BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------
NGÔ XUÂN QUANG
NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
PHÁT SINH TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
DƯỢC PHẨM BẰNG BÙN HOẠT TÍNH
HIẾU KHÍ
LUẬN V N THẠC SĨ
C u
t u t môi trườ
Mã số :60520320
TP. HỒ CHÍ MINH,
tháng 03 ăm .2013
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------
NGÔ XUÂN QUANG
U N V N T T NGHIỆP
Họ tên học viên: Ngô Xuân Quang
Giới tính: Nam
Ngày, tháng, năm sinh: ..............25/12/1986..........
Nơi sinh:Thanh Hóa.
Chuyên ngành: ........Kỹ Thuật môi trường...........
MSHV:1181081030
I- TÊN ĐỀ TÀI:
Nghiên cứu xử lý nước thải phát sinh từ quá trình sản xuất đông dược bằng bùn hoạt tính
hiếu khí.
II- NHIỆM V VÀ NỘI DUNG:
Tìm hiểu và nghiên cứu khả năng xử lý nước thải từ quá trình sản xuất đông dược bằng
bùn hoạt tính hiếu khí.
III- NGÀY GIAO NHIỆM V : (Ngày bắt đầu thực hiện LV ghi trong QĐ giao đề tài)
IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM V : /
V- CÁN BỘ HƯỚNG DẪN:
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
(Họ tên và chữ ký)
GS.TSKH Lê Huy Bá
/2013
Xin cảm ơn bạn bè, đồng nghiệp đã cung cấp thông tin, tài liệu và những lời khuyên
để bài luận văn này được hoàn thiện...đ c biệt là tác giả Nguy n Thị Ngọc Linh, Nguy n
V Luận đã cung cấp cơ s lý thuyết cho luận văn này.
xin chân thành cảm ơn !
Ngô Xuân Quang
iv
TÓM TẮT
Vấn đề nước thải đang là vấn đề quan tâm của nhà lãnh đạo, của những người
nghiên cứu và cả của người dân…nước thải từ quá trình sản xuất dược phẩm c ng là
vấn đề mà được nhiều người quan tâm, xuất phát từ vấn đề thực tế đó thì hướng nghiên
cứu “nghiên cứu xử lý nước thải từ quá trình sản xuất đông dược bằng bùn hoạt tính
hiếu khí” quá trình nghiên cứu đã góp phần giúp bản thân em hiểu rõ hơn về các quá
trình sản xuất dược phẩm, thành phần, tính chất của nước thải dược phẩm đông dược
và đ c biệt là hướng xử lý nước thải đông dược bằng bùn hoạt tính hiếu khí, khi
nghiên cứu thì cho thấy nước thải dược phẩm được xử lý bằng bùn hoạt tính hiếu khí
và cho hiệu quả rất cao, nghiên cứu c ng cho thấy các thấy việc kiểm soát các thông số
như pH, COD cần được kiểm soát nghiêm ng t, đ c biệt là yếu tố vi sinh vật c ng như
bùn và dinh dưỡng cho vi sinh vật c ng cần được quan tâm thích đáng.
Kết quả nghiên cứu cho thấy các thông số cần đạt như pH luôn duy trì trong
khoảng , - thì hiệu quả xử lý là cao nhất. hiệu quả xử lý COD luôn đạt
. Đề tài
c ng tiến hành thực nghiệm và tìm ra các thông số đ ng học cho quá trình xử lý nước
thải đông dược như : Ks: Hằng số bùn vận tốc, K: Tốc đ sử d ng cơ chất tối đa, Y: Hệ
số sản lượng tối đa, Kd: Hệ số phân hu n i bào.
The research results indicate that the required parameters such as pH reaches
approximately 6.0 to 8 always maintain competition in processing efficiency is the
highest. COD treatment efficiency are achieved> 89%. Also subject to experimentation
and finding the kinetic parameters for the process sewage treatment medicines such as:
Ks: bun constant velocity, K: Substrate utilization rate maximum, Y: output ratio
maximum, Kd: coefficient of intracellular degradation.
vi
DANH M C CÁC CHỮ VIẾT TẮT
COD : Chemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy hóa học)
OD : iology oxygen demend (nhu cầu oxy sinh hóa)
DO
: Dissolved Oxygen (Nồng đ oxy hòa tan)
SS
: Suspended Solid (Chất rắn lơ lửng)
SVI
: Sludge Volume Index (Chỉ số thể tích bùn)
F/M
: Food – Microganism Ratio (T lệ thức ăn cho vi sinh vật)
GMP : Good Manufacturing Practices (Tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc)
. . .Tính mới .............................................................................................................. 7
. .M c đích và m c tiêu nghiên cứu của dề tài .......................................................... 7
. . .M c đích nghiên cứu của đề tài ........................................................................... 7
1. . .M c tiêu nghiên cứu của đề tài ............................................................................ 8
. .N i dung nghiên cứu .............................................................................................. 8
. .Phương pháp nghiên cứu c thể ........................................................................... 10
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NGÀNH SẢN XUẤT DƯỢC PHẨM .............. 13
. Tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP)[2],[4] ........................................... 13
. . Năm yếu tố quan trọng của GMP[2].[4] ............................................................... 13
. . Mười n i dung chính của GMP ......................................................................... 14
. Sơ lược về ngành dược Việt Nam ........................................................................ 14
. Quy trình sản xuất[6] ............................................................................................. 14
. . Mguyên ph liệu và sản phẩm ........................................................................... 14
. . . Sản phẩm ........................................................................................................ 14
. . . Nguyên liệu .................................................................................................... 15
. . Cơ s hạ tầng sản xuất ....................................................................................... 15
viii
. . . Trang thiết bị máy móc sản xuất .................................................................... 15
. . . Hệ thống cung cấp nước ................................................................................. 15
. . M t số quy trình sản xuất điển hình .................................................................. 16
. . . Pha chế thuốc .................................................................................................. 16
. . . Quy trình sản xuất thuốc viên ......................................................................... 17
. . . Quy trình đóng gói viên nang ......................................................................... 17
. . . Quy trình sản xuất xirô ................................................................................... 17
. . . Quy trình sản xuất nước uống ........................................................................ 17
. . . Quy trình sản xuất thuốc kem và thuốc mỡ .................................................... 19
. . . Quy trình sản xuất thuốc tiêm ........................................................................ 20
. Ô nhi m nước thải trong các nhà máy sản xuất dược phẩm[6] ............................. 20
n 4:
ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ................................................................... 52
. .Thí nghiệm : Xác định các thông số bùn ............................................................ 52
. .Thí nghiệm : Chạy giai đoạn thích nghi ............................................................. 52
. .Thí nghiệm : Giai đoạn chạy tăng tải trọng ........................................................ 54
. .Thí nghiệm : Chạy mô hình và xác định các thông số đ ng học ....................... 64
Ch
n 5:
ẾT U N -
IẾN NGH ................................................................... 70
. .Kết luận................................................................................................................. 75
. .Kiến nghị .............................................................................................................. 76
Tài liệu tham khảo ...................................................................................................... 77
Ph L c
x
D NH M C H NH
Hình . : Dược phẩm lưu hành trên thị trường ........................................................... 3
Hình . : Mô hình bể bùn sinh học erotank .............................................................. 8
Hình . : Hệ thống xử lý nước thải công ty dược phẩm TW
................................... 9
Hình .
: Paramecium .............................................................................................. 36
Hình .
: Chilodomella uncinata .............................................................................. 37
Hình .
: Lecane Sp ................................................................................................. 37
Hình .
: Euchlanis .................................................................................................. 37
xi
Hình .
: Mô hình mô ph ng thí nghiệm ................................................................. 38
Hình .
: Mô hình bùn hoạt tính làm trong phòng thí nghiệm ................................ 39
Hình .
: ùn hoạt tính dùng trong phòng thí nghiệm ............................................ 39
h trong giai
đoạn chạy tĩnh ............................................................................................................. 56
Đồ thị . : iểu di n hiệu quả khử COD theo thời gian lưu nước trong h trong giai
đoạn chạy tĩnh ............................................................................................................. 57
Đồ thị . : iểu di n hiệu quả khử COD theo thời gian lưu nước trong h trong giai
đoạn chạy tĩnh ............................................................................................................. 59
Đồ thị . : iểu di n hiệu quả khử COD theo thời gian lưu nước trong h trong giai
đoạn chạy tĩnh ............................................................................................................. 62
Đồ thị . : iểu di n hiệu quả khử COD sắp xếp theo thời gian lưu nước
các tải
trọng trong giai đoạn chạy tĩnh .................................................................................. 58
Đồ thị . : iểu di n mối quan hệ giữa thời gian lưu và MLSS
các tải trọng trong
giai đoạn chạy tĩnh ...................................................................................................... 63
Đồ thị . : iểu di n hiệu quả khử COD theo thời gian lưu nước trong
h trong giai
đoạn chạy đ ng ........................................................................................................... 65
Đồ thị .
: iểu di n hiệu quả khử COD theo thời gian lưu nước trong
h trong giai
ảng . : M t số vi khuẩn trong bùn hoạt tính và chức năng của chúng .................. 33
ảng . : nh hư ng của thời gian lưu nước
h lên hiệu suất xử lý COD
giai đoạn
chạy tĩnh ..................................................................................................................... 55
ảng . : nh hư ng của thời gian lưu nước
h lên hiệu suất xử lý COD
giai đoạn
chạy tĩnh ..................................................................................................................... 56
ảng . : nh hư ng của thời gian lưu nước h lên hiệu suất xử lý COD
giai đoạn
chạy tĩnh ..................................................................................................................... 58
ảng . : nh hư ng của thời gian lưu nước h lên hiệu suất xử lý COD
giai đoạn
chạy tĩnh ..................................................................................................................... 59
ảng . : nh hư ng của thời gian lưu nước h lên hiệu suất xử lý COD
giai đoạn
chạy tĩnh ..................................................................................................................... 61
N
,
,
,
,
,
T
9,
–
V
,
,
,
V
,
V
N
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
,
H
,
3
H
:
1
1
ứ
L
:
,
hidro.
,
4
M
,
T
L
H
,
S,
Q
,
ẹ
K
a
,
1
ứ
T
,
,
,
T
,
:T
V
T
N
,N
T
:“
H
-
M
:“
3
TW
/
”,
ng ty này. T
T
N
T
P
,
N
,
-H
ỡ
-T
,
:
:H
,
,
T
,
,
6
ệ
Tính
ủa công
ệ
,
T
T
T
T
T
,
T
T
,
L
UV/H2O2 ,
H
ỉ
O
H 2 O2
1
1
:
a
1
a
a
1
T
,
ủa đ
a
a
V
,
,
1
,
a
đ
ứ
ủa đ
ủa đ
N
,
,
1.5 M
ứ
T
,
ủa đ
,
,
1.6 N
ứ
,
9
H
M
:
-Aerotank
ệ ử
H
:H
m
:
công ty TW 25
10
T
H
4:
H