đảng bộ tỉnh hải dương lãnh đạo phát triển công nghiệp p tu nam 2001 den nam 2010 - Pdf 33

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

--------***--------

VŨ MẠNH THÌN

ĐẢNG BỘ TỈNH HẢI DƯƠNG
LÃNH ĐẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2010

LUẬN VĂN THẠC SỸ LỊCH SỬ

Hà Nội – 2012


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH
TRỊ

--------***--------

VŨ MẠNH THÌN

ĐẢNG BỘ TỈNH HẢI DƯƠNG
LÃNH ĐẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2010
Chuyên ngành : Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Mã số

: 60 22 56

1.1
1.1.1
1.1.2
1.1.3
1.2

1.2.1
1.2.2

c
h ch
an h t t i n c ng nghiệ
Hải Dương t năm 2001 đến năm 2005
Đi u iện
nhi n, Kinh - ã hội H i ương
c động đ n ph
i n công nghiệp
h c ạng
ph
i n công nghiệp
nh H i
Dương ư c năm 2001
h i ph
i n
i đ a nh ng y u c u
i
ph
i n công nghiệp H i ương
Ch t ương à s ch đ o c a Đảng ộ t nh Hải
Dương

nghiệ
Hải Dương
2.2.1 Nh ng bi n động của ình hình h gi i, ng nư c
tác động d n qu
ình ph
i n công nghiệp
iệ Na
à H i ương

1

33

46
46

46


2.1.2
2.2
2.2.1
2.2.2
2.2.3
Chương 3

h c i n H i ương đ a y u c u
i
ph
i n công nghiệp


2010
3.1.1

hành

3.1.2 Hạn ch

u à nguy n nhân

78

à nguy n nhân

82

3.2 Một số inh nghiệm ch

ế

KẾT LUẬN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

2

84
101
105
111

nư c a là

i n nhanh chóng, ổn định đ đ n năm 2020 nư c ta cơ

hành nư c công nghiệp, he hư ng hiện đại. Đ n năm 2020 cũng là

mốc th i gian đủ đ tạ d ng hạ t ng kinh t , kỹ thu , đưa H i Dương tr
thành mộ t nh có n n công nghiệp và dịch v phát tri n.
Công nghiệp là ngành kinh t quan trọng của t nh H i Dương, nhất là
trong th i k đ y mạnh s nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Nh n thức
được t m quan trọng của ngành công nghiệp, trong nh ng năm 2001 - 2010
T nh uỷ, Hội đồng nhân dân, UBND t nh H i Dương đã quan tâm lãnh đạ ,
ch đạ phát tri n nhanh công nghiệp của t nh. Năm 2001, UBND t nh phê
duyệ “ Quy h ạch phát tri n công nghiệp trên địa bàn t nh giai đoạn 20012010”.
Hiện nay là h i đi
i n inh

h ch hợp đ chuẩn bị, ây d ng chi n lược ph

- ã hội 10 nă

2011 - 2020

chi n lược cũng là h i hạn d

à h i đi

i n h àn hành

hành nư c công nghiệp he hư ng hiện đại. Đối



hành nh công nghiệp.

3

2010 - 201 , ây

2011 - 201 , đồng h i là
hành nh công nghiệp.



ì

nh công nghiệp”, d ng ch

c i u ây d ng H i

iệc h ng định

hàng nă

h c h i

ương

c i u chi n lược

của nh H i

thảo lộ trình, Nhà xuất b n Chính trị quốc gia, Hà nội, 2002; Tr n Đình Giao,
Suy nghĩ về công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta - Một số vấn đề lý luận
và thực tiễn, Nxb Chính trị quốc gia, Hà nội, 1996; Phạ

Khiêm Ích, Nguy n

Đình Phan, Công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam và các nước trong khu
vực, Nxb Thống kê, Hà nội 1994; Nguy n hanh 200 , Phát triển nguồn
nhân lực phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, N b Ch nh ị quốc
gia, Hà Nội; ũ B h 200 , Phát huy nguồn lực con người để công nghiệp
hoá, hiện đại hoá: Kinh nghiệm quốc tế và thực tiễn Việt Nam, N b La động ã
hội.
Các công trình trên đã t p trung nghiên cứu làm rõ yêu c u cơ b n đẩy
mạnh CNH, HĐH đất nư c; Có ộ ố công ình đã đi sâu nghiên cứu v
phát tri n công nghiệp, xây d ng các khu công nghiệp, c
công nghiệp
Việ Nam. Mộ ố công ình đã đánh giá k t qu làm rõ thành t u, hạn ch ,
nguyên nhân và đ uấ nh ng gi i ph p nhằ đẩy ạnh quá trình CNH,
HĐH đất nư c, ây d ng ph
i n công nghiệp.
- Nhóm các bài báo Khoa học đăng trên các tạp chí có: Võ Văn Kiệ ,
Những giải pháp lớn nhằm phát huy sức mạnh toàn dân thực hiện CNH,
HĐH. Tạp chí Cộng s n, số 21/1996; Hoàng Thị Bích Loan, CNH, HĐH ở
một số nước Đông Nam Á bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam. Tạp chí lý

4


lu n chính trị số 1/2006; Nguy n Sinh C c, Sản xuất Công nghiệp ở nước ta thực trạng và giải pháp. Tạp chí cộng s n số 3/2000.
C c bài đi âu nghi n cứu ộ ố hía cạnh

C c công ình nghi n cứu
HĐH, ph

i n công nghiệp

quốc dân.

c c lĩnh

iệ Na

cc

h li n quan đ n CNH,

à ộ ố định hư ng c h .

- Các công trình nghiên cứu liên quan trực tiếp đến phát triển CNH,
HĐH ở Hải Dương có:
Nguy n Ngọc Anh 2003 , Đội ngũ tri thức Hải Dương trong sự nghiệp
CNH, HĐH - thực trạng và giải pháp,
Nhân ăn Hà Nội;

ũ Qu nh Anh, Phạ

ư ng Đại học Kh a học ã hội à
ăn huấn, Đ àn hị hu Uy n

(2003), Chào mừng quý khách đến Hải Dương, N b



công trình có đ c p đ n CNH, HĐH.
Tuy nhiên, ch đ n nay, chưa có công trình nào đi sâu nghiên cứu v
Đ ng bộ T nh H i Dương lãnh đạ phát tri n Công nghiệp t năm 2001 đ n
năm 2010 dư i góc độ h a học Lịch ử Đ ng. S ng đó là nh ng ài liệu quý
đ

c gi ha

h ,

h a

ng qu

ình h c hiện lu n ăn của

ình.

3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Mục đích nghiên cứu:
Làm sáng t tính đúng đắn, sáng tạ trong chủ trương và s ch đạ của
Đ ng bộ nh H i

ương v ph

ch , nguyên nhân và
ương lãnh đạ ph

i n công nghiệp; đánh giá thành t u, hạn

hành

u, hạn ch , nguyên nhân) và rút ra nh ng

t quá trình Đ ng bộ T nh H i Dương lãnh đạ phát tri n công

ng nh ng năm 2001 - 2010.

4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghi n cứ : Lu n ăn nghi n cứu h ạ động lãnh đạ của
Đ ng bộ nh H i ương

ph

i n công nghiệp.

Ph m i nghi n cứ :
Về nội dung: Nghi n cứu chủ ương và s ch đạ của Đ ng bộ T nh
H i Dương v ph

i n công nghiệp.

6


Về thời gian: Nghi n cứu



2001 đ n nă

c c Nghị quy của Ban Chấp hành ung ương, Bộ Ch nh ị; c c ăn iện
Đại hội Đ ng bộ nh H i ương; Nghị quy Ban Chấp hành Đ ng bộ, nh
uỷ; c c ch hị, hông ư, hư ng dẫn của Đ ng, Nhà nư c, của Uỷ ban nhân
dân nh H i ương
ph
i n công nghiệp; c c công ình nghi n cứu
h a học đã được công bố có liên quan đ n ph
i n công nghiệp… Đây là
nh ng nguồn ư liệu cơ b n, được c gi hai h c các ung â lưu
của Trung ương và nh H i ương.
7. Đóng góp của Luận văn
- Lu n ăn góp ph n hệ hống h
đạ của Đ ng bộ nh H i

ương

ph

quan đi

, chủ ương à

i n công nghiệp

ng nh ng

năm 2001 - 2010.
- Lu n văn góp ph n tổng k

hoạ động lãnh đạ của Đ ng t cơ s


Chương 1: Đảng ộ t nh Hải Dương

nh đ o h t t i n c ng nghiệ t

năm 2001 đến năm 2005
Chương 2: Đảng ộ t nh Hải Dương

nh đ o đẩ m nh h t t i n c ng

nghiệ t năm 2006 đến năm 2010
Chương 3: Nhận xét à inh nghiệm

8


Chương 1
ĐẢNG BỘ TỈNH HẢI DƯƠNG LÃNH ĐẠO PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHIỆP TỪ NĂM 2001 ĐẾN NĂM 2005
1.1

c

h ch

an h t t i n c ng nghiệ

Hải Dương t

năm 2001 đến năm 2005

c gia

hông quốc

gia quan ọng chạy qua như Quốc lộ A, quốc lộ 18, 37, 38… hu n lợi ch
iệc gia lưu, a đổi

i b n ng ài. hành phố H i

, ch nh ị, ăn hóa, h a học ỹ hu
c ch hành phố H i Phòng

đư ng Quốc lộ ố 18 chạy qua, nối

ương là c u nối gi a hủ đô à c c nh

ph a Bắc a c c c ng bi n, ạ đi u iện hu n lợi ch
nội địa

c Quốc lộ 5A,

Nội Bài a bi n qua c ng C i Lân. Đư ng ắ Hà Nội – H i

Phòng, Kép - Bãi Ch y đi qua H i
hóa

n

inh


i n hành

địa lý hu n lợi, hệ hống gia

hông


đư ng ắ , đư ng bộ, đư ng hủy phân bố hợp lý, c ng
inh

hu

c à quốc

i à ph

là đồi n i hấp ph hợp

11% diện ch

i iệc ây d ng c c cơ

818 , đi
hu, c

i độ ca
i n cơ

a. Mưa, bã


c nư c

ng nh.

tháng 7, 8, 9, có uấ hiện hiện ượng gió lốc à có
0

i

iệc quy h ạch ây d ng c c

hạ ng

Khí hậu Mang h h u nhiệ đ i gió
là 1.4 0-1.

ca nhấ ca

ung bình là 1, -2

ương ấ hu n lợi ch

công nghiệp à ph

là 3,20 C. Hàng nă

i iệc ồng cây

à cây công nghiệp ngắn ngày. Ði


Ðịa hình:

i qu

n uấ , dịch

ph

i n hệ inh h i động h c

cũng

à du lịch.

àn nh có hệ hống ông ngòi dày đ c, diện ch

nư c ộng h ng 10.944 ha, chi

6,6% diện ch

nhi n của nh

ic c

ông l n như ông h i Bình, ông Luộc, ông Kinh h y, ông Rạng, ông
Lai u…Ng ài a H i ương còn có hệ hống ông hủy nông Bắc Hưng H i
đ

b



công nghiệp,

cơ b n có h đ p ứng nhu c u nư c d ng ch công nghiệp,

c c ngành inh

à dân inh.

Tài nguyên đất Nă
p hứ 3

i n c c cơ

2008, diện ch

n 11 nh, hành phố

3/63 nh nh, hành phố

hu

nhi n của nh là 1.6 4,8 km2,
c Đồng bằng ông Hồng à hứ

c huộc Trung ương. Đấ đồng bằng chủ y u là

đấ ph

a ông h i Bình, ương đối


ng

ng, nghè

ng lòng đấ chứa nhi u ài nguy n h ng
ph

nông nghiệp à lâ

i n inh

Tài nguyên khoáng sản
nguy n liệu đ ph

i n cây công nghiệp như đ

ngh

n uấ

ương ngày càng

ng

ca là nguồn

ôi, ca lanh, đấ

é chịu


n địa bàn nh có 10 l ại h ng

lượng l n, chấ lượng ố , gi

nguồn nguy n liệu dồi dà ch
nh ,

đấ ẽ

i n công nghiệp của nh H i ương.

lửa…Ng ài a, nh còn có đ , c ,
H i

n,

i n chăn nuôi.

nghiệp. Đây là nguồn l c quan ọng ch

à đ c biệ là ph

ố l ại ài nguy n có

đấ này

n, độ phì hấp, chủ y u ph hợp

ồng c c l ại cây lấy gỗ, cây ăn qu , cây công nghiệp à ph

i n nông nghiệp he hư ng

ũng ang đà a l p ư n, đẩy

diện ch

n uấ

uấ n n đã có nhi u cơ
ph ng ph ,

nuôi, chuy n dịch hơn 7 nghìn

ạnh c i tạ

ạng ại,

ại, dịch

ư n ược, hai h c ối đa



2008, tổng

n uấ nông, lâ

i c ng

ị hàng h



ương đã hình thành

ạ , ch bi n nông

n phẩ



ng nh G P
n ăng 3,9%; gi



n uấ c c ngành dịch

ng đó, chủ y u ăng d c c d anh nghiệp có ốn

i c ng

ng n n inh

n

hẩu ư c đạ 420 iệu US , ăng 73,6%

đ u ư nư c ng ài ăng 8 ,7% .
US , ăng 47,9%


h c hiện luân canh hợp lý, đ c biệ là đổi

n uấ giống, gắn

ch

i n. Nh

nư c đ nuôi ồng c c giống hủy n có năng uấ chấ lượng ca .
n cơ

ọng

a ưa H i

n uấ nông nghiệp cũng có nh ng chuy n bi n đ ng

phương đã ch c c chuy n đổi cơ cấu cây ồng,
ha đấ

ỡ n n

ộ n n nông nghiệp ồng l a nư c ấ ph

hiện ố chương ình ph
h ạ động

àu



i qu

ẻ,

hô, hành,

i ấy, gạ

n phẩ

ương đã quy h ạch 10 hu công nghiệp
ch hông h ng, ưu đãi c c nhà đ u ư
hu n lợi, H i ương đã hu h

12

ay

c. Da

i ổng diện ch
ng à ng ài

nhi u nhà đ u ư à

hu


công nghiệp. Đ n h
i p nư c ng ài,

2008 đạ 300 iệu US , ăng 27,6%

iệc hu h

ốn đ u ư

i nă

2007.

à ử d ng có hiệu qu c c nguồn ốn đ u ư đã góp ph n
ăng ư ng inh , ạ

à ổn định ình hình an ninh – ã hội

h

iệc là , ăng hu nh p ch dân cư

n địa bàn nh.

Về xã hội
ân ố nh H i
dân ố ung bình

ương h i đi

1/4/2009 là 1.70 nghìn ngư i,

àn nh là 1.031 ngư i/

c Đồng bằng sông Hồng à hứ 11 c nư c. Dân
ỷ ọng ca , chủ y u là

ng

i ph

nông nghiệp, có b dày

n uấ nông nghiệp, nhi u ngành ngh

h àn, chạ

uy n

hắc gỗ…

Nguồn la động dồi dà nhưng ph n l n là la động phổ hông, ỷ lệ la
động qua đà


iệc



hấp, năng uấ la động chưa ca . La động có iệc là

c c ngành địa phương

ng n n inh


ng i p hu i n hức

nhi u la động. Ng ài ố
nghiệp

ng cơ

iệc ại c c ngành công nghiệp, dịch

M c d la động phổ hông còn chi
động nhạy bén

quốc dân ăng h ,

à

iệc.

13



ư c hi uy n d ng, c c doanh

a ố nghiệp phổ hông à i n hành


i nh ng lợi h


c Đồng bằng ông Hồng nói

i ng à c nư c nói chung.
1.1.2 hực trạng về phát triển c ng nghiệp ở tỉnh Hải Dương trước
năm 2001.
Sau hi

i l p nh 1997 , c ng

i

ph

Dương đã có bư c ăng ư ng h . Xuấ ph
y ud a à

n uấ nông, lâ

H i

nh có n n inh

chủ



nghiệp, c c cơ

n uấ công nghiệp, đ c


gi a c c hành phố l n Hà Nội, H i Phòng, Qu ng Ninh, có

nhi u hu n lợi

gia

hông

n

ph n đồi n i. ài nguy n h ng


ng

i, địa hình chủ y u là đồng bằng có
n h ph ng ph như đ

ắng, ilic, ca lanh, bô ít, han đ , han b n.
lượng h l n, hà



ôi, é chịu lửa,

ng đó có l ại h ng

n

lượng ca , chấ lượng h ố . L c lượng la động dồi


của Đại hội Đ ng bộ


nh, ngành công nghiệp H i
uấ công nghiệp


ương đã được quan â

ng nh đã ph

2000, H i

ương đã là

uấ

n

i n nhanh, có nh ng bư c đi đ ng. Đ n



ng 10 nh hành phố có gi

công nghiệp hàng đ u của c nư c. Qu
hư ng

đ u ư ây d ng,

nhân, công y

ch nhiệ

68 hợp

h u hạn à

c ã, 7 d anh nghiệp ư

n 24.000 hộ c

nghiệp, đã duy ì, hôi ph c à ph

i n

h

hiện có hiệu qu


i àc c

c… Định hư ng qui h ạch à h c hiện
nghiệp p ung
Đ n nă

2000 gi

– 2000 của công nghiệp

àn nh là 1 ,4%. Ngành công nghiệp nh đã
ph c

n uấ , đ i ống nhân dân à uấ

có hối lượng l n à có uy n

y bơ

nư c, gi y uấ

h c.
ương ph

n địa bàn nh đã đạ

199 . ốc độ ăng ư ng bình quân 1996

hông, ứ dân d ng, ca lanh, đ

n h c phẩ

nông nghiệp à

n c c địa bàn dân cư.

4.213 ỷ đồng, bằng hơn 2 l n nă
uấ a nhi u

, đi


ng ài nă

lại đây, ngành

i n

ạnh à đang có i n ọng

n uấ l n của địa phương.

n

ph

15

i n

n uấ gi y uấ

hẩu

hành ngành

ạnh của ngành công nghiệp


n n đã là


càng nâng l n, hiện ại ngành công nghiệp có
ỹ hu

b c ca

công nghiệp

n 2.300 ngư i là công nhân

à c n bộ có ình độ Đại học, ca đ ng. Hàng nă , ngành
n địa bàn của nh đóng góp g n 60% ố hu ngân

chủ y u của công nghiệp

ung ương , 70% i

ngạch uấ

ch của nh

hẩu của nh chủ

y u d công nghiệp địa phương à công nghiệp có ốn đ u ư nư c ng ài .
Được

quan â

n uấ , đổi

của


học công nghệ i n i n à qu

ình

n uấ , đổi

i hi

bị công nghệ he

hư ng l a chọn ứng d ng h a học công nghệ h c chuy n gia . Đã huy n
h ch c c d anh nghiệp đăng ý ha
chấ lượng quốc
Nh ng

gia d

n hỗ ợ p d ng hệ hống qu n lý

ISO.
qu đạ được

đã góp ph n quan ọng ch
i chủ ương, ch nh
i ng, đã ạ bư c ph

ng ph

iệc ổn định à ph

ình lãnh đạ ph

i n inh

chắc y u c u của h c i n, ch c c đổi

độ ph

cơ ch ch nh

ch,

ương

i đi u iện c

i ư duy lãnh đạ , d đó đã có

đư ng ch

i n c c ngành công nghiệp luôn gắn

- ã hội, Đ ng bộ nh đã
n uấ ph

i n. Trong phát

ch chẽ gi a ch nh

h của nh; có nhi u cơ ch


p ung ph
ại dịch

i n inh

, du lịch. i p

ch nh, công c bồi hư ng gi i phóng
án trọng đi

năng của nh, cơ cấu


ng

n phẩ

n

công nghiệp à ây d ng
c đẩy

ạnh c i c ch hành

bằng à i n độ c c công ình, d

.

C c nguồn ốn được quan â

i n nhanh hơn, độ ph hơn ngày càng õ, c c

ngày càng được ch

anh nhân được quan â

ọng.
à ạ đi u iện đ ph

d anh nghiệp nhà nư c được i n hành quy
ư ng à â

à

i n; c i c ch

liệ , d đó đã ạ được

ôi

lý ố ch d anh nghiệp.

H ạ động ăn hóa - ã hội, y
phòng an ninh được quan â
ị được được gi
B n cạnh
nghiệp của nh còn

, gi



n phẩ

hội ố

ạnh, nhấ là ch

ộ ốd

i n công nghiệp nhìn chung là đ ng hư ng,

n chưa được nh

n ỹ, chưa chuẩn

bị ỹ hu , hị ư ng...Có d
ng chi

nd

c

lãi ca , h i gian

của ượ gi ng ại ệ n n hiệu qu

n uấ

i n công nghiệp chủ



c d ng còn hạn

n uấ như ngành gi y da,

chưa ca . Nhìn chung, c c
ạnh

i, i n i n

huy

n h c phẩ , đồ uống...ch

của nh chưa có ức cạnh anh

n n b lỡ cơ

nợ nhanh à bị nh hư ng

có d anh nghiệp đ u ư ốn l n nhưng qu n lý y u é
ung H i, gạch uynen,

l a chọn công

i n hai ch

lĩnh hị ư ng. ốn đ u ư ch ph

y u bằng ốn ay, n n ph i


n hị ư ng.

hị ư ng i u h hàng công nghiệp địa phương còn hạn hẹp, chưa
ổn định, công c i p hị chưa ố , c c cơ
đ

i p

c

i h ch hàng,

a hi u inh nghiệ , đi u iện

a hi u hông in

ư ng ng ài nư c n n ấ bị động
Nguồn nguy n liệu, nông

ng
n, h

hị

n uấ kinh doanh.
ng

n ch



hi u nh ng ngư i qu n lý inh d anh gi i, nh ng

hợ đ u đàn, nh ng la động ỹ hu
đ

, nhưng chấ lượng

chuy n

ôn ca , đó là hó hăn l n

h c hiện CNH, HĐH.
* Nguyên nhân của những yếu kém tồn tại trên:
-

công c đ u ư ph

i n, nh còn hi u nh ng d

hông in, chưa có hị ư ng ổn định. Mộ ố d
h c

,



ố đi u iện đ

n hi nh

huy n h ch ph

i n công nghiệp còn nhi u

bấ c p như iệc ay ốn, bổ ung ốn lưu động; hủ
nghiệp, gi i quy đấ đai, địa đi



c hành l p d anh

iệc ch c c d anh nghiệp ng ài quốc

d anh, i u hủ công nghiệp còn nhi u ư ng

ắc. Chưa có ch nh

đ ng đ động i n, huy n h ch ngư i la động gi i, hu h
ạ của nh còn

ôn nghiệp

n

a.

- Cơ ch ch nh

hống đà


i ngành chưa ch chẽ à hông uố , chưa ạ được

19

p lại d anh

hỗ ợ nhau ph


i n, nhấ là

ng

ộ ố lĩnh

cơ h , ch bi n nông

c

n uấ

liệu ây d ng,

n uấ đồ ứ,

n h c phẩ ...

- B n hân ngành công nghiệp còn nh ng ồn ại, y u é , chưa h c



n uấ

gian
đ c

i n công nghiệp H i

ng ư c y u c u

ương ư c nă

2001 cho

i n công nghiệp ố

i à nh ng ồn ại của ngành công nghiệp, đòi h i

ương c n có bư c đi và c ch là

i đ công nghiệp ph
inh nghiệ

c

inh d anh hấp n n chưa h c hiện

hấy: nh H i ương có nh ng hu n lợi cơ b n ch ph
Đ ng bộ nh H i

ng công

ng h i gian i có nhi u h i cơ l n đan en

h ch hức l n. Kh năng duy ì hòa bình, ổn định
phép ch ng a p ung ức à nhiệ

n h gi i à hu

ung â là ph

i nhi u
c ch

i n inh .

Kh a học công nghệ, đ c biệ là công nghệ hông in à công nghệ
inh học i p
uấ

c có nh ng bư c nh y ọ , ngày càng

c i p h c đẩy

cơ cấu inh

ph

i n inh

à bi n đổi âu ắc c c lĩnh
20


ình độ là
của

n phẩ

chủ hông in,
ỗi quốc gia. Chu

ngày càng được

n hị ư ng h gi i luôn hay đổi đòi h i

c c quốc gia cũng như c c d anh nghiệp ph i ấ nhanh nhạy nắ
nghi. C c nư c đang ph
h ng c ch

i n,

i c c nư c ph

đứng ư c nguy cơ
ph c y u é

đ

và tính ph

iệ Na , có cơ hội hu hẹp



ng đó có

bắ , h ch

ng phương, đa

ng inh , ăn hóa à b

ôi ư ng, phòng chống ội phạ , hi n ai à c c dịch bệnh…C c công

y uy n quốc gia i p
chi phối nhi u lĩnh

c cấu

nư c đang ph

p đ àn hổng lồ

c inh .

àn c u hóa inh
hợp c đ ph

c lại, hình hành nh ng

i n,

à hội nh p inh


công y uy n quốc gia.
Châu Á – h i Bình ương ẫn là hu
đó

c ph

ung Quốc có ai ò ngày càng l n. Sau hủng h ng ài ch nh – inh

nhi u nư c ASEAN à Đông Á đang hôi ph c đà ph
anh

i n năng động,

i. ình hình đó ạ

hu n lợi ch ch ng a

, đồng h i cũng gia ăng ức ép cạnh anh c
Tình hình trong nước

21

i n

ng
,

i h năng cạnh


ỷ XX à bư c ang h
ộ h

ỷ XXI. Đấ nư c

ỷ đấu anh gian nan, anh liệ

ổ quốc à bư c à

ây d ng chủ nghĩa

ỷ của nh ng chi n công hi n h ch có ý nghĩa lịch

iệ Na : Đó là hắng lợi ĩ đại của cuộc C ch

194 , l p n n Nhà nư c công nông đ u i n

Đông Na

hắng lợi ĩ đại của c c cuộc chi n anh gi i phóng dân ộc, b
ổ quốc; hắng lợi

l n của

nghiệp đổi

hư ng XHCN

ng nh ng nă


h i

àl c

ạnh CNH, HĐH nhằ
iệ Na

ây d ng hành công

XHCN.

u quan ọng: Cơ

được ăng cư ng, inh

i 1986 - 2000 , đấ nư c đã
chấ – ỹ hu

của n n inh

ăng ư ng h , ăn hóa – ã hội có nhi u i n

bộ, đ i ống nhân dân được c i hiện, hệ hống ch nh ị được củng cố
chắc. B n cạnh đó,
Đó là nguy cơ

Á;

àn diện đấ nư c he định



nhũng à ệ

quan liêu; di n bi n hòa bình d c c h l c h địch gây a…
ình hình h gi i, hu

c c ng

i nh ng hành

hó hăn, h ch hức của đấ nư c đã nh hư ng
i n inh

ạnh ẽ,

u à hạn ch , nh ng
c i pđ n

ph

- ã hội nói chung à công nghiệp nói i ng của nh H i ương.

Đ góp ph n đưa H i ương
nghiệp giàu ạnh,
nòng cố của của

hành ộ nh có n n inh

ng đó ngành công nghiệp
nghiệp CNH, HĐH của


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status