Đề thi vào lớp 10 chuyên Toán và đáp án - Pdf 33

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TỈNH PHÚ YÊN
NĂM HỌC 2009-2010
Môn thi: TOÁN CHUYÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
*****

Câu 1.(4,0 điểm) Cho phương trình x4 + ax3 + x2 + ax + 1 = 0, a là tham số .
a) Giải phương trình với a = 1.
b) Trong trường hợp phương trình có nghiệm, chứng minh rằng a2 > 2.
Câu 2.(4,0 điểm)
a) Giải phương trình:

x + 3 + 6 - x − (x + 3)(6 - x) = 3 .
x + y + z

b) Giải hệ phương trình: 

=1

2
 2x + 2y - 2xy + z = 1

.

Câu 3.(3,0 điểm) Tìm tất cả các số nguyên x, y, z thỏa mãn :
3x2 + 6y2 +2z2 + 3y2z2 -18x = 6.
Câu 4.(3,0 điểm)
a) Cho x, y, z, a, b, c là các số dương. Chứng minh rằng:
3


ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Bản hướng dẫn chấm gồm 04 trang
I- Hướng dẫn chung:
1- Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm
từng phần như hướng dẫn quy định.
2- Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm hướng dẫn chấm phải bảo đảm
không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi.
3- Điểm toàn bài thi không làm tròn số.
II- Đáp án và thang điểm:
CÂU
ĐÁP ÁN
Điểm
4
3
2
Câu Ta có phương trình : x + ax +x + ax + 1 = 0 (1)
1a.
(2)
Khi a =1 , (1) ⇔ x 4 +x 3 +x 2 +x+1= 0
(2,0đ) Dễ thấy x = 0 không phải là nghiệm.
1
1
+ x + +1= 0 (3).
2
x
x
1
1

1
1

x 2 + 2 +a  x + ÷+1= 0 .
(2,0đ) có phương trình :
x
x

Đặt t = x +

0,50

1
, phương trình sẽ là : t2 + at - 1 = 0 (4).
x

Do phương trình đã cho có nghiệm nên (4) có nghiệm |t| ≥ 2. Từ (4)
1- t 2
suy ra a =
.
t
(1 - t 2 )2
> 2 ⇔ t 2 (t 2 - 4) + 1 > 0 (5)
Từ đó : a 2 >2 ⇔
2
t

0,50
0,50
0,50



= 3 + uv
 u + v - uv = 3
u + v
 uv = 0
u = 0
⇔
(3+uv)2-2uv = 9 ⇔ 
 uv = -4
v = 0
 x+3 = 0
 x = -3
⇔
⇔
.
x = 6
 6-x = 0

0,50
0,50
0,50

0,50

Vậy phương trình có nghiệm là x =-3 , x = 6.
Câu
2b.
(2,0đ)


Hay |z| ≤ 3.
Vì z nguyên suy ra z = 0 hoặc |z| = 3.
a) z = 0 , (2) ⇔ (x-3)2 + 2y2 = 11 (3)
Từ (3) suy ra 2y2 ≤ 11 ⇒ |y| ≤ 2.
Với y = 0 , (3) không có số nguyên x nào thỏa mãn.
Với |y| = 1, từ (3) suy ra x ∈ { 0 ; 6}.
b) |z| = 3, (2) ⇔ (x-3)2 + 11 y2 = 5 (4)
Từ (4) ⇒ 11y2 ≤ 5 ⇒ y = 0, (4) không có số nguyên x nào thỏa mãn.

0,50
0,50

0,50
0,50

3


Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm nguyên (x ;y ;z) là (0;1;0) ; (0 ;-1;0) ;
(6 ;1 ;0) và (6 ;-1 ;0).

0,50
0,50

Câu
4a.
(2,0đ)

3


5a.
(2,0)

Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của
QN, MN, PQ. Khi đó :
MN
BJ =
(trung tuyến ∆ vuông MBN)
2
PQ
Tương tự DK =
.
2
QM
IJ =
(IJ là đtb ∆ MNQ).
2
PN
Tương tự IK =
.
2

M

A

0,50

0,50
0,50

.BD ≤
(BJ+JI + IK+KD) =
(MN+NP+PQ+QM)
2
2
4

0,50
0,50

Câu5b Chu vi tứ giác MNPQ là :

4


.
(1,0)

MN + NP + PQ + QM = 2BJ + 2IK +2DK + 2IJ
= 2(BJ + JI + IK + KD) ≥ 2BD (cmt)
Dấu bằng xảy ra khi đường gấp khúc trùng với BD, tức là MQ //NP,
MN//PQ, MN=PQ (vì cùng là cạnh huyền 2 tam giác vuông cân bằng
nhau), lúc đó MNPQ là hình chữ nhật.

0,50
0,50

Câu 6. Kí hiệu như hình vẽ.
(3,0đ) Phần thuận :
·

K
R
*) Khi A ≡ H thì M ≡ Q, khi A ≡ K thì MS≡ S
*) Trường hợp B ở vị trí B’: khi A ≡ H thì M’ ≡ P, khi A ≡ K thì M’ ≡
R
Phần đảo: Lấy M bất kì trên đường chéo SQ (hoặc M’ trên PR), qua M
kẻ đường thẳng song song với đường thẳng PQ cắt (O) tại A. Kẻ bán
kính OB ⊥ OA.
·
·
Ta thấy tứ giác AOBM nội tiếp (vì AMO
= ABO
= 450 )
·
·
Suy ra : AMB
= AOB
= 900 .
Mà AM//PQ , PQ ⊥PS ⇒ MB//PS.
Kết luận:Quỹ tích giao điểm M là 2 đường chéo của hình vuông PQRS.

0,50
0,50
0,50
0,50
0,50
0,50

5


+
+
+L+


(2điểm)
1
1
1
< 2(

)
(k + 1) k
k
k +1

b. Chứng minh rằng:
a.
(1.0đ)

Bđt ⇔

1
1
1
1
88
+
+
+L+



Áp dụng kết quả câu a ta có:

(1.0đ)

0.25
VT =

1
2 1

+

1
3 2

+

1
4 3

+L+

1
2010 2009

1   1
1 
1 
 1

0.25

1  88

< 2 1 − ÷ =
= VP (đpcm)
 45  45

0.25

Cho phương trình ẩn x: x 2 + (m − 1)x − 6 = 0
(1) (m là tham số)
a.Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm x = 1 + 2
b. Tìm m để (1) có 2 nghiệm x1 , x 2 sao cho biểu thức:
A = (x12 − 9)(x 22 − 4) max
a.
(1,5đ)

b.
(1,0đ)

(

)

2

(

)

Max A = 0 khi và chỉ khi  x1x 2 = −6
x + x = 1 − m
m = 0
m = 2
2
 1



0.25

0.25

KL : Vậy m = 0 ; m = 2 là các giá trị cần tìm.
Bài 3
(2 điểm)

 x 2 + y 2 − xy = 3

a. Giải hệ phương trình sau :  3 3
=9

x + y

b. Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn phương trình:
x 3 + 2x 2 + 3x + 2 = y 3

a
(1.0đ)



b
(1.0đ)

2

3 7

Ta có y − x = 2x + 3x + 2 = 2  x + ÷ + > 0
4 8

3

3

⇒x 0
4  16

3

Chứng minh rằng 5 điểm A, N, B, C, D cùng thuộc một
đường tròn. Từ đó suy ra 3 điểm C, M, N thẳng hàng.
d.
Tính OM theo a để tích NA.NB.NC.ND lớn nhất.

N

I

A

B
K

H
J

M

O

D

C

9


a.
2.0đ

2
2
2

2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi NH = NK =
Bài 5.
(0.5
điểm)

a
(2 − 2)a
⇔ OM =
2
2

0.5

Cho góc xOy bằng 120o , trên tia phân giác Oz của góc xOy lấy
điểm A sao cho độ dài đoạn thẳng OA là một số nguyên lớn hơn 1.
Chứng minh rằng luôn tồn tại ít nhất ba đường thẳng phân biệt đi
qua A và cắt hai tia Ox, Oy lần lượt tại B và C sao cho độ dài các
đoạn thẳng OB và OC đều là các số nguyên dương.
O

B

C


1
1

+
= ⇒ OC = a(a + 1) là số nguyên dương
a + 1 OC a

0.5

Suy ra d 2 là một đường thẳng cần tìm.
• Tương tự lấy B trên Ox sao cho OB = a(a + 1), Ta tìm được
đường thẳng d 3


Chứng minh d1 , d 2 , d 3 phân biệt. ĐPCM

Hướng dẫn chung
1. Trên đây chỉ là các bước giải và khung điểm cho từng câu. Yêu cầu học sinh phải trình
bầy, lập luận và biến đổi hợp lý, chặt chẽ mới cho điểm tối đa.
2. Bài 4 phải có hình vẽ đúng và phù hợp với lời giải bài toán mới cho điểm.( không cho
điểm hình vẽ )
3. Những cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
4. Chấm điểm từng phần, điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần( không làm tròn).

11




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status