Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng - Pdf 33

Phõn tớch thit k h thng qun lý bỏn hng Trng HKHTN 2008

Trang 1 trong 50 trang
GII THIU CHUNG:
Do chỳng em mi tham gia ỏn v phõn tớch thit k nờn cha cú nhiu kinh nghim, chỳng em
ó chn ti phõn tớch thit k h thng thụng tin QUN Lí MUA BN HNG ging nh mt
siờu th, õy chỳng em s phõn tớch 2 bờn giao dch: th nht l giao dch gia ca hng v
khỏch hng v giao dch ca ca hng vi nh cung cp hng húa. Nhng chỳng em ch tp trung
phõn tớch h thng qun lý ca ca hng. V phn thit k giao din do em ó tng hc ASP nờn
em thit k sn giao din v tũan b c kt ni vi c s d liu thnh mt chng trỡnh hon
chnh.Vỡ th phn ỏn cú phn khụng hon chnh mong thy b qua. Em xin chõn thnh cm n
thy

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 2 trong 50 trang
MỤC LỤC Trang
Giới thiệu chung .............................................................................................................. 1
1. Giới thiệu hệ thống cửa hàng ..................................................................................... 2
1.1 Hệ thống hiện hành ............................................................................................. 2
1.2 Hệ thống tương lai .............................................................................................. 2
2. Phân tích ....................................................................................................................... 3
2.1 Phát hiện thực thể .............................................................................................. 5
2.2 Mô hình ERD ...................................................................................................... 6
2.3 Mô tả chi tiết thực thể ......................................................................................... 6
2.4 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ .................................................. 9
2.5 Phát hiện các ràng buộc ..................................................................................... 9

Hệ thống tương lai:
Sẽ phát triển hệ thống dựa trên nền web để khách hàng dễ giao dịch.

2> Phân tích
2.1 Phát hiện thực thể
a) Thực thể: NHAN_VIEN
- Chi tiết các nhân viên trong cơ sở dữ liệu.
- Thuộc tính: #MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai.
b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT
- Chi tiết các nhân viên chuyên về kỹ thuật.
- Thuộc tính: BangCapKT, NamKN, BacLuong.
c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC
- Chi tiết các nhân viên làm việc trong khu vực hành chính.
- Thuộc tính: TrinhDoHocVan, BacLuong.
d) Thực thể: PHONG_BAN
- Chi tiết phòng ban mỗi nhân viên làm việc.
- Thuộc tính: #MaPhongBan, TenPhongBan.
e) Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
- Mô tả phương thức giao nhận hàng hóa.
- Thuộc tính: #MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe.
f) Thực thể: DON_DAT_HANG
- Chi tiết đơn đặt hàng của cửa hàn.
- Thuộc tính: #MaDon, MaNhaCungCap, MaNhanVien, MaMatHang,
MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen.
g) Thực thể: NHA_CUNG_CAP
- Chi tiết nhà cung cấp hàng hóa cho của hàng.
- Thuộc tính: #MaNhaCungCap, MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho,
MaVung, QuocGia, SoPhone.
h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH
- Chi tiết hóa đơn sau khi giao dịch hàng hóa.

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 6 trong 50 trang
2.3 Mô tả chi tiết thực thể
a) Thực thể: NHAN_VIEN
Thực thể: NHAN_VIEN
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaNhanVien
HoVaTen
SoPhone
DiaChi
TrangThai
Mã số nhân viên
Họ và tên nhân viên
Số điện thoại nhân viên
Địa chỉ nhân viên
Tình trạng nhân viên
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng buộc
Không ràng buộc
Điều kiện
Không ràng buộc
Điều kiện
8 ký tự
50 ký tự
10 ký tự

Chuỗi
Số

Không ràng buộc
Không ràng buộc

10 ký tự d) Thực thể: PHONG_BAN
Thực thể: PHONG_BAN
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaPhongBan
TenPhongBan
Mã phòng nhân viên làm việc
Tên phòng nhân viên làm việc
Chuỗi
Chuỗi

Ràng buộc
Không ràng buộc

8 ký tự
50 ký tự

e) Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaPhuongThuc
Chuyen

NgayChuyenDen
CuocPhiVan
Chuyen
Mã đơn đặt hàng.
Mã nhà cung cấp hàng hóa.
Mã nhân viên đặt hàng.
Mã mặt hàng.
Mã phương thức vận chuyển
hàng hóa.
Ngày Đặt hàng hóa.
Ngày chuyển hàng hóa.
Tiền vận chuyển hàng hóa.
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

Ngày tháng
Ngày tháng
Số
Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc

Ràng buộc
Ràng buộc
Không ràng buộc

Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
Ràng buộc
Không ràng buộc
Ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
50 ký tự
20 ký tự
8 ký tự
20 ký tự
10 ký tự

h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH
Thực thể: HOA_DON_GIAO_DICH
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaHoaDonGD
MaDon.
MaMatHang.
MaNhanVien.
NgayGiaoDich.
MoTaGiaoDich.
SoLuongDatHang.
SoLuongNhan.
TongSoTien.

8 ký tự

50 ký tự

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 8 trong 50 trang
i) Thực thể MAT_HANG
Thực thể: MAT_HANG
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaMatHang.
MaPhanLoai.
TenMatHang.
DonGia.
CapDoMatHang
(A, B, C).
SoLuong.

Mã số mặt hàng.
Mã phân loại mặt hàng.
Tên mặt hàng.
Giá mặt hàng.
Cấp độ xếp loại mặt hàng.

Số lượng hàng hóa còn trong
kho.
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi

8 ký tự
50 ký tự

k) Thực thể NGUOI_DAT_HANG
Thực thể: NGUOI_DAT_HANG
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaNDH
Ten
DiaChi
Mã số người đặt hàng
Tên người đặt hàng
Địa chỉ người đặt hàng
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
50 ký tự

l) Thực thể KHACH_HANG
Thực thể: KHACH_HANG
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaKhachHang
HoVaTen
DiaChi
SoPhone
Email.

Chuyen
CuocPhiVan
Chuyen
TongSoTien
Mã số hóa đơn bán hàng

Ngày bán hàng
Mô tả chi tiết bán hàng
Số lượng hàng đã bán
Mã số phương thức vận chuyển
hàng hóa
Tiền vận chuyển hàng hóa

Số tiền tổng cộng
Chuỗi

Ngày tháng
Chuỗi
Số
Chuỗi

Số

Số
Ràng buộc

Điều kiện
Không ràng buộc
Điều kiện
Ràng buộc

PHAN_LOAI (#MaPhanLoai, MoTaCuThe).
NGUOI_DAT_HANG (#MaNDH, Ten, DiaChi).
KHACH_HANG (#MaKhachHang, HoVaTen, DiaChi, SoPhone, Email).
HOA_DON_BAN_HANG (#MaDonBanHang, NgayGiaoDich, MoTaGiaoDich, SoLuong,
#MaPhuongThucChuyen, CuocPhiVanChuyen, TongSoTien).

2.5 Phát hiện các ràng buộc
1> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap,
MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang
phải là duy nhất không được trùng nhau.
2> MaNhanVien, MaPhongBan, MaPhuongThucChuyen, MaDon, MaNhaCungCap,
MaHoaDonGD, MaMatHang, MaPhanLoai, MaNDH, MaKhachHang, MaDonBanHang
sẽ phát sinh tự động.
3> SoPhone phải ràng buộc có 10 chữ số.
4> Email phải ràng buộc theo địa chỉ mail thông thường.
5> BacLuong phải lớn hơn 0.
6> NgayDat, NgayGiaoDich phải lớn hơn hay bằng ngày hiện tại.
7> NgayChuyenDen phải lớn hơn ngày đặt.
8> SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien, DonGia, SoLuong,
CuocPhiVanChuyen phai lon hon 0.
9> CapDoMatHang (A, B, C) phải được lựa chọn A, B hoặc C.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 10 trong 50 trang
2.6 Mô hình DFD
a) DFD mức 0
Hệ thống quản lý hàng
hóa
Hóa đơn, mã hàng

t

Thông tin người đặt hàng
Thông tin người đặt hàng

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 12 trong 50 trang
c) DFD chức năng lập hóa đơn buôn bán
Nhân viên
hành chánh
2.2.1
Tạo khách
hàng
2.1
Tìm kiếm khách
hàng
2.2.2
Lập hóa đơn
bán hàng
KHACH_HANG
T
h
ông
ti
n

k
h

H
i

n

t
h

Thông tin hàng hóa
Thông tin

hàng hóa
Y
ê
u

c

u
T

t

c


t
h
ô
n

Chỉnh sửa
thông tin nhân
viên
4.8
Theo dõi ngày
nghỉ, lương
nhân viên
NHAN_VIEN
Hiển thị thông
tin
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
T

h
â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
T
h
ô


v
i
ê
n
Yêu cầu
Thông tin nhân viên
Người
quản trị
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 15 trong 50 trang
f) Chức năng phân loại hàng hóa
T
h
ô
n
g

t
i
n

l
o

i

h

g

t
i
n

h
à
n
g

h
ó
a

n
h

p
T
h
ô
n
g

t
i
n

s

hóa
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Phõn tớch thit k h thng qun lý bỏn hng Trng HKHTN 2008

Trang 16 trong 50 trang
2.7 Mụ t ụ x lý, kho d liu
1) Mụ t ụ x lý 1.1.
S 1.1
Tờn: Kim tra hng trong kho.
Dũng d liu vo: Mó t hng.
Dũng d liu ra: Thụng bỏo cũn hng hoc ht hng.
Din gii: Xut ra thụng bỏo s lng hng hoỏ vi nh cung cp.
Túm tt.
Input: Mó hng, s lng.
X lý.
- Kim tra xem s lng cũn hay khụng.
- Nu cũn thỡ chuyn qua ụ x lý 1.2
- Nu khụng cũn xut thụng bỏo nh cung cp.
Output.
S lng hng tng ng trong kho.

2) Mụ t ụ x lý 1.2
S 1.2
Tờn: Tỡm kim ngi t hng.
Dũng d liu vo: Thụng tin ngi t hng.
Dũng d liu ra: Thụng bỏo tỡm thy hoc khụng tỡm thy.
Din gii: Xut ra thụng bỏo vi nh cung cp.
Túm tt.
Input: Tờn, mó ngi t hng.
X lý: Kim tra xem ngi t hng cú cựng thụng tin trờn khụng.

X lý: Thờm ngi t hng mi.
Output: Thụng tin hoỏ n.

5) Mụ t ụ x lý 1.4
S: 1.4
Tờn: Lp phiu xut kho.
Dũng d liu vo: Thụng tin mt hng xut kho.
Dũng d liu ra: To phiu xut kho.
Din gii: To phiu xut kho.
Túm tt.
Input: S lng, mó hng.
X lý: To phiu, cp nht s lng trong kho.
Output: Thụng tin phiu xut kho.

6) Mụ t ụ x lý 2.1
S 2.1
Tờn: Tỡm kim khỏch hng.
Dũng d liu vo: Thụng tin khỏch hng.
Dũng d liu ra: Khụng tỡm thy hoc tỡm thy.
Din gii: Xut ra thụng bỏo khỏch hng.
Túm tt.
Input: Tờn, a ch, s phone, email, mó khỏch hng.
X lý
- Kim tra xem cú khỏch hng no trong c s d liu khụng.
- Nu cú: chuyn sang 2.2.2
- Nu khụng cú: chuyn sang 2.2.1
Output: Thụng tin khỏch hng.

7) Mụ t ụ x lý 2.2.1
S 2.2.1

Túm tt.
Input: Thụng tin v mó s hng hoỏ.
X lý: Hin th tờn hng húa.
Output: Tờn hng hoỏ.

10) Mụ t ụ x lý 3.2
S 3.2
Tờn: t hng, thờm hng vo kho.
Dũng d liu vo: Thụng tin hng hoỏ.
Dũng d liu ra: Thụng tin mi ca hng hoỏ.
Din gii: Xut ra thụng tin mi ca hng hoỏ v lu vo c s d liu.
Input: Mó s, s lng, tờn hng hoỏ.
X lý: Cp nht li s lng hng hoỏ, thờm hng hoỏ mi.
Output: Thụng tin hng hoỏ sau khi cp nht.

11) Mụ t ụ x lý 3.3
S 3.3
Tờn: Cp nht s lng.
Dũng d liu vo: Thụng tin hng hoỏ trong kho.
Dũng d liu ra: Thụng tin hng hoỏ sau khi nhp hng.
Din gii: Xut ra thụng tin hng hoỏ sau khi cp nht.
Túm tt.
Input: Mó s hng hoỏ, s lng hng hoỏ nhp vo, xut ra, tờn hng hoỏ.
X lý: Cp nht li s lng hng hoỏ sau khi nhp hoc xut ra.
Output: Thụng tin hng hoỏ sau khi cp nht.

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Din gii: Xoỏ nhõn viờn ó ngh.
Túm tt.
Input: Tỡnh trng, mó s, tờn nhõn viờn.
X lý: Xoỏ nhng nhõn viờn ó ngh lm.
Output: Chi tit nhõn viờn sau khi xoỏ, lu vo c s d liu.

15) Mụ t ụ x lý 4.4
S 4.4
Tờn: Thờm nhõn viờn k thut.
Dũng d liu vo: Thụng tin nhõn viờn hin cú.
Dũng d liu ra: Thụng tin nhõn viờn k thut sau khi thờm.
Din gii: Thờm nhõn viờn k thut mi.
Túm tt.
Input: Mó s, tờn nhõn viờn.
X lý: Thờm nhõn viờn k thut mi.
Output: Thụng tin nhõn viờn sau khi ó thờm.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008

Trang 20 trong 50 trang
16) Mô tả ô xử lý 4.5
Số 4.5
Tên: Thêm nhân viên hành chính.
Dòng dữ liệu vào: Thông tin nhân viên hiện có.
Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên hành chính sau khi đã thêm.
Diễn giải: Thêm nhân viên hành chính mới.
Tóm tắt.

DDL ra: Số ngày nghỉ, tiền lương sau khi cập nhật.
DG: Theo dõi ngày nghỉ nhân viên trong tháng và cập nhật lại tiền lương.
Tóm tắt.
Input: Mã số, tên, số ngày nghỉ, lương của nhân viên.
Xử lý: Dựa theo số ngày nghỉ, trừ tiền lương, cập nhật lại lương nhân viên.
Output: Xuất ra lương tháng nhân viên và lưu vào CSDL.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status