TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - Pdf 33

Thuyết minh đồ án cấp thoát nước trong nhà SVTH: GasTroGel, Ngọc Châu
CHƯƠNG 3
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
3.1 TÍNH TOÁN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
3.1.1 Thoát Nước Sinh Hoạt
Ta có sơ đồ như hình vẽ
Đường ống thoát nước chia thành 2 loại:
+ Đường ống dẫn phân  Hầm tự hoại  Hố ga  Đường ống thoát nước thành phố
+ Đường ống thoát nước bẩn  Hố ga  Đường ống thoát nước thành phố
3.1.2 Tính Toán Đường Ống Thoát Nước Bẩn (Chọn nhánh 1)
Lưu lượng nước thải tính toán các đoạn ống thoát nước trong nhà ở gia đình có thể xác định theo công
thức sau:
q
th
= q
c
+ q
dc max

- q
th
: lưu lượng nước thải tính toán, l/s
- q
c
: lưu lượng nước cấp tính toán xác định theo công thức cấp nước trong nhà
- q
dc max
: lưu lượng nước thải của dụng cụ vệ sinh có lưu lượng nước thải lớn nhất của đoạn ống tính toán
lấy theo Bảng 1 (TCVN 4474 : 1987 ).
Thiết kế hệ thống thoát nước cho công trình gồm ba ống đứng: một thoát phân, một thoát nước tiểu và
ống còn lại dùng để thoát nước từ chậu rửa mặt và các phễu thu nước sàn vệ sinh.

(l/s) q
th
(l/s)
Đ1 1(2T + 2RM + R) 3 0,34 0,37 0,71
Đ2 2(2T + 2RM + R) 6 0,48 0,37 0,85
Đ3
3(2T + 2RM + R) 9
0,58
0,37 0,95
Đ4 4(2T + 2RM + R) 12 0,66 0,37 1,03
Đ5 5(2T + 2RM + R) 15 0,75 0,37 1,12
Các ống đứng Đ1, Đ2, Đ3, Đ4, Đ5 thải nước bẩn có vai trò như nhau nên ta chỉ cần tính 1 ống
Tính toán cho ống Đ1:
Chọn ống đứng có q
th
= 0,71 (l/s) với đường kính 50mm và độ dốc i = 0,035, H/D = 0,5 tra bảng ta có:
q
nt
= 1,52 (l/s) và v
nt
= 0,78 (m/s)
Kiểm tra độ đầy A = q
tt
/ v
nt
= 0,71/1,52 = 0,46 < 0,5 (theo biểu đồ hình xương cá) (thỏa)
Kiểm tra lại vận tốc theo biểu đồ hình xương cá => B = 0,95
 Vận tốc tính toán v
thoát
= B x v

Kiểm tra lại vận tốc theo biểu đồ hình xương cá => B = 0,7
 Vận tốc tính toán v
tt
= B x v
nt
= 0,7 x 1,02 = 0,714(m/s) > 0,7 (thỏa)
Vậy chọn ống nhánh bằng gang đường kính 75mm, độ dốc i = 0,035, độ đầy H/D = 0,5; vận tốc thoát
nước v
thoát
= 0,714 (m/s)
Tính toán cho ống Đ3:
3 - 2
Thuyết minh đồ án cấp thoát nước trong nhà SVTH: GasTroGel, Ngọc Châu
Chọn ống đứng có q
th
= 0,95 (l/s) với đường kính 75mm và độ dốc i = 0,035, H/D = 0,5 tra bảng ta có:
q
nt
= 4,43 (l/s) và v
nt
= 1,02 (m/s)
Kiểm tra độ đầy A = q
tt
/ v
nt
= 0,95/4,43 = 0,21 < 0,5 (thỏa)
Kiểm tra lại vận tốc theo biểu đồ hình xương cá => B = 0,8
 Vận tốc tính toán v
tt
= B x v

Tính toán tương tự như trên
Vậy chọn ống thoát nước tầng trên cùng là 50mm, các tầng còn lại đường kính 75mm, với i = 0,035, H/D
= 0,5
• Tính Toán Thủy Lực ống Nhánh Thoát Nước Sinh Hoạt
Bảng 3.3 Tính toán thủy lực ống nhánh thoát nước sinh hoạt
Tên đường ống Thiết bị vệ sinh Σ N q
c
(l/s) q
dc max
(l/s) q
th
(l/s)
X1 2HS + 2RM + R 3 0,34 0,37 0,71
X2 2HS + 2RM + R 3 0,34 0,37 0,71
X3 2HS + 2RM + R 3 0,34 0,37 0,71
X4 2HS + 2RM + R 3 0,34 0,37 0,71
X5 2HS + 2RM + R 3 0,34 0,37 0,71
X6 1HS + 1RM 1 0,2 0,2 0,40
Các ống nhánh đều có số lượng vẽ sinh như nhau nên tính một ống nhánh điển hình, chỉ có đoạn ống X6,
X7 khác
Xét đoạn X1
Chọn ống nhánh có q
th
= 0,71 (l/s) với đường kính 50mm và độ dốc i = 0,035, H/D = 0,5 tra bảng ta có:
3 - 3
Thuyết minh đồ án cấp thoát nước trong nhà SVTH: GasTroGel, Ngọc Châu
q
nt
= 1,52 (l/s) và v
nt

= 7,44 (l/s) và v
nt
= 0,93(m/s)
Kiểm tra độ đầy A = q
tt
/ v
nt
= 1,8/7,44 = 0,24 < 0,5 (thỏa)
Kiểm tra lại vận tốc theo biểu đồ hình xương cá => B = 0,85
 Vận tốc tính toán v
tt
= B x v
nt
= 0,85 x 0,93 = 0,79 (m/s) > 0,7 (thỏa)
Vậy chọn ống nhánh thoát phân bằng gang đường kính D = 100mm, độ dốc i = 0,02, độ đầy H/D = 0,5;
vận tốc thoát nước v
thoát
= 0,79 (m/s)
* Tính toán ống đứng thoát phân
Chọn ống đứng thỏa điều kiện: D
ốngđứng
>= D
ốngnhánh
= 100m
Bảng 3.4 Tính toán thủy lực ống đứng thoát phân
Tên đường ống Thiết bị vệ sinh Σ N q
c
(l/s) q
dc max
(l/s) q

Kiểm tra độ đầy A = q
tt
/ v
nt
= 1,8/7,44 = 0,24 < 0,5 (thỏa)
Kiểm tra lại vận tốc theo biểu đồ hình xương cá => B = 0,9
 Vận tốc tính toán v
tt
= B x v
nt
= 0,9 x 0,93 = 0,84(m/s) > 0,7 (thỏa)
Vậy chọn ống nhánh bằng gang đường kính 100mm, độ dốc i = 0,02, độ đầy H/D = 0,5; vận tốc thoát
nước v
thoát
= 0,84 (m/s).
Tính toán cho ống T5:
Chọn ống đứng có q
th
= 2,03 (l/s) với đường kính 100mm và độ dốc i = 0,02, H/D = 0,5 tra bảng ta có:
q
nt
= 7,44 (l/s) và v
nt
= 0,93 (m/s)
Kiểm tra độ đầy A = q
tt
/ v
nt
= 2,03/7,44 = 0,27 < 0,5 (thỏa)
Kiểm tra lại vận tốc theo biểu đồ hình xương cá => B = 0,95

2
).
K : Hệ số lấy bằng 2.
q
5
: Cường độ mưa l/s.ha tính cho địa phương có thời gian mưa 5 phút và chu kì vượt quá cường độ tính
toán bằng 1 năm (p = 1). Tại thành phố Hồ Chí Minh q
5
= 496 (l/s.ha).
3 - 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status