PHÒNG GD&ĐT ĐAM RÔNG
TRƯỜNG THCS LIÊNG TRANG
Số: ... /KH-LTR
STT
I
1
2
3
4
II
1
2
3
4
5
III
1
a
b
2
3
4
5
6
IV
1
2
V
VI
1
0
0
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
0
Yếu (tỷ lệ so với tổng số)
585
218
142 123 102
Số học sinh chia theo học lực
3.1
1.4
4.2
1.6
6.9
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
17.6
22.5 12.7 13.8 18.6
Khá (tỷ lệ so với tổng số)
65.3
57.8 62.7 74.8 73.5
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
13.5
17.9
19
9.8
1
Yếu(tỷ lệ so với tổng số)
0.5
0.5
1.4
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
0
Cấp tỉnh/thành phố
0
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt
102
nghiệp
102
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
6.9
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)
2
3
Khá (tỷ lệ so với tổng số)
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
VII
công lập (tỷ lệ so với tổng số)
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng
VIII
ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)
IX
Số học sinh nam/số học sinh nữ