2
nanomet mang trên silicagen, laterit, pyroluzit
chuyên ngành: Hóa vô c60 44 25
GS.TS.
12
Abstract:
p
u
Keywords: ; ; ; Asen; Amoni;
Content
1. Giới thiệu chung về asen, amoni, chất hữu cơ
1.1. Asen
- 80%.
Tác hại của các hợp chất chứa nitơ đối với cơ thể con người
2
2
-
), nitrat (NO
3
-
3
-
3
-
3
-
3
-
Ung thư tiềm tàng
-
chúng.
.
1.3. Chất hữu cơ
ng 4 -.
BVTV)t
-gel, mix
4
2
O
2
2KMnO
4
+ 3H
2
O
2
2KOH + 2MnO
+2H
2
O + 3O
2
.
O
2
10% ). Cho 6ml KMnO
4
KMnO
4
4
4
0.5M
4.3. Tổng hợp vật liệu M
1
, M
2
, M
3
4
bình
2
-
2
3
COO)
2
2
Khí AsH
3
2
2
5.2. Xác định hàm lượng amoni bằng phương pháp so màu với thuốc thử Nessler
ng kim phn ng vi thuc th Nessler (
Cho 110
Xây dựng đường chuẩn xác định xanh metylen
quang
6. Khảo sát khả năng hấp thụ asen, amoni, xanh meylen của vật liệu
6.1. Hấp phụ asen
2
.
6.2. Hấp phụ amoni
NH
4
+
o vào
NH
4
+
4h.
Sau 4h amoni
amoni
nh MnO
2
MnO
2
Hình 2. Hạt MnO
2
kích thước nanomet phóng đại khác nhau
2
22
2
7.2. Khảo sát cấu trúc bề mặt laterit và pyroluzit trước khi phủ
Hình 4.6: Bề mặt silicagen trước khi phủ Hình 4.7: Bề mặt pyroluzit trước khi phủ
2
trên siliagen thì hoàn
7.4. Khảo sát cấu trúc về mặt vật liệu M
2
2
M
2
-
Hình 4.10. Bề mặt laterit biến tính nhiệt phủ MnO
2
kích thước nanomet phóng đại 50000
lần
T
2
MnO
2
Hình 4.11. Bề mặt pyroluzit biến tính nhiệt phủ MnO
2
3
MnO
2
1
2
3
3
2
42,32% và 69,14% SiO
2
.
MnO
2
MnO
2
a= 4,38 Å
Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Mau quang Mn
00-005-0490 (D) - Quartz, low - alpha-SiO2 - Y: 69.14 % - d x by: 1. - WL: 1.5406 - Hexagonal - a 4.91300 - b 4.91300 - c 5.40500 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - P3121 (152) - 3
00-001-0799 (D) - Pyrolusite - MnO2 - Y: 42.32 % - d x by: 1. - WL: 1.5406 - Tetragonal - a 4.38000 - b 4.38000 - c 2.85000 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Primitive - P42/mnm (136) - 2 - 54.
File: Dung K55 mau quang Mn.raw - Type: Locked Coupled - Start: 20.000 ° - End: 70.000 ° - Step: 0.020 ° - Step time: 0.8 s - Temp.: 25 °C (Room) - Time Started: 12 s - 2-Theta: 20.000 ° - Theta: 10.000 ° -
cos
9,0
a X (nm)
=
180
.
FWHM
(rad)
d=3.118A
0
8. Kết quả hấp phụ của các vật liệu
8.1. Hấp phụ tĩnh
Tổng hợp kết quả tải trọng hấp phụ các chất của các vật liệu:
asen
mg/g
mg/g
mg/g
M
1
22.22
5.35
6.71
M
2
47.62
9.18
6.9
M
3
43.48
11.62
6.8
, HAsO
4
2-
(pK
a1
= 2,19, pK
a2
=6,94, pK
a3
=11,5)
2
nano là cao.
2
lên As (V).
-
-
trong
2
AsO
4
(
HAsO
4
1.
2.
2
Silicagen, pyroluzit.
3.
2
3
, 6,9 mg
3
.
4.
References
Tiếng Việt
1. (2003),
Suy nghĩ về việc đào tạo công nghệ nano tại Đại học Bách Khoa Hà Nội
2. Nghiên cứu cấu trúc và tính chất điện hóa của vật liệu
MnO
2
bằng phản ứng điện phân, -
3. Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ chế tạo vật liệu xúc tác chứa
mangan oxit, sắt oxit kích thước nanomet sử dụng để tách sắt, mangan, asen từ nước sinh
hoạt ở quy mô hộ gia đình,
Diego USA, 2002, Elsevier publisher, New York, Oxford, Paris….
18. Tran Hong Con, Nguyen Thi Kim Dung, Bui Duy Cam, Yumei Kang (2011),
Investigation of As, Mn anh Fe fixation inside the aquifer during groundwater exploitation
in the experimental system imitated natural conditions, Springer, pp.2-5.
19. David B. Vance (2001), Arsenic-chemical behavior and treatment, The environental
technology.
20. HariSingh Nalwa, et al (2000), Handbook of nanostructrured materials and
nanotechnology, Synthesis and processing, Vol 1, Elsevier Inc.
21. ), Nanostructured materials and nanotechnology, Elsevier
Inc.
22. Jerermy Ramsden, et al (2009), Appled nanotechnology, Elsevier Inc.
23. Sonochemical reduction of permanganate
to manganese dioxide: The effects of H
2
O
2
formed in the sonolysis of water on the rates of
reduction, Elsevier.
24. Louis Theodore, Robert G. Kunz, et al (2005), Nanotechnology enviromental implication
and solution, A John Wiley & Són, inc Publication.
25. Lu Gang (2002), Catalytic Oxidation of Ammonia to Nitrogen, Technische Universiteit
Eindhoven, Proefschrift.
26. Mart R. Wiesner, Jean-Yves Bottero, et al (2007), Environmental nanotechnology, Mc
Gran-Hill.
27. N. Pal, Granular ferric hydroxide for elimination of Arsenic from drinking water, M/S
Pal Trockner[P] Ltd. 25/1B Ibrahimpur Road, Calcutta-700 032.
28. Nicholas P., Cheremisnnoff P (1998),
Noyes publication, New Jersey, USA.