Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 - Pdf 32

Thịnh Nam
Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc gia
và dạy luyện thi trực tuyến tại moon.vn

TaiLieuLuyenThi.Net

KHÁM PHÁ ^
TƯDUY GIẢI NHANH THẦN TỐC
BỘ ĐỀ LUYỆN THI QUỐC GIA
THEO CẤU TRÚC MỚI NHẤT CỦA BỘ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHIÊN BẢN MỚI NHẮT
- Phân dạng từng chuyên đề
- Giải chi tiết từng bài toán
- Bình luận sau khi giải
- Biên soạn thao hướng nhận biết, thông hiểu vận dụng, vận
dụng cao
- Tài liệu tham khảo cho học sinh 12 và giáo viên
EiOu

Ty

CEO
Hà Nội N H À XUẤT BẢN ĐẠI
• HỌC
• Q
^ u ố c GIA HÀ NỘI


TaiLieuLuyenThi.Net


338
ĐỀ 21:..................... ............... :.................................................................358
ĐỀ 2 2 :..................................
377
ĐÈ 23:................L N k ............................................................................. 396
ĐÈ 24:........................................................................................................ 414
ĐÈ 25:........................................................................................................ 432


Cty TNHH M T Ì DVVH Khang Mệt

NHỮNG KINH NGHIỆM LÀM MỘT ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH HỌC
Kinh nghiệm 1: Đọc kỹ đề
Mặc dù nhiều nãm vừa qua, đề thi trãc nghiệm môn Sinh thường lủ đề thi dài
nhất trong các môn tự nhiên và thời gian làm bài lại ngẩn nhưng không phải vì thế
mà chúng ta coi nhẹ công việc đọc đề bài.
Trong rất nhiêu câu hỏi môn Sinh học, chi cân thay đôi một vài từ trong đê bài,
hoặc thậm chí thay đôi thử tự từ trong câu hỏi là ý nghĩa cùa cảc câu hỏi thav đôi
hoàn toàn. Nếu đọc đề bài một cách sơ sài, chúng ta không thê nào phát hiện ra
nhưng yếu tố khác biệt đó, vì thé sẽ dần đốn nhừng nhầm lẫn đáng tiếc.
Ví dụ:
ơ người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thế thường quy
định. Một cặp vợ chồng có kiều hình bình thường nhưng cỏ mang gen gây bệnh, dự
định sinh đứa con đầu lòng.
Khi đỏ đề có nhiều cách hỏi:
Cách hỏi ì: Xác suât sinh ra con trai bình thường là bao nhiêu?
Cách hỏi 2: Nêu họ sinh con trai thi xác suât sinh con bình thường là bao nhiêu?
Với hai cách hỏi đó ra thấy ncu người làm bài không tinh sẽ dề dàng mặc phài
lỗi ờ việc tính toán:

Sau khi hoàn thảnh việc ghi và tỏ mã đề, các em cần bất tay vào làm bài luôn.
Khi làm bài, các em nên làm bài một cách từ tốn không hấp tấp, làm ngay từ
câu 1.
Các em cần phái trả lời 50 câu hỏi trong vòng 90 phút và các câu hoi dù khó
hay dề đều có diêm số bằng nhau. Vì thế nếu như đọc đề và suy nghĩ đến 2 phút mà
không có ý tưởng trả lời thì tốt nhất xếp chúng vào loại câu hỏi mình chưa chắc
chắn đáp án.
Đồng thời phải thặt cấn thận ở nhừng câu hòi dề. không phải vi nhìn thấy dề mà
chi lướt qua vài giây rồi trả lời ngay, vần phái đọc câu hỏi một cách cân thận rồi
mới trá lời, tuyệt đôi tránh tình trạng "khó thì không trá lời được còn de thì trá lời sai”.
Kinh nghiệm 5: Có quy trình làm bài hợp lý
Các em nên làm bài theo 3 vòng:
Vòng 1: Làm với các câu hỏi mức độ nhớ và mức độ hiểu.
Có thê nói vòng này là vòng làm được nhiều câu trong đề nhất.
Vậy câu hỏi mức độ nhớ và mức độ hiểu là như the nào?
Đó là nhừng câu hỏi chi vừa đọc xong là ta đà tìm ra đáp án đúng, hoặc là tập
trung nghĩ hoặc tính toán một vài phút là ta đà tìm ra đáp án đúng.
Vòng 2: Làm với các câu hỏi mức độ vận dụng trung bình
Đây là các câu hói chúng ta biét cách giải nhưng mà tính toán hơi dài. Hoặc các
câu lý thuyết tông họp cần thời gian phân tích nhiều.
Vòng 3: Làm với các câu hỏi mức độ vận dụng cao
Câu hòi vòng nảy khi làm cỏ thê xảy ra hai hướng:
Hoặc là nghĩ thật lâu rồi tìm ra. hoặc là càng nghi càng đi vào ngõ cụt.
Tuy nhiên, với nhừng câu không thê tìm ra đáp án đúng thì ta cẩn làm theo
hướng ngược lại. Vì mồi câu chi có một đáp án đúng, nhưng lại có 3 đáp án sai
nên việc tìm ra một vài đáp án sai khỏng phải quá khó
Với câu hỏi có 4 đáp án: A. B. c. D.
Neu các em cứ đế nguyên và chọn ngầu nhiên vào một đáp án, thì xác suất đúng
chi là 25%. Nhưng nêu ta loại trừ đi một đáp án sai. Khi đó, các em chọn ngẫu
4

có thừa tới 15 phút (1/6 thời gian làm bài) thi các bạn cùng không kiêm tra hết
được các đáp án đâu vì thế tốt nhất là căn chinh thời gian làm bài cho họp lý. khi
làm xong bài cùng là lủc gần hốt giờ chứ không nôn cố làm nhanh đe có dư thời
gian kiêm tra lại.
Nêu có còn thời gian, thì nên xem lại những câu có dâu hòi ờ đầu câu.
Kinh nghiệm 7: Chọn bút chì, tẩy và cách tô phiếu trá lòi trắc nghiệm
Tốt nhất là sử dụng bút 2B, các bút cứng hơn như 1B. HB... thì khó tỏ còn các
bút mềm hơn như 3B, 4B... thì dề tô nhưng hay nhòe. Và vì chúng ta dùng bút 2B
nên chúng ta cũng chọn loại tây cho loại bút 2B.
Với mồi cây bút chì, các em nên vót cả hai đầu bút đê khi cầm bút với bất kì
đẩu nào ta đều tô được luôn mà không cần nhìn.
Đầu bút sau khi vót ta nên mài trên giấy cho đầu chì trơn. Đê khi đi thi ta tô
nhanh hơn. Tránh vót nhọn như đẩu kim.
5


Khảm phá tư duy giói nhanh thằn tổc Sình học - Thịnh Nam

Khi tô không ncn tô sơ sài quá, nhưng cùng không ncn tô quá đặm. Vì tô quả
đậm, quá kì sè làm cho chúng ta mất thời gian, đặc biệt là khi muôn thay đôi đáp án
của một câu nào đó.
Kinh nghiệm 8: C huẩn bị tỉnh thần và sức khóe
Đê đạt điêm số cao đặc biệt là điềm tuyệt đoi, các em ngoài việc trang bị cho mình
một nên táng kiến thức vừng chắc, thì cần chuẩn bị cho minh tinh than và sức khòe.
Cần tạo cho mình một tinh thần thật thoai mái khi làm bài. Các em làm bài thi
môn Sinh học vào buôi chiều. Sau khi thi xong môn Toán vào buôi sáng, các em
tuyệt đối không xem lại bài làm môn Toán luôn. Nên nhanh chóng rời khỏi hội
đồng thi, chọn chồ nào yên tĩnh mà ãn uống và nghi ngơi.
Neu tranh thù ngủ trưa được là tốt nhất, không nên đem sách vờ ra ôn bài lúc
này. đề thi trắc nghiệm rắt dài. ôn trúng được một vải câu ngay trước lúc thi không

A. 1, II, III, VI.
B. 1, II. III. X.
c. III, IV, V, VI.
D. VI, VII. VIII, X.
Câu 4: ơ một loài thực vật, xét một locus 2 alcn A trội hoàn toàn so với a. Tiến
hành phép lai giừa các thê lệch bội, cho các phép lai giừa các thê bốn và the ba
theo các cặp dưới đây:
1. AAaa XAAaa2. AAaa X Aaa
3. Aaa
XAaa
4. Aaa X Aa
5. Aaaa XAaa
về mặt lý thuyết số lượng phép lai cho tỷ lệ 3 trội: 1 lặn?
A. ỉ
B. 2 c. 3
D. 4
Câu 5: Xét một locus với alen trội B cỏ X = G = 900, T = A = 600. Alcn lặn b cỏ
G = X = 450 và T = A = 1050. F| có kiêu gen là Bb được tự thụ phan thu được
F2 có hợp từ chửa 2250A. nhặn xét nào dưới đây là không đúng khi nói về quá
trình giám phân ờ F|?
A. Giảm phân bình thường ở hai bên bố và mẹ dẫn đến hiện tượng trên.
B. Một bẽn Fị trong giảm phân, cặp NST chứa cặp alen Bb không phân ly ở kỳ
sau I.
c. Một bên F| xây ra đột biến dị bội ở cặp NST chửa cặp gen Bb
D. Một bcn F| trong giám phàn, cặp NST chứa cặp alcn Bb không phân ly ờ kỳ
sau II.
Câu 6: Đe tổng họp 1 phân tư tetrapeptit, người ta dùng 5 loại axit amin khác
nhau. Sô loại phân từ tctrapeptit có thê có là
A. 20 loại
B. 125 loại

D. F ị : 1 cỏ sừng : 1 không sừng; F2: 1 cỏ sừng: 1 không sừng.
Câu 10: Ớ một loài thực vật, đe tạo thành màu đò cùa hoa cỏ sự tảc động cùa hai
gen A và B theo sơ đồ :
Gen A
Gen B
i
enzim A



Ộ T
enzim B

4

Chắt trang 1 —► Chất vàng —► Chất đỏ.
Gen a và b không tạo được enzim, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau.
Cho cây AaBb tự thụ phấn được F| thì ti lệ kiêu hình ơ đời F| là:
A. 12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng
B. 9 đò : 3 vàng : 4 trang
c . 9 đò : 3 trang : 4 vàng
D. 9 đò : 6 vàng : 1 trang
Câu 11: Trên 1 NST, xét 4 gen X. Y. z, w. Khoáng cách tương đối giữa các gen là
XY = 2,5cM. YZ = 15.5cM. YW= 6.5cM, z w = 22cM, x z = 18cM. Trật tự các
gen trên NST là
A. XYZW
B. ZXYW
c . YXZW
D. WXYZ
Ab

256
256
256
Câu 15: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.
Phép lai nào dưới đây cỏ thê tạo ra F1 có 20 kiêu gen và 8 kiêu hình?


Khảm phá tư duy ỊỊÌái nhanh thằn tổc Sình học - Thịnh Nam

. AB , Ab n .
A. - ^ - D d x - —Dd
aB
ab

B. — Ddx — DD
aB
ab
ab
n AB , ao ,
D. ——Dd X — Dd
c. — D dx— dd
ab
aB
aB
ab
Câu 16: Lai các cây hoa đỏ với cây hoa trắng người ta thu được F| toàn cây hoa
đò. Cho các cây Fi tự thụ phấn người ta thu được F: có tỷ lệ phân li kiêu hình là
3 đó : 1 trang. Người ta lấy ngầu nhiên 3 cây F: hoa trang cho tự thụ phấn. Xác
suất đè cả 3 cây này đcu cho đời con toàn cây cỏ hoa trang là bao nhiêu?
A 0 015625

A. AaBbDd.
B. — B b .
c . ----- B b .
D. AaBBDd.
aD
ad
Câu 20: Cho biết mồi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn,
quá trinh giam phân không xảy ra đột biên nhưng xày ra hoán vị ơ cả hai giới với
tần số bang nhau. Tiến hành phép lai P:

2

XDXd X

2

XdY. trong tông số cá thê F|,

sô cá thê có kiêu hình trội vê cả 3 tính trạng chiếm 25,5%. Tính theo lý thuyết, tý lệ
cá thê F| cỏ kiêu hình lặn về một trong 3 tính trạng là
A. 37,5%.
B. 49^5%.
c . 25,5%.
D. 63%.
Câu 21: Ở ruồi giấm, alcn A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alcn a quy
định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định
cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đêu năm trên một nhiễm
sắc thẻ thường. Alen D quy định mãt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định
măt trăng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm săc thê giới tính X. Cho
giao phối ruồi cái thản xám, cánh dài. mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài. măt

Câu 22: Cho một cây đậu Hà Lan có kicu gcn dị hợp từ với kiêu hình hoa đo tự thụ
phân, ơ đời sau người ta lay ngầu nhiên 3 hạt đem gieo. Xác suât đè 3 hạt đem
gieo cho ra ít nhất 1 cây có hoa đó là bao nhiêu? Biết rang màu sắc hoa do 1 cặp
gen alen quy định.
A. 0,125. '
B. 0,015625.
c . 0,984375
D. 0,875.
Câu 23: ơ một loài thực vật. alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a
quy định thân thấp. Cho cây thân cao dị hợp lai với cây thân thấp, thu được Fị .
Cho các cây Fj giao phan với nhau thu được F2 . Biết rằng không xảy ra đột
biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phán li kiêu hình ở F2 là:
A. 7 cây thân cao : 9cây thân thấp.
B. 3 cây thản cao : 5 cây thân thấp,
c . 3 cây thân cao : 1 cây thân thâp.
D. 1 cây thân cao : 1 cây thân thâp.
Câu 24: Phát biêu nào dưới đây là đúng đổi với quần the tự phối?
A. Tằn số tương đổi của các alen thay đôi nhưng không ánh hường gì đến sự
biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau.
B. Tần số tương đối cua các alen không đối nhưng ti lệ thê dị hợp giảm dần, ti
lệ thê đông hợp tăng dân qua các the hệ.
c . Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đỏ không the
có két luận chính xác về ti lộ các kiểu gcn ờ thế hộ sau.
D. Tằn số tương đối cùa các alen không đối nhưng tỉ lệ thê đồng hợp giám dần,
ti lệ the dị hợp tãng dan qua các thế hệ.
Câu 25: Một quần thê sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động cùa CLTN có cấu
trúc di truyền: 0.6AA + 0.3Aa + 0,1 aa = 1, sau 4 thế hệ ngầu phối cấu trúc di
truyền cua quần thê là: 0,2AA + 0,1 Aa + 0,7aa = 1. Nhận xét đủng về CLTN
với quần thê này:
A. Quá trình chọn lọc đang đào thải dần cá the dị hợp

nucỉeotide của mồi gen.
c . Từ khoáng cách di truyền và thành phần của các locus trên nhóm gen licn kct
có thế xảc định dộ thuần chủng của giống làm nguyên liệu ban đầu.
D. Kéo dải khoảng thời gian chọn và tạo giống do phải chuyên các locus mong
muốn vào một tô hợp gen tôt.
Câu 29: Ưu thế nôi bặt cùa kỳ thuật chuyên gen so với các phương pháp lai truyền
thong là gì?
A. Sản xuât các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.
B. Lai giữa các loài xa nhau trong hê thông phân loại không giao phoi được,
c . Dc thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian.
D. Tố hợp đươc các phản tư ADN lai giừa loài này với loài khác.
Câu 30: Trong số các sinh vật chuyên gen dưới đây, nhỏm sinh vật nào được sử
dụng như một công cụ đê tạo ra chế phàm có khá nàng chừa bệnh máu vỏn cục
gây tãc mạch ở người?
A. Các chủng E.coli có khả năng sản xuất ra insuỉin.
B. Giông bò chuyên gen cỏ kha năng sán xuảt rSprotein.
c . Các chúng E.coìi có khá năng san xuất ra somatostatin.
D. Cừu chuycn gen có khả nâng sàn xuất protcin huyết thanh của người.
Câu 31: Cho các bệnh, tật và hội chửng di truyên sau đây ở người:
(1) Bệnh phêninkêto niệu.
(2) Bệnh ung thư máu.
(3) Tật có túm lông ờ vành tai.
(4) Hội chứng Đao.
(5) Hội chứng Tơcnơ.
(6) Bệnh máu khó đông.
Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ờ cả nam và nừ là:
Á. (1), (2), (5).
"
w B. (2), (3), (4), (6).
c . (1), (2), (4), (6).

về quả trinh hình thảnh loài mới là chính xác?
A. Rất khó đê phàn biệt quá trình hình thành loài băng con đường cách lỵ địa lý
và con đường cách ly sinh thải bời ngay khi có sự cách ly địa lý thi điêu kiện
sinh thái sẽ cỏ sự khác biệt.
B. Quá trình hình thành loài bang con đường cách ly địa lý và con đường cách
ly sinh thái luôn tôn tại độc lặp.
C. Các thè đa bội được cách ly sinh thái với các cá thê khác loài dề dần đến
hình thành loài mới.
D. Ngay khi có sự cách ly địa lý, khả năng gặp gờ của các cá the giừa quân thể
gốc và quần the bị cách ly giam sút, đây là nguyên nhân trực tiếp dan đến cách
ly sinh sản.
Câu 35: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biêu nào sau đây
không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen. làm thay đôi tằn số kiêu
gen của quản the.
B. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đỏi thành phẩn kiêu
gen cúa quan thể.
c . Khi mỏi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên se
làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.
D. Chọn lọc tự nhiên thực chât là quá trình phân hóa khà năng sông sót và khả
năng sinh sản của các cá thề với các kiêu gen khác nhau trong quan thề.
Câu 36: Bang nhưng dẫn liệu thực nghiệm người ta luôn thay được tính đa hình
trong các quằn thê tự nhiên. Sự đa hình cua quẩn thê được duy trì bơi nhiều yếu
tố, tuy nhiên yếu tố nào dưới đây làm giam tính đa dạng di truyền cua quần thể?
A. Hiện tượng di - nhập gen
B. Quá trình chọn lọc tự nhiên
c . Quá trinh giao phối
D. Quá trình đột bien
Câu 37: Trong các cơ chế cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là
A. ngăn cản hợp từ phát triền thành con lai hừu thụ.

Câu 40: Cho các hiện tượng cách ly dưới đáy:
(1) Con lai giừa lừa và ngựa không có khả năng sinh sản.
(2) Chim sẻ cái không hửng thú với tiếng hỏt họa mi trống.
(3) Cấu tạo cơ quan sinh dục cua chuột và voi khác nhau, không giao phối được.
(4) Nòi chim sè châu Á giao phối với chim sè châu Âu nhưng phôi tạo ra không
phát triển được.
(5) Phượng ra hoa vào mùa hè, hoa sừa ra hoa vào mùa thu, chúng không thê
giao phấn.
Các ví dụ về hiộn tượng cách ly trước hợp tử bao gồm:
A .(l):(2 )v à(4 )
B. (2); (3) vả (4) c . (2); (3) và (5) D. (I); (3) và (5)
Câu 41: Các bang chứng cô sinh vặt học cho thấy: Trong lịch sừ phát triên sự sống
trên Trái Đât, thực vật có hoa xuât hiện ơ
A. ki Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tàn sinh.
B. ki Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh,
c. ki Krêta (Phấn trang) thuộc đại Trung sinh.
D. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Tân sinh.
Câu 42: Dặc diêm giải phau không xuât hiện ờ các loài thực vật hạn sinh là:
A. Thân mọng nước, lá biến thành gai


Cty TNHH M T Ì DVVH Khang Mệt

c . Bộ rề dài
D. Thân xốp, chứa nhiều xoang chứa khí.
Câu 43: Mật độ cá thẻ trong quần thc là nhân tố cỏ vai trò
A. điều chinh mối quan hệ giừa các cá thẽ trong quần thể.
B. điều chinh sức sinh sản và mức độ tử vong của các cả thể trong quần thề.
c . điều chỉnh kiểu phàn bố cá thê trong quần thế.
D. điều chinh cấu trủc tuối cùa quan thế.

Câu 47: Trong quần xã ruộng lúa nước, ghi nhận môi quan hệ dinh dường như sau
có sâu đục thân lúa, cào cào ăn lá lúa, chim chích và nhái bén đều ăn cào cào và
sâu. rắn nước ãn nhái bén. Trong lưới thức ân trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
A. cào cào và sâu đục thân.
B. ran nước và chim chích,
c . nhái bén. chim chích và ran nước.
D. chim chích và nhái bén.


Khảm phá tư duy ỊỊÌái nhanh thằn tổc Sình học - Thịnh Nam

Câu 48: Đặc điểm nào sau đây là đủng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?
A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường
vô sinh vào chu trình dinh dường là các sinh vật phân giãi như vi khuân, nam.
B. Trong hộ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vặt qua các
bậc dinh dường tới sinh vật săn xuất rồi trờ lại môi trường.
c . Ớ mồi bặc dinh dường, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt,
chất thải,... chỉ có khoáng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dường cao hơn.
D. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuân hoàn và được
sử dụng trở lại.
Câu 49: Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biếu nào sau đây không đúng?
A. Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm thực vật và vi sinh vật
tự dường.
B. Các hệ sinh thải tự nhiên được hình thảnh bằng các quy luật tự nhiên và có
thể bị biến đổi dưới tác động cua con người.
c . Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chi cỏ một loại chuồi thức ăn được mở
đầu băng sinh vặt sàn xuất.
D. Các hộ sinh thái tự nhiên trcn Trái Đất rất đa dạng, được chia thành các
nhỏm hộ sinh thái trên cạn và các nhóm hộ sinh thái dưới nước.
Câu 50: Người ta thả 10 cặp sóc (10 đực, 10 cái) lên một hòn đảo. Tuôi sinh sản

Đáp án D sai vì quá trình tông hợp sợi mới luôn theo chiều 5’ - 3’ chír khôns
phải từ 3’ - 5 \
Câu 3: c
Thê ba là trường hợp ờ 1 cặp NST gồm có 3 chiếc. P: AaBB X AAbb —>F|
Kiểu uen I: AaaaBB là thê tứ nhiễm do đó loại đáp án A và B.
Kiểu gen vinu AAaBBb. VII10 AAABBb. 1X0 AAaBbb. X0 AAABbb là thê
ba kép. —►Loại đáp án D.
Vậy đáp án c đúng.
Câu 4: c
F| cho ti lệ kiểu hình 3 trộ i: 1 lặn —►Kiểu hình lặn chiếm ti lệ — (giao tử lặn).
y (giao tử lặn)
Xét phép lai 1 : AAaa XAaaa, tỉ lệ kiểu hình lặn là :

6 6

= — (loại)
36

Xót phép lai 2: AAaa XAaa, ti lộ kicu hình lặn là : — = — (loại)
6 2 12
Xét phép lai 3 : Aaa XAaa, ti lệ kiêu hlnh lặn là :

- (thỏamãn)

Xét phép lai 4 : Aaa X Aa. ti lệ kiểu hình lặn là : —.—= — (thỏa mãn)
Xét phép lai 5 : Aaaa X Aaa. ti lệ kiểu hình lặn là :

- (thỏa mần)

Vậy. về mặt lý thuyết cỏ 3 phép lai cho ti lệ 3 trội: I lặn —►Đáp án c đúng.

Các đáp án B, c , D đúng.
Câu 9: D
P: Chi cỏ đáp án B hoặc D thỏa màn.
Mặt khác x z = 18 = 2,5 (XY) + 15,5 (YZ)
Do vậy, đáp án D đúng.
Câu 12: A


Cty TNHH M T Ì DVVH Khang Mệt

Dd giảm phân tạo 50%D : 50%d
Giao tư ABD được sinh ra với tì lệ: 10%.50% = 5% Đáp án A đúng.
Câu 13: c
Fị gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp tương ứng 3 cây thân cao : 1 cây
thân thấp —►F ị : Aa X Aa

Xct phép lai 3: — Ddx — dd, cãp — X— tạo 10 kiểu gen, 4 kiểu hình;
ab
aB
ab aB
cặp Dd X dd —* 2 kiểu gen, 2 kiểu hình —♦ số kiểu gen tạo ra là 10.2 = 20, số
kiều hình tạo ra là: 4 .2 = 8 (Thoa màn).
. , . . . AB~J abp-, „ AB ab
_ — . —.
Xét phép lai 4: ——I)d X — I)d, căp——X — tao 2 kiêu gen, cảp Dd X Dd —►2
aB
ab
'
aB ab
kiều gen.
Vậy so kiểu gen tạo ra từ phép lai 1 là: 2. 2 = 4 (Loại).
Vậy trong các đáp án trên, C là đáp án đúng.
Câu 16: B
F| tự thụ phấn người ta thu được cỏ ti lộ phân li kiểu hình là 3 đò : 1 trang —>
1 quy định 1 tính trạng. Hoa đỏ là trội so với hoa trãng.
Quy ước: A: hoa đỏ, a: hoa trắng.
¥ 2

19


Khảm phá tư duy giói nhanh thằn tổc Sình học - Thịnh Nam

Cây hoa trắng có kicu gcn aa. Vậy xác suất đê lấy ngầu nhiên 3 cây hoa trắng là
13=1
Kiều sen aa khi tự thụ phấn tạo 100% aa có kicu hình hoa trắng.

4 2 4 4 2 4 4 2 4 4 2 4 32 4
—* Đáp án D đúng.
Câu 19: A.
Quy ước: A@B@: qua dẹt, A0bb + aaBS: qua tròn, aabb: qua dài.
D: hoa đỏ, d: hoa trắng.
Xét sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng
+ Xct tính trạng hình dạng quả: Quá d ẹ t: Ọuà tròn : Qua dài = 1 : 2 : 1 mà đây là
kết quà cũa phép lai phân tích —>F 1: AaBb Xaabb
+ Hoa đỏ : hoa trẳng =1 : 1 —►F1: Dd Xdd
Neu các sen phân li độc lập và tô hợp tự do thì F1 thu được ti lệ kiêu hình:
(ì : 2 : 1) (1 : 1) = 1 : 1 : 2 : 2 : 1 : 1 —>Đúng với ti lệ đề bải.
Chứng tỏ các cặp gen phân li độc lập và tố hợp tự do.
F1 cỏ kiêu gcn dị hợp 3 cặp tính trạng: AaBbDd
Vậy đáp án A đúng.
Câu 20: B
Xét phép lai P: x°xdXXdY
Fi : - X nXd : - X dXd : - XDY : - XdY.
20


Cty TNHH M T Ì DVVH Khang Mệt

Ti lệ cá thế có kiểu hình D0 chiếm ti lệ: —
2
Ti lệ cá thể có kiéu hình dd chiếm ti lệ: —
Vì số cá thế có kiêu hình trội về ca 3 tính trạng (A0B0D0) chiếm 25,5% mà
D0 = — nên ti lệ A0BB = 51%. — Ti lệ A0bb = aaBB = 75% 0 51% = 24%
Cả thc cỏ kicu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng có kiêu gen:
A0B0dd + aaB0D0 + &0bbD0
= 51%.- + 24% .- + 24% .- = 49,5%.

Xác suất đê 3 hạt đem sieo cho ra ít nhất 1 cây cỏ hoa đò là:
1 -0,015625 = 0.984375
Câu 23: A
Cây thân cao dị hợp có kiếu sen Aa, cây thân thấp có kiểu gcn aa.
P: Aa X aa


Khảm phá tư duy giói nhanh thằn tổc Sình học - Thịnh Nam

Tằn số tương đối của alen A là: —
Tần số tương đối cùa alen a là: —
Ta có: ( —A : —a) X ( —A : —a) —►F2: Ti lệ cây thân thấp (aa) =

3 3 _ 9_
4 4 ” 16

9
7
Ti lệ cây thản cao là: 1
.
J
16 16
—>Đáp án A đúng.
Câu 24: B
ớ quần thé tự phổi, tần sổ tương đối cua các alcn không đôi qua các thé hệ. tuy
nhiên ti lệ thê đông hợp tảng, ti lệ thê dị hợp giam. Vậy đáp án B đúng.
Câu 25: D
Quân thê sau có ti lệ kiêu hình trội giảm còn kiêu hình lặn tăng nên: Quá trình
chọn lọc đang đào thãi dần cá thể kiêu hình trội —» Đáp án D đúng.
Câu 26: B

Câu 28: A
Việc xác định các nhóm gen liên kết và khoáng cách di truyền giừa các gen
trong nhóm gen liên kết có ý nghía rút ngắn thời gian chọn ghép đôi giao phối
và rút ngấn thời gian chọn và tạo giống vật nuôi, cây trồng. -* Đáp án A đúng.
Đáp án B sai vì từ khoáng cách di truyền cua các gcn không thế xác định được
trình tự nuclcotidc cùa mỗi gen.
Đáp án c sai vì khoáng cách di truyền không dùng đê xác định độ thuần
chùng của giống.
Đáp án D sai vỉ kéo dài khoáng thời gian chọn và tạo giống không có lợi trong
công tác chọn giống.
Câu 29: D
Ưu the nôi bặt của kỳ thuật chuyên gen so với các phương pháp lai truyền thống là
tông hợp được các phân tử ADN lai giừa loài này với loài khác —»Đáp án D đúng.
Câu 30: B
Bò được chuyền gen sản xuất r-protein của người và gen này biêu hiện ở tuyén
sừa. có thê cho sản phẩm với số lượng lớn. Từ sữa có sản phàm này qua chế
biến sản xuất ra protein c chừa bệnh máu vón cục gây tắc mạch máu ở người.
—>Đáp án B đúng.
Đáp án A sai vì insulin là hoocmon điều hòa glucoz trong máu chứ không có tác
dụng chừa bệnh máu vón cục.
Đáp án c sai vì somatostatin có vai trò điều hòa hoocmon sinh trưởng và insulin
vào trong máu chứ không cỏ tác dụng chữa bệnh máu vón cục.
Đáp án D sai vì protcin huyết thanh của người không có tác dụng chừa bệnh
máu vón cục.
Câu 31: c
Nhừng bệnh gặp được ở cả nam và nừ gồm các bệnh do gen trên NST thường,
bệnh do gen trên NST X không có alen tương ứng trên Y, và bệnh không liên
quan đến số lượng NST X và Y đặc biệt.
(3) do gen trên Y nên loại; (6) chi có NST X nên chi gặp ờ nừ nên loại
—►Đáp án c đúng.

Câu 34: A
Câu A đúng: Rat khó đê phân biệt quá trình hình thành loài bằng con đường
cách ly địa lý vả con đường cách ly sinh thái bơi ngay khi có sự cách ly địa lý
thì điều kiện sinh thái sẽ có sự khác biệt.
Câu B sai vì quá trình hình thành loài bảng con đường địa lý và cách li sinh thái
không tồn tại độc lập. Cách li địa lý dằn đến cách li sinh thái rồi cách ỉi sinh sản
và hình thành loài mới.
Câu C sai vì Các thê đa bội được cách ly sinh sàn chứ khônn phải cách li sinh
thái với các cá thề khác loài dỗ dẫn đen hình thành loài mới.
Câu D sai vì cách ly địa lý lả nguyên nhân gián tiếp chứ không phái nguyên
nhân trực tiếp dằn đén sự hình thành loài mới.
Câu 35: A
Theo quan diêm của di truyền học hiện đại, chọn lọc tự nhicn tác động trực tiếp
lên kiêu hình chứ không phai lên từng alen. Vậy đáp án A không đúng.
Câu 36: B
Khi môi trường thay đôi theo một hướng xác định thi chọn lọc tự nhiên sê làm
biến đoi tằn số alen theo một hướng xác định —> Do đó, chọn lọc tự nhiên làm
giảm tính đa dạng di truyền của quần thê. —>Đáp án B đúng.
Đáp án A. D đều làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể —►Đáp án A. D sai.
Đáp án c sai vì quá trình giao phoi làm quần thể ở trạng thái cân bang, do đó
tính đa dạng di truyền không tâng cùng không giảm.
Câu 37: B
Cách li trước hợp tư thực chât là ngân càn sự thụ tinh tạo thành hợp tư.
—* Đáp án B đúng.
Các đáp án A, C. D đều là cách li sau hợp tư —

A. c. D sai.

24


Mặt dộ cá thê trong quân thẻ là nhân tô có vai trò trong điều chinh sức sinh sản
và mức độ tử vong của các cá thê vì nó ánh hường trực tiếp tới kha năng gặp
nhau đoi với sinh vật sinh sản hừu tính và nguồn thức ăn. chồ ờ... ánh hường
trực ti ép tới mức tử vong của quằn thẻ. —►Đáp án B đúng.
Câu 44: A
Ncu so lượng cá thể giảm dưới mức kích thước tối thiểu thi nguồn song không
giảm —* Đáp án A không đúng.
Cảc đáp án B, C, D đúng.
Câu 45: c
Câu A sai vì khi di từ vĩ độ thẩp đen vĩ độ cao thì lưới thức ăn càng đơn giản, số
lượng loài càng ít đi.
Câu B sai vì trong một quân xã sinh vật. mồi loài chi có thê tham gia vào nhiều
chuồi thức ăn khác nhau.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status