BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGHIÊN CỨU QUY TRÌNH CHĂM SÓC
BẢO DƢỠNG VÀ NHỮNG HƢ HỎNG
THƢỜNG GẶP CỦA ĐỘNG CƠ TRÊN
CÁC DÒNG XE Ô TÔ MITSUBISHI
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
Nguyễn Quan Thanh
SINH VIÊN THỰC HIỆN
Trần Minh Phƣơng (MSSV: 1117708)
Ngành: Cơ Khí Giao Thông – Khóa: 37
Tháng 5/2015
Luận văn tốt nghiệp
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KHOA CÔNG NGHỆ
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Trần Minh Phƣơng
Luận văn tốt nghiệp
LỜI CẢM ƠN
Qua quá trình học tập tại trƣờng Đại Học Cần Thơ và thời gian thực tập tại công
ty em đã học đƣợc rất nhiều kiến thức quý báu không chỉ trong chuyên ngành của mình
mà còn từ những lĩnh vực khác và quen biết đƣợc một số anh kỹ thuật viên đã nhiệt
tình chỉ bảo em trong suốt quá trình thực tập.
Để hoàn thành luận văn với đề tài “Nghiên cứu quy trình chăm sóc bảo dƣỡng
và những hƣ hỏng thƣờng gặp của động cơ trên các dòng xe ô tô Mitsubishi.” em
xin chân thành cám ơn sự nhiệt tình giúp đỡ và chỉ dẫn của thầy Nguyển Quan Thanh,
bộ môn Kỹ Thuật Cơ Khí, khoa Công Nghệ, trƣờng Đại Học Cần Thơ và công ty cổ
phần cơ khí ô tô Cần Thơ.
Sau cùng em xin kính chúc thầy, cô khoa Công Nghệ, trƣờng Đại học Cần Thơ và
quý công ty dồi dào sức khỏe và thành công trong cuộc sống.
Xin chân thành cảm ơn và trân trọng.
Cần Thơ, ngày ….tháng.….năm 2015
Sinh viên thực hiện
Trần Minh Phƣơng
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Luận văn tốt nghiệp
Mục lục
MỤC LỤC
MỤC LỤC ........................................................................................................................ v
DANH MỤC HÌNH ........................................................................................................ix
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ HÃNG MITSUBISHI ................................................... 1
1.1 LỊCH SỮ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN ........................................................... 1
1.2 CÁC DÒNG XE Ô TÔ MITSUBISHI TẠI VIỆT NAM .......................................... 4
1.2.1 TÓM TẮT VỀ CÁC MẨU XE VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ . 4
1.2.1.1 XE GRANDIS ...................................................................................................... 4
1.2.1.2 XE JOLIE ............................................................................................................. 6
1.2.1.3 XE LANCER ....................................................................................................... 9
1.2.1.4 XE MIRAGE ...................................................................................................... 11
1.2.1.5 XE PAJERO ....................................................................................................... 13
1.2.1.6 PAJERO SPORT ................................................................................................ 20
1.2.1.7 XE ZINGER ....................................................................................................... 23
1.2.1.8 XE TRITON ....................................................................................................... 25
CHƢƠNG 2: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ BẢO DƢỠNG ........................................... 29
2.1 KHÁI NIỆM VỀ BẢO DƢỠNG ............................................................................. 29
2.2 CÁC CẤP BẢO DƢỠNG ........................................................................................ 29
2.2.1 BẢO DƢỠNG HẰNG NGÀY ............................................................................. 29
2.2.2 BẢO DƢỠNG ĐỊNH KỲ ..................................................................................... 29
2.2.2.1 BẢO DƢỠNG CẤP 1 ........................................................................................ 30
2.2.2.2 BẢO DƢỠNG CẤP 2 ........................................................................................ 30
2.3 NHỮNG CÔNG VIỆC CẦN CHUẨN BỊ KHI BẢO DƢỠNG ............................. 30
CHƢƠNG 3: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CÁC HỆ THỐNG, CƠ CẤU VÀ NHỮNG
HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP TRÊN ĐỘNG CƠ Ô TÔ MITSUBISHI ......................... 32
3.1 KHÁI QUÁT VỀ ĐỘNG CƠ DÙNG TRÊN Ô TÔ ................................................ 32
SVTH: Trần Minh Phƣơng
3.2.2.1.3 Cấu tạo của các chi tiết của cơ cấu phân phối khí .......................................... 55
3.2.2.2 NHỮNG HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP CỦA CƠ CẤU PHÂN PHỐI KHÍ ...... 64
3.2.3 HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ................................................................................... 66
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Mục lục
3.2.3.1 HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ XĂNG ................................................ 66
3.2.3.1.1 Hệ thống nhiên liệu sử dụng bộ chế hòa khí ................................................... 66
3.2.3.1.2 Hệ thống phun xăng điện tử ............................................................................ 74
3.2.3.2 HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ DIESEL .............................................. 87
3.2.3.2.1 Giới thiệu về hệ thống Common Rail Diesel .................................................. 87
3.2.3.2.2 Chức năng và nguyên lý hoạt động của hệ thống Common Rail.................... 88
3.2.3.2.3 Cấu tạo của hệ thống Common Rail ............................................................... 89
3.2.3.3 NHỮNG HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP TRÊN HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ...... 92
3.2.3.3.1 NHỮNG HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP CỦA ĐỘNG CƠ XĂNG .................. 92
3.2.3.3.2 NHỮNG HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP CỦA ĐỘNG CƠ SỬ DỤNG CÔNG
NGHỆ COMMON RAIL. .............................................................................................. 94
3.2.4 HỆ THỐNG LÀM MÁT ....................................................................................... 94
3.2.4.2 NGUYÊN LÝ VÀ CẤU TẠO CỦA HỆ THỐNG LÀM MÁT ........................ 95
3.2.4.2.1 Nguyên lý làm việc ......................................................................................... 95
3.2.4.2.2 Cấu tạo của hệ thống ....................................................................................... 96
3.2.4.3 NHỮNG HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP CỦA HỆ THỐNG LÀM MÁT .......... 100
3.2.5 HỆ THỐNG BÔI TRƠN ..................................................................................... 101
3.2.5.1 NGUYÊN LÝ VÀ CẤU TẠO CỦA HỆ THỐNG BÔI TRƠN ...................... 101
3.2.5.1.1 Nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn .................................................... 101
3.2.5.1.2 Cấu tạo của hệ thống bôi trơn ....................................................................... 103
3.2.5.2 NHỮNG HƢ HỎNG THƢỜNG GẶP TRÊN HỆ THỐNG BÔI TRƠN ........ 105
Hình 1.1 Xe Grandis ........................................................................................................ 6
Hình 1.2 Xe Jolie.............................................................................................................. 8
Hình 1.3 Xe Lancer ........................................................................................................ 10
Hình 1.4 Xe Mirage........................................................................................................ 13
Hình 1.5 Xe Pajero thế hệ thứ nhất ................................................................................ 14
Hình 1.6 Xe Pajero thế hệ thứ hai .................................................................................. 16
Hình 1.7 Xe Pajero thế hệ thứ ba ................................................................................... 17
Hình 1.8 Xe Pajero thế hệ thứ tƣ .................................................................................... 18
Hình 1.9 Xe Pajero Sport ............................................................................................... 22
Hình 1.10 Xe Zinger ...................................................................................................... 25
Hình 1.11 Xe Triton ....................................................................................................... 28
Hình 2.1 Các dụng cụ bảo dƣỡng ................................................................................... 31
Hình 3.1 Động cơ ô tô .................................................................................................... 34
Hình 3.2 Thân máy ......................................................................................................... 39
Hình 3.3 Nắp máy .......................................................................................................... 40
Hình 3.4 Xilanh .............................................................................................................. 41
Hình 3.5 Cacte ................................................................................................................ 42
Hình 3.6 Pít tông ............................................................................................................ 43
Hình 3.7 Bạc xéc măng .................................................................................................. 44
Hình 3.8 Thanh truyền ................................................................................................... 45
Hình 3.9 Trục khuỷu ...................................................................................................... 46
Hình 3.10 Động cơ OHC................................................................................................ 50
Hình 3.11 Động cơ MIVEC ........................................................................................... 51
Hình 3.12 Bố trí dẩn động Xupáp .................................................................................. 53
Hình 3.38 Cơ cấu chấp hành .......................................................................................... 81
Hình 3.39 Vòi phun ........................................................................................................ 82
Hình 3.40 Sơ đồ điều khiển tốc độ động cơ không tải ................................................... 83
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Mục lục
Hình 3.41 Mạch transistor công suất ............................................................................. 84
Hình 3.42 Cấu tạo chung của ECU động cơ .................................................................. 86
Hình 3.43 Động cơ diesel DI-D của Mitsubishi ............................................................ 87
Hình 3.44 Sơ đồ hệ thống Common Rail ....................................................................... 88
Hình 3.45 Bơm cao áp.................................................................................................... 90
Hình 3.46 Kim phun ....................................................................................................... 91
Hình 3.47 Ắc quy thủy lực ............................................................................................. 92
Hình 3.48 Sơ đồ hệ thống làm mát................................................................................. 95
Hình 3.49 Két nƣớc ........................................................................................................ 96
Hình 3.50 Bơm nƣớc ...................................................................................................... 97
Hình 3.51 Nắp két nƣớc ................................................................................................. 98
Hình 3.52 Quạt gió ......................................................................................................... 99
Hình 3.53 Van hằng nhiệt ............................................................................................ 100
Hình 3.54 Sơ đồ hệ thống bôi trơn ............................................................................... 102
Hình 3.55 Bơm dầu ...................................................................................................... 103
Hình 3.56 Lọc dầu ........................................................................................................ 104
Hình 3.57 Bộ phận làm mát dầu................................................................................... 105
Hình 3.58 Sơ đồ hệ thống đánh lửa cơ ......................................................................... 106
Hình 3.59 Bộ chia điện................................................................................................. 108
Hình 3.60 Bobin đánh lửa ............................................................................................ 109
Hình 3.61 Bugi đánh lửa .............................................................................................. 110
với nhiều khó khăn hơn các đối thủ do hậu quả của cuộc khủng hoảng tài chính Đông
Á năm 1997 và công ty cũng đã rất vất vã để tăng doanh số và duy trì lợi nhuận.
Hình ảnh Logo với 3 viên kiêm cƣơng đỏ hƣớng về 3 phía đƣợc thiết kế bởi
Yataro Iwasaki, ngƣời sáng lập Mitsibishi. Biểu tƣợng này đƣợc lấy ý tƣởng của gia
huy của gia tộc Tosa, gia tộc đầu tiên đã thuê Yataro Iwasaki làm việc và nóc nhà đƣợc
thiết kế với ba hình thoi chụm đầu vào nhau thành một khối của gia đinh ông.
Tuy chính thức thành lập năm 1970 nhƣng thực chất Mitsubishi đã cho ra đời
chiếc xê đầu tiên vào năm 1917, Model A khi còn là công ty Mitsubishi Shipbiulding
1
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Chuong 1: Giới thiệu về hãng Mitsubishi
Co., Ldt. Đây là chiếc ô tô đƣợc sản xuất hàng loạt đầu tiên của Nhật Bản, là mẩu
sedan 7 chổ, hoàn toàn đƣợc làm bằng tay dựa trên mẩu xe Fiat Tipo 3. Model này đắt
hơn các đối thủ đến từ 2 châu lục Âu-Mỹ. Đến năm 1921, con số xuất xƣỡng của
model này dừng lại ở 22 xe.
Năm 1934, Mitsubishi Shipbiulding sát nhập với Mitsubishi Aircraft Co., một
công ty chuyên sản xuất động cơ máy bay đƣợc thành lập năm 1920. Công ty mới sát
nhập có tên là Mitsubishi Heavy Industries (MHI) và trở thành công ty tƣ nhân lớn
nhất Nhật Bản. MHI tập trung vào sản xuất máy bay, tàu thủy, xe lửa, và các thiết bị
máy móc. Tuy nhiên, năm 1937, công ty đã cho ra đời model PX33, chiếc sedan đầu
tiên dùng cho quân đội. Đây là chiếc xe du lịch dẩn động bốn bánh đầu tiên của Nhật
Bản, với công nghệ lắp ráp sẻ đƣợc công ty sử dụng trong suốt 50 năm sau để sản xuất
xe thể thao và gặt hái đƣợc nhiều thành công.
Ngay khi chiến Tranh thế giới thử 2 kết thúc, công ty bắt tay ngay vào sản xuất
ô tô. Xe buýt Fuso lại tiếp tục đƣợc sản xuất, loại xe chở hàng cở nhỏ 3 bánh
Mizushima và xe scuto Silver pigeon cũng đƣợc phát triển rầm rộ.
Tuy nhiên, các tập đoàn công nghiệp lớn của Nhật Bản đều bị giải thể theo yêu cầu của
bán xe Galant với tên gọi Dodge challenge và Plymouth Sapporo. Tuy nhiên đây lại là
khởi nguồn dẩn tới xích mích: Chrysler nhận thấy nguồn lợi lớn thu đƣợc từ những
chiếc xe subcombact do MMC sản xuất trên thị trƣờng quốc tế, trong khi MMC thấy
rằng ông lớn này đang can dự quá nhiều vào việc ra quyết định của công ty.
Năm 1980, doanh số bán của MMC đạt mức 1 triệu xe. Cũng trong năm này, để
tránh bị phá sản Chrysler buộc phải bán chi nhánh tại Úc cho MMC và tên công ty
đƣợc đổi thành Mitsubishi Motors Australia Ltd (MMAL).
Năm 1982, lần đầu tiên thƣơng hiệu Mitsubishi đƣợc giới thiệu tại thị trƣờng Mỹ cùng
với model Tredia sedan Cordia va starion coube đƣợc bán tại 70 đại lí thuộc 22 ban.
Đến cuối thập niên 80, MMC thực hiện chiến dịch quảng cáo trên Tivi và lên kế hoạch
tăng mạng lƣới đại lí của hảng lên 340 đại lí. Kết quả, năm 1989, daonh số bán toàn
cầu của Mitsubishi lên 1,5 triệu xe/ năm.
Năm 1982 Mitsubishi ra mắt mẩu xe pajero (đƣợc gọi là shogun ỏ Anh hay
Montero ở Tây Ban Nha, Ấn Độ và Châu Mỹ trừ Braxin), là model thành công nhất
của Mitsubishi, Pajero nhanh chống trở thành chiếc xê bán chạy nhất thế giới và giành
giải thƣởng “ chiếc 4 × 4 của năm” tại Anh, Pháp, Úc, Tây Ban Nha, Tây Đức. Mặt dù
doanh số bán xe SUV và xe tải nhẹ đƣợc đánh giá là bùng nổ tại Mỹ nhƣng các công ty
sản xuất ô tô Nhật Bản lại gạt bỏ ý kiến cho rằng điều này cũng có thể xảy ra tại đất
nƣớc mặt trời mọc của họ. Tuy nhiên, Hirokazu Nakamura, Chủ tịch mới của
Mitsubishi từ năm 1989, lại đầu tƣ ngân sách vào nghiên cứu và phát triển xe SUV.
Kết quả, Nakamura đã giành phần thắng trong lần đánh cƣợc này: dòng xe dẩn động
bốn bánh của Mitsubishi ; từ Pajero, Mini kei car đến xe khách Delica đã trở thành làn
sóng tiêu thụ xe SUV tại Nhât Bản trong những năm đầu thập niên 90. Đến năm 1995,
thị phần trong nƣớc của công ty tăng tới 11,6%. Mở rộng sản xuất ra nƣớc ngoài cũng
đƣợc thực hiện nhanh chóng thông qua hợp đồng liên minh với các hảng nhƣ Huyndai
(Hàn Quốc), Proton (Malaisia), Volvo (Thụy Điển), PSA Peugeot Citroen (Pháp).
MMC dự kiến tung ra thị trƣờng model ô tô điện với công nghệ chuyển động I MiEV
(Mitsubishi In-Wheel motor Electric Vehicle) vào hè năm 2009. Đồng thời hảng cũng
3
SVTH: Trần Minh Phƣơng
tích hợp tính năng tự điều chỉnh độ cao vùng sáng đƣợc lắp đặt thay cho hệ thống đèn
Halogen.
4
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Chuong 1: Giới thiệu về hãng Mitsubishi
Năm 2010, phiên bản này cũng không có nhiều thay đổi so với phiên bản nâng
cấp 2008, chỉ có thay đổi một số chi tiết nội ngoại thất.
Cũng năm 2010, Grandis Limited đƣợc giới thiệu trên thị trƣờng, mẩu xe này cũng
tƣơng tự nhƣ mẩu xe Grandis 2.4 mivec 2010.
Năm 2012, mẩu xe này ngừng phân phối tại thị trƣờng Việt Nam.
Thông số kỷ thuật của động cơ
Loại động cơ: Xăng
Cấu hình xi lanh: i4
Hệ thống điều khiển với cam đơn trên thân máy (SOHC)
Hệ thống đánh lửa điện tử
Hệ thống phun nhiên liệu đa điểm điều khiển điện tử MPI
Dung tích xi lanh: 2378 cc
Đƣờng kính × Hành trình pít tông (mm): 87×100
Tỷ số nén: 9.5
Công suất cực đại: 175.6Hp/6000v/p
Mô-men xoắn cực đại: 23.5 kg.m/4000v/p
Số van: 16 van
Điều khiển van biến thiên: Mivec
5
SVTH: Trần Minh Phƣơng
và MB.
Năm 2007, Mitsubishi Vinastar chấm dứt sản xuất mẩu xe Mitsubishi Jolie tại
Việt Nam.
Thông số động cơ Jolie sử dụng bộ chế hòa khí. (1998-2003)
Loại động cơ: Xăng
Cấu hình xi lanh: i4
Hệ thống điều khiển với cam đơn trên thân máy (SOHC)
Hệ thống đánh lửa cơ điện
Hệ thống nhiên liệu sử dụng chế hòa khí
Dung tích xi lanh: 1997 cc
Công suất cực đại: 93Hp/5500v/p
Mô-men xoắn cực đại: 16 kg.m/4700v/p
Số van: 8 van
7
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Chuong 1: Giới thiệu về hãng Mitsubishi
Thông số động cơ Jolie sử dụng hệ thống phun nhiên liệu đa điểm (2004-2007)
Loại động cơ: Xăng
Cấu hình xi lanh: i4
Hệ thống điều khiển với cam đôi trên thân máy (DOHC)
Hệ thống đánh lửa cơ điện
Hệ thống nhiên liệu sử dụng hệ thống phun nhiên liệu đa điểm điều khiển điện tử MPI
Dung tích xi lanh: 1997 cc
Công suất cực đại: 121Hp/5500v/p
Mô-men xoắn cực đại: 17.3 kg.m/3000v/p
9
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Chuong 1: Giới thiệu về hãng Mitsubishi
Thông số kỷ thuật
Loại động cơ: Xăng
Cấu hình xi lanh: i4
Hệ thống điều khiển với cam đơn trên thân máy (SOHC)
Hệ thống đánh lửa điện tử
Hệ thống phun nhiên liệu đa điểm điều khiển điện tử MPI
Dung tích công tác: 1.6 lít
Đƣờng kính × Hành trình pít tông (mm): 81×77.5
Tỷ số nén: 10
Công suất cực đại: 103.3Hp/6000v/p
Mô-men xoắn cực đại: 13 kg.m/5000v/p
Số van: 16 van
Hình 1.3 Xe Lancer
10
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Chuong 1: Giới thiệu về hãng Mitsubishi
1.2.1.4 XE MIRAGE
Sau thời gian bị gián đoạn bởi sự xuất hiện của Mitsubishi Lancer (2000-2007)
Về tính năng an toàn, cả hai phiên bản đều đƣợc trang bị dây an toàn cho tất cả các
ghế, chống bố cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EDB, túi khí cho ngƣời
lái. Riêng phiên bản CVT có thêm túi khí cho hàng ghế trƣớc.
Năm 2014, Vinastar Motor đƣa ra phiên bản Mirage Rallairt đƣợc lắp các phụ kiện
trang trí ngoại thất do bộ phận phát triển xe đua Rallairt phát triển nhƣ là một nổ lực
tạo thêm cá tính và sức trẻ cho chiếc xe này, cấu hình chính cũng nhƣ trang bị không
có gì thay đổi so với các phiên bản khác, giá bán phiên bản Rallairt cao hơn các phiên
bản khác khoảng 10 triệu đồng.
Mirage tham gia vào phân khúc xe cở nhỏ đang rất cạnh tranh hiện nay với các đối thủ
sừng sỏ nhƣ Toyota Yaris, Ford Fiesta, Huyndai i20, Suzuki Swift,.....
Thông số kỷ thuật
Loại động cơ: Xăng
Cấu hình xi lanh: i3
Hệ thống điều khiển với cam đơn trên thân máy (DOHC)
Hệ thống đánh lửa điện tử
Hệ thống phun nhiên liệu đa điểm điều khiển điện tử MPI
Dung tích công tác: 1.2 lít
Đƣờng kính × Hành trình pít tông (mm): 75×90
Tỷ số nén: 11
Công suất cực đại: 76.9Hp/6000v/p
Mô-men xoắn cực đại: 10.2 kg.m/4000v/p
Số van: 12 van
Điều khiển van biến thiên: Mivec
Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị (lít/100km): 4.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đƣờng trƣờng (lít/100km): 3.8
12
SVTH: Trần Minh Phƣơng
Pajero đƣợc nâng cấp vào tháng 6/1984. Động cơ dầu tăng áp đƣợc nâng cấp công suất
cực đại và mô-mem xoắn cực đại, phiên bản chiều dài cơ sở dài đƣợc trang bị tiêu
chuẩn hệ thống phanh đĩa 4 bánh phuộc giảm sóc điều chỉnh bốn hƣớng.
Mitsubishi giới thiệu một phiên bản chủ lực vào đầu năm 1987 với sơn hai tông màu,
mâm 15 inch, sƣởi ghế trƣớc, ghế bọc vải len, tựa đầu có bọc da thật, vo lăng 3 chấu
với hệ thống âm thanh có radio/cassette. Cũng trong năm này, một phiên bản
Pajero/Montreo đƣợc Dodge đổi tên thành Raider và bán trên thị trƣờng đến năm 1989.
Động cơ 3.0 lít V6 SOHC đƣợc sử dụng từ năm 1988. Phiên bản chiều dài cơ sở dài
đƣợc trang bị hệ thống treo liên kết cuộn lò xo nhằm tăng sự thoải mái khi vận hành
cũng nhƣ khả năng chạy địa hình.
Hình 1.5 Xe Pajero thế hệ thứ nhất
14
SVTH: Trần Minh Phƣơng