thiết kế hệ thống tích hợp hiển thị thông tin, quản lý thiết bị mạng và dịch vụ mạng module cài đặt và theo dõi các dịch vụ mạng - Pdf 33

BẢNG
PHÂN
CÔNG
VIỆC
TRƯỜNG
HỌC
THƠ
CỘNG
HÒACÔNG
XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
NHẬN
XÉTĐẠI
CỦA
CÁNCẦN
Bộ
PHẢN
BIỆN
Ghi chú
Điểm
KHOA
CÔNG
TTThS. Nguyễn
ĐộcHuy
Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Cán
bộ phản
biệnNGHỆ
1:ĐiểmTT &
Công
tối đa thực

MSSV: 1071694
luậntàihoặc
Đề
mớithực
hoặctiễn
phương
thựcviên1 thực hiện: Nguyễn Thành Nhân
hiện có tính sáng tạo
Họ và tên người chấm:
MSCB:
PHẦN TRẢ LỜI CHẤT VẤN
2
Thòi gian bắt đầu báo cáo:
Thòi gian kết thúc báo cáo:
1 buổi bảo vệ của sinh viên, tham khảo cuốn báo cáo để cho điểm
Hiểu đúng các câuNgười
hỏi, trảchấm
lời tập
dựa vào
trung vào vấn đề đặt ra, không lạc
theothể
cáchiện
mụccósau: 1
đề
Các câu trả lời đúng,
kiến
thức tốt
TỔNG CỘNG
10
Cán bộ phản biện 2:


HTTP

Server,

Proxy
Cần Thơ, ngày.....tháng .... năm ...
NGƯỜI CHẤM


A

TÔNG
Chương
TỔNG
QUAN
TỒNG

SỞ

THUYẾT
22cơ
cơ SỞ LÝ THUYẾT
Chương
Chương
cơSỞ
SỞLÝ
LÝTHUYẾT
THUYẾT
Mục

MỤC
TÓM
LỤC
TẮT
HÌNH
5.3.1...........................................................................................................................
G
3.2.4.
cho
chức
năng
dõi
dịch
vụ...........................
20
Đê
nắm
bắt
được
tất cả
các
tham
MỤC
sốtheo
cấu
LỤC
hình
của
dịch
vụ là một

trịthông
mạng
LMS
iao
diện
chính
............................................................................
58
Các
được
khai
báoĐỘNG
trong
thư
mục
/etc/bind/named.conf.local.
cấu
trúc(Lan
của
DNS:
Trên3.3.
thực
tế,
nhàbảng
quản
trị
mạng
chỉ
tâm
đến

dịch vụ
2.1.
UBUNTU
SERVER
10.10
5.3.2.
Form
các
dịch
vụ mạng
.......................................................
59
Management
System),
ebox,
nagios...
Tuy
nhiên,
các đích
côngquản
cụ này
dường
nhưmạng
phụ
một1.1.
zone
như
sau:
ĐẠT
VẮN

của
ứng
tin,
dụng..................................................................1
hầu
hết
các
tổ
chức
đều
xây
dựng
cho
■S
Kiến
thức
về
dịch
vụ
mạng,
cài
đặt
server.
3.4. CẤU
21
1 TRÚC DỮ LIỆU...................................................mình
Cấu
hình
Bind
.....................................................................

mỗi
công
cụ
chỉ

thể
Sau
đây
là một
dịch
vụsong
mạng
phổ
biến

sử
dụng
trong
đềhệ
tài.
Trong
một
hệ
thống
mạng

rất
nhiều
ữiỉết
bịdevices

đó,
vấn
đề
quản
trị
thiết
bị

dịch
vụ
mạng
cũng
2.1.1.
Giới
thiệu
■S
Một
module
cung
cấp
khả
năng
giám
sát
các
trạng
thái
của
4
dịch

- Đại
học
cần
Các
dịch
vụ mạng
quản
lý cấp
trên
một
bộ
phận
nào
đố
trong
hệ
thống.
Bộ
công
cụThơ.
tíchnhững
hợp
này
cho
phểp
cách
thường
xuyên,
liên
tục.

Đe
phân
đáp
giải
ứng
của
nhu
DNS............................................................................6
cầu
đó,
chúng
tôi
đã
thực
hiện
đề
tài
Thiết
kế
hệ
Ubuntu
Server

một
hệ
điều
hành
mạng
phát
triển

(DNS,
FTP,
Proxy...)
trên
các
server
trong
quá
trình
hoạt
động
sẽ
phát
sinh
nhiều
1.2.
LỊCH
SỬ
GIẢI
QUYÉT
VẤN
ĐỀ
.......................................
2
quản
trị
từ
xa

tập

iníormation,
network
devices
and
The
“file_db”;
ỂĐường
dẫn
đến
file
databasephân
giải.
Hình
thống
2.2
tích
Dịch
hợp
vụ
hiển
FTP........................................................................................................9
thị
tin,
quản
thiết
bịmáy
mạng
vàmạng.
dịch
vụquản

DNS
là một
khái
niệm
về
dịch
vụ................................................
mạng
để ánh
lại giữa
tên miền

trạng
thái
khác
nhau,
người
quản
trịTÀI
mạng
cần dùng
phải nắm
rõ xạ
tìnhqua
trạng
của mỗi
dịch60
vụ
1.3.
CẤU

centralized
management
tool,
used
for
network
Hình
đề
tài
2.3

xây

hình
dựng
web
một
Client
công
cụ
server.............................................................................10
quản
trị
tập
trung
các
thiết
bị
mạng


CÂU
TRÚC
CỦA
ĐÈ
TÀI
địa
chỉthể
ip, hay
là thời.
sự phân
tên miền.
để có
can còn
thiệpgọikịp
Sảngiải
phẩm
sẽ cung cấp cho nhà quản trị công cụ để tiến
Hiện
nay,
các
nhà
sản
xuất
bị
cung
cấp
phần
mềm
quản
đối

hệ
thống..............................................................................12
lýmodule
hệđều
thống
CÀI
của
ĐẶT
mình

một
THEO
cách
hiệu
DÕI
quả.
CÁC
DỊCH
vụ
nghiên
cứu,
thay
đổi

cải
tiến
phần
mềm
theo
điều

xa với cácGIẢI
chứcQUYẾT
năng:
efficiently.
vụ
thì3.5.1................................................................Chức
việc
đặtgiao
và giám
sát chỉ thực hiện cho mỗi server
được
vấn vụ
đề
năng
càicài
đặtđặt.
dịch
Quy
trình
hoạt
động
của(1).
module......................................................................17
[Hình
8].mạng
> 3.1
Module
thiết
kế
diện

Hình
Cáctrong
thành
module...........................................................................18
Khi
khai
báo
zone,
chúng
ta thiết
cần
khai
báosát,
cả
forward
zone
(phân
thuận)
Ngày
20
tháng
10trong
năm
2004,
phiên
đầu
tiên các
của
ubuntu
phát

hình
dịch
vụ.
Services,
server,
network
administators,
DNS,quản
FTP,lýHTTP,
Proxy,
remote,
support.
3.5.2.............................................................Chức
năngvái
điều
khiển
các
dịch
vụ
thì
chứng
ta
phải
sử SNMP)(2).
dụng
mềm
riêng
ứng
từng
hãng

đó, Ubuntu
trở
thành
một
nhánh
trên
giao
thức
■S DNS
Bind9
1.6.
PHƯƠNG
■SServer:
Điều
khiển
PHÁP
dịch
NGHIÊN
vụ
(tắt,
mở,
cứu
mở
..................................................................3
lại
dịch
vụ).
..................................................................................................................34
nếu
hệđồ

>trong
Module
cài
đặt

dõi
các
vụ
mạng
(3).
■S
Proxy
Server:
Squid
s3.5.3.............................................................Chức
TiếnTIÊU......................................................................................................4
hành phân tích log file, vẽ biểu đồ đánh giá
hoạttheo
độngdõi
của dịch
dịch vụ,
năng
vụ
1.7.
MỤC
khăn.Và
điều
chắc
chắnđiều
là vói

hổathời
đề tài
nhưđể làm
Các
tínhsửnăng
của vụ.
Ubuntu
Server
■S FTP
Server:
VSFTPD
lập 2.1.2.
bảng
thống
kê lịch
của dịch
Từ các
báo biểu này, nhà quản trị có thể đánh
.........................................................................................
34
tốt
công
việc
đó.
1.8.
HƯỚNG
GIẢI
QUYẾT..................................................................................4
Hình
3.6

3.6............................................CÁC
GIẢI
THUẬT
LÝ quyết
CỦA
MODULE

vậy,
xây
dựng
một
ứng
dụng

khả
năng
quản
lỷ
được
nhiều
loại
thiết bị
Hình
3.7

hình
hoạt
động
của
module........................................................................20

Terminal
Server
Project)
Ngôn
ngữ
lập
trình:
Java
(JDK
1.6)
phù ■S
hợp.
...............................................................................42
thuộc
cácttl_time
hãngtrình
sản download
xuất khácfĩle....................................................................................42
nhau, quản lý được nhiều dịch vụ trên nhiều server, một
Hình
3.8
Quy
$TTL
2.1.
UBUNTU
SERVER
10.10...............................................................................5
Y'
Hỗ
trợ

không
phụ
thuộc
vào
hệ
điều
hành đã trở thành
Hình
3.9 QuyGiới
trình
upload
file lên
server........................................................................42
1.5.
PHẠM
VI..............................................................................
CỦA
MODULE
2.1.1.
thiệu
5
■S
Red
Hat
Cluster
Suite,
Red
Hat
GFS,
Oracle's

tính
năng
của
Ubuntu
Server
5
DRBN. 3.6.2...............................................................Quy
trình cấu hình dịch vụ
khác
nhau)
cung Retry_time
cấp
tính
năng
nhu

tả VỀ
và có
khả
năng
tái sửvụdụng
lại.
Hình 3.11
Chuyển
địnhcác
dạng
xml
thành
cấutrong
hìnhQUAN

tích Server,
nhật kí
123.11
ỉ. iii.
321
■S Cho3.6.3..............................................................Quy
phép cấu
hình lại
các dịch vụ mạng
: Mail
Server,
File Server,
)
2.2.1................................................................................................................B
Server.
.........................................................................................
45
@
IN
NSDNS,host_name.
Database
Server,
LAMP ...
Hình
2.1 Hoạt
động phân giải của DNS
EMD - DNS
server
..............................................................
6

đó,
host_name
làMỘT
của
server
hiện
tại.

dụ
DNS.cit.ctu.edu.vn.
2.2.
TỔNG
QUAN
VỀDNS
SỐ
DỊCH
vụ
MẠNG
sau đó nó
sẽ
gởi
địa
chỉ
url
cho
phân
giải

chờ
nhận

cài
đặt
máy
củasố
hệthời
thống
mạng
nhằm
phân
giải,

sẽ.........................................................................................
trađược
trong
bảng
ipkhi
tương
váilạitrên
url

trảchủ
vềtham
cho
máy
gởi
yêu
cầu.
Lúc
46
•S Phương .........................................................................................

mục
nhàcấp
quản
trị, năng
chúngcủa
phải
đượctiêu
cấubiểu
hình-làlại
cho phù
họp
nhiều
phầnđích
mềmcủa
cung
chức
DNS,
BIND.
BEND
.........................................................................................
46
.........................................................................................
12
Hình
1.1 Mô hìnhlàquản
từ xamềm
của ứng
với nhu cầuIntemet
của từng
hệ

Server
cho ứng
phépđược
cấu hình
lại
các
dịchlớn...Việc
vụ mạngbao
ữêngồm:
nó.
điểm tốc
nhanh,
hiệu
suất
cao,được
đáp
số
User
cấu
hình
.........................................................................................13
3.7.4..................................................................................Cấu
hình
YSFTPD
module
điều
khiển

giám
thiết

thông
quahình,
các
sau:
2.3....................................LÝ
THUYẾT NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH JA VA
.........................................................................................
mạng,
thiết
kế giao
kết hợp
module
trên.
linux làmodule
tiến hành
chỉnh
sửa diện
các thông
số cho
sao cả
chohai
phù
họp với
yêu cầu của hệ thống. 47
...............................................................................14
Chương 4...............................................................
KẾT LUẬN.
Hình 1.2 Cấu trúc của đề tài
2.3.1...........................XML và gói org.w3c.dom, org.apache.xerces
48


Client

Upioa-d

Hình 2.2 Dịch vụ FTP
VSFTPD là một phần mềm FTP nỗi tiếng, tên viết tắt của “Very Secure FTP
Deamon”. Đúng như tên gọi, VSFTPD được thiết kế hưởng đến sự bảo mật cao. Nó hỗ
trợ nhiều tính năng mà những server khác không cố. Một vài tính năng đáng chứ ý [11]
s Yêu cầu bảo mật cao
s Giới hạn băng thông rộng
v' Khả năng mở rộng tốt
v' Tạo người dùng ảo
s Khả năng gán IP ảo
s Tốc độ cao
Đẻ cấu hình cho vsítpd, chỉnh sửa nội dung ỈUe /etc/vsftpd.conf. Các thông số
cấu hình căn bản:
CNAME

Sử dụng để tạo một bí danh (alias) tham chiếu đến một mấu tin A đã
tồn tại4- Lệnh điều khiên

MX

NS

Ví dụ:
IN dịch
CNAME
dns. Mẩu

Một số lệnh tiêu biểu:
Ví dụ: USER username: Bắt đầu quá trình chứng thực với một tên tài khoản là

PTR

usemame.IN NS dns.cit.ctu.edu.vn.
IN NS dns2.cit.ctu.edu.vn.
filename: Lấy về máy cục bộ file có tên íĩlename.
dns INGET
A 172.16.22.11
dns2 IN
A filename:
172.16.22.12
PUT
Upload lên FTP Server file có tên íĩlename.
Dịch địa chỉ ip ra một host name.
CWD dir_name: Thay đổi thư mục làm việc sang dir_name.
Vídụ:ll IN
PTRfilename:
dns .Xóa
cit.
ctu.
vn.
DELE
file có
tên làedu.
íĩlename.
Cách sử dụng
SVTH: Nguyễn Thành Nhân


yeslno

danh upload fíle. Quyền
này chỉ cố tác dụng khỉ
write_enable được bật.

anon_mkdir_write

anon_mkdir_wiite=yeslno

Cho phép người dùng vô
danh upload thư mục.
Quyền này chỉ cố tắc dụng
khi write_enable được bật.

anon_other_write_enable

anon_other_write_enable=y
eslno

local_enable

local_enable=yes Ino

Cho phép người dùng vô
danh xóa, sửa tên file.
Cho phép người dùng cục
bộ login vào Ftp Server

userlist_enable


Danh sách các người dùng
bị giói hạn trong không
gian thư mục home của
họ.

SVTH: Nguyễn Thành Nhân

Trang 9


4- Lệnh điều khiên
S Khỏi động dịch vụ: Service vsftpd start
'Y Tắt dịch vụ: Service vsftpd stop
S Khỏi động lại dịch vụ: Service vsftpd restart
2.2.3. Apache - HTTP server
HTTP Server là một trình phuc vụ web. Mô hình của một web server như sau:

Hình 2.3 Mô hình web Client - server
SVTH: Nguyễn Thành Nhân

Trang 10


Chương
Chương22cơ
cơSỞ
SỞLÝ
LÝTHUYẾT
THUYẾT

được các virtualhost này, ta cần phải thêm các mẩu tin cho DNS phân giải chúng.
4- Cấu hình fĩle apache2.conf
Sử dụng file cấu hình mặc định, thêm vào cuối file hai include sau:
Include ports.conỷ#Vị trí cẩu hình ports.
Include sites-enabỉed/# Vị trí cẩu hình virtualhost
Hai include này trỏ tói hai file cấu hình riêng biệt: ports.coní dùng định nghĩa
các cổng mà webserver này lắng nghe. Sites-enabled là thư mục chứa các file được sử
Hình 2.4 Proxy server
trong
hệ thông của nó. Ta có thể phân
dụng để định nghĩa các NameVirtualHost
cùng các
virtualhost
mỗi NameVirtualHost
thành
một được
fĩle đểsửdễdụng
quảnlộng
lý. Và
nhiên
nghĩa dùng
chúng
Squỉd là một pioxy
server
rãi tất
trong
cácđịnh
hệ thống
trong cùng
một file cũng không có vấn đề gì.

http_port

Thẻ này được sử dụng để chỉ định cổng mà
squỉd lắng nghe yêu cầu http của Client gởi
đến

icp_port

ỉcp là một giao thức truyền thông giữa các
cache với nhau. Thẻ này chỉ định cồng gởi

Nhổm liên quan

cache_mem

maximum_obj
đến kích thước ect_size
cache

và nhận các truy vấn từ các cache lân cận.
Chỉ định dung lượng bộ nhở cho cache
Thẻ này được sử dụng để chỉ định định
kích thước tối đa của đối tượng. Nếu đếỉ


tượng có kích thước lớn hơn, nó sẽ không
Chương 2 cơ SỞ LÝ THUYẾT
được lưu vào đĩa.

SVTH: Nguyễn Thành Nhân

Acl

Dùng đế định nghĩa một danh sách truy
cập.


cập

http_access

Cho phép hoặc cấm một truy cập http
thông qua tên của danh sách truy cập.


icp_access

Cho phép hoặc cấm một truy cập đến cổng
icp thông qua một danh sách truy cập.


Chương
Chương22cơ
cơSỞ
SỞLÝ
LÝTHUYẾT
THUYẾT
/var/log/query.log w,

-


Ta có thể phân tích file log /var/log/message.log
để tìm kiếm thông tin lịch sử của các
Tác dụng
2.3.1.
XML và gói org.w3c.dom, org.apache.xerces
dịch vụ. Dưới đây là vị trí log file mặc định của các dịch vụ:
Domlmplementation
Là một lớp abstract
có hỗ
táctrợ
dụng
tạotác
tài với tài liệu xml
Org.w2c.dom và org.apache.xerces
là hai gói
tương
+- VSFTPD
mô số
hình
thông qua
lớp chức năng. liệu
Bênxml
dướitheo
là một
lớpDom
có sử dụng trong module.
■Scác
/var/log/vsữpd.log
Document
Lớp xử lý tài liệu xml


2.3.

dụngNGỮ
để load
file TRÌNH
xml lên JAVA
tài liệu dom
LÝ THUYẾT Sử
NGÔN
LẬP

DOMImplementationlmplVào đầu những năm 90, Sun Microsystems đã cho ra đòi một ngôn ngữ lập
Là một triển khai của lớp absữact
trình vói tên Oak, mục đích đáp
ứng nhu cầu kết nối các thiết bị gia đình. Dự án này bị
DOMImplementation
4- Lệnh
điều
khiển
thất bại
vì một
lí do
đơn giản là không ai muốn sử dụng nó.
S Khỏi
Service
squid
Không
bỏ động
cuộc, dịch

Java có thể liệt kê như:
2.3.2.
SSH-FTP
góingữ
j2ssh
thực hiện việc cấu hình mói có thể ghi log được.
•S Tích
giao
lậpthực
trìnhthi
ứng
dụng
thưserver
viện xử
đồchúng
họa vàta
Để thực
hiệnhợp
việc
kếtdiện
nối và
lệnh
từ (API)
xa đếnvới
một
nàolýđó,
4diện
Bind9
giaođến
người

Đểgọi
phát
triển
một
dụng trên
có sử
logging {

dịch một
lần,
chạy
ở mọi
dụng
đến
SSH
cũng
như{nơi”.
FTP, j2ssh là một gói thư viện không thể thiếu. J2ssh cung
channel
query.log
file "/var/log/querỵ.log"; #vi tri luu file log

•S viện
Hoànhàm
toàn
Đặcchức
tính này
ta một
phong
cáchthông

qua
}; bên thứ 3, thực thi lệnh từ xa, hỗ trợ download và upload fĩle...Một số lớp có sử
Tiếpmodule:
theo, thêm vào file /etc/apparmor.d/usr.sbin.named dòng:
dụng trong
com.sshtools.j2ssh
Lóp
Tác dụng
SVTH:
SVTH:Nguyễn
NguyễnThành
ThànhNhân
Nhân

Trang
Trang15
14


SshClient

Hỗ trợ chứng thực cho Client, tạo session
và hủy session với giao thức ssh
Hỗ trợ truyền nhận file theo giao thức ftp

SữpClient
authentication.PasswordAuthenticationClient

Chứng thực người dùng thông qua
usemame và password

string re = "\\d{2}-\\d{2}-\\d{4}"


SVTH: Nguyễn Thành Nhân

Trang 16


Chương 3 MODƯLE
MODULE CÀI ĐẶT VÀ
VẦ THEO DÕI CẤC
CÁC DỊCH vụ MẠNG

CHƯƠNG 3 MODULE CÀI ĐẶT VÀ THEO DÕI CÁC DỊCH vụ
MẠNG
3.1.

PHÂN TÍCH YÊU CÀU

Trên cơ sở yêu cầu đặt ra và thông qua quá trình cài đặt các dịch vụ, chúng ta
nhận thấy rằng cần phải tắch module thành hai mảng liêng biệt. Đổ là: cấu hình và
phân tích log. Đê thực hiện hai chức năng này, Client cần phải được kết nối đến server
và quá trình chứng thực là không thể bỏ qua. Như vậy, hoạt động của module sẽ được
thực hiện như sau:
Thòng tin server và dịch vụ

Thành phan xử ]ỹ chuỗi

Thành pliân chúng thục



Chương 3 MODULE CÀI ĐẶT VÀ THEO DÕI CÁC DỊCH vụ MẠNG
3.2.2.

Usecase cho chức năng cài đặt dịch vụ

Ad mi n

Hình 3.2 Các thành phần trong module
3.2.

Sơ ĐỒ USECASE

3.2.1.

Sơ đồ tổng quát

Hình 3.4 Stf đồ usecase cài đặt dịch vụ
3.2.3.

Usecase cho chức năng điều khiển dịch vụ

Hình 3.3 Sơ đồ Usecase của module

Hình 3.5 Sơ đồ usecase điều khiển dịch vụ

SVTH:
SVTH: Nguyễn
Nguyễn Thành
Thành Nhân

Cấu trúc tập tin lưu trữ

3.4.1.1.

Tập tin *.xml

Dùng để lưu trữ các thông số cấu hình và thông tin về server cũng như dịch vụ
theo định dạng xml.
Cấu trúc tập tin *.xml dành cho các cấu hình của dịch vụ:

vaỉue</paramname>
</packagexml>
Trong đó,
V packagexmỉ là tên gói cộng vói từ “xml” phía sau.
V param_name là tên tương ứng vói trên các thuộc tính bên trong file cấu
hình.
Tuy nhiên, cấu trúc này có một chút khác biệt trên từng dịch vụ mạng. Sau đây
là ví dụ mẫu.

SVTH: Nguyễn Thành Nhân

Trang 21


Chương 3 MODULE CÀI ĐẶT VÀ THEO DÕI CÁC DỊCH vụ MẠNG
3.4.1.1.1

Bĩnd9

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>

File cấu hình của Bind xem ở phụ lục 5.1.1 phần Bind 9.

SVTH: Nguyễn Thành Nhân

Trang 22


Chương 3 MODULE CÀI ĐẶT VÀ THEO DÕI CÁC DỊCH vụ MẠNG
3.4.1.1.2

VSFTPD

<?xml version="l.0" encoding="UTF-8" ?>
<vsftpdxml>
<listen>YES</listen>
<anonymous_enable>NO</anonymous_enable>
<local_enable>YES</local_enable>
<write_enable>YES</write_enable>
<dirmessage_enable>YES</dirmessage_enable>
<use_localtime>YES</use_localtime>
</vsftpdxml>

Cấu trúc xml dành cho vsftpd tương đối đơn giản, hoàn toàn khớp với cấu trúc
chung đã đưa ra.
File cấu hình của vsữpd xem ở phụ lục 5.1.3 phần Vsftpd.
3.4.1.1.3

Apache 2

<?xml version="l.ũ" encoding="UTF-8" ?>

cache_object</proto>
</manager>
</acl>
<http_port>312 8</http_port>
<icp_port>8080</icp_port>
<cache_mem>8MB</cache_mem>
</squidxml>

Trong cấu trúc này, việc phân bố các thể có sự khác biệt. Giả sử ta có một đoạn
cấu hình như sau:
acl all src all
acl manager proto cache_object

Nhận thấy hai dòng cấu hình đều thuộc nhóm acl (access conữol list) nên ta có
thể gom nhóm chứng lại khi chuyển thành xml.
<acl>
<all>
<src>all</src>
</all>
<manager>
cache_object</proto>
</manager>
</acl>

File cấu hình của Squid xem ở phụ lục 5.1.2 phần Squid.

SVTH: Nguyễn Thành Nhân

Trang 24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status