TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
THANH HÀ
HÓA HỌC 10
AXIT SUNFURIC
MUỐI SUNFAT
Kiểm tra bài cũ
Nêu các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh?
Lấy ví dụ một số chất trong đó lưu huỳnh có các số oxi hóa
trên?
Đáp án:
2
+ Lưu huỳnh có các số oxi hóa: S,
H2S,
+ Ví dụ:
Na2S,
0
4
6
S,
S,
Nhiệt độ cuối: 131,20C
Tăng 1120C
Bài 33: AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT
I – Axit sunfuric
1. Tính chất vật lí
- Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi
- Tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt
Vì vậy, muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta phải rót
từ từ axit vào nước, mà không được làm ngược lại.
Cách pha loãng không an toàn
Cách pha loãng an toàn
Phiếu học tập
Câu 1: Với các hóa chất: quỳ tím, Cu, Fe, CuO, Cu(OH)2,
HCl, CO2, CaCO3. Hãy lựa chọn những hóa chất để chứng
minh tính axit của dung dịch axit sunfuric loãng và điền vào
bảng sau:
Hóa chất
H2SO4
loãng
+
Bài 33: AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT
I – Axit sunfuric
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
Dung dịch axit sunfuric loãng có những tính chất chung của axit:
- Đổi màu quỳ tím thành đỏ
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
- Tác dụng với kim loại:
- Tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
- Tác dụng với bazơ:
- Tác dụng với muối:
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + CO2 + H2O
Bài 33: AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT
I – Axit sunfuric
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
b) Tính chất của axit sunfuric đặc - Tính axit
- Tính oxi hóa mạnh
Quan sát thí nghiệm
+6
Phiếu học tập
Câu 2: Hoàn thành các pthh sau:
H2SO4 (đặc, nóng) + Fe Fe2(SO4)3 + … + SO2
Zn + H2SO4 đặc
… + S + …
Mg + H2SO4 đặc … + H2S +…
H2SO4 (đặc, nóng) + S SO2 + …
H2SO4 (đặc, nóng) + KBr Br2 + SO2 + H2O + K2SO4
Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng?
Bài 33: AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT
I – Axit sunfuric
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
b) Tính chất của axit sunfuric dặc
- Tính oxi hóa mạnh
Phiếu học tập
Câu 2:
Đáp án
6H2SO4 (đặc, nóng) +2Fe Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
3Zn + 4H2SO4 đặc 3ZnSO4 + S + 4H2O
4Mg + 5H2SO4 đặc 4MgSO4 + H2S + 4H2O
2H2SO4 (đặc, nóng) + S 3SO2+ 2H2O
2H2SO4 (đặc, nóng) + 2KBr Br2 + SO2 + 2H2O + K2SO4
Chất oxi hóa: H2SO4
Chất khử: Fe, Zn, Mg, S, KBr
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
a) Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng
b) Tính chất của axit sunfuric đặc
Kết luận chung:
1 6
H 2 SO 4
Loãng (H+) thể hiện tính axit
và tính oxi hóa
6
Đặc (H+) thể hiện tính axit và ( S )
thể hiện tính oxi hóa mạnh
Bài tập củng cố
Câu 3: Cho những chất sau: Mg, FeO, Ag, NaOH, Na2CO3. Có bao
nhiêu chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đáp án:
Mg + H2SO4 (loãng) → MgSO4 + H2↑
với dung dịch H2SO4 đặc dư sau phản ứng thu được 4,48 lít khí
(đktc). Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với
dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc). Giá
trị của m là:
A. 8,8
C. 11,2
B. 12,0
D. 6,4