Qun lớ an ton v sinh thc phm
1
Li cm n :
Xó hi ngy cng phỏt trin. Mc sng con ngi c nõng cao. Vic s dng cỏc phn mm tin hc
qun lý t ng ó khụng cũn xa l trong cỏc t chc, c quan, on th. Trong lnh vc cụng ngh
thụng tin, phõn tớch thit k l mt khõu rt quan trng. tỡm hiu v lnh vc ny, chỳng em ó
thc hin ỏn Phõn tớch thit k h thng Qun lý an ton thc phm. Di s hng dn ca thy
Nguyn Gia Tun Anh chỳng em ó hon thnh c ỏn v cú c tm nhỡn tng quỏt v lnh
vc ny. Tuy nhiờn, do nghip v cũn non tr, ỏn ca chỳng em cũn nhiu sai xút. Chỳng em rt
mong thy thụng cm v ỏnh giỏ chỳng em cú th hon thin hn.
Chỳng em xin cm n thy vỡ s hng dn tn tỡnh ca thy v kớnh chỳc thy v gia ỡnh tht di
do sc khe.
Nhúm thc hin ỏn.
2. PHN TCH ...................................................................................................... 4
2.1 Phỏt hin thc th ....................................................................................... 4
2.2 Mụ hỡnh ERD ............................................................................................... 6
2.3 Mụ t chi tit thc th: ................................................................................ 7
2.4 Chuyn mụ hỡnh ERD sang mụ hỡnh quan h: ......................................... 9
2.5 Mụ t chi tit cỏc quan h : ........................................................................ 9
3. THIT K GIAO DIN ................................................................................. 12
3.1 Thit k cỏc menu ..................................................................................... 12
3.2 Thit k cỏc form ...................................................................................... 14
4. THIT K ễ X L ....................................................................................... 25
5. NH GI ....................................................................................................... 32
5.1 u im: .................................................................................................... 32
5.2 Khuyt im : ............................................................................................ 32
6. PHN CễNG ................................................................................................... 32
cung cấp, phiếu nhập hàng, nhân viên, món ăn, … Chính vì vậy nhà hàng cần có một hệ thống để giúp
quản lí tốt hơn, tránh được nhiều sai sót.
1.2 Phạm vi:
Mục tiêu giới hạn nằm trong mơn học phân tích thiết kế hệ thống thơng tin và các mục tiêu trên.
1.3 Khảo sát hiện trạng và tìm hiểu nhu cầu :
1.3.1) Hiện trạng:
Nhà hàng Mã Nhật Tân là một nhà hàng rất phát triển. Khách hàng có thể đặt các buổi tiệc liên
hoan, sinh nhật, hay cưới hỏi…v.v. Lượng khách đến đây ngày càng nhiều bởi nhà hàng có rất nhiều
món ăn ngon nhưng giá cả phải chăng, và đặc biệt là rất an tâm về vấn đề vệ sinh của thực phẩm.
Chính vì vậy vấn đề quản lí an tồn vệ sinh thực phẩm rất được chú trọng. Trước hết là khâu
ngun vật liệu, nhà hàng chỉ lấy các ngun vật liệu có nguồn gốc rõ ràng đáng tin cậy và có nhân
viên kiểm tra độ sạch cũng như an tồn của vật liệu trước khi cho vào kho. Và trước khi đem ra chế
biến thì các ngun vật liệu lại được kiểm tra một lần nữa để tránh trường hợp thực phẩm bị hư do
bảo quản.Tiếp theo là khâu chế biến, các dụng cụ chế biến phải đảm bảo vệ sinh, khu vực chế biến
khơng được ẩm thấp, phải thống và sạch sẽ. Các nhân viên của nhà hàng phải đảm bảo sức khỏe tốt
để tránh trường hợp có thể lây lan nguồn bệnh, các nhân viên được nhà hàng cho khám sức khỏe định
kỳ hai tháng một lần.
Để quản lí nhà hàng được chặt chẽ, các thơng tin quan trọng phải được lưu trữ cẩn thận như: các
thơng tin về nhà cung cấp, phiếu nhập hàng, nhân viên, món ăn, … Chính vì vậy chúng ta cần có một
hệ thống để giúp nhà hàng quản lí tốt hơn, tránh được nhiều sai sót.
1.3.2) Nhu cầu:
a) Nhu cầu về giao diện:
- Chương trình hồn tồn bằng tiếng việt
- Giao diện dễ hiểu thân thiện với người dung.
- Dễ sử dụng, những người khơng biết tin học cũng có thể sử dụng được.
- Ít thao tác
b) Nhu cầu về chức năng:
- Quản lí:
• Quản lí nhà cung cấp
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhà cung cấp cho nhà hàng.
- Các thuộc tính : MSNCC, TEN_NCC, SDT_NCC, DC_NCC
2) Thực thể : MAT_HANG
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một một mặt hàng cung cấp cho nhà hàng.
- Các thuộc tính : MSMH,TEN_MH, DON_VI, SO_LUONG, DON_GIA
3) Thực thể : PHIEU_NHAP
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một phiếu nhập các loại mặt hàng cho nhà hàng.
- Các thuộc tính :MSPN, NGAY_NHAP, THOI_GIAN, NGUOI_NHAN.
4) Thực thể : KHO
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một kho chứa các ngun vật liệu của nhà hàng.
- Các thuộc tính :MSK, TEN_KHO, DC_KHO
5) Thực thể : NHAN_VIEN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên của nhà hàng.
- Các thuộc tính : MSNV, TEN_NV, NS, DIA_CHI, SDTNV
6) Thực thể : PHIEU_KSK
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một phiếu khám sức khỏe cho mỗi nhân viên của nhà hàng..
- Các thuộc tính :MSPKSK, TGBD
7) Thực thể : BAN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một bàn ăn của nhà hàng.
- Các thuộc tính :MSB, VI_TRI
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
5
8) Thc th : MON_AN
- Mi thc th tng trng cho mt mún n ca nh hng.
- Cỏc thuc tớnh :MSMA, TEN_MA
9) Thc th : CHUC_VU
- Mi thc th tng trng cho mt chc v trong nh hng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
6
2.2 Mụ hỡnh ERD
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
7
2.3 Mụ t chi tit thc th:
1) Thc th NHA_CC
2) Thc th MAT_HANG
Tờn thc th: MAT_HANG
Tờn thuc tớnh Din gii Kiu
DL
Loi DL MST S byte
MSMH
TEN_MH
DON_VI
SO_LUONG
DON_GIA
Mó s ca mt hng
Tờn mt hng
n v
S lng
n giỏ
C
C
C
S
S
B
B
B
B
B
8 kớ t
35 kớ t
10 kớ t
B
B
8 kớ t
12 kớ t
20 kớ t
80 kớ t
8 byte
12byte
20
80
Tng 120
4)Thc th : KHO
Tờn thc th: KHO
Tờn thuc tớnh Din gii Kiu
DL
Loi DL MST S byte
MSK
TEN_KHO
DC_KHO
Mó s ca tng kho
Tờn kho
a ch c th ca kho
C
C
C
B
B
B
8 kớ t
viờn
C
C
S
C
S
B
B
B
B
K
8 kớ t
35 kớ t
8 kớ t
80 kớ t
12 kớ t
8 byte
35 byte
8 byte
80
12
Tng 143
6) Thc th: : PHIEU_KSK
MSB
VI_TRI
Mó s bn
V trớ ca bn trong nh
hng
C
C
B
B
8 kớ t
35 kớ t
8 byte
35 byte Tng 43
8) Thc th : MON_AN
Tờn thc th: MON_AN
Tờn thuc tớnh Din gii Kiu
DL
Loi DL MST S byte
MSMA
TEN_MA
Mó s ca mún n
Tờn ca mún n
TEN_CV
Mó s ca chc v
Tờn ca chc v
C
C
B
B
8 kớ t
35 kớ t 8 byte
35 byte Tng 43
2.4) Chuyn mụ hỡnh ERD sang mụ hỡnh quan h:
NHAN_VIEN ( MSNV, TEN_NV, NS, DIA_CHI, SDTNV, MSCV, MSPKSK )
NHA_CC ( MSNCC, TEN_NCC, SDT_NCC, DC_NCC )
MAT_HANG (MSMH,TEN_MH, DON_VI, SO_LUONG, DON_GIA )
PHIEU_NHAP (MSPN, NGAY_NHAP, THOI_GIAN, NGUOI_NHAN, MSNV,
MSNCC, MSK, Nx_MH )
MH_PN ( MSMH, MSPN, MSNV )
KHO (MSK, TEN_KHO, DC_KHO )
PHIEU_KSK (MSPKSK, TGBD, MSNV )
BAN (MSB, VI_TRI, MSNV )
MON_AN (MSMA, TEN_MA, MSB, MSNV, Nx_MA )
CHUC_VU (MSCV, TEN_CV )
10
1
MSNCC
Mó s nh cung
cp
C 10 B PK
2 TEN_NCC Tờn nh cung cp C 50 B
3 SDT_NCC S in thoi NCC C 10 B
4 DC_NCC a ch S 100 B
Tng s 170
2.5.3) Quan h MAT_HANG (MSMH,TEN_MH, DON_VI, SO_LUONG, DON_GIA ) Tờn quan h: MAT_HANG
Ngy: 12-6-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte MGT Loi DL Rng Buc
1 MSMH Mó s mt hng C 10 B PK
2 TEN_MH Tờn mt hng C 50 B
3 DON_VI n v C 10 B
4 SO_LUONG S lng S 50 B
5 DON_GIA n giỏ S 20 B
Tng s 170
2.5.4) Quan h PHIEU_NHAP (MSPN, NGAY_NHAP, THOI_GIAN, NGUOI_NHAN, MSNV,
MSNCC, MSK, Nx_MH) Tờn quan h: PHIEU_NHAP
11 2.5.6) Quan h KHO (MSK, TEN_KHO, DC_KHO ) Tờn quan h: KHO
Ngy: 12-6-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte MGT Loi DL Rng Buc
1 MSK Mó s kho C 10 B PK
2 TEN_KHO Tờn kho C 10 B
3 DC_KHO a ch kho C 30 B
Tng s 50
2.5.7) Quan h PHIEU_KSK (MSPKSK, TGBD, MSNV ) Tờn quan h: PHIEU_KSK
Ngy: 12-6-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte MGT Loi DL Rng Buc
1 MSPKSK
Mó s phiu khỏm
sc khe
C 10 B PK
2 TGBD Thi gian bt u N 10 B
3 MSNV Mó s nhõn viờn C 10 B FK
Tng s 30
2.5.8) Quan h BAN (MSB, VI_TRI, MSNV )
Tờn quan h: BAN
Ngy: 12-6-2008
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte MGT Loi DL Rng Buc
1 MSCV Mó s chc v C 10 B PK
2 TEN_CV Tờn chc v C 20 B
Tng s 30
3)THIT K GIAO DIN:
3.1) Thit k cỏc menu:
a) Menu qun lý:
Cho phộp ngi qun tr qun lý cỏc thụng tin v nh cung cp, phiu nhp, v kho hng.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN