SINH HäC 9
Gi¸o viªn d¹y: N T_72
[email protected]
Câu 1: Hãy nêu đặc điểm hóa học của phân tử ADN.
Vì sao ADN có cấu tạo đặc thù và đa dạng?
- Phân tử ADN được cấu tạo từ các nguyên tố
C, H, O, N và P. ADN thuộc loại đại phân tử được
cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là
nuclêôtit thuộc 4 loại: A, T, G, X.
- ADN có cấu tạo đặc thù là bởi thành phần,
số lượng và trình tự sắp xếp các nuclêôtit, do trình
tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit tạo nên
tính đa dạng.
I. Nguyên tắc nhân đôi của ADN:
* Quá trình nhân đôi của ADN trong nhân tế bào,
tại các
NST
ở kìđôi
trung
* Quá
trình
nhân
củagian.
ADN diễn ra ở đâu và ở
kì nào của chu kì tế bào?
+ Nhờ enzim phân tử ADN tháo xoắn, hai mạch
T
X
T
T
A
A G
G A
G
X
X
T
ADN con A A G X T X
T
X
T
T
G
X
X
T
A
A
G
G
T
X
T T X G T X A G
X
A A G X A G T X
T T X G T X A G
ADN con
A A G X A G T X
- Quá trình nhân đôi diễn ra trên mấy mạch ADN?
-Quá trình tự nhân đôi các nu. nào liên kết với nhau thành từng cặp?
- Sự hình thành mạch mới 2 ADN con diễn ra như thế nào?
- Có nhận xét gì về cấu tạo giữa 2 ADN con và ADN mẹ?
I. Nguyên tắc nhân đôi của ADN:
* Quá trình nhân đôi của ADN trong nhân tế bào,
tại các NST ở kì trung gian.
+ Kết quả: Hai phân tử ADN con được hình thành
giống nhau và giống ADN mẹ.
* Nguyên tắc nhân đôi ADN:
Trình bày các nguyên tắc nhân đôi AND? .
+ Mạch khuôn.
+ Nguyên tắc bổ sung.
+ Nguyên tắc giử lại một nửa.
II. Bản chất của Gen:
NST
Một đoạn ADN
thuộc gen B
B
Mạch
mang
thông A G X T T A X G A A T G A T G
tin DT
của
Prôtêin
mạch khuôn, giử lại một nửa. Đặc biệt là hình thành
mạch mới của 2 ADN con dựa trên mạch khuôn của
ADN mẹ nên phân tử ADN con đựơc tạo ra qua cơ
chế nhân đôi lại giống ADN mẹ.
2. Một đoạn mạch ADN có cấu trúc như sau:
Mạch 1: _ A _ G _ T _ X _ X _ T _
Mạch 2: _ T _ X _ A_ G _ G _ A _
A_G_T_X_X_T
M 1: A_G_T_X_ X_ T
T_X_A_G_G_A
M 2: T_X_ A_G_G_ A
A_G_T_X_X_T
T_ X _ A _ G _G _ A
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất sau:
Câu 1: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân
tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:
A)
9
B)
6
C)
7
D)
Kì trung gian.
Kì đầu.
Kì giữa.
Kì sau và kì cuối.
1
N
? U
?
? C
? L
2
G
? ?I
3
4
5
Ê
?
Ơ
? T
? B
? N
? A
? O
?
B
? O
? T
? A
? N
? A
́
̉
̀
? R
? Ơ
?
H
? ?I Đ
Từ khóa
Ơ
N
N
H
Â
I
cáicá
: i:cá
Loạ
i:Têi nĐâ
liêgọ
yni làkế
chung
t thuậ
giữ
t củ
a angữ
cácá
c cMenden
nuclê
đơn ôt
con
con cócó 1 đượ
mạ
c chsaơnkhi cũ kếtcủathúcphân
q
mạ
tạomà
ch
nêđơn
sau
n phâ
nà
củnay tử
đượ
phâ