ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN HOÁ HỌC
TRẦN THỊ BÍCH HẠNH
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ
NĂNG KHỬ KHUẨN CỦA VẬT LIỆU NANO BẠC
MANG TRÊN THAN HOẠT TÍNH
TRẦN THỊ BÍCH HẠNH
NGHIÊN CỨU TỔNG HỢP VÀ ĐÁNH GIÁ KHẢ
NĂNG KHỬ KHUẨN CỦA VẬT LIỆU
NANO BẠC MANG TRÊN THAN HOẠT TÍNH Chuyên ngành: Hóa lý thuyết và Hóa lý
Mã số: 60.44.31
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. LÊ THỊ HOÀI NAM
1.2. Than ho 20
t ca than ho 21
1.2.2. Mt s ng dng ca than ho 23
t ca SiC 25
26
1.3.1. Gii thiu v 26
1.3.2. Cu tng ca thit b t 27
- THC NGHIM 29
u ch dung dch cha nano bc 29
t b 29
2.1.1.1. t 29
2.1.1.2. Thit b, dng c 29
u ch dung dch cha nano bc b c kt h
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
2
30
2.1.2.1. Chun b dung dch 30
2.1.2.2.
u ch 30
u ch dung dch cha nano bc bc x 31
2.2. Ch to vt liu bc nano s dng cht mang than ho 32
t, dng c 32
2.2.2. Ch to vt liu Ag/than ho 32
32
2.3.1. Hin t truyn qua (TEM) 32
n t (FE-SEM) 34
BU VIT TT
STT
U
GI
1
TEM
n t truyn qua
2
SEM
n t
3
FE-SEM
n t
4
PVP
Polyvinylpyrolidon
5
AAS
hp th
6
XRD
u x tia X
7
BX
u ch nano bc b c x
8
SA
u ch nano bc b c kt
DANH M TRONG LU
STT
Trang
1
Nhng ng da nano bc
5
2
c n
7
3
Than ho
15
4
c l x l c (PSD)
ca than ho
bng zeolit 5A
16
5
Thit b t
22
6
13
nh TEM ca dung dch cha nano b u ch
b c kt h
c x (b)
39
14
Gi XRD ca mu Ag(0,1)-T-SA (a), Ag(0,3)-T-SA (b),
Ag(0,5)-T-SA (c), Ag(0,7)-T-SA (d), Ag(1,0)-T-
ph chng c u Ag(0,1)-T-SA, Ag(0,3)-T-SA,
Ag(0,5)-T-SA, Ag(0,7)-T-SA, Ag(1,0)-T-SA (f)
42
15
Gi XRD ca mu Ag(0,1)-SiC-SA (a),
Ag(0,3)-SiC-SA (b), Ag(0,5)-SiC-SA (c), Ag(0,7)-SiC-SA
(d), Ag(1,0)-SiC- chng c u
Ag(0,1)-SiC-SA, Ag(0,3)-SiC-SA, Ag(0,5)-SiC-SA,
Ag(0,7)-SiC-SA, Ag(1,0)-SiC-SA (f)
45
16
Gi XRD ca mu Ag(0,1)-T-BX (a),
48
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
5
Kt qu dit khun Coliforms trc quan c u
vt lic tng hp b
kh c kt h
57
22
Kt qu dit khun Coliforms cu vt li
nano bc tng hp bc x
59
23
th biu din kh t khun E.coli ct
liu nano b
60
24
th biu din kh t khun Coliforms ca
t liu nano b
61
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
6
c tng hp b
c kt h
58
6
3.6
Kt qu dit khun Coliforms cu vt liu
c tng hp bc
x
60
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
7 MỞ ĐẦU
Hin nay khong mt ph th gii (chim khong 1 t
c cung cc sch hu qu ng 1,5 triu tr em chu
h
Hin nay gii khoa hc rn nha by sinh
nhing h u khoa hc nhm to ra nhng sn phm ng dng
trong x c cc v i sng. Vic
i m
u ca luu tng h
khun ca vt liu nano b Mc
ng hp bc nano b t
c x ng th khun ca
b b
ph ch to vt liu nano bng dng
trong thc tin.
Nội dung luận văn:
Phn m u
Ch- Tu
- u thc nghim
- Kt qu o lun
Phn kt lun
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
109
(ching v t Ag
102
n Ag
115
ng v bn nh
110
Ag: 0,288 nm
c: 0,23 nm
1.1.1. Bạc và các ứng dụng của bạc
Bc (trong tit trong nhng cht dit khun hiu
qu c bin t rt sm trong lch s i c hay
ng b chc. Nh t mng tin bng
bc sc khi ung. c s d ch
bnh hoa li ng
bc. Bi bc s dng r u th k n gia th k XX
u tr t b Nh
uc s dng b x n gi
Bc quay tr l dng b cha vt
b xut rng dung d ngi vi s n bi
t chng khun Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa
Escherichia coli c nitrat kt hp v t
ng khun ph rc s d cha vt bng. Bc
sulfadazine hiu qu trong vic chi khuE.coli, S. aureus, Klebsiella sp.,
Pseudomonas spng chng nm, chng virut.
Hi M (NASA) vn s dng bc cho h thng lc
tt ling.
Gt qu u mi nht v a bnh
bc u qu c c micro nhiu ln.
y nhiu ch t dng nano bc kh
trong y t i s gii.
Bc kim loi d li v ng khun
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
11
ti mt ln (nh c nh c t vt
c duy nht c nh nhi
khu n cvi sinh v
c phng khun mi.
Bt s m ni b mt ln
n, dn nhi khun, chng nm, kh tia hng ngo
bc cao
bi ng c
ng [3].
Hình 1.1: những ứng dụng chính của nano bạc
Bm ni bn t
nano bng dng quan trt liu dt kh
V vt liu dn, nano bn, nano d
lp bo v t c ng dt ti
n, kh
Nh u ln lao c bc
i d t lic ng dng rtrong nhic
khoa hc - sn xu p ng v.v
13 Hình 1.2: Mô tả cấu trúc tế bào vi khuẩn
Mt s m gi dit khun ca bc, ch
yu d c ch n chuyn oxy trong t B
bo v ca t t ct vi nhau
bng cu n t c c g
c ch kh n
chuyn oxy c t vi khun [3,25].
ng vt co v i t
t
Kh t khun ca ion bc m ca vi khu
i v t c t
c bo v (vi khuc cu
chng ca bc. Mt ch
d ng v
c. Nh s t
n, trong khi ph ng ca bt k cht
t 5 -
Khi ion Ag
+
ng vi la t phn ng vi
SH c enzym chuyu h
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
14
15
Khi s dng cht kh
m
4
) hay hydrazin (N
2
H
4
), phn ng xy ra nhanh, to ra
rt nh bi v
bo v PVP (polyvinylpyrolidon), dn s hp ph
mt keo bc cu i hn s khu Kt qu chuy
c li rt rng. Khi s d va ph
b c 30 nm vi
n bi cht kh y nano
bc khon phi
cht kh dng ngun b
2
bc
c nm trong khong t 10 50 nm [44].
, t l cht kh ion Ag
+
, pH ca dung dch, nng
polyme n hiu suc ht b c thu
c ht bc 10- 20 nm [9].
ng kim loi bu ch t ion kim loi bi bc
AgNO
3
) bng phn ng kh. V n ng x
C bt k th bc xp x 4
nm [34].
1.1.3.3. c x
c x, ngun bc x c s dc x
ra t ng v Co
60
, Cs
137
tn t gia t c
x ch to vt liu nano kim lou s
trit s t:
- dt kh n vng, sn ph
tinh khit cao.
- t u x phn ng,
chuyc kim loi.
- D c ch ng
u chnh n ion bc bau hp th.
- Phn ng thc hiu kin nhi s dng
t n vi nhit.
- to gin ti n xut khng lu qu
kinh t m b ng [5, 10].
1.1.3.4.
m k thu
n.
Kỹ thuật ngưng tụ khí trơc tinh khit nhi cao trong
u ki
trit bc khi tinh bng.
Kỹ thuật đồng ngưng tụ n ht
x - propanol).
K thu c thc hin nhi cao (>2000
[28].
1.1.3.7.
Ht b c to ra n
dng t
Dung dm KNO
3
3
, s dng polyme nh ht bc [43].
1.1.3.8.
S dng ngun bc x UV t xenon - th chiu x
hn hp dung dch bc ion, iso-t nh. Ht
bc to ra do s kh bc ion bi tia
cc t bc x [16].
1.1.3.9. c x n t
Dung dch hn hu gm bc ion, cht kh t c chiu x vi
n tng c u trong dung dch s
h ht bc kim loch keo
bc hu kin phn
ng [24].
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
18
1.1.3.10.
Bc kh c kim loi trong dung d 70
o
C) ca polyme
tt liu b
polime (epoxy, polyvinylalcol, polyacrylic axit) phc v m n Th
31 to nano bc bc s dng NaBH
4
t kh b-t t nano bc
- 50 nm.
Hunh Th 5 to nano bc bc
nhi dng natri citrat hoc NaBH
4
t kh t nh keo bng
thi ch to vt liu ph t compozit nano b polymetylmetacrylat,
c. Vt lim kh
mt s vi khu
Staphylococcus aureus ATCC 25923, Pseudomonase aeruginosa ATCC 27853,
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
19
m Candida albican vi kt qu rt kh quan.
Vin Bng Qu u ng d
cha nano b nhit qu a
nano bc cho lin vt m m gim dch ti
o vi mch din bin tng c ch vi khung
ph.
Mt s i Vit - Nga (B Qu
da nano bc do Nga ch t chng nm mc, dit vi khu
ng dt hn ch.
c s dng nano bt dit khun trong x c
cp vc t
1].
to vt liu bc nano ph t
ling dng trong vic lc dit khun. Bc ch
to b c vi cht kh c
m trong dung dch bu ch c. Kt qu cho thy, vt li
kh t khun hiu qu vi khu
5
1x10
6
cfu/ml.
M Trung Qung s [40] v
tng hp nano bc ph m compozit nhm m i nhiu
kt qu kh s dng dung dch etylenglycol
t khc ion v bc kim loi. Gm sau khi bin
c tm dung dch bm ca c hai loi vt li
vi m dng, hiu qu dit khu
u ch c vng, s
tit lia hn s c ng dng r vic x c cp
c bi nhn.
1.2. Than hoạt tính
Vt lic mao qun c c s quan
c do ting dng rc
p ph n t sinh hc
m ni bt ca vt li mc mao qun
c b mt r
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
21
2
g
1
, ph bin
xung quanh 1000 m
2
/g vi phn l xp loi nh i 1nm [7]. Nhi x
nh dn gim di m
a than ho mt lt t
mc, d i kim loc
t lia kim lo
Luc s t
Trn Th nh Vic - Vin KHCN Vit Nam
22
nhi thp, hoc phn ng trong pha lng.
Cha than hot liu hp ph, s d
sc, cht lng nh loi b p cht h
chng nht ca than hot liu hp ph
m l x
[41].
Hình 1.4: Kích thước lỗ xốp và phân bố lỗ theo kích thước (PSD) của than hoạt tính,
silica gel, alumina hoạt tính, rây phân tử bằng carbon (MSC), và bằng zeolit 5A
H thng l xp (mao qun) u loi vt liu hp ph xp
t phc t thng mao qu
t mi, bu t n l/ci
ch ch
t cht b hp ph, ng dn vn chuyn ch
ng cu qu
li vi vic hp ph c thng hp than ho
king, l xp ph p ph lng
m 10-500 ppm. Rt k ng
l vi l
* Than hoạt tính dùng trong mặt nạ phòng độc
ng mt n a than ho
cu t n c hi
i th cao, nhc
than hop ph r