TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
BỘ MÔN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG XỬ LÝ VÀ
HIỆU QUẢ KỸ THUẬT CỦA VIỆC XỬ LÝ RÁC
BẰNG PHƯƠNG PHÁP
Ủ PHÂN COMPOST VÀ NUÔI TRÙN QUẾ
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
SINH VIÊN THỰC HIỆN
Th.s Lê Hoàng Việt
Trần Mai Khanh
1040803
Trần Thị Tuyết Linh
1040809
Ngành Kỹ Thuật Môi Trường – K.30
Cần Thơ, tháng 10/2008
5. Mục đích đề tài: Ủ phân compost và nuôi trùn quế
6. Các nội dung chính và giới hạn của đề tài:
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
- Nội dung chính:
So sánh khả năng xử lý rác của trùn quế với 2 dạng thức ăn:
+ Rác sau ủ hiếu khí
+ Rác sau ủ yếm khí
- Giới hạn đề tài: Rác hữu cơ sử dụng cho thí nghiệm là rác chợ.
7. Các yêu cầu hỗ trợ: Các phương tiện, dụng cụ và hóa chất thí nghiệm.
8. Kinh phí dự trù cho việc thực hiện đề tài: 800.000 đồng
DUYỆT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
Ths. Lê Hoàng Việt
DUYỆT CỦA BỘ MÔN
SINH VIÊN ĐỀ NGHỊ
Trần Mai Khanh
DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG THI VÀ XÉT TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TNTN
5. Mục đích
tài: So
sánhĐH
hiệu Cần
quả kỹ Thơ
thuật của
xử liệu
lý rác học
trước và
sauvà
khi nuôi
trùn quế.
6. Các nội dung chính và giới hạn của đề tài:
- Nội dung chính:
+ So sánh thành phần dinh dưỡng của rác trước và sau ủ hiếu khí – yếm khí.
+ So sánh thành phần dinh dưỡng của chất nền nuôi trùn với các loại thức ăn khác nhau.
+ So sánh thành phần dinh dưỡng của phân trước và sau khi nuôi trùn.
- Giới hạn đề tài: Rác hữu cơ sử dụng cho thí nghiệm là rác chợ.
7. Các yêu cầu hỗ trợ: Các phương tiện, dụng cụ và hóa chất thí nghiệm
8. Kinh phí dự trù cho việc thực hiện đề tài: 800.000 đồng.
DUYỆT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
Ths. Lê Hoàng Việt
DUYỆT CỦA BỘ MÔN
SINH VIÊN ĐỀ NGHỊ
Trần Thị Tuyết Linh
DUYỆT CỦA HỘI ĐỒNG THI VÀ XÉT TỐT NGHIỆP
phòng
thí nghiệm
của Cần
bộ môn
Kỹ Thuật
Môiliệu
Trường
và Tài
nguyên Thiên nhiên; Các bạn trong lớp Kỹ Thuật Môi Trường K30 đã nhiệt tình
giúp đỡ, chia sẻ khó khăn với chúng tôi trong suốt thời thực hiện luận văn.
Trong thời gian qua, chúng tôi đã cố gắng hoàn thành tốt luận văn của mình,
tuy nhiên đây là nghiên cứu đầu tay, kinh nghiệm còn non kém nên chắc hẳn vẫn
còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi rất mong nhận được sự góp ý nhiệt tình của quý Thầy
Cô và các bạn để luận văn được hoàn chỉnh hơn.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
TRẦN MAI KHANH
TRẦN THỊ TUYẾT LINH
i
TÓM TẮT ĐỀ TÀI
Ở các đô thị lớn của Việt Nam, rác thải đã và đang gây ô nhiễm môi trường
trầm trọng. Việc lựa chọn công nghệ xử lý rác như thế nào để đạt hiệu quả cao,
không gây nên những hậu quả xấu về môi trường trong tương lai và ít tốn kém chi
ii
Nhiệt độ của mẻ ủ hiếu khí đạt giá trị cao nhất vào ngày đầu nhờ trộn chất
mồi cho mẻ ủ, rút ngắn được thời gian phân hủy các chất hữu cơ.
Nồng độ các chất có trong nước rỉ đều vượt TCVN 5945 – 2005, cần phải
được xử lý trước khi thải ra môi trường.
Nồng độ nitơ và phốtpho dễ tiêu sau quá trình ủ hiếu khí cao hơn so với
nguyên liệu ủ ban đầu.
- Kết quả thí nghiệm 2
Quá trình phân hủy yếm khí thu được lượng khí biogas đáng kể có thể phục
vụ cho sản xuất và sinh hoạt.
- Kết quả thí nghiệm 3
Trung
Phân compost sau khi ủ hiếu khí trong thí nghiệm này chỉ có thể sử dụng làm
thức ăn cho trùn, không thể làm chất nền cho trùn sinh sống. Trùn có thể sử dụng
thức ăn là phân compost sau ủ yếm khí để tăng trọng nhưng khả năng tăng trọng và
sinh sản của trùn vẫn không bằng với việc nuôi trùn bằng phân dê (loại thức ăn mà
trùn Học
quế sử liệu
dụng khi
trùn giống
sở nuôi
trùn).
tâm
ĐHmua
Cần
Thơtừ@cơ Tài
Học
liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
2.1.3 Các phương pháp xử lý chất thải rắn ............................................................. 6
2.1.3.1 Phương pháp thiêu hủy (đốt) ................................................................. 6
2.1.3.2 Phương pháp chôn lấp ........................................................................... 6
2.1.3.3 Phương pháp sinh học ........................................................................... 7
a) Phương pháp ủ compost ..................................................................... 7
b) Phương pháp nuôi trùn ....................................................................... 8
2.2 Giới thiệu quá trình lên men hiếu khí ..................................................................... 8
2.2.1 Các phản ứng sinh hóa trong quá trình ủ phân compost ................................ 8
2.2.2 Các điều kiện môi trường cần thiết cho quá trình ủ phân compost ............. 10
a) Cân bằng về dinh dưỡng.............................................................................. 10
b) Kích cỡ của nguyên liệu .............................................................................. 11
c) Ẩm độ .......................................................................................................... 12
d) Nhu cầu thông thoáng ................................................................................. 12
e) Nhiệt độ và pH ............................................................................................ 12
2.3 Giới thiệu quá trình lên men yếm khí ................................................................... 13
2.3.1 Nguyên lý chung của quá trình phân giải yếm khí ...................................... 13
2.3.2 Các phản ứng sinh hóa của quá trình lên men yếm khí ............................... 13
2.3.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình lên men yếm khí .............................. 16
a) Ảnh hưởng của nhiệt độ .............................................................................. 16
b) pH và độ kiềm ............................................................................................. 16
c) Ảnh hưởng của độ mặn ............................................................................... 17
d) Các chất dinh dưỡng ................................................................................... 17
e) Ảnh hưởng của nhóm quần thể ban đầu ...................................................... 17
f) Ảnh hưởng của nguyên liệu nạp .................................................................. 17
iv
g) Các chất khoáng .......................................................................................... 17
trùn (Vermicompost)
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN ............................................... 26
3.1 Địa điểm và thời gian thực hiện ........................................................................... 26
3.2 Phương tiện thí nghiệm ........................................................................................ 26
3.2.1 Nguyên liệu thí nghiệm ................................................................................ 26
3.2.1.1 Rác thải ................................................................................................ 26
3.2.1.2 Chế phẩm Microphot ........................................................................... 27
3.2.1.3 Trùn quế............................................................................................... 28
3.2.2 Mô hình thí nghiệm ...................................................................................... 29
3.2.2.1 Thí nghiệm 1: ủ phân compost hiếu khí ............................................. 29
3.2.2.2 Thí nghiệm 2: ủ phân compost yếm khí ............................................. 30
3.2.2.3 Thí nghiệm 3: nuôi trùn quế ................................................................ 32
3.2.3 Phương pháp và phương tiện phân tích các chỉ tiêu .................................... 33
3.3 Các bước chuẩn bị đề tài ...................................................................................... 35
3.3.1 Chuẩn bị ....................................................................................................... 35
3.3.2 Tiến hành thí nghiệm .................................................................................. 35
3.3.2.1 Thí Nghiệm 1: Ủ phân compost hiếu khí ........................................... 35
3.3.2.2 Thí Nghiệm 2: Ủ phân compost yếm khí ........................................... 36
3.3.2.3 Thí Nghiệm 3: Nuôi trùn quế .............................................................. 37
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN ............................................................ 38
4.1 Kết quả thí nghiệm 1: ủ phân compost bằng phương pháp hiếu khí .................... 38
4.1.1 Kết quả ủ phân compost bằng phương pháp hiếu khí đợt 1 ........................ 38
4.1.1.1 Đặc tính lý, hóa, vi sinh đầu vào của nguyên liệu ủ (đợt 1) ................ 38
v
4.1.1.2 Nhận xét về hiện trạng của mẻ ủ trong quá trình ủ bằng cảm
quan ............................................................................................................................ 39
4.1.1.3 Tỷ lệ C/N, pH và ẩm độ (đợt 1)........................................................... 41
4.1.1.4 Trọng lượng riêng và thể tích (đợt 1) .................................................. 42
mẻ ủ học
hiếu khí
lượng khô (đợt 2) ............................................................................................. 58
b) Nitơ dễ tiêu của mẻ ủ hiếu khí theo trọng lượng khô (đợt 2) .......... 59
c) Phốtpho dễ tiêu của mẻ ủ hiếu khí theo trọng lượng khô
(đợt2) ............................................................................................................... 60
d) Tổng Coliform và E.coli (đợt 2) ...................................................... 60
4.2 Kết quả ủ phân compost bằng phương pháp yếm khí .......................................... 62
4.2.1 Kết quả ủ phân compost bằng phương pháp yếm khí đợt 1 ........................ 62
4.2.1.1 Tỷ lệ C/N, pH, ẩm độ (đợt 1) .............................................................. 63
4.2.1.2 Trọng lượng riêng và thể tích (đợt 1) ................................................. 64
4.2.1.3 Lượng Biogas và CH4 sinh ra hàng ngày trong quá trình phân
hủy yếm khí (đợt 1) .................................................................................................... 65
a) Lượng khí Biogas sinh ra trong mẻ chỉ có rác và trong mẻ
có sử dụng chế phẩm Microphot (đợt 1) ......................................................... 65
b) Lượng khí methane sinh ra trong mẻ chỉ có rác và trong mẻ
có sử dụng chế phẩm (đợt 1) ........................................................................... 66
c) Kết quả đo tổng thể tích khí sau 45 ngày (đợt 1) ............................ 67
4.2.1.4 Kết quả phân tích chất lượng phân compost yếm khí sau 45
ngày ủ (đợt1)............................................................................................................... 67
a) Tổng nitơ Kjeldhal theo trọng lượng khô ........................................ 68
b) N dễ tiêu trong các nghiệm thức theo trọng lượng khô ................... 68
c) P tổng theo trọng lượng khô (đợt 1) ................................................. 69
d) P dễ tiêu theo trọng lượng khô (đợt 1) ............................................. 70
e) Tổng Coliform và E.coli (đợt 1) ...................................................... 70
vi
4.2.2 Kết quả ủ phân compost bằng phương pháp yếm khí đợt 2 ........................ 70
4.2.2.1 Đặc tính lý, hóa, vi sinh đầu vào của nguyên liệu ủ yếm khí
là phân
4.3.4Học
Chấtliệu
lượng
phân
trùn Thơ
sau khi
dụngliệu
nguồn
thức
compost ủ yếm khí...................................................................................................... 83
a) Nitơ dễ tiêu (gồm N_NH4+ và N_NO3-) theo trọng lượng khô ........ 83
b) P dễ tiêu theo trọng lượng khô ........................................................ 84
c) Tổng Coliform và E.coli .................................................................. 85
4.3.5. So sánh chất lượng phân trùn sau khi sử dụng thúc ăn là phân dê
và phân compost yếm khí ........................................................................................... 86
a) Nồng độ N dễ tiêu trong phân trùn giữa 2 loại thức ăn.................... 86
b) Nồng độ P dễ tiêu trong phân trùn giữa 2 loại thức ăn .................... 86
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................. 88
5.1 Kết quả .................................................................................................................. 88
5.2 Kiến nghị .............................................................................................................. 88
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... 90
PHỤ LỤC I ................................................................................................................. 92
PHỤ LỤC II................................................................................................................ 96
PHỤ LỤC III ............................................................................................................ 103
PHỤ LỤC IV ............................................................................................................ 107
PHỤ LỤC V ............................................................................................................. 111
ĐỀ CƯƠNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
vii
Sinh vật
SS
Suspended Solid
Chất rắn lơ lửng
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
VSV
Vi sinh vật
YK
Yếm khí
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
ix
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 2.1 Tỉ số C/N của một số chất thải ........................................................................ 10
Bảng 2.2 Thành phần các chất trong hỗn hợp khí của quá trình sinh
methane ........................................................................................................................... 15
Bảng 4.13 Tỷ lệ C/N của vật liệu phối trộn .................................................................... 62
Bảng 4.14 Tỷ lệ C/N, ẩm độ, pH của phân compost sau ủ yếm khí (đợt
1)...................................................................................................................................... 63
Bảng 4.15 Trọng lượng riêng và thể tích của phân compost sau ủ yếm
khí 45 ngày (đợt 1) .......................................................................................................... 64
Bảng 4.16 Tổng Coliform và E.coli trước và sau khi ủ yếm khí (đợt 1) ...................... 70
Bảng 4.17 Các chỉ tiêu của rác thải chợ An Nghiệp được sử dụng trong
thí nghiệm........................................................................................................................ 71
Bảng 4.18 Tỷ lệ C/N, pH, ẩm độ của phân compost sau ủ yếm khí (đợt
2)...................................................................................................................................... 71
Trung tâm
liệu ĐH
Thơ
@ của
Tàiphân
liệucompost
học tập
BảngHọc
4.19 Trọng
lượngCần
riêng và
thể tích
sau ủvà
yếmnghiên cứu
khí 45 ngày (đợt 2) .......................................................................................................... 72
Bảng 4.20 Tổng Coliform và E.coli trước và sau khi ủ yếm khí (đợt 2) ....................... 78
Bảng 4.21 Tính chất của chất nền và nguồn thức ăn được sử dụng để
nuôi trùn quế trong thí nghiệm ........................................................................................ 80
Bảng 4.22 Một số đặc điểm của trùn quế khi sống trong các loại chất
compost ủ yếm khí đợt 1 (tính theo trọng lượng khô) .................................................. 114
Bảng IV.4 Kết quả phân tích rác trước khi ủ và chất lượng phân
compost ủ yếm khí đợt 2 (tính theo trọng lượng khô) ................................................. 115
Bảng IV.5 Kết quả phân tích phân trước và sau khi nuôi trùn bằng
compost ủ yếm khí (tính theo trọng lượng khô) ........................................................... 116
Bảng IV.6 Kết quả phân tích phân trùn khi nuôi bằng 2 loại phân khác
nhau (tính theo trọng lượng khô) .................................................................................. 116
Bảng V.1 Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm
trong nước thải công nghiệp.......................................................................................... 117
xi
DANH SÁCH HÌNH
Hình 2.1 Mối tương quan giữa nhiệt độ và các giai đoạn trong quá trình ủ
compost (trích từ Lê Hoàng Việt, 2005) ................................................................... 10
Hình 2.2 Ba giai đoạn của quá trình lên men yếm khí (Mc.Carty(1981), trích
dẫn từ Lê Hoàng Việt, 2005) ..................................................................................... 14
Hình 2.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ lên khả năng sinh khí của hầm ủ......................... 16
Hình 3.1 Sơ đồ chợ An Nghiệp và vị trí lấy rác ....................................................... 27
Hình 3.2 Mô hình bố trí ủ hiếu khí ............................................................................ 30
Hình 3.3 Mô hình bố trí bộ ủ yếm khí ...................................................................... 31
Hình 3.4 Các điểm đo nhiệt độ trong mẻ hiếu khí ................................................... 36
Hình 4.1 Sự biến thiên nhiệt độ tại tâm và các điểm xung quanh trong mẻ ủ
hiếu khí so với nhiệt độ phòng theo thời gian (đợt 1) ............................................... 43
Trung tâm Học liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Hình 4.2 Sự biến thiên nhiệt độ tại tâm trong các mẻ ủ hiếu khí (đợt 1) .................. 43
sánh thể
tíchCần
BiogasThơ
thu được
thức tập
ủ yếmvà
khínghiên cứu
Trung Hình
tâm4.22
Học
ĐH
@ của
Tài2 nghiệm
liệu học
(đợt 2) ........................................................................................................................ 73
Hình 4.23 So sánh thể tích CH4 thu được của 2 nghiệm thức ủ yếm khí
(đợt2) ......................................................................................................................... 74
Hình 4.24 Tổng thể tích Biogas và CH4 thu được sau 45 ngày ủ yếm khí
(đợt 2) ........................................................................................................................ 75
Hình 4.25 Lượng N tổng của phân compost sau ủ YK (đợt 2) ................................ 75
Hình 4.26 Nồng độ N dễ tiêu của phân compost sau ủ YK (đợt 2) ......................... 76
Hình 4.27 Lượng P tổng của phân compost sau ủ YK (đợt 2) .................................. 76
Hình 4.28 Nồng độ P dễ tiêu YK sau 45 ngày ủ (đợt 2) .......................................... 77
Hình 4.29 So sánh nồng độ N dễ tiêu của phân compost yếm khí trước và
sau khi nuôi trùn ........................................................................................................ 83
Hình 4.30 So sánh nồng độ P dễ tiêu của phân compost yếm khí trước và
sau khi nuôi trùn ....................................................................................................... 84
xiii
Hình I.12 Trùn quế sau khi nuôi bằng phân compost yếm khí ................................. 95
Hình IV.1 Lượng Biogas và CH4 trong mẻ yếm khí không có chế phẩm
(đợt1) ....................................................................................................................... 107
Hình IV.2 Lượng Biogas và CH4 trong mẻ yếm khí có chế phẩm (đợt 1) ............. 107
Hình IV.3 Lượng Biogas và CH4 trong mẻ yếm khí có chế phẩm (đợt 2) ............. 108
Hình IV.4 Lượng Biogas và CH4 trong mẻ yếm khí không có chế phẩm
(đợt2) ............................................ .......................................................................... 108
Hình IV.5 Nồng độ N dễ tiêu của các mẻ ủ hiếu khí (đợt 1)................................... 109
Hình IV.6 Nồng độ N dễ tiêu của các mẻ ủ hiếu khí (đợt 2)................................... 110
xiv
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
Khoảng hơn chục năm trước đây, vấn đề xử lý rác ở nước ta chưa phải là vấn
đề bức xúc, rác thải được đem san lấp ao hồ và đổ lộ thiên. Nhưng hiện nay, dân số
ở thành phố ngày một tăng, lượng rác ngày càng nhiều, các nơi chứa rác tập trung
của các tỉnh thành đều quá tải và không hợp vệ sinh.
Thực tế đã có nhiều biện pháp được đề xuất để xử lý rác thải như: thiêu hủy,
chôn lấp hợp vệ sinh, phân hủy sinh học…Trong đó, phương pháp được quan tâm
và nghiên cứu nhiều hiện nay là phương pháp phân hủy sinh học. Ưu điểm của
phương pháp này là có thể tận dụng lại năng lượng và dưỡng chất có trong rác thải,
ủ phân compost là một ví dụ, phân compost có độ dinh dưỡng cao có thể bón cho
nhiều loại cây trồng và góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường.
Trung
CHƯƠNG 2:LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
CHƯƠNG 2
LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
2.1. Các vấn đề về chất thải rắn
2.1.1. Định nghĩa chất thải rắn
Theo định nghĩa của của cơ quan bảo vệ môi trường Mỹ (EPA) (trích dẫn
theo Lâm Minh Triết, 2006): chất thải bao gồm bất kỳ dạng vật chất nào bị loại bỏ;
Những vật chất có chỉ định tái sử dụng, tái sinh, tái chế; Cặn bùn và các chất thải
nguy hại nhưng không tính đến các chất phóng xạ và các chất thải phát sinh trong
việc khai thác quặng mỏ.
“Chất thải rắn (Solic waste) là thuật ngữ chung để chỉ tất cả các thứ vật chất
dạng rắn và bán rắn mà chúng được thải ra trong quá trình phát triển của con người
hoặc do tự nhiên tạo ra” (Lược trích Lâm Minh Triết, 2006).
Trung tâm Học
ĐH
Thơ
@ở hai
Tàidạng
liệu
học
tập
cứu
Nhìnliệu
chung,
chấtCần
thải rắn
(a − b ) *100
a
Trong đó:
a: trọng lượng ban đầu của mẫu
b: trọng lượng của mẫu sau khi sấy khô ở to = 105oC.
Độ ẩm của rác thải thay đổi phụ thuộc vào thành phần rác, mùa trong năm,
độ ẩm không khí và cường độ mưa.
b) Trọng lượng riêng
Trọng lượng riêng của rác là trọng lượng của rác trên một đơn vị thể tích,
(kg/m hoặc tấn/m3). Rác thải thường tồn tại ở các trạng thái khác nhau (xốp, nén,
không
nén,…)
nênĐH
có trọng
lượng
riêng
tâm
Học
liệu
Cần
Thơ
@khác
Tàinhau.
liệu học tập và nghiên cứu
3
Trung
tính chất hóa học của nó cho đến nay chưa biết được một cách chính xác.
+ Lignocelluloza:
hợp chất
liginTài
và celluloza
kết hợp
vớinghiên
nhau.
Trung tâm Học
liệu ĐH Cần
Thơdo@
liệu học
tậplạivà
cứu
+ Protein, chất tạo thành bởi các amino acid mạch thẳng.
Tính chất sinh học quan trọng nhất trong rác thải đô thị là hầu hết các thành
phần hữu cơ đều có thể chuyển hóa sinh học thành khí, các chất rắn hữu cơ và vô cơ
khác. Sự bốc mùi hôi và phát sinh ruồi cũng có liên quan đến tính dễ phân hủy của
các vật chất hữu cơ trong rác thải đô thị như rác thực phẩm.
b) Khả năng phân hủy sinh học của các thành phần hữu cơ trong rác đô thị
Hàm lượng ligin của rác thải có thể được sử dụng để đánh giá tính toán phần
có thể phân hủy sinh học bằng cách sử dụng biểu thức sau:
BF = 0,83 – 0,028 LC
Trong đó:
BF: tỷ lệ phần phân hủy sinh học biểu diễn trên cơ sở vi sinh (chất rắn
bay hơi)
SVTH: Trần Mai Khanh – Trần Thị Tuyết Linh
4
kim ĐH
loại: Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
S2- + 2Fe2+ Æ FeS
Màu đen của chất thải rắn đã trải qua quá trình phân hủy yếm khí, là do sự
hình thành các sulfide kim loại trên.
Sự biến đổi sinh học của hợp chất hữu cơ chứa gốc sulfur có thể hình thành
các hợp chất có mùi hôi như methyl mercaptan và acid amino butyric. Sự biến đổi
methionine và amino acid như sau:
+2H
CH3SH + CH3CH2CH2(NH2)COOH
CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH
Methionine
Methyl mercaptan Aminobutyric acid
Methyl mercaptan có thể bị thủy phân sinh học thành methyl alcohol và
hydro sulfur:
CH3SH + H2O Æ CH4OH + H2S
SVTH: Trần Mai Khanh – Trần Thị Tuyết Linh
5
CHƯƠNG 2:LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
d) Sự sản sinh ruồi
Ruồi có thể phát triển trong khoảng thời gian không đầy 2 tuần sau khi trứng
ruồi được cấy vào. Sự sinh sản và phát triển của ruồi nhà từ khi còn trong trứng đến
khi trưởng thành bao gồm các giai đoạn:
ĐHcũng
Cần
Tàicácliệu
học
và nghiên
cứu
ruồi.Học
Nhữngliệu
con giòi
có Thơ
thể bò @
ra khỏi
thùng
chứatập
rác không
có nắp đậy
và phát triển thành ruồi ở xung quanh gây nên tình trạng mất vệ sinh thực phẩm và
làm ô nhiễm môi trường (Lâm Minh Triết, 2006).
2.1.3. Các phương pháp xử lý chất thải rắn
2.1.3.1. Phương pháp thiêu hủy (đốt)
Thiêu hủy rác là việc đốt rác có kiểm soát nhằm đảm bảo cho các thành phần
cần thiêu hủy cháy hoàn toàn không sinh ra PIC’s và các chất độc khác. Quá trình
thiêu hủy thường đi đôi với việc thu hồi năng lượng (Lê Hoàng Việt, 2005).
Nhờ thiêu đốt, dung tích của chất thải rắn giảm còn khoảng 10%, khối lượng
chất rắn giảm còn 25% hoặc thấp hơn so với ban đầu (Trần Hiếu Nhuệ, 2001).
2.1.3.2. Phương pháp chôn lấp
Phương pháp chôn lấp hợp vệ sinh là phương pháp đổ rác thành đống tại bãi
không làm mất vệ sinh khu vực xung quanh, rác được san lấp hàng ngày và được
phủ lên trên bề mặt một lớp đất. Dưới đáy bãi chôn lấp có phủ lớp vải địa kỹ thuật
của oxy. Sản phẩm của quá trình này là CH4, CO2, NH3, một vài loại khí khác với
số lượng rất nhỏ, các acid hữu cơ, nhiệt, các chất hữu cơ đã ổn định và sinh khối vi
sinh vật.
NH3 được tạo ra cả trong điều kiện hiếu khí và cả trong điều kiện yếm khí,
chúng nhanh chóng được các vi khuẩn nitrát hóa có trong khối ủ chuyển thành NO3Thời gian phân hủy của quá trình hiếu khí thường xảy ra nhanh quá trình yếm khí
(Nguyễn Đức Lượng, Nguyễn Thị Thùy Dương, 2001).
SVTH: Trần Mai Khanh – Trần Thị Tuyết Linh
7
CHƯƠNG 2:LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
b) Phương pháp nuôi trùn
Ủ phân compost bằng cách nuôi trùn (vermicompost) là một hình thức sử
dụng trùn đỏ (Eisenia fertida hay Bumbricus rubellus) để tiêu thụ các chất hữu cơ.
Quá trình gồm 2 giai đoạn:
- Hoạt động của VSV phân hủy một phần chất hữu cơ.
- Sử dụng chất hữu cơ đã phân hủy một phần để nuôi trùn.
Trong giới hạn của luận văn chúng tôi quan tâm đến vấn đề xử lý rác bằng
phương pháp sinh học.
2.2. Giới thiệu quá trình lên men hiếu khí
2.2.1. Các phản ứng sinh hóa trong quá trình ủ phân compost
Theo Lê Hoàng Việt (2005), sự phân hủy của protein trong chất thải như sau:
Protein Æ peptides Æ aminoacids Æ NH4+ Æ nguyên sinh chất của VSV hoặc NH3
Trung tâm Học
liệu ĐH Cần Thơ @ Tài liệu học tập và nghiên cứu
Sự phân hủy của carbohydrates Æ đường đơn Æ acid hữu cơ Æ CO và
2