BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
------------o0o-----------
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
(TÊN ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP )
Chuyên ngành: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
Mã số ngành: 108………………………………………………..
GVHD: ThS. LÂM VĨNH SƠN
SVTH: NGUYỄN NGỌC HÙNG
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 07 năm 2010
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC KTCN TPHCM
KHOA:……………………………………………..
BỘ MÔN:………………………………………..
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO – HẠNH PHÚC
------------------------
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHÚ Ý: SV phải dán tờ này vào trang thứ nhất của bản thuyếr minh
HỌ VÀ TÊN:……………………………………………………………………………………
NGÀNH: …………………………………………………………………………………..
năm 20
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
NGƯỜI HƯỚNG DẪN CHÍNH
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Ký và ghi rõ họ tên)
PHẦN DÀNH CHO KHOA, BỘ MÔN
Người duyệt (chấm sơ bộ): ………………………………………..
Đơn vò:………………………………………………………………………………..
Ngày bảo vệ:…………………………………………………………………….
Điểm tổng kết:…………………………………………………………………
Nơi lưu trữ Đồ án tốt nghiệp:
…………………………………………………….
HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ BÌA ĐĨA CD
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ
KHOA MƠI TRƯỜNG VÀ CƠNG NGHỆ SINH HỌC
TÊN SINH VIÊN: NGUYỄN NGỌC HÙNG
LỚP: 08HMT
MSSV: 08B1080029
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ
THỐNG THOÁT NƯỚC KHU KÍ
TÚC XÁ DUNG QUẤT- QUẢNG
NGÃI
TỔNG QUAN VỀ ĐỒ ÁN ............................................................................................ 6
I. Căn cứ lập đồ án: .............................................................................................. 6
II.
Mục tiên đồ án............................................................................................... 6
III.
Tiêu chuẩn thiết kế:..................................................................................... 6
IV.
Tổng quan về khu vực thiết kế đồ án: ......................................................... 7
1. Vị trí , giới hạn, diện tích: ............................................................................. 7
2. Đặc điểm địa hình: ......................................................................................... 7
3. Khí hậu thủy văn: .......................................................................................... 7
a. Nhiệt độ ...................................................................................................... 7
b. Lượng mưa:................................................................................................ 7
c. Hiện tượng bảo nhiệt đới ........................................................................... 8
d. Độ ẩm.......................................................................................................... 8
e. Gió: ............................................................................................................. 8
4. Địa chất công trình:....................................................................................... 8
5. Hiện trạng sử dụng đất:................................................................................. 9
6. Hiện trạng dân cư và kiến trúc xây dựng: .................................................. 9
7. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật: ....................................................................... 9
a. Giao thông: ................................................................................................ 9
b. Cấp điện:.................................................................................................... 9
c. Cấp nước: ................................................................................................. 10
d. Thoát nước: .............................................................................................. 10
e. Cây xanh: ................................................................................................. 10
f. Rác - Vệ sinh môi trường:....................................................................... 10
8. Nhận xét chung về điều kiện xây dựng ..................................................... 10
Thuận lợi:..................................................................................................... 10
Khó khăn: ..................................................................................................... 11
Phần II ......................................................................................................................... 13
2. Tính toán thủy lực: ...................................................................................... 21
IV.
CHI TIẾT MẠNG LƯỚI: .......................................................................... 29
1. Chi tiết hố ga ............................................................................................... 29
2. Chi tiết mối nối: .......................................................................................... 30
Phần III ....................................................................................................................... 32
TÍNH TOÁN HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ..................................................... 32
I. ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH: .......................................................................... 32
II.
THÔNG TIN NGUỒN NƯỚC THẢI: ........................................................ 32
1. Thông tin nguồn thải: ................................................................................. 32
2. Công suất trạm xử lí ................................................................................... 32
3. Thông số đầu vào và giá trò đầu ra của hệ thống xử lý: .......................... 34
III.
Tổng quan về phương pháp xử lý nước hiện nay: ..................................... 35
1. Phương pháp vật lý (cơ học) ....................................................................... 35
2. Phương pháp hóa lý:.................................................................................... 35
3. Phương pháp hóa học:................................................................................. 35
4. Phương pháp sinh học: ................................................................................ 36
IV.
Đề xuất dây chuyền xử lý: .......................................................................... 37
V. Tính toán các hạng mục công trình trong dây chuyền xử lý: ...................... 38
1. Bể thu gom:.................................................................................................. 38
a. Mô tả công trình ...................................................................................... 38
b. Tính toán công trình ............................................................................... 38
2. Ngăn tiếp nhận: ........................................................................................... 39
3. Song chắn rác: ............................................................................................. 40
a. Mô tả: ....................................................................................................... 40
b. Tính toán song chắn rác: ........................................................................ 40
4. Bể lắng đứng đợt 1: ..................................................................................... 42
I. Khái toán kinh phí xây dựng hệ thống thoát nước:...................................... 68
II.
Khái toán kinh phí cho công trình xử lí nước thải: ................................... 69
III.
Tổng kinh phí xây dựng hệ thống: ............................................................. 70
1. Tổng các chi phí đầu tư ban đầu : 4.429.964.000VNĐ............................... 70
2. Chi phí vận hành mỗi ngày : 1.333.000VNĐ/ngày-đêm ........................... 70
TÀI LIỆU THAM KHẢO .......................................................................................... 71
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 3
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ
THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
KHU KÍ TÚC XÁ DUNG QUẤT- QUẢNG NGÃI
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 4
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
Phần I
Nam tại khu Kinh tế Dung Quất ngày 15/09/2006.
II. Mục tiên đồ án
- Thiết kế hệ thống thoát nước thải khu KTX Dung Quốc.
- Thiết kế hệ thống xữ lí nước thải khu KTX Dung Quốc đạt chuẩn quốc
gia trước khi thải ra môi trường.
III. Tiêu chuẩn thiết kế:
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 6
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
- TCVN 4474:1987
Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống thoát nước bên trong.
- TCXD 51:1984
Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống thoát nước bên ngoài.
- TCVN 5945:2005
Nước thải công nghiêp - Tiêu chuẩn thải.
IV. Tổng quan về khu vực thiết kế đồ án:
1. Vị trí , giới hạn, diện tích:
- Khu đất dự kiến xây dựng khu kinh tế Dung Quất thuộc xã Bình Đông,
huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
+ Phía Bắc giáp
trung bình 220C, cực tiểu: 170C.
-
Nhiệt độ không khí trung bình cả năm: 25,70C.
b.
Lượng mưa:
-
Lượng mưa của các tháng trong năm dao động trong khoảng 37mm
(tháng 4) đến 569mm (tháng 10).
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 7
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
-
Trong mùa mưa (từ tháng 9 đến tháng 12), lượng mưa trung bình:
126-569mm.
-
Độ ẩm tương đối trung bình : 85%
e.
Gió:
-
Vận tốc gió trung bình : 2,9 m/s
-
Vận tốc gió cực đại : 40 m/s
-
Gió chủ đạo: mùa đông – gió Đông Bắc; mùa hè – gió Tây Nam,
gió Tây.
4. Địa chất công trình:
-
Căn cứ vào kết quả khoan đòa chất công trình của Phân viện khoa
học và cộng nghệ GTVT Miền Trung có thể dự đoán các lớp đất như sau :
-
Ở phạm vi khảo sát là 12m sâu thì khu vực khảo sát có 4 lớp như
một căn nhà tạm, đa số là nông dân.
7. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật:
a. Giao thông:
Trong khu quy hoạch không có hệ thống giao thông, chỉ có các
đường đất
b. Cấp điện:
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 9
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
Trong khu quy hoạch không có hệ thống cấp điện hoàn chỉnh, chỉ có
đường điện 110 KVA chạy ngang và các đường điện hạ thế nhỏ cung cấp
cho vài hộ dân trong khu
c. Cấp nước:
Trong khu quy hoạch chưa có hệ thống cấp nước.
d. Thoát nước:
Trong khu quy hoạch chưa có hệ thống thoát nước. Nước chủ yếu
thoát theo đòa hình tự nhiên xuống kênh rạch thoát về hướng biển.
e. Cây xanh:
Trong khu quy hoạch chủ yếu là đất nông nghiệp, cây xanh công
cộng hầu như không có.
f. Rác - Vệ sinh môi trường:
Rác sinh hoạt chưa có biện pháp xử lý, chủ yếu được chôn lấp, ủ
phân
8. Nhận xét chung về điều kiện xây dựng
Thuận lợi:
NƯỚC THẢI
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 12
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
Phần II
TÍNH TOÁN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
- Khu kí túc xá Dung Quất có diện tích 13,3 ha, bao gồm các công trình
sau:
Khối nhà công nhân: A-B, C-D, E-F, G-H, I-K, L-M, N-O, Q-P
+
Số phòng trên 1 tòa nhà: 318 phòng
+
Số nhân viên trong 1 phòng :4 người
+
Tiêu chuẩn dùng nước: 150l/ng.ngđ
Khối nhà giải trí:
+
4
người
Tổng số người
1272
người
Tiêu chuẩn nước thải
120
lit/người/ngđ
B.Lưu lượng lớn nhất ngày đêm cho công trình
183.2
m3/ngđ
Lượng nước thải sinh hoạt cho công trình
152.6
m3/ngđ
k ngay max
0.2 . 2 . 5
65
4.06(l / s)
- Lưu lượng nước thải tính toán:
Qt
qc
qdc
Vơi:
Qt : lưu lượng nước thải tính toán
Qc: lưu lượng nước cấp
Qdc : lưu lượng thải thiết bò lớn nhất, qdc =1,6 (lưu lượng
thước thải bồn cầu)
Qt
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
4.06 1.6
Trang 14
5.66 (l / s)
120
lit/người/ngđ
137
m3/ngđ
114.2
m3/ngđ
B.Lưu lượng lớn nhất ngày đêm cho công trình
Lượng nước thải sinh hoạt cho công trình
k ngay max
căn
1.2
b. Lưu lượng nước tính toán:
Khối nhà giải trí (điển hình) chia thành 2 điểm thoát nước với số
lượng thiết bò vệ sinh mỗi điểm như sau:
+ Bồn câu: 116 bộ
+ Lavabo :116 bộ
+ Tắm hương sen :116 bộ
- Lưu lượng nước cấp tính toán:
qc
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
Qt : lưu lượng nước thải tính toán
Qc: lưu lượng nước cấp
Qdc : lưu lượng thải thiết bò lớn nhất, qdc =1,6 (lưu lượng
thước thải bồn cầu)
Qt
7.28 1.6 8.86 (l / s)
3. Tính toán lượng nước thải khối nhà trẻ
a. Lưu lượng nước thải
Tính lưu lượng nước thải.
A. Nhà trẻ
20
Tổng số người
1000
Tiêu chuẩn nước thải
m3/ngđ
người
20
lit/người/ngđ
N
Với: α= 2,5
N= 73.2
qc
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
0.2 . 2 . 5
Trang 16
73.2
4.28(l / s)
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
- Lưu lượng nước thải tính toán:
Qt
qc
qdc
Vơi:
Qt : lưu lượng nước thải tính toán
Qc: lưu lượng nước cấp
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 17
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
II. VẠCH TUYẾN MẠNG LƯỚI:
1. nguyên tắc vạch tuyến mạng lưới thoát nước :
- Hệ thống thoát nước thường được thiết kế theo nguyên tắc tự chảy,
trong trường hợp đặt cống quá sâu phải dùng máy bơm bơm lên sau đó cho iếp
tục tự chảy
- Vạch tuyến mạnglưới cần tiến hành theo các nguyên tắc sau :
Phân chia lưu vực thoát nước .
Xác đònh vò trí trạm xữ lí và nước xả vào nguồn
Vạch tuyến ống nước chính , ống góp lưu vực, ống góp đường
phố.
Phải hết sứ lợi dụng đòa hình , đặt ống theo chiều nước thự chảy
từ nơi phía đất cao đến phía có đất thấp của lưu vực thoát nước , bbảo đảm lưu
lượng nước thải lớn nhất tự chảy, tránh đào đắp nhiều, tránh dặt nhiều trạm bơm
lảng phí .
Đặt ống hợp lí sau cho tổng chiều dài của ống là nhỏ nhất , tránh
trường hợp nước chảy vòng vo.
Các ống góp chính đổ về trạm xử lí và cửa xả vào nguồn. Trạm
xử lí phải đặt ở vò trí thấp so với đòa hình khu vực nhưng không bò ngập lụt. Phải
cuối hướng gió chính chủ đạo vào mùa hè, cuối nguồn nước , đảm bảo khoảng
cách xa dân cư , xí nghiệp công nghiệp khoảng 500 m.
Giảm đến mức tối thiểu ống chui qua sông hồ , cầu phà , đường
giao thông và các công trình ngầm. Việc bố trí ống thoát nước phải biết kết hợp
chặc chẻ với các công trình ngầm khác .
Vạch tuyến mạng lưới cho hợp lí là một việc làm khá phức tạp
1
01
8.86
0.0088600
2
02
5.66
0.005660
3
03
5.66
0.005660
4
04
5.66
5.66
0.005660
9
14
5.66
0.005660
10
15
8.68
0.008860
11
16
5.66
0.005660
12
16
21
5.66
0.005660
17
22
5.66
0.005660
18
23
5.66
0.005660
19
24
5.66
5.66
0.005660
23
35
5.66
0.005660
24
36
5.66
0.005660
25
37
5.66
0.005660
26
30
42
5.66
0.005660
31
43
5.66
0.005660
32
44
5.66
0.005660
33
45
5.66
5.66
0.005660
38
49
5.66
0.005660
39
50
5.66
0.005660
40
51
5.66
0.005660
41
45
56
5.66
0.005660
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 20
Tính toán thiết kế hệ thống thoát nước khu kí túc xá Dung Quất- Quảng Ngãi
2. Tính toán thủy lực:
- Dựa theo tiêu chuẩn ngành chọn độ dốc, vận tốc nhỏ nhất, tổn thất
áp lực
Độ dốc tối thiểu:
Đường kính (mm)
200
300
400
500
imin
0.005
0.003
0.0025
0.002
GVHD: Lâm Vónh Sơn
SVHT : Nguyễn Ngoc Hùng
Trang 21