04 (Đợt 1)
Tài sản cố đònh vô hình

IAS 38 Tài sản vô hình
IAS 39 Công cụ tài chính: ghi nhận và xác đònh
IFRS 9 giá trò

Chưa có CM tương
đương

IAS 40 Bất động sản đầu tư

05 (Đợt 3)
Chưa có CM tương
đương

IAS 41 Nông nghiệp

47

Ảnh hưởng của khn khổ pháp lý
1. Luật Kế tốn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status