600 bài tập về Mệnh đề quan hệ, Liên từ và các dạng mệnh đề có lời giải chi tiết - Pdf 33

Tuyển chọn 600 bài tập về Mệnh đề quan hệ, Liên từ
và các dạng mệnh đề - Có lời giải chi tiết
Mệnh đề quan hệ đề số 1
Câu 1. Colin told me about his new neighbor, .. speaks French and Italian.
A. who
B. whom
C. which
D. whose
Câu 2. The population of London .....was one of the largest cities in the world, is falling
now.
A. which
B. where
C. what
D. , which
Câu 3. There is a good restaurant ...seafood.
A. to eat
B. eating
C. ate
D. eat
Câu 4. The woman next to my door is going to spend a few weeks in Sweden........ her
daughter lives.
A. ,which
B. , where
C. which
D. that
Câu 5. The sun ........ is one of millions of stars in the universe, provides us with heat and
light.
A. , which
B. that
C. , that
D. which

C. which were written
D. writing
Câu 12. The woman thanked the doctor ......... treatment had cured her.
A. whose
B. of whom
C. of which
D. whoever
Câu 13. He likes to tell people about his problems. He will talk to .... will listen to him.
A. that
B. who
C. whoever
D. whom


Câu 14. At the end of this month, scientists at the institute will conduct their AIDS research,
the results of... will be published within 6 months.
A. which
B. that
C. whom
D. whose
Câu 15. The whole world is hoping for the time .......... a cure for cancer will be discovered.
A. whenever
B. when
C. X
D. that
Câu 16. This is the place _________ I met my wife.
A. what
B. where
C. which
D. that

D. master
Câu 22. The company hired ten new employees, some of ... are well-trained.
A. who
B. whom
C. which
D. that
Câu 23. The boys ...... tennis over there are my new neighbors.
A. who plays
B. that playing
C. who are playing
D. are playing
Câu 24. He read The Old Man and The Sea, a novel ......... by Ernest Hemingway.
A. written
B. writing
C. which written
D. that wrote
Câu 25. Simon is the man _________ Mary loves.
A. who
B. which
C. whom
D. A&B
Câu 26. My wife, _________ is a doctor, works at Community Hospital.
A. who
B. which
C. whom
D. that
Câu 27. Only one of the people _________ work in the company is qualified.
A. what
B. which
C. who

B. done
C. did
D. to do
Câu 34. A girl... at a pub has won a lottery.
A. working
B. to work
C. works
D. who work


Câu 35. The book ... is mine.
A. whose on the table
B. is on the table
C. which on the table
D. on the table
Câu 36. He is the only men ... this problem.
A. to solve
B. solving
C. solved
D. solve
Câu 37. A woman .... told all her husband's personal secrets.
A. was angry at her husband
B. angry at her husband
C. she angry at her husband
D. angrying at her husband
Câu 38. There are six letters ... today.
A. write
B. writing
C. to be written
D. wrote

C. served
D. to server
Câu 45. The house ... now belongs to Mr. Jonh.
A. build
B. is built
C. buiding
D. built
Câu 46. The car ... on the street is broken.
A. leave
B. leaving
C. left
D. to leave
Câu 47. The men … for you comes from Japan.
A. wait
B. to wait
C. waiting
D. waited
Câu 48. The teacher punishes anyone....the rules.
A. who break
B. breaks
C. broke
D. breaking
Câu 49. The house ... in red is where John lives.
A. paint
B. painted
C. to paint


D. painting
Câu 50. People ... are expected to be formally dressed for the occasion.

chính bởi dấu phẩy. Không dùng 'that' trong MĐQH không giới hạn
Dịch nghĩa: Mặt trời, một trong hàng triệu vì sao trong vũ trụ, cung cấp cho chúng ta nhiệt và
ánh sáng
Câu 6: A


Trạng từ QH where được dùng để thay thế cho các trạng từ chỉ nơi chốn the garage,sau where
luôn là 1 MĐ
Dịch nghĩa: Tôi không thể nhớ tên cái ga ra nơi xe của chúng tôi từng được sửa
Câu 7: C
Ta chỉ dùng that trong MĐQH khi đi sau hình thức so sánh hơn nhất
Dịch nghĩa:Đó là một trải nghiệm khủng khiếp. Đó là điều tồi tệ nhất từng xảy ra với tôi
Câu 8: A
Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước the boy mở đầu một MĐQH, nó có
chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH. Đáp án C,D thiếu đại từ QH Vì có last night nên câu
cần chia thì QKĐ. Chọn A
Dịch nghĩa: Bạn có biết cậu bé mà làm vỡ cửa sổ tối qua không?
Câu 9: D
Đại từ QH which/that dùng để thay thế cho một danh từ chỉ vật đi trước The party mở đầu
một MĐQH nó có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Buổi tiệc mà chúng tôi tham dự đêm qua không mấy thú vị
Câu 10: B
MĐQH liên hợp: all of/most of/ any of/none of/ neither of/ either of/ some of/ many of/ much
of/ (a) few of/ (a) little of/both of/ half of/ each of/ one of/ two of… + whom/which (whom
đối với người, which đối với vật) dùng để tiếp tục câu nói
Dịch nghĩa: Norman đã gửi họ 2 lá thư, không cái nào trong số đó mà họ đã nhận được
Câu 11: C
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước The books mở đầu một MĐQH,
nó có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Những cuốn sách viết bởi Tô Hoài rất thú vị

where luôn là 1 MĐ
Dịch nghĩa: Nơi làm việc của bác sĩ thường có một phòng thí nghiệm nơi mà nhiều thí
nghiệm y học có thể được hoàn thành
Câu 18: B
Ta chỉ dùng that trong MĐQH khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số
lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody,
all, some, any, little, none.
Dịch nghĩa: Trong y học truyền thống, người chữa bệnh là người mà có thể sử dụng sự kết
hợp giữa các lễ nghi và phương thuốc để điều trị cho người bệnh
Câu 19: A
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước many languages used around the
world today mở đầu một MĐQH, nó có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Có rất nhiều ngôn ngữ mà không có hình thức viết được sự dụng trên thế giới
hiện nay
Câu 20: D
MĐQH Danh từ bắt đầu bằng whoever,whichever,whatever được dùng như 1 danh từ, vậy
nên có thể coi whoever,whichever,whatever là đại từ QH, nó được dùng để thay thế cho danh
từ mà chưa được biết đến hay chưa được xác định rõ.
Theo nghĩa của câu, ta dùng which(cái nào) khi các lựa chọn (chỉ vật) nằm trong phạm vi số
lượng nhất định, what mang nghĩa rộng hơn Dịch nghĩa: Có 5 chuyến bay đến Chicago mỗi
ngày. Tôi không quan tâm chúng ta đi chuyến nào. Chúng ta có thế đi bất cứ chuyến nào mà
phù hợp với lịch trình
Câu 21: A


Giảm MĐQH: dùng to V khi có một ý tưởng về mục đích, bổn phận hay sự cho phép
Dịch nghĩa: Tiếng anh là ngôn ngữ quan trọng cần phải nắm vững
Câu 22: B
MĐQH liên hợp: all of/most of/ any of/none of/ neither of/ either of/ some of/ many of/ much
of/ (a) few of/ (a) little of/both of/ half of/ each of/ one of/ two of… + whom/which (whom

Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước . Those (=those students)mở đầu
một MĐQH, nó có chức năng chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa:Những ai mà đã học chăm chỉ đã vượt qua kì thi


Câu 30: B
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước The magazine mở đầu một
MĐQH, nó có chức năng tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Cuốn tạp chí mà bạn cho tốt mượn rất thú vị
Câu 31: A
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động standing = who is
standing
Dịch nghĩa: Người đàn ông đang đứng đó là anh trai tôi
Câu 32: B
Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động,
Written = which was written
Dịch nghĩa: Tôi thích những cuốn sách viết bởi Nguyễn Du
Câu 33: D
Động từ nguyên mẫu (to V) có thể dùng thay thế cho đại từ QH ở chủ ngữ + động từ khi:
MĐQH theo sau các STT (the first,the second,the third,…) hoặc the last/only và cấp so sánh
hơn nhất
Dịch nghĩa: Đây là học sinh duy nhất làm bài tập này
Câu 34: A
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động working= who was
working
Dịch nghĩa: Một cô gái làm việc ở quán rượu đã đoạt được tấm vé số
Câu 35: D

Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động
Presented = which were presented
Dịch nghĩa:Những ý tưởng được đưa ra trong cuốn sách đó khá thú vị
Câu 42: A
Giảm MĐQH: trong MĐ có chứa to be và tính từ, ta có thể lược bỏ đại từ QH và to be
Dịch nghĩa:Mẹ tôi, người đã già cả và bệnh tật, không bao giờ bước ra khỏi nhà
Câu 43: D
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động coming= which came
Dịch nghĩa: Tôi bị đánh thức bởi tiếng cười từ phòng bên cạnh
Câu 44: A
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động serving= who serves
Dịch nghĩa: Một người mà phục vụ trong cửa hàng được gọi là trợ lý cửa hàng
Câu 45: D
Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động
Built = which was built
Dịch nghĩa: Ngôi nhà mà đã được xây giờ thuộc về ông Jonh
Câu 46: C


Giảm MĐQH:
Quá khứ phân từ V-ed/Irregular verb thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng bị động
Left = which was left
Dịch nghĩa: Chiếc ô tô mà bị bỏ lại trên đường đã bị hỏng
Câu 47: C
Giảm MĐQH:
hiện tại phân từ V-ing thay thế cho chủ ngữ + động từ ở dạng chủ động waiting= who is

Bài 3. The painting_________Ms. Wallace bought was very expensive.
A. whom
B. whose
C. which
D. where
Bài 4. The homeless people_____story appeared in the paper last week have now found a
place to live.
A. who
B. whom
C. that
D. whose
Bài 5. __________ is your favourite sport, swimming or running?
A. What
B. Which
C. Whom
D. Whose
Bài 6. Were the Wright brothers the ones __________built the first aeroplane?
A. which
B. whom
C. whose


D. that
Bài 7. I don't like stories________ have unhappy endings.
A. where
B. which
C. they
D. who
Bài 8. The periodic table contains all the elements, ________ has a particular atomic weight
and atomic number.


D. they
Bài 14. Give back the money ________ you took.
A. it
B. who
C. whom
D. which
Bài 15. He was killed by a man ________ friends we know.
A. whose
B. which
C. whom
D. that
Bài 16. He spoke to the messengers with ________ you were leaving.
A. which
B. whom
C. whose
D. that
Bài 17. We captured a town ________ is in Spain.
A. whom
B. where
C. which
D. it
Bài 18. The farmers ________ we saw were in the field.
A. whose
B. which
C. they
D. whom
Bài 19. The women ________ I gave the money were glad.
A. to whom
B. to that

A. who
B. where
C. which
D. whom
Bài 26. In Helvetia I have seen a large city ________ many people live.
A. at which
B. which
C. on which
D. in which
Bài 27. A person ________ is not my friend is my enemy.
A. who
B. which
C. whom
D. A&B
Bài 28. I sent my friend the books ________ I had written.
A. who


B. which
C. whom
D. what
Bài 29. Behind the farmhouse there was a large garden, ______ the farmer and his sons were
working.
A. for which
B. which
C. in which
D. that
Bài 30. Did you see the men ___ I gave the money?
A. to whom
B. which

A. lives
B. who live
C. living
D. that living
Bài 37. The house ______ in the storm has now been rebuilt.
A. destroyed
B. destroying
C. which destroyed
D. that is destroyed
Bài 38. The man ______ at the blackboard is our teacher.
A. stood
B. stands
C. standing
D. to stand
Bài 39. Tom was the last ______the classroom yesterday.
A. to leave
B. leaving
C. left
D. leaves
Bài 40. Linda was the last student ______ at the oral exam.
A. to be asked
B. asking
C. asks
D. to ask
Bài 41. The bridge _____ by French architects is very nice.
A. was designed
B. designing
C. to design
D. designed
Bài 42. The woman .... in the room is our new teacher.

D. A & C
Bài 48. A picture ........... the image of a person is a portrait.
A. that show
B. showing
C. showed
D. A & B
Bài 49. The problems .........will be essential for your exam.
A. were discussed
B. discussed
C. discussing
D. being discussed
Bài 50. Animals .......... plants are called herbivores.


A. eating
B. that eats
C. ate
D. A & B

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước The boy mở đầu một MĐQH, nó
có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Cậu bé mà ngồi cạnh bạn là bạn của tôi
Câu 2: Đáp án C
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước books mở đầu một MĐQH, nó
có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang dùng những cuốn sách mà được in từ năm ngoái
Câu 3: Đáp án C
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước The painting mở đầu một

Dịch nghĩa: Ansel Adams là một thợ nhiếp ảnh phong cảnh, người mà có những bức ảnh về
miền Tây nước Mỹ mà làm phô ra cảnh thiên nhiên hùng vĩ
Câu 10: Đáp án D
Which( không dùng that) có thể được dùng để thay thế cho 1 mệnh đề
Dịch nghĩa: Jan đã không kiểm tra xem có đủ xăng không trước khi đi, điều này là sự bất cẩn
của cô ấy
Câu 11: Đáp án A
in which=where Trạng từ QH where được dùng để thay thế cho các trạng từ chỉ nơi chốn,sau
where luôn là 1 MĐ
Dịch nghĩa: Đây là thị trấn nơi mà nhiều người sinh sống
Câu 12: Đáp án B
Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước 'Julie' mở đầu một MĐQH, nó có
chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Chị của cậu,Julie thì sống ở rất xa
Câu 13: Đáp án C
Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước some girls mở đầu một MĐQH, nó
có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Tôi thấy vài cô gái xinh đẹp
Câu 14: Đáp án D
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước the money mở đầu một MĐQH,
nó có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Trả lại số tiền mà bạn đã lấy
Câu 15: Đáp án A
Whose dùng để thay thế cho các tính từ sở hữu, sau whose là danh từ
Whose + N có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Anh ta bị giết bởi 1 người đàn ông mà có bạn bè chúng tôi biết đến
Câu 16: Đáp án B
Đại từ QH whom dùng để thay thế cho một danh từ đi trước the messengers mở đầu một
MĐQH, nó có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH


Dịch nghĩa: Tôi đã thấy những người nô lệ đó, những người mà đã được đưa đến thành phố
Câu 23: Đáp án A
Whose dùng để thay thế cho các tính từ sở hữu, sau whose là danh từ Whose + N có chức
năng làm tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Những người mà lòng dũng cảm của họ được bạn ca ngợi nay là những công dân
Câu 24: Đáp án B
Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ đi trước You folks mở đầu một MĐQH, nó
có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Những người mà sống ở nhà nông không thích cuộc sống thành thị


Câu 25: Đáp án C
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước Those towns mở đầu một
MĐQH, nó có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Những thị trấn ở Gaul đó, nơi mà bạn đang nhìn đến thì rất nhỏ
Câu 26: Đáp án D
in which=where Trạng từ QH where được dùng để thay thế cho các trạng từ chỉ nơi chốn,sau
where luôn là 1 MĐ
Dịch nghĩa: Ở Helvetia tôi đã từng thấy 1 thành phố lớn nơi mà nhiều người sinh sống
Câu 27: Đáp án A
Đại từ QH who/that dùng để thay thế cho một danh từ đi trước chỉ người mở đầu một
MĐQH, nó có chức năng làm chủ ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Người mà không phải bạn thì là kẻ thù
Câu 28: Đáp án B
Đại từ QH which dùng để thay thế cho một danh từ đi trước the books mở đầu một MĐQH,
nó có chức năng làm tân ngữ trong MĐQH
Dịch nghĩa: Tôi đã gửi cho bạn tôi những cuốn sách mà tôi đã viết
Câu 29: Đáp án C
in which=where Trạng từ QH where được dùng để thay thế cho các trạng từ chỉ nơi chốn,sau
where luôn là 1 MĐ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status