Thuyết minh đồ án cấp thoát nước trong nhà SVTH: GasTroGel, Ngọc Châu
Chương 2
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
2.1 XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG TÍNH TOÁN NƯỚC SINH HOẠT
Dụng cụ vệ sinh trong mỗi hộ gồm có:
+ Hai chậu rửa mặt cách sàn nhà 0,8m
+ Hai vòi tắm hương sen cao 2,1m
+ Hai xí có thùng rửa cách sàn 1,5m
+ Một chậu rửa trong bếp cách sàn 0,8m
* Tầng 2, 3, 4, 5
Mỗi tầng có 4 căn hộ và mỗi hộ có các thiết bị vệ sinh sau (hai chậu rửa mặt, hai vòi tắm hương sen,
hai xí thùng rửa, một chậu rửa trong bếp).
Ta có đương lượng của mỗi thiết bị vệ sinh trong căn hộ:
Hai chậu rửa mặt N=2*0,33=0,66
Hai vòi tắm hương sen N=2*0,67=1,34
Hai xí thùng rửa N=2*0,5=1
Một chậu rửa trong bếp N=1
⇒ Tổng đương lượng của mỗi hộ điển hình (lầu 2, 3, 4, 5) là: ∑N’(1 hộ) = 0,66 + 1,34 + 1 + 1 = 4
⇒ Tầng điển hình có 16 căn hộ ∑N
1
=16 * 4 = 64
* Tầng 1
Có 4 căn hộ (2 hộ có thiết bị vệ sinh giống như căn hộ tầng điển hình, 2 hộ còn lại khác)
Thiết bị vệ sinh trong 2 căn hộ còn lại gồm ( một chậu rửa mặt, một vòi tắm hương sen, một xí có
thùng rửa)
Ta có đương lượng của mỗi thiết bị vệ sinh trong căn hộ:
Một chậu rửa mặt N=0,33
Một vòi tắm hương sen N=0,67
Một xí có thùng rửa N=0,5
⇒ Tầng trệt có 4 căn hộ có ∑N
2
⇒
NKNQ
a
tt
×+×=
2,0
= 0,2 ×
14,2
75
+ 0,002 × 75 = 1,65 (l/s)
2.2 CHỌN ĐỒNG HỒ ĐO NƯỚC
Bảng 2.3 Cỡ, lưu lượng và đặc tính của đồng hồ đo nước
Loại đồng
hồ
Cỡ đồng hồ
(mm)
Lưu lượng đặc
trưng Q
đtr
(m
3
/h)
Lưu lượng cho phép
Lớn nhất
(q
max
) (l/s)
Nhỏ nhất (q
min
1000
1700
6
22
39
100
150
0,9
1,7
3,00
4,40
7,20
Nguồn: Nhuệ, T. H, Cấp Thoát Nước, nhà xuất bản Khoa Học Kĩ Thuật, 2006.
2-2
Thuyết minh đồ án cấp thoát nước trong nhà SVTH: GasTroGel, Ngọc Châu
Bảng 2.4 Sức kháng đồng hồ đo nước
Cỡ đồng
hồ (mm)
15 20 30 40 50 80 100 150 200
S 14,4 5,2 1,3 0,32 2,65.10
-3
2,07.10
-3
6,75.10
-4
1,3.10
-4
4,53.10
-4
Nguồn: Nhuệ, T. H, Cấp Thoát Nước, nhà xuất bản Khoa Học Kĩ Thuật, 2006.
+ Vị trí bất lợi nhất điểm A
1
(nhánh 1) ta chia nhánh này thành các đoạn nhỏ để tính toán. Từ đó,
chọn đường kính ống thỏa với vận tốc kinh tế đồng thời xác định tổn thất áp lực cho từng đoạn
(hình vẽ)
+ Kí hiệu các thiết bị: X (hố xí), HS (vòi tắm hương sen), RM (chậu rửa mặt), R (chậu rửa trong
bếp)
Bảng 2.5 Tính toán thủy lực cho mạng lưới cấp nước bên trong nhà
Đoạn
ống
Thiết bị vệ sinh
Đương
lượng
N
q
tt
(l/s)
Đường
kính
D(mm)
Vận tốc
V(m/s)
1000i
Chiều
dài
L(m)
Tổn thất
H = i.l
(m)
A
6X+6HS+6RM+3R
8X+8HS+8RM+4R
10X+10HS+10RM+6R
20X+20HS+20RM+12R
38X+38HS+38RM+20R
4
4
8
12
16
21
42
77
0,39
0,39
0,55
0,66
0,76
0,875
1,232
1,67
25
25
32
32
40
40
50
50
1,0
1,012
Tổng
∑h
dđ
=2,345
2.3.2 Tính Áp Lực Nước Cần Thiết Để Cung Cấp Cho Ngôi Nhà (
ct
nha
H
)
ct
nha
H
= h
hh
+ h
đh
+ h
td
+
Σ
h
dđ
+
Σ
h
cb
2-3
Thuyết minh đồ án cấp thoát nước trong nhà SVTH: GasTroGel, Ngọc Châu
Trong đó:
Áp lực tự do tại thiết bị vệ sinh bất lợi nhất
h
td
= 2m
Tổng tổn thất áp lực theo chiều dài ống ∑h
dđ
= 2,345 m
⇒ Tổn thất áp lực cục bộ
∑h
cb
= 30% ∑h
dđ
= 30% * 2,345 = 0,7 m
Vậy áp lực cần thiết của ngôi nhà:
ct
nha
H
= 17,5 + 0,87 + 2 + 2,345 + 0,7 = 23,415 (m) >H
bđ
= 15m
Áp lực của đường ống nước từ ngoài vào hoàn toàn không đảm bảo và thấp, lưu lượng nước cung
cấp không thường xuyên và không đầy đủ. Nếu bơm trực tiếp từ đường ống cấp nước bên ngoài thì sẽ
ảnh hưởng đến việc dùng nước của khu vực xung quanh. Mạng lưới cấp nước cho công trình được
chia làm 2 vùng: vùng một ta tận dụng áp lực của đường ống bên ngoài để cấp nước cho các tầng mà
áp lực nước đủ, vùng thứ 2 là các tầng còn lại được cấp nước bằng sơ đồ bể chứa, trạm bơm và két
nước. Nên phải thiết kế thêm bể chứa, két nước và trạm bơm.
2-4
Nước bên
ngoài vào
Đồng hồ Bể chứa
1
F
1
G
1
G
1
G
GH
2X + 2HS + 2RM + 1R
4X + 4HS + 4RM + 2R
8X + 8HS + 8RM + 4R
14X +14HS +14RM + 7R
4
8
16
28
0,39
0,55
0,76
1,005
25
32
40
50
1,18
1,0
0,8
0,84
100
Σ
h
dđ
+
Σ
h
cb
Chiều cao hình học từ trục ống cấp nước bên ngoài đến thiết bị vệ sinh bất lợi nhất (lầu 2)
h
hh
= 1 + 3,6 + 2,1 = 6,7 (m)
Tổn thất áp lực qua đồng hồ là:
h
đh
= S. q
tt
2
= 0,32 × (1,65)
2
= 0,87 (m)
Áp lực tự do tại thiết bị vệ sinh bất lợi nhất
h
td
= 2 m
Tổng tổn thất áp lực theo chiều dài ống ∑h
dđ
= 1,092m
⇒ Tổn thất áp lực cục bộ
∑h
cb