MỤC LỤC
CHƢƠNG 1 – TỔNG QUAN ............................................................................................. 3
1.1 TỔNG QUAN VỀ TÀU ........................................................................................... 3
1.2 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG NĂNG LƢỢNG VÀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC .. 4
1.2.1 Bố trí buồng máy............................................................................................... 4
1.2.2 Máy chính ......................................................................................................... 4
1.2.3 Thông số cơ bản của máy chính ........................................................................ 4
1.2.4 Tổ máy phát điện............................................................................................... 5
1.3 CÁC THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC KHÁC ....................................................................... 6
1.3.1 Tổ bơm .............................................................................................................. 6
CHƢƠNG 2: ...................................................................................................................... 11
TÍNH SỨC CẢN & THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG ............................................. 11
2
SỨC CẢN ............................................................................................................. 11
2.1.1 Các số liệu cơ bản ........................................................................................... 11
2.1.2 Công thức Pamiel ............................................................................................ 11
2.2 THIẾT KẾ CHONG CHÓNG ................................................................................ 13
2.2.2 Nghiệm bền chong chóng ............................................................................... 17
2.2.3 Xác định khối lƣợng và kích thƣớc chong chóng. .......................................... 19
CHƢƠNG 3 - THIẾT KẾ HỆ TRỤC............................................................................... 21
3
DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ ........................................................................ 21
3.1.1 Số liệu ban đầu ................................................................................................ 21
3.1.2 Luật áp dụng.................................................................................................... 21
3.1.3 Bố trí hệ trục ................................................................................................... 21
3.2 TRỤC CHONG CHÓNG ....................................................................................... 22
3.2.1 Đƣờng kính trục chong chóng......................................................................... 22
CHƢƠNG 5: DAO ĐỘNG XOẮN ................................................................................... 43
5
DỮ KIỆN PHỤC VỤ TÍNH TOÁN .................................................................... 43
5.1.1 Luật áp dụng và tài liệu tham khảo ................................................................. 43
5.1.2 Chong chóng ................................................................................................... 44
5.1.3 Trục ................................................................................................................. 44
5.2 MÔ HÌNH VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH DAO ĐỘNG ........................................... 44
5.2.1 Mô men quán tính khối lƣợng ......................................................................... 44
5.2.2 Độ mềm không thứ nguyên ............................................................................. 50
5.2.3 Sơ đồ chuyển đổi ............................................................................................. 50
5.2.4 Tần số dao động tự do theo công thức. ........................................................... 52
5.2.5 .Số lần dao động tự do: ................................................................................... 53
5.3 DAO ĐỘNG XOẮN CƢỠNG BỨC ...................................................................... 54
5.3.1 Cấp điều hòa mô-men kích thích .................................................................... 54
5.3.2 Vòng quay cộng hƣởng ................................................................................... 55
5.3.3 Góc lệch pha giữa các xy-lanh ........................................................................ 55
5.3.4 Tổng biên độ dao động hình học tƣơng đối .................................................... 58
5.3.5 Công của mômen điều hoà cƣỡng bức ............................................................ 61
5.3.6 Công của các mô men cản............................................................................... 62
5.3.7 Biên độ cộng hƣởng A1R ................................................................................. 64
5.3.8 Tổng ứng suất xoắn trên trục khi cộng hƣởng ................................................ 65
5.4 .KẾT LUẬN VỀ VÙNG CẤM QUAY ............................................................................. 67
CHƢƠNG 6: ...................................................................................................................... 68
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG PHỤC VỤ .......................................................... 68
6
DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ ........................................................................ 68
Cấp thiết kế
Vùng hoạt động của tàu : Biển Quốc tế .
Tàu hàng 6800 tấn đƣợc thiết kế thỏa mãn cấp Không hạn chế theo Quy phạm phân
cấp và đóng tàu vỏ thép - 2013, do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trƣờng ban hành.
Phần hệ thống động lực đƣợc tính toán thiết kế thỏa mãn tƣơng ứng cấp Không hạn chế
theo 6259:2013 –“ Quy phạm phân cấp và đóng tàu vỏ biển vỏ thép”
Các thông số cơ bản phần vỏ tàu
1.1.1.3
1.1.1.4
– Chiều dài lớn nhất
Lmax
=
102,79
m.
– Chiều dài đƣờng nƣớc thiết kế
LWL
=
7,20
m.
– Lƣợng chiếm nƣớc
Disp =
9105
tons.
Hệ động lực chính
– Máy chính
LH41LA
– Số lƣợng
01.
– Công suất
H
=
2684
kW
(2) Công ƣớc quốc tế về mạn khô tàu biển, 1966 (LOAD LINES, 66);
(3) Công ƣớc quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm biển do tàu gây ra, 73/78
(MARPOL, 73/78);
(4) Qui tắc quốc tế tránh va trên biển, 1972 (COLREG, 72);
(5) Công ƣớc đo dung tích tàu biển, 1969 (TONNAGE, 69);
(6) Nghị quyết của Tổ chức lao động quốc tế (ILO).
1.2 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG NĂNG LƢỢNG VÀ TRANG TRÍ ĐỘNG
LỰC
1.2.1
Bố trí buồng máy
Buồng máy đƣợc bố trí từ sƣờn số 8 (Sn8) đến sƣờn số 29 (Sn29). Lên xuống buồng
máy bằng 04 cầu thang chính (02 cầu thang tầng 1 và 02 cầu thang tầng 2)
Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính và các thiết bị phục vụ hệ thống động lực,
hệ thống ống toàn tàu. Điều khiển các thiết bị đƣợc thực hiện tại chỗ trong buồng máy.
Điều khiển máy chính đƣợc thực hiện tại chỗ trong buồng máy hoặc từ xa trên buồng lái.
Một số bơm chuyên dụng có thể điều khiển từ xa trên boong chính nhƣ bơm vận chuyển
dầu đốt, bơm nƣớc vệ sinh, sinh hoạt, các quạt thông gió ...
1.2.2
Máy chính
Máy chính có kí hiệu LH41LA, do hãng HANSHIN - JAPAN sản xuất, là động cơ
Diezel 4 kỳ tác dụng đơn, dạng thùng, một hàng xi lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp hai
vòng tuần hoàn, bôi trơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng không khí nén, tự đảo
chiều, điều khiển tại chỗ hoặc từ xa trên buồng lái .
1.2.3
Thông số cơ bản của máy chính
Diesel lai máy phát có ký hiệu 6NY16L-HN do hãng YANMAR sản xuất, là diesel
4 kỳ tác dụng đơn, một hàng xy-lanh thẳng đứng, tăng áp, làm mát từ một hệ làm mát
trung tâm, bôi trơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng khi nén.
1.2.4.2
– Số lƣợng:
02
– Kiểu máy:
6NY16L-HN
– Hãng (Nƣớc) sản xuất:
YANMAR (JAPAN)
– Công suất định mức, [Ne]:
360
hp
– Vòng quay định mức, [n]:
1200
rpm
0
– Hãng sản xuất:
Brushless A.C.Generator
– Kiểu:
3 pha
– Công suất máy phát:
300
kVA
– Vòng quay máy phát:
1200
rpm
– Điện áp:
450
V
– Tần số:
cụm
cụm
cụm
cụm
cụm
cụm
cụm
cụm
cụm
cụm
5
1.3 CÁC THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC KHÁC
1.3.1
1.3.1.1
1.3.1.2
Tổ bơm
Tổ bơm nƣớc chữa cháy và dung
Số lƣợng :
01
Kiểu :
M.D.V.Cent.
Lƣu lƣợng x Cột nƣớc :
Số lƣợng :
01
Kiểu - Hãng sản xuất :
M.D.H.Cent - Naniwa
Lƣu lƣợng x Cột nƣớc :
60 m3/h x 20 m
Công suất x Vòng quay :
7,5 kW x 1750 v/p
Bơm nƣớc ngọt
Số lƣợng :
02
Kiểu - Hãng sản xuất :
M.D.H.Cent - Naniwa
Lƣu lƣợng x Cột nƣớc :
3 m3/h x 40 m
Công suất x Vòng quay :
M.D.H.G - Naniwa
Lƣu lƣợng x Áp suất :
0,5 m3/h x 0,2 MPa
Công suất x Vòng quay :
0,4 kW x 1125 v/p
1.3.1.2.3 .Bơm tuần hoàn nƣớc nồi hơi
Số lƣợng :
01
Kiểu :
M.D.H.Cent.
Lƣu lƣợng x Áp suất :
4 m3/h x 0,3MPa
Công suất x Vòng quay :
1,5 kW x 3480 v/p
Hãng sản xuất :
Naniwa
Diesel Driven - Burmhan Korea
Lƣu lƣợng x Áp suất :
11,5 m3/h x 30 kG/cm2
Công suất x Vòng quay :
6 PS x 2200 v/p
1.3.1.3.2 Máy phân li dầu HFO :
Số lƣợng :
02
Kiểu - Hãng sản xuất :
M.D - Mitsubishi
Lƣu lƣợng x Công suất :
900 l/h x 5,5 kW
1.3.1.3.3 Máy phân li dầu DO :
Số lƣợng :
01
Kiểu - Hãng sản xuất :
L.lƣợng x Áp suất x Công suất :
9000 l/h x 0,2 MPa x 0,4 kW
1.3.1.3.6 Máy phát điện nƣớc ngọt :
Số lƣợng :
01
Kiểu - Hãng sản xuất :
WM .10M - Miura, Japan
Lƣu lƣợng x Công suất :
10T/day x 5,5 kW
1.3.1.3.7 Lò đốt dầu thải :
Số lƣợng :
01
Kiểu - Hãng sản xuất :
WM .10M - Miura, Japan
Công suất :
200000 kcal/h
Số lƣợng :
02
Dung tích x Áp suất :
900 lít x 30 kG/cm2
Chai gió máy phụ :
Số lƣợng :
01
Dung tích x Áp suất :
80 lít x 30 kG/cm2
8
1.3.1.3.11
Tổ quạt :
Quạt thông gió buồng máy :
Số lƣợng :
02
Kiểu - Hãng sản xuất :
04
Kiểu - Hãng sản xuất :
M.D.Axial - Onishi, Japan
Sản lƣợng x Áp suất :
400m3/p x 300 Pa
Công suất x Vòng quay :
5,5 kW x 1740 v/p
Quạt thải buồng bơm sự cố :
Số lƣợng :
01
Kiểu
M.D.Axial - Onishi, Japan
- Hãng sản xuất :
Sản lƣợng x Áp suất
Công suất x Vòng quay :
35m3/p x 200 Pa
Sản lƣợng x Áp suất :
35 m3/p x 200 Pa
Công suất x Vòng quay :
0,4 kW x 3420 v/p
Quạt thải nhà bếp :
1.3.1.4
số lƣợng :
01
Kiểu - Hãng sản xuất :
M.D.Axial - Onishi, Japan
Sản lƣợng x Áp suất :
35 m3/p x 200 Pa
Công suất x Vòng quay :
0,4 kW x 3420 v/p
Bầu trao nhiệt :
01
Kiểu :
Dạng có áo bọc
Thông số kỹ thuật :
14m2
1.3.1.4.5 Bầu làm mát dầu LO máy chính :
Số lƣợng :
01
Kiểu :
Dạng có áo bọc
Diện lích trao nhiệt :
60 m2
1.3.1.4.6 Bầu làm mát dầu xả :
Số lƣợng :
01
Kiểu :
LWL
=
94,50
m
– Chiều rộng thiết kế
B
=
17,0
m
– Chiều cao mạn
D
=
9,10
m
– Chiều chìm toàn tải
2684
– Số vòng quay chong chóng
np
=
240
kW
rpm
Công thức Pamiel
2.1.2.1
Phạm vi áp dụng của Pamiel
№
Đại lƣợng xác định
Tàu thực thiết kế
Phạm vi của Pamiel
1
Tỷ số kích thƣớc [B/d]
Công thức xác định sức cản của Pamiel
VS3
EPS
LC 0
, (hp)
(2.1)
Trong đó:
VS – Tốc độ tàu tƣơng ứng với giá trị EPS cần xác định, (m/s);
– Lƣợng chiếm nƣớc của tàu, (tons);
L–
Chiều dài tàu thiết kế, (m);
C0 – Hệ số tính toán theo Pamiel.
11
2.1.2.3
Kết quả xác định sức cản tàu theo Pamiel
Đại lƣợng
xác định
6,168
6,682
3
Hệ số béo thể
Theo thiết kế
tích CB
0,71
0,71
0,71
0,71
4
Lƣợng chiếm
nƣớc
, Theo thiết kế
(tons)
9105
9105
9105
90,5
1
1
1
1
1,004
1,004
1,004
1,004
91,8
89,9
87,9
87,5
965
1312
đối V1
Hệ số tính
Cp, theo đồ C p f V1 ,
thị
Hệ số hình Cho một đƣờng
dạng X1
trục
Hiệu chỉnh 0,7 0,03 L
chiều dài tàu
Hệ số tính C C p
0
X1
theo Pamiel
C0
Công
suất EPS Vs3
LC 0
kéo
EPS,
(hp)
Sức cản toàn Rt 75 EPS
Vs
phần Rt, (kG)
12
– Công suất kéo của tàu:
EPS
= 0,85.Nept
Kết quả:
EPS
= 1724
hp
hp
Tƣơng ứng (gần đúng) trên đồ thị sức cản có:
2.2
Vs
= 12,1
knots
Rt
= 11000
kG
Hạng mục tính
K
hiệu
Đơn vị
1
Vòng quay động cơ
ndc
v/p
Theo M.E
240
2
Vòng quay chong
chóng
np
v/s
np = nhs/60
R
kG
Theo đồ thị sức cản
6
Lực đẩy
chóng
P
kG
P
R
1 t
14356
7
Vận tốc dòng chảy
đến chong chóng
Vp
11000
104,5
2,7
14
10
Hệ số lực đẩy theo
đƣờng kính
11
Hệ số lực đẩy theo
vòng quay
12
Số cánh
chóng
chong
–
Kd ' Vp D
Kn’
Kết luận: Chọn số cánh chong chóng Z = 4 cánh.
13
2.2.1.5
Chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền.
Điều kiện bền theo tỉ số đĩa:
Ae Ae
0,375. 3 C '.Z
θ=
D.
A0 A0 min
max
2
m'.P
. 4
10
Bảng 2.4: Tính chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền
N0
Hạng mục tính
Theo mục 2.2.1.4
4
3
Chiều dày cánh tƣơng đối
tại tại bán kính R = 0,6
max
cm
Chọn (0,08 0,1)
0,1
4
Hệ số phụ thuộc vào vật
liệu làm chong chóng
C’
–
Đồng thau
0,055
min
–
Chọn = 0,55
2
m' P
4
10
0,312
0,55
15
2.2.1.6
Nghiệm lại vận tốc tàu để chong chóng sử dụng hết công suất.
Bảng2.5: Tính nghiệm lại vận tốc tàu để chong chóng sử dụng hết công suất
N0
13
2
Vận tốc dòng nƣớc
chảy đến chong chóng
vp
m/s
V.(1-)
5,654
6,682
14356
14356
1025
1025
0,6
0,6
3
Độ trƣợt tƣơng đối
p
Tra đồ thị
p = f(Kn’)
0,385
0,395
7
Tỉ số bƣớc thực tế với
tàu một chong chóng
a=1,05
p’
p’=p.1,05
0,39
0,4
2,5
2,7
K1
P
.n .D 4 opt
0,21
0,17
H/D
Tra đồ thị
p = f(Kn’)
0,65
0,66
Dopt
2
Hiệu suất đẩy
chong chóng
12
15
của
Np ’
N
Sai số công suất
0,65
0,67
k = 1
1,08
1,08
= p. k
0,701
2.2.2.1 Nghiệm bền theo tỉ số đĩa
2
min
C '.Z m '. p
0,375.
. 4
D. 10
3
Trong đó:
Z– Là số cánh của chong chóng, Z = 4.
C’– Hệ số phụ thuộc vào vật liệu chế tạo chong chóng, C’ = 0,055
m'– Hệ số phụ thuộc vào loại tàu, với tàu hàng, m’ = 1,15.
Dopt– Đƣờng kính tối ƣu của chong chóng, Dopt = 2,17 m.
max– Chiều dày tƣơng đối lớn nhất của cánh chong chóng tại bán
kính (0,6 – 0,7)R, chọn max = 0,1.
P– Lực đẩy của chong chóng, P 14356 kG
Kết quả:
min = 0,43 < = 0,55
Kết luận: chong chóng thỏa mãn điều kiện bền về tỉ số đĩa.
17
2.2.2.2 Kiểm tra độ bền xâm thực của chong chóng.
min =
2
Hệ số đặc trƣng
cho chế độ xâm
thực
KC
_
Tra đồ thị
0,21
3
Đƣờng
chong
tối ƣu
Dopt
m
Theo bảng 2.5
2,7
4
kG/m2 ở 200C
238
kG/m3
1025
Độ sâu chong
chóng so với
mặt biển
hb
m
Áp suất hủy
tĩnh tại vị trí
đặt
chong
chóng
P1
Tỉ số đĩa
’’
2.2.3
2.2.3.1
Chọn tỉ số đĩa
theo điều kiện
chống
xâm
thực
Suy ra min = 0,009 < 0,55
Chọn
0,55
Kết luận : Điều kiện xâm thực đƣợc thỏa mãn.
Xác định khối lƣợng và kích thƣớc chong chóng.
Xác định khối lƣợng chong chóng.
Khối lƣợng chong chóng đƣợc xác định theo công thức :
G=
b
d e
Z
.D3 0.6 . 6, 2 2.104. 0, 71 0 . 0.6 0,59. m .l0 .d 20
4 m
4.10
D
tại bán kính 0,6 R
K
hiệu
Đơn vị Công thức xác định
Giá trị
Dp
M
Theo trên
2,7
d0
M
(0,167 0,22)Dp
0,43
e0,6
M
(0,044 0,055)Dp
của hợp kim
Đồng-NhômNiken
kG/m3
8
Trọng lƣợng
chong chóng
G
kG
8600
Tính theo công thức (*)
2130
19
2.2.3.2
Xác định kích thƣớc cơ bản của chong chóng.
– Đƣờng kính phía trƣớc củ chong chóng: dt = 0,125.D = 0,337
m
Số cánh:
Z
=
4
Tỉ số đĩa:
=
0,55
Tỉ số bƣớc:
H/D
=
0,66
Chiều dài củ chong chóng:
lo
Số liệu ban đầu
_ Công suất tính toán
H
=
2864
kW
_ Vòng quay tính toán
N
=
240
v/p
_ Vật liệu làm hệ trục
Thép rèn KSF45
+ Giới hạn bền kéo
Ts
=
Rw
+ Hệ số đàn tính
E
=
2,1.106
kG/cm4
+ Tỷ trọng
=
7,85.10-3
kG/cm3
_ Trọng lƣợng chong chóng
Q
=
2130
21
3.2 TRỤC CHONG CHÓNG
3.2.1
Đƣờng kính trục chong chóng
№
Hạng mục tính
Ký
hiệu
Đơn vị
Công thức - Nguồn gốc
Kết quả
1
Công suất liên tục lớn
nhất của động cơ
H
kW
3/6.3, [1]
1,26
4
Hệ số xét đến trục rỗng
K
_
Theo 6.2.4-1, [1]
1,0
5
Giới hạn bền kéo danh
nghĩa của vật liệu trục
Ts
N/mm2
Lấy giá trị nhỏ nhất của thép
KSF65
520
=
300
mm
Chiều dày áo bọc trục
№
Hạng mục tính
Ký
hiệu
Đơn vị
1
Đƣờng kính tính toán
quy định của trục chong
chóng
ds
Mm
2
Chiều dày lớp áo bọc
bằng đồng thanh tại cổ
trục
t1
Mm
Công thức - Nguồn gốc
Kết quả
Theo 6.2.8, [1]
13,8
t1 0,03 d s 7,5
Kết luận:
Chiều dày áo bọc trục đƣợc xác định (đƣợc thiết kế)
t
3.2.3
=
25
mm
N
v/p
Ứng với ME
240
3
Hệ số tính toán đƣờng
kính trục
k1
–
Đƣợc xác định theo bảng
3/6.2, [1]
4
Hệ số xét đến trục rỗng
K
–
Theo 6.2.2, [1]
Đƣờng kính trục trung
gian
dtg
Mm
Thiết kế chỉ định
Công thức xác định
H 560
K
N Ts 160
Giá trị
1
209,6
260
23
3.3 CÁC CHI TIẾT CHÍNH CỦA HỆ TRỤC
3.3.1
Vòng quay của trục
chong chóng ở công suất
liên tục lớn nhất
N
v/p
Đƣợc xác định theo lý lịch
máy
240
3
Hệ số tính toán đƣờng
kính trục
k1
_
Đƣợc xác định theo 6.2.9-4,
[1]
1,1
4
_
Đƣợc xác định theo bảng
3/6.1, [1]
100
Theo 6.2.2, [1]
7
Đƣờng kính trục trung
gian tính toán
8
Vật liệu chế tạo bích
trục
9
Chiều dày các khớp nối
trục
d0
Mm
d 0 F1k1 3
70
mm
24
3.3.2
Đƣờng kính bu lông khớp nối trục trung gian và trục chong chóng
Bảng 3.4: Tính đường kính bu lông khớp nối trục trung gian và trục chong chóng
No
Hạng mục tính
K
hiệu
Đơn
vị
Công thức xác định
1
Vật liệu bu lông
–
Mm
Thiết kế chỉ định
445
5
Giới hạn bền kéo vật
liệu làm trục
Ts
Theo vật liệu
520
6
Giới hạn bền kéo danh
nghĩa vật liệu làm
bulông
Tb
Theo vật liệu, [2]-bảng 17,
trang 56
680
Đƣờng kính thiết kế
db
Mm
Thiết kế chỉ định
3
3.3.3
55
Chiều dày bích nối trục
Bảng 3.5: Tính chiều dày bích nối trục
Hạng mục tính
K hiệu
Đơn
vị
1
Chiều dày bích nối trục
theo đƣờng kính bulông
nối trục
bd = 0,2 .d0
52,8
No
Công thức xác định
Kết quả
25