1.
a)
b)
c)
d)
2.
a)
b)
c)
d)
3.
a)
b)
c)
d)
4.
a)
b)
5.
a)
b)
c)
d)
6.
a)
b)
c)
d)
7.
a)
b)
c) EBIT = 540
EBIT = 460
d) EBIT = 800
Chi phí nào sau đây không phải là chi phí sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp:
Chi phí mua nguyên vật liệu
Chi phí liên quan đến cho thuê tài sản
Chi phí khấu hao
Chi phí bán hàng
Theo công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh, người ta chia thành:
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
Chi phí vật tư, chi phí tiền lương, chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN
Chi phí NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
Chi phí NVL trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi
phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
Nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu bán hàng không bao gồm:
Giá cả sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
Thương hiệu sản phẩm
Thị trường tiêu thụ
Khách hàng
Mức độ tác động của đòn bẩy kinh doanh là 4 tại mức sản lượng 15000
sản phẩm phản ánh:
Nếu doanh nghiệp tăng thêm được 1% sẽ làm tăng thêm 4% lợi nhuận.
Nếu sản lượng hàng bán của doanh nghiệp giảm đi 1% sẽ làm lợi nhuận trước
lãi vay và thuế giảm 4%
Nếu doanh nghiệp tăng thêm được 1% sẽ làm tăng thêm 40% lợi nhuận trước
thuế.
Nếu sản lượng hàng bán của doanh nghiệp giảm đi 1% sẽ làm lợi nhuận trước
thuế giảm 4%
14.Doanh nghiệp A có FC= 1000, P=1,5, AVC=1, thì có Qhv=?:
a. 1000
b. 2000
c. 500
d. 5000
15.Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:
a. Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần x Vốn kinh doanh bình quân x Vốn
chủ sở hữu bình quân
b. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu x Vòng quay toàn bộ vốn x Vốn
kinh doanh bình quân trên vốn CSH
c. Vòng quay vốn x lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
16.Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
a. Chi phí tài chính
b. Chi phí bán hàng
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d. Chi phí khác
17.Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp:
a. Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
b. Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
c. Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết
d. Chỉ a,b đúng
18.Tiền thuê đất được xếp vào:
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
b. Chi phí bán hàng
c. Chi phí tài chính
d. Không câu nào đúng
19.Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
a. Các nhà quản lý của chính công ty
25.Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp:
a. Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
b. Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu
doanh nghiệp
c. Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý các khoản thu chi đảm bảo khả năng
thanh toán của doanh nghiệp
d. Tất cả các ý trên.
26.Về mặt tài chính, doanh nghiệp nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các
khoản nợ của DN?:
a. Công ty cổ phần
b. Công ty tư nhân
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai
27.Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của:
a. Công ty tư nhân
b. Công ty hợp danh
c. Công ty cổ phần
d. Tất cả các câu trên đều đúng
28.Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là:
a. Huy động vốn
b. Tạo giá trị cho doanh nghiệp
c. Quyết định chính sách cổ tức
d. Cả 3 ý trên
29.Những không thuận lợi chính trong việc tổ chức một công ty cổ phần là:
a. Trách nhiệm hữu hạn
b. Đời sống là vĩnh viễn
c. Bị đánh thuế 2 lần
d. Trách nhiệm vô hạn
a. Lãi bán hàng trả chậm
b. Doanh thu từ bán sản phẩm của doanh nghiệp
c. Doanh thu từ các khoản nợ khó đòi
d. Doanh thu từ nhượng bán tài sản cố định.
36.Giá bán sản phẩm là 200.000 đồng /SP, tổng chi phí cố định là 600 triệu đồng,
chi phí biến đổi một đơn vị sản phẩm là 80.000 đồng. Sản lượng hòa vốn là:
a. 2143 SP
b. 5000 SP
c. 3000 SP
d. 7500 SP
37.Tiền thu do nhượng bán, thanh lý TSCĐ được tính vào:
a. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
b. Doanh thu hoạt động tài chính
c. Thu nhập khác
d. Tùy vào quyết định của doanh nghiệp
38.Thuế GTGT:
a. Là thuế trực thu
b. Chỉ có 2 loại là 5% và 10%
c. Mức thuế cao nhất là 20%
d. Thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế XNK, Thuế thu nhập DN
39.Lợi nhuận trước thuế của Doanh nghiệp là 400 triệu, DOL = 2. Dự định tới
năm sau thì sản lượng tăng 10% thì lợi nhuận trước thuế của Doanh nghiệp
tăng lên là:
A. 40 triệu
B. 60 triệu
C. 80 triệu
D. 120 triệu
40.Doanh thu thuần của Doanh nghiệp X là 1000 triệu đồng, Chi phí cố định là
b. 10%
c. 20%
d. Không câu nào đúng
44. Cho biết EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi
nhuận tổng vốn:
a. 35%
b. 14%
c. 20%
d. 10%
45. Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước
thuế bằng 1.400, lãi vay R = 400, EBIT bằng bao nhiêu?
a. 2.200
b. 1.800
c. 1.900
d. 1.000
46. Tiền thuê đất được xếp vào:
a. Chi phí quản lý doanh nghiệp
b. Chi phí bán hàng
c. Chi phí tài chính
d. Không câu nào đúng
47. Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng :
a. P = 10, AVC = 5, FC = 500, Qmax = 200, thv = 6 tháng
b. P = 10 , AVC = 10, FC = 500, Qmax = 200, thv = 6 tháng
c. P = 10, AVC = 5 , FC = 450, Qmax = 200, thv = 9 tháng
d. P = 20, AVC = 10 , FC = 1000, Qmax = 200, thv = 14 tháng
48. Mức độ đòn bẩy kinh doanh phản ánh
a. Khi LNTT và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH thay đổi bao nhiêu %
b. Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %
c. Khi doanh thu hay số lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì LNTT và lãi vay sẽ thay đổi
bao nhiêu %