Luận văn tốt nghiệp về tín dụng tại Ngân hàng Sài Gòn thương tín Sóc Trăng - Pdf 33


TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH
HOẠT ðỘNG TÍN DỤNG VÀ QUẢN LÝ TÍN DỤNG
CỦA NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƯƠNG TÍN
CHI NHÁNH SÓC TRĂNG
Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:

TS.TRƯƠNG ðÔNG LỘC NGUYỄN SONG TIỀN
Mã số SV : 4053848
Lớp :Tài chính doanh nghiệp - Khóa 31

Em xin chân thành cảm ơn quý thầy cô trong Khoa Kinh tế - QTKD
Trường ðại học Cần Thơ ñã truyền ñạt cho em những kiến thức vô cùng quý giá,
làm nền tảng nhận thức trong việc tiếp xúc thực tiễn và hành trang trong làm việc
sau này của em. ðặc biệt em xin chân thành cảm ơn thầy Trương ðông Lộc ñã
tận tình hướng dẫn cho em hoàn thành tốt ñề tài này.
Sau cùng em xin chúc quý thầy cô ñược dồi dào sức khỏe, luôn ñóng góp
tích cực cho sự nghiệp giáo dục và ñào tạo. Kính chúc toàn thể cán bộ công nhân
viên trong ngân hàng Sài Gòn Thương Tín - Chi nhánh Sóc Trăng lời chúc tốt
ñẹp nhất.

Trân trọng kính chào!
Ngày 25 tháng 4 năm 2009
Sinh viên thực hiện

NGUYỄN SONG TIỀN Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc SVTH: Nguyễn Song Tiền LỜI CAM ðOAN




....................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..
Ngày …. tháng …. năm …
Thủ trưởng ñơn vị Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng
..................................................................................................................................
6. Các nhận xét khác
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
7. Kết luận (Cần ghi rõ mức ñộ ñồng ý hay không ñồng ý nội dung ñề tài và các
yêu cầu chỉnh sửa,…)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................

Cần Thơ, ngày……. tháng ……năm 2009
NGƯỜI NHẬN XÉT

Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc SVTH: Nguyễn Song Tiền MỤC LỤC







Trang

3.2.3. Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận..........................................18
3.2.4. Mạng lưới hoạt ñộng ..........................................................................20
3.2.5. Sản phẩm của Sacombank Sóc Trăng .................................................20
3.3 Giới thiệu về cơ cấu tổ chức của phòng quản lý tín dụng ...........................21
3.4. Quy trình cho vay của Sacombank Sóc Trăng...........................................22
3.5. Khái quát về hoạt ñộng kinh doanh của Sacombank Sóc Trăng qua 3 năm
2006, 2007 và 2008 .........................................................................................24
3.6. Những thuận lợi và khó khăn của Sacombank Sóc Trăng trong những năm
qua ..................................................................................................................26
3.6.1 Thuận lợi.............................................................................................26
3.6.2 Khó khăn ...........................................................................................28
3.7. ðịnh hướng phát triển của Sacombank Sóc Trăng.....................................28
Chương 4: PHÂN TÍCH HOẠT ðỘNG TÍN DỤNG VÀ QUẢN LÝ TÍN
DỤNG CỦA NGÂN HÀNG SACOMBANK CHI NHÁNH SÓC TRĂNG ..
........................................................................................................................30
4.1. Khái quát về tình hình huy ñộng vốn của ngân hàng qua 3 năm từ 2006 -
2008 ...............................................................................................................30
4.2. Phân tích hoạt ñộng tín dụng tại chi nhánh qua 3 năm từ 2006 – 2008 ......34
4.2.1. Phân tích doanh số cho vay ................................................................34
4.2.2. Phân tích doanh số thu nợ ..................................................................41
4.2.3. Phân tích tình hình dư nợ....................................................................47
4.3. Phân hoạt ñộng quản lý tín dụng...............................................................51
4.3.1.Phân tích nghiệp vụ quản lý tín dụng ..................................................51
Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc SVTH: Nguyễn Song Tiền

4.3.2. Phân tích kết quả hoạt ñộng quản lý tín dụng .....................................60
4.4. Một số chỉ tiêu ñánh giá kết quả hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của

Bảng 3: Cơ cấu nguồn vốn của ngân hàng qua 3 năm 2006 -2008................... 31
Bảng 4: Cơ cấu vốn huy ñộng của ngân hàng giai ñoạn 2006 -2008................ 33
Bảng 5: Doanh số cho vay theo thời hạn giai ñoạn 2006 – 2008 .................... 34
Bảng 6:Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế giai ñoạn 2006 - 2008 ...... 38
Bảng 7: Doanh số thu nợ theo thời hạn giai ñoạn 2006 - 2008 ........................ 42
Bảng 8: Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế giai ñoạn 2006 - 2008 ........ 44
Bảng 9: Dư nợ theo thời hạn tín dụng giai ñoạn 2006 - 2008 .......................... 47
Bảng 10: Dư nợ theo thành phần kinh tế giai ñoạn 2006 - 2008 ...................... 49
Bảng 11: Nợ quá hạn theo thời hạn tín dụng giai ñoạn 2006 - 2008 ................ 60
Bảng 12: Nợ qúa hạn theo thành phần kinh tế từ 2006 - 2008 ......................... 61
Bảng 13: Dư nợ tổn thất của ngân hàng giai ñọan 2006 – 2008....................... 63
Bảng 14: Các chỉ tiêu ñánh giá kết quả hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng
giai ñoạn 2006 – 2008..................................................................................... 65 Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc SVTH: Nguyễn Song Tiền DANH MỤC HÌNH




Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc SVTH: Nguyễn Song Tiền DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮC








CN: Cá Nhân
DN: Doanh nghiệp
TCTD: Tổ chức tín dụng
Sacombank: Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín
TMCP: Thương mại cổ phần
DNNN: Doanh nghiệp nhà nước
WTO: Tổ chức thương mại thế giới.
NQH: Nợ quá hạn
NHTM: Ngân hàng thương mại
CBNV: Cán bộ nhân viên


dạng phong phú: như huy ñộng, cho vay, dịch vụ… trong ñó chủ yếu hoạt ñộng
tín dụng. Việt Nam ñang trong giai ñoạn phát triển nhanh nên nhu cầu về tín
dụng của người dân và các doanh nghiệp ngày càng nhiều.

Tín dụng là hoạt ñộng chủ yếu nhất trong hoạt ñộng của Ngân hàng, nó
không chỉ ñóng vai trò thu hút và phân phối nguồn vốn cho nhu cầu sử dụng vốn
trong xã hội mà nó còn là hoạt ñộng mang lại lợi nhuận lớn nhất cho Ngân hàng.
Nhưng sự phức tạp của môi trường kinh tế hiện nay như: do ảnh hưởng chung
của nền kinh tế thế giới, kinh tế ñang suy thoái chậm phát triển, tình hình lạm
phát tăng cao trong năm 2008, các vụ án kinh tế lớn có liên quan ñến hoạt ñộng
của toàn bộ hệ thống ngân hàng, sự chưa hoàn thiện của cơ chế pháp lý và sự sai
sót trong công tác quản lý tín dụng của ngân hàng ñã làm cho hoạt ñộng tín dụng
ngân hàng có nhiều giảm sút biểu hiện là: nợ quá hạn chiếm tỷ trọng lớn trong
tổng dư nợ, doanh số cho vay, thu nợ có phần giảm sút,…Nên việc nâng cao chất
lượng, hiệu quả hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng là yêu cầu cấp thiết, nhằm
ñảm bảo cho Ngân hàng kinh doanh có hiệu quả, và tạo thêm nguồn vốn ñể ñầu
tư cho nền kinh tế.
Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 2 SVTH: Nguyễn Song Tiền

Mặc dù là một trong những ngân hàng hoạt ñộng hiệu quả nhất hiện nay
nhưng ngân hàng Sài Gòn Thương Tín cũng chịu tác ñộng của những yếu tố trên
trong hoạt ñộng tín dụng của mình. Vì vậy, việc nâng cao chất lượng hoạt ñộng
tín dụng và quản lý tín dụng cũng ñược Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín quan
tâm hàng ñầu. Nhận thức ñược tầm quan trọng và yêu cầu cấp thiết của thực tiễn.
Với mong muốn tìm hiểu vấn ñề nên em ñã chọn ñề tài “Phân tích hoạt ñộng tín
dụng và quản lý tín dụng của Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín – chi nhánh
Sóc Trăng” ñể làm luận văn tốt nghiệp của mình.

2006 – 2008

Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 4 SVTH: Nguyễn Song Tiền

CHƯƠNG 2


Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 5 SVTH: Nguyễn Song Tiền Hình 1: Sơ ñồ quan hệ tín dụng
Tín dụng ngân hàng cũng giống như các quan hệ tín dụng khác, nhưng ñây
là quan hệ giữa người sở hữu vốn và người cần vốn.
2.1.1.3. Chức năng và vai trò của tín dụng.
a) Chức năng:
 Chức năng phân phối lại tài nguyên.
Tín dụng là sự vận ñộng của nguồn vốn giữa hai chủ thể trong quan hệ tín
dụng. Chủ thể có nhu cầu sử dụng nguồn vốn nhận ñược một phần tài nguyên của
xã hội (tiền tệ hoặc vật chất) từ chủ thể sở hữu nguồn vốn ñể phục vụ cho sản
xuất hoặc tiêu dùng. Phân phối tín dụng ñược thực hiện bằng 2 cách :
Phân phối gián tiếp: Theo phương thức này, tín dụng ñược phân phối qua
các tổ chức trung gian như ngân hàng, hợp tác xã tín dụng, công ty tài chính.
Phân phối trực tiếp: Việc phân phối trực tiếp ñược thực hiện từ chủ thể có
nguồn vốn tạm thời chưa sử dụng sang chủ thể trực tiếp sử dụng nguồn vốn này
cho kinh doanh và tiêu dùng. Phương pháp này thể hiện qua quan hệ tín dụng

Ngày nay Ngân hàng cung cấp tiền vào lưu thông chủ yếu ñược thực hiện
qua con ñường tín dụng. ðây là cơ sở bảo ñảm cho lưu thông tiền tệ ổn ñịnh,
ñồng thời ñảm bảo ñủ phương tiện phục vụ cho lưu thông.
Như vậy, nhờ hoạt ñộng của tín dụng mà ngân hàng tạo ra tiền phục vụ
cho sản xuất và lưu thông hàng hóa. Tiền do ngân hàng tạo ra gồm: Tiền giấy,
tiền kim loại và bút tệ. Nhờ vào các công cụ này mà tốc ñộ lưu thông hàng hóa
nhanh hơn và do vậy, hàng hóa ñi từ hình thái tiền tệ vào sản xuất và ngược lại.
b) Vai trò:
 ðáp ứng nhu cầu vốn ñể duy trì quá trình sản xuất ñược liên tục
ñồng thời góp phần ñầu tư phát triển kinh tế.
 Thúc ñẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.
 Là công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển và ngành
mũi nhọn.
 Góp phần tác ñộng ñến việc tăng cường chế ñộ hạch toán kinh tế
của các doanh nghiệp.
 Tạo ñiều kiện ñể phát triển các quan hệ kinh tế quốc tế
2.1.2 Một số vấn ñề cơ bản về hoạt ñộng quản lý tín dụng
2.1.2.1.Khái niệm về hoạt ñộng quản lý tín dụng.
Hoạt ñộng quản lý tín dụng có thể ñược hiểu như sau : Là hoạt ñộng thực
hiện các nghiệp vụ quản lý, kiểm tra và giám sát việc vận dụng các chính sách,
quy ñịnh của tổ chức tín dụng, pháp luật của nhà nước về hoạt ñộng tín dụng,
ñảm bảo cho hoạt ñộng tín dụng tuân thủ các quy ñịnh và hạn chế ñến mức thấp
nhất những rủi ro trong hoạt ñộng này.
2.1.2.2. Nội dung của hoạt ñộng Quản lý tín dụng
a) Kiểm soát tín dụng và qui trình kiểm soát tín dụng
Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 7 SVTH: Nguyễn Song Tiền



Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 8 SVTH: Nguyễn Song Tiền

2.1.2.3. Các khái niệm liên quan ñến hoạt ñộng quản lý tín dụng
a)
Chính sách tín dụng.
- Chính sách tín dụng của ngân hàng là một văn bản do Cơ quan quyền lực
cao nhất của ngân hàng ban hành nhằm ñiều chỉnh hoạt ñộng cấp tín dụng.
- Chính sách tín dụng ñề ra những nguyên tắc và chuẩn mực căn bản mà
hoạt ñộng cấp tín dụng ñược xuất phát từ ñó, và những nguyên tắc, chuẩn mực
này phải ñược tuân thủ ñể có thể quản lý ñược rủi ro trong giới hạn chấp nhận
ñược.
- Việc xây dựng chính sách tín dụng nhằm thực hiện các mục ñích sau :
 Xác ñịnh những giới hạn mà khi thực hiện hoạt ñộng cấp tín dụng
ngân hàng phải tuân thủ nhằm hạn chế những rủi ro vốn có.
 Xác ñịnh những rủi ro tín dụng mà ngân hàng chấp nhận hoặc
không chấp nhận.
 Thống nhất phương thức ñánh giá các khoản tín dụng và những vấn
ñề làm cơ sở cho hoạt ñộng tín dụng.
 Tạo ra sự cân bằng giữa các mục tiêu quản lý rủi ro, lợi nhuận và
sự phát triển tín dụng của ngân hàng theo từng thời kỳ phát triển kinh tế xã hội.
 Hạn chế những vận dụng tuỳ tiện, hướng hoạt ñộng cấp tín dụng
của ngân hàng thực hiện theo ñúng khuôn khổ của luật pháp.
 Công khai các quy ñịnh cấp tín dụng của ngân hàng cho khách
hàng nhằm tiết kiệm thời gian và hạn chế các tiêu cực trong quá trình xem xét
cấp tín dụng.
- Chính sách tín dụng ñược xây dựng trên cơ sở ñịnh hướng chiến lược

 Cạnh tranh
 Cán bộ ngân hàng vi phạm ñạo ñức nghề nghiệp
- Nguyên nhân khách quan
 Tình hình kinh tế trong nước
 Tình hình kinh tế thế giới
 Môi trường pháp lý
 Các sự kiện chính trị
 Thiên tai
 Các khái niệm liên quan ñến hoạt ñộng quản lý tín dụng
 Cho vay : Là một hình thức cấp tín dụng, theo ñó Ngân hàng giao
cho khách hàng sử dụng một khoản tiền ñể sử dụng vào mục ñích và thời gian
nhất ñịnh theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.
Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 10 SVTH: Nguyễn Song Tiền

 Thời hạn cho vay : Là khoảng thời gian ñược tính từ khi khách
hàng bắt ñầu nhận vốn vay cho ñến thời ñiểm trả hết nợ gốc và lãi vốn vay ñã
ñược thỏa thuận trong hợp ñồng tín dụng.
 Kỳ hạn trả nợ : Là các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay ñã
ñược thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng mà tại cuối mỗi khoảng thời gian
ñó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay cho ngân hàng.
 Nợ: hiểu trong hoạt ñộng của các TCTD bao gồm : Các khoản cho
vay, ứng trước, thấu chi và cho thuê tài chính, các khoản chiết khấu, tái chiết
khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, các khoản bao thanh toán...
 Dư nợ: Là tổng số tiền mà khách hàng ñã nhận và còn chưa thanh
toán hết trong từng thời ñiểm. Dư nợ bao gồm các khoản cho vay, khoản thanh
toán thay và số dư ngoại bảng về cam kết bảo lãnh của ngân hàng.
 Nợ trong hạn : Là khoản nợ mà khách hàng không vi phạm nghĩa

18/2007/Qð – NHNN)
+ Nhóm nợ có khả năng mất vốn: Các khoản nợ quá hạn trên 360
ngày; Nợ khoanh chờ Chính phủ xử lý; các khoản nợ ñã cơ cấu lại thời hạn trả nợ
quá hạn trên 180 ngày theo thời hạn ñã cơ cấu lại.
 Nợ tổn thất hay còn ñược gọi là nợ ngoại bảng: Là các khoản nợ
ñã ñược xử lý bù ñắp từ quỹ dự phòng rủi ro và ñược hạch toán ngoại bảng ñể
theo dõi và tiếp tục thu hồi.
 Mua bán nợ: Là hoạt ñộng mua - bán, theo ñó các TCTD sở hữu
khoản nợ chuyển giao khoản nợ mà các cá nhân, tổ chức vay nợ hiện ñang nợ các
TCTD (bao gồm nợ gốc, lãi, lãi phạt) cho bên mua nợ và nhận tiền thanh toán.
Bên mua nợ có nghĩa vụ trả tiền cho các TCTD và tiếp nhận các quyền của chủ
nợ ñối với khoản nợ theo thỏa thuận của hai bên. Các khoản nợ ñược phép mua –
bán: Gồm nợ trong hạn và nợ quá hạn.
 Dự phòng rủi ro tín dụng: Là việc trích lập một khoản tiền theo
một tỷ lệ tương ứng với mức ñộ rủi ro của từng danh mục nợ ñể bù ñắp cho
những tổn thất của TCTD do khách hàng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ theo
cam kết.
 Tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro: Hiện nay Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam quy ñịnh tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro theo từng nhóm nợ ñược quy
ñịnh tại Quyết ñịnh 493/2005/Qð-NHNN, ngày 22/04/2005 như sau :
• Nhóm 1 (Nợ ñủ tiêu chuẩn): 0%.
• Nhóm 2 (Nợ cần chú ý): 5%.
• Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn): 20%.
• Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ): 50%.
Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 12 SVTH: Nguyễn Song Tiền

• Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn): 100%.

Vòng quay vốn tín dụng
=
(vòng)

Dư nợ bình quân

Doanh số thu nợ
Hệ số thu nợ = X 100%
Doanh số cho vay Dư nợ
Dư nợ trên vốn huy ñộng
=
Vốn huy ñộng

Dư nợ ñầu kỳ + Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ bình quân
=

2
Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 13 SVTH: Nguyễn Song Tiền

Phản ánh trong một chu kỳ kinh doanh từ một ñồng doanh số cho vay
ngân hàng sẽ thu ñược bao nhiêu ñồng vốn. Hệ số này càng lớn thì càng ñược
ñánh giá cao.
2.1.3.4. Nợ quá hạn trên tổng dư nợ (%)

1
: chỉ tiêu năm sau
y : là phần chệnh lệch tăng, giảm của các chỉ tiêu kinh tế.
Phương pháp này sử dụng ñể so sánh số liệu năm tính với số liệu năm trước
của các chỉ tiêu xem có biến ñộng không và tìm ra nguyên nhân biến ñộng của
các chỉ tiêu kinh tế, từ ñó ñề ra biện pháp khắc phục.
+ Phương pháp so sánh bằng số tương ñối: là kết quả của phép chia giữa
trị số của kỳ phân tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế.

Nợ quá hạn
Nợ quá hạn trên tổng dư nợ
=
x 100%

Tổng dư nợ
Phân tích hoạt ñộng tín dụng và quản lý tín dụng của Sacombank Sóc Trăng GVHD: TS. Trương ðông Lộc 14 SVTH: Nguyễn Song Tiền Trong ñó:
y
o
: chỉ tiêu năm trước.
y
1

- y
o

y
o
* 100%

Trích đoạn Khái quát về ngân hàng Sacombank Quy trình cho vay của Sacombank Sóc Trăng Thuận lợ i Phân tích doanh số cho vay
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status