45 ĐỀ ÔN LUYỆN TOÁN TIẾNG VIỆT 3 - Pdf 33

M¤N TOÁN
ĐỀ 1
Bài 1- Tính giá trị biểu thức:
a) 72 : 9 + 75 x 2 – ( 31 – 19)

b) 16 x 2 + 5 x 16 + 16 x 3

...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................

Bài 2- Tìm y:
a) 40 : y – 2 = 3

b)54 : y + 3 = 12

...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................

Bài 3- Hãy viết thêm 3 số nữa vào chỗ chấm trong mỗi dãy số sau:
a)

4, 8, 16, 32..........................................................

b)

1, 4, 9, 16, 25, ....................................................


1


* BÀi 6: Có hai ngăn sách. Cô thư viện cho lớp 3A mượn
nhất, cho lớp 3B mượn

1
số sách ở ngăn thứ
3

1
số sách ở ngăn thứ hai. Như vậy mỗi lớp đều được
5

mượn 30 cuốn. Hỏi số sách còn lại ở ngăn thứ hai nhiều hơn số sách còn lại ở ngăn
thứ nhất là bao nhiêu cuốn?
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..................................................................................................................
.......................................................................................................................................................

* Bài 7: Trong vườn có 35 cây gồm vải, nhãn, hồng xiêm. Số cây hồng xiêm bằng
1
1
số cây trong vườn. Số cây nhãn bằng


...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
..........................................................................................

§Ò 2
1- Tính giá trị biểu thức: ( 4 điểm)
a) 63 : 7 + 24 x 2 – ( 81 – 72)
b) 27 x 2 + 5 x 27 + 27 x 3
2. (2®) T×m x : a. 2752 - x: 5 = 2604
x : 7 = 5 (d 2)
a)
b)

d) 72 : X – 3 = 5

c) 72 - x : 4 = 16
e) X + 3 x X < 3
3. (1®) TÝnh nhanh:

b. 1876 : x = 5 d 1
x x 8 + 25 = 81

g. Biết x + 43 = 51, y – 43 = 957. Tính y : x = ?



số cây quất. Hỏi:

a) Cửa hàng còn lại bao nhiêu cây quất?
b) Đã bán bao nhiêu cây quất?
7- Bn Ho cú 72 viờn bi mu xanh v mu . Bn Ho nhn thy 1/5
s viờn bi xanh bng 1/3 s viờn bi . Hi bn Ho cú bao nhiờu viờn
bi mu ? Bao nhiờu viờn bi mu xanh? ( 4 im)
8.An, Bình, Hoà đợc cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở,
Bình lại cho Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn đều bằng 12 cái. Hỏi lúc
đầu mỗi bạn có mấy nhãn vở?
3
1: Hiệu của hai số là 84. Nếu giảm số trừ đi 12 và tăng số bị trừ lên 12 đơn vị thì
hiệu mới là bao nhiêu?
2. Số?
81 x 76 = 81 x 6 + 81 x ?
3. Năm nay bố 40 tuổi. Tuổi con bằng 1/4 tuổi bố. Hỏi 4 năm sau con bao nhiêu
tuổi?

(Túm tt v gii )

4: T cỏc s 4,0,5,7. Hóy thnh lp cỏc s chn cú 3 ch s khỏc nhau.
5: B Nga mang i v na i ch bỏn, b bỏn cho b H 85 qu na v 85 qu i.
Bõy gi s i cũn li gp 3 ln na. Hi b Nga mang i ch bao nhiờu qu i, bao
nhiờu qu na, bit rng s i nhiu hn s na 24 qu.
6 : Hng hi Lan "bõy gi l my gi? Lan tr li: " Thi gian t 12 gi tra n
1
thi gian t bõy gi n ht ngy". Vy bõy gi l my gi?
3
1


1
số nhãn vở của Hà. Nếu bình
3

bớt đi 2 nhãn vở thì số nhãn vở của Bình sẽ bằng

1
số nhãn vở của Chi. Hỏi cả 3
2

bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?.
Bài 5: (2 điểm).
Một hình chữ nhật có chu vi gấp 2 lần chu vi hình vuông cạnh 415m. Tính
chiều dài chiều rộng của hình chữ nhật đó, biết rằng chiều dài gấp 4 lần chiều
rộng.
6
PHN I: TRC NGHIM
Ghi li ỏp s ỳng
Cõu 1. Mt phộp chia cú s chia l 7 , s d l 5. Mun phộp chia ú tr thnh phộp
chia ht v thng tng thờm 2 n v thỡ phi thờm vo s b chia bao nhiờu n v?
Cõu 2: Vit tt c cỏc s cú hai ch s m tớch ca hai ch s bng 18.

Cõu 3: Tỡm mt s, bit rng nu gim s ú i 3 ln ri li gim tip i 5 ln thỡ
c s mi bng

1
s nh nht cú 2 ch s.
2


n v thỡ c tng mi gp 3 ln s hng th hai.
Cõu 5. Cú 2 thựng du , thựng th nht ng 42 lớt . Nu ly
nht v

1
s du thựng th
7

1
s du thựng th hai thỡ c 12 lớt. Hi thựng th hai cú bao nhiờu lớt
8

du?

Đề 7

Bài 1. (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính.
804 - 589

345 + 878

812 - 679

Bài 2 (2,5điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
a) Số liền sau của 370 là:
A. 380

B. 360

C. 369


C. 3901

D. 391

+ 65. Số thích hợp điền vào ô trống là :
B. 370

C. 240

ra vở) (2điểm) Tìm y
6

D. 235


y x 4 = 32

Bài 4. .(Làm

24 : 3 : y = 2

ra vở) (2điểm) Bình có một túi kẹo, Bình chia đều cho 4 bạn mỗi

bạn đợc 6 cái thì Bình còn 7 cái. Hỏi lúc đầu Bình có tất bao nhiêu cái kẹo ?

Bài 5. (1điểm)
a) Hình vẽ bên có ...... hình tam giác
b) Hình vẽ bên có ...... hình tứ giác


C. 6705

D.

5076

4.Một hình vuông có chu vi là 72cm, cạnh của hình vuông đó là :
A. 18 mm

B. 36 cm

C. 180 mm

D. 1800mm

II/Tự luận:
Bài 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài120m. Chiều rộng bằng
dài .

1
chiều
3

a. Tính chu vi thửa ruộng đó.
b. Dọc theo chiều dài ngời ta chia thửa ruộng đó thành 2 phần , một
phần là hình vuông có cạnh bằng chiều rộng thửa ruộng, phần còn lại là một hình
chữ nhật. Tính chu vi phần còn lại của thửa ruộng đó.
Bài 2: Một bể có thể chứa đầy đợc 1800 lít nớc. Có 2 vòi nớc chảy vào bể . Vòi thứ
nhất chảy 10 phút đợc 40 lít nớc , vòi thứ hai chảy 6 phút đợc 30 lít nớc. Hỏi khi bể
cạn, cả hai vòi chảy trong bao lâu thì đầy bể?( Biết rằng trong quá trình 2 vòi chảy

B.

3

A. >

B.

Bác ca 4 lần . Hỏi thanh sắt dài mấy mét?
Bài 3 : Hồng hỏi Lan bây giờ là mấy giờ ? Lan trả lời : Thời gian từ 12
giờ tra đến bây giờ bằng
giờ?

1
thời gian từ bây giờ đến hết ngày. Vậy bây giờ là mấy
3

Đề 12:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là;
A. 99

B. 89

C. 98

D. 97

2. Trong các số ; 537, 701, 492 , 609 , 573 , 476 ,số lớn nhất là:
A. 537

B.701

C. 573

D. 492

3.Trong các phép chia có số chia là 5 , số d lớn nhất là :

kg gạo tẻ thì số gạo tẻ gấp đôi số gạo nếp. Tính số gạo tẻ , số gạo nếp cửa hàng
bán đợc .
Bài 3 : Có 2 thùng dầu , thùng thứ nhất đựng 42 lít . Nếu lấy
thứ nhất và

1
số dầu ở thùng
7

1
số dầu ở thùng thứ hai thì đợc 12 lít. Hỏi thùng thứ hai có bao
8

nhiêu lít dầu?

Đề 13:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1. 1kg .1km , dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A. >

B.


1
số nhỏ nhất có 2 chữ số.
2

Bài 3: Một hình vuông đợc chia thành 2 hình chữ nhật .Tính chu vi hình vuông,
biết rằng tổng chu vi 2 hình chữ nhật là 6420 cm.

Đề 14:
I/ Trắc nghiệm: Ghi lại chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1.Số ở giữa 2 số 27 909 và 27 911 là:
10


A. 27 908

B. 27 9010

C. 27 9012

D. 27 910

C. 987

D. 798

2.Số có 3 chữ số khác nhau lớn nhất là :
A. 999

B. 897


1
tuổi mẹ và bằng tuổi bố . Bố hơn mẹ 5 tuổi .Tìm tuổi của
6
7

Bài 3 : Một hình chữ nhật có chu vi gấp đôi chu vi hình vuông cạnh 415m . Tính
chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó. Biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng .

Đề 15
I.Trắc nghiệm
Câu1.( 2 điểm)Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng:
A,Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 10 phút đến 8 giờ 30 phút là:
a. 20 phút

b. 30 phút

c. 40 phút

d. 50 phút

B.Trong các phép chia có d với số chia là 7, số d lớn nhất là:
a. 4

b. 5

c. 6

d. 7

C.3m 5cm = ....... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

chia đó là bao nhiêu?
Trả lời:Thơng của phép chia đó là..............
II. Tự luận
Bài 1 ( 3 điểm) Hãy điền dấu >,
sinh nữ?

Đề 16

Câu 1.
a.Phân tích số 6245 thành tổng của
- Các nghìn, trăm , chục , đơn vị
- Các trăm và đơn vị
- Các chục và đơn vị
b. Thay các biểu thức sau thành tích của hai thừa số :
12


9x2 + 9x4
bx3 + bx5
Câu 2. Tính kết quả bằng cách hợp lý :
a/ 25 x 18 x 4 x 2
b/ 6 x 28 + 72 x 6
c/ 7 x 4 + 13 x 5 + 20
Câu 3. Cho trớc một số , An lấy số đó nhân với 5; Bình lấy số đó nhân với 8, kết
quả của An kém kết quả của Bình là 1467 đơn vị . Hỏi số cho trớc là số nào?
Câu 4 . Một phòng học có 2 dãy ghế. Dãy thứ nhất có 9 hàng ghế. Dãy thứ
hai có 7 hàng ghế. Mỗi hàng có 9 cái ghế . Hỏi dãy thứ nhất nhiều hơn dãy
thứ 2 mấy ghế.
Câu 5. Hãy vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào hình vẽ dới đây để có 8 hình tam giác.
A

B

C

= 349 là.
13

d. 90


a. 426

b. 1024

c. 326

d. 336

Giá trị của chữ số x trong biểu thức: x - 10 - 20 - 30 - 40 = 0 là.
a. 90

b. 110

c. 100

d. 120

Câu 2. (2 điểm)
Số lớn nhất trong các số sau là:
a. 9199;

b. 9910 ;

c. 9909 ;

c. 60

d. 70

Câu 5. Giải bài toán sau: (3,5 điểm)
Quãng đờng từ Bản Bơn ra đến bản Luốc Làu dài 4 km, quãng đờng từ bản Luốc
Làu vào đến bản Yên dài gấp 3 lần quãng đờng từ bản Bơn đến bản Luốc Làu. Hỏi
quãng đờng từ bản Bơn đến bản Yên dài bao nhiêu ki - lô - mét?

TING VIT
Đề 1
1. Tìm 3 từ láy âm đầu l và 3 từ láy âm đầu n
a. Láy âm l : lung linh, lấp lánh , ................................................................................

b. Láy âm n : no nê, nao núng, .....................................................................................
2. Tìm từ ngữ chứa vần en hoặc eng , có nghĩa nh sau:
14


- Dụng cụ để xúc đất,cát : ..........................................................................................
- áo đan bằng sợi mặc mùa đông:.........................................................................
- Vật dùng chiếu sáng .................................................................................................
- Vật bằng sắt dùng để gõ ra hiệu lệnh:.................................................................
- Lời động viên, khuyến khích làm một việc gì đó:.................................................
3: Điền vào chỗ trống vần oam hoặc oăm

- xồm x.`.. ............ ....
- sâu h ................

- ngồm ng.`...................

5. Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh hình ảnh so sánh về cây
bàng - trong từng câu dới đây
a. Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông nh................................................................
b. Những chiếc lá bàng mùa đông đỏ nh.............................................................
c. Cành bàng trụi lá trông giống...................................................................................

6. Viết lại những câu văn dới đây cho sinh động , gợi cảm bằng cách sử dụng các
hình ảnh so sánh
a. Mặt trời mới mọc đỏ ối.
.......................................................................................................................................

b. Con sông quê em quanh co, uốn khúc.
15


.......................................................................................................................................

c. Mặt biển phẳng lặng rộng mênh mông.
.......................................................................................................................................

d. Tiếng ma rơi ầm ầm , xáo động cả một vờn quê yên bình.
.......................................................................................................................................

Bài 8: Em hãy viết một đoạn văn (7-10 câu) kể về một việc tốt mà em đã làm góp
phần bảo vệ môi trờng.
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.............................................................................................................

16


Cả nhà gấu ở trong rừng.mùa xuân,cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng
và uống mật ong.mùa thu,gấu đi nhặt quả hạt dẻ.
Bài 2: Viết lại cho đúng quy định về viết hoa các chữ đầu dòng thơ sau
cứ mỗi độ thu sang
hoa cúc lại nở vàng
ngoài vờn ,hơng thơm ngát
ong bớm bay rộn ràng

Bài 3: Điền vào chỗ trống l hay n
-

ải chuối

- àng xóm

-

o sợ

- lỡi iềm

-

van ài

- àng tiên


Nh một chiếc khăn bông
Thanh Thảo
b.

Trăng ơi, từ đâu đến ?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn nh mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi
Trần Đăng Khoa

c.

Bà em ở làng quê
Lng còng nh dấu hỏi.
Phạm Đông Hng

Bài 7: a. Trong đoạn văn dới đây , tác giả đã so sánh hai sự vật nào với
nhau? Dựa vào dấu hiệu chung nào dể so sánh ?
Trờng mới của em xây trên nền ngôi trờng cũ lợp lá. Nhìn từ xa
,những mảnh tờng vàng ,ngói đỏ nh những cánh hoa lấp ló trong cây.Em
bớc vào lớp ,vừa bỡ ngỡ vừa thấy quen thân .tờng vôi trắng, cánh cửa
xanh , bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân nh lụa. Em thấy tất cả đều sáng lên
và thơm tho trong nắng mùa thu.
Theo Ngô Quân Miện
Bài 8: Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc và trong sự nghiệp
thống nhất Tổ Quốc đã có rất nhiều đội viên thiếu niên anh hùng trở
thành tấm gơng sáng cho các thế hệ thiếu nhi Việt Nam noi theo.Em hãy
nói rồi viết khoảng 6 8 câu kể về một trong những tấm gơng anh
hùng đó.


Tên cây tre còn nhỏ.

Bài 3:( Phân biệt uêch/uyu)
Điền vào chỗ trống tiếng có vần uêch, vần uyu để tạo thành từ ngữ thích
hợp:
-

rỗng t........

kh....tay

-

kh...... trơng

khúc kh.........

-

bộc t.....

ngã kh...........

Bài 4: Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ: Thiếu nhi, trẻ em, trẻ con để
điền vào chỗ trống.
a.

Chăm sóc bà mẹ và...................

b.

-

Tôi là Nai.

-

Thật là Nai
Cho xem gạc.

Bài 6: Em hãy viết 3- 4 câu bày tỏ nguyện vọng đợc vào Đội Thiếu niên
Tiền phong Hồ Chí Minh và lời hứa nếu đơn đợc chấp nhận .
Đề 4
Bài 1( Phân biệt ch/ tr): Điền vào chỗ trống:
a. chẻ hay trẻ: .......lạt ; ........ trung ; ......con ; ......củi
b. cha hay tra: ..... mẹ ; ...... hạt ; .....hỏi ; ..... ông
c. chong hay trong : .....đèn ; .....xanh ; .......nhà ; .......chóng.
d. chứng hay trứng: ..........minh ;.... .........tỏ ;........ gà ;........ vịt.

Bài 2: Nối tiếng ở cột A với tiếng ở cột B để tạo thành từ ngữ đúng chính
tả:
A

B

A

B

Cửu


Bài 3: ( phân biệt ăc/ oăc)
Tìm các tiếng có vần ăc hoặc oăc điền vào chỗ trống để tạo thành từ ngữ
thích hợp:
- h............là

ngúc ng.............

- thuốc b.. ..........

s.....sảo

đ..... điểm
dấu ng........

Bài 4: Gạchchân những chữ viết sai trong đoạn văn, đoạn thơ sau và viết
lại cho đúng:
Em bớc vào lớp, vừa bỡ ngỡ vừa thấy thân quen. Tờng vôi trắng,
cánh cửa xanh, bàn ghế gổ xoan đào nổi vân nh lụa. Em thấy tất cả đều
sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.
Bài 5:Tìm các hình ảnh so sánh trong những đoạn thơ dới đây. Trong
những hình ảnh so sánh này em thích nhất hình ảnh nào ? Vì sao ?
Khi vào mùa nóng
Tán lá xoè ra
Nh cái ô to
Đang làm bóng mát.

Bóng bàng tròn lắm
Tròn nh cái nong
Em ngồi vào trong
Mát ơi là mát.

Bài 2: Trong các câu thơ sau đây , có từ ngữ nào viết sai chính tả , em
hãy gạch chân và sửa lại cho đúng :
Hạt gạo làng ta
có vị phù sa
Của sông kinh thầy
có hơng sen thơm
trong hồ nớc đầy
Có lời mẹ hát
Ngọt bùi hôm nay.
Theo Trần Đăng Khoa
Bài 3( Phân biệt d / gi / r)
Điền vào chỗ trống
a.rào hay dào : hàng ............. dồi ............, ma.............., .......... dạt
b.rẻo day dẻo : bánh ........, múa ............,......... dai, ............. cao
22


c.rang hay dang : lạc , tay, rảnh..................,................. cánh
d.ra hay da : cặp .............., ............diết, .................. vào,............ chơi
Bài 4: (phân biệt vần ân / âng):Tìm từ ngữ có chứa vần ân hoặc âng , có
nghĩa nh sau:
-

Bộ phận của cơ thể dùng để di chuyển:.............................................

-

Chỉ ngời bạn gần gũi , nhiều tình cảm:...........................................

-

-

..................................với xung quanh

-

Tính tình...............................với nhau

-

.........................những vụ xích mích

Bài 7: a. Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh các câu
theo mẫu Ai là gì ?
-

....................................... là vốn quý nhất.

-

........................................là ngời mẹ thứ hai của em.
23


-

........................................là tơng lai của đất nớc.

-


Vật bằng sắt dùng để gõ ra hiệu
lệnh:......................................................
24


Lời động viên, khuyến khích làm một việc gì
đó :....................................
Bài 4: (Phân biệt vần khó oam / oăm)
Điền vào chỗ trống vần oam hoặc oăm
xồm x.`.. ............ ....
- ngồm
ng.`...................
sâu h ................
- oái ....................
Bài 5: Trong mỗi khổ thơ ,bài thơ dới đây, tác giả đã so sánh hai sự vật
nào với nhau?Hai sự vật đó giống nhau ở chỗ nào ? Từ so sánh đợc dùng
ở đây là từ gì?
c)
Lịch đếm từng ngày các con lớn lên
Bố mẹ già đi ông bà già nữa
Năm tháng bay nh cánh chim qua cửa
Vội vàng lên con đừng để muộn điều gì .
Nguyễn Hoàng Sơn
d)
Mẹ bảo trăng nh lỡi liềm
Ông rằng : trăng tựa con thuyền cong mui
Bà nhìn : nh hạt cau phơi
Cháu cời: quả chuối vàng tơi trong vờn
Bố nhớ khi vợt Trờng Sơn
Trăng nh cánh võng chập chờn trong mây.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status