BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10
AXÍT SUNFURIC-MUỐI SUNFAT
Giáo viên dạy : Nguyễn Văn Vẹn
NỘI DUNG BÀI HỌC
2
Click to add Title
AXÍT SUNFURIC-MUỐI
SUNFAT
2I.
II.
2
Axít Sunfuric
Click to (add
H2SO
Title
4)
1.
2
Click
Tínhto
chất
addvật
Title
ion sunfat
1.
2
Click
Muối
to add
sunfat
Title
2.
2
Nhận
ion sunfat
Clickbiết
to add
Title
I. Axít sunfuric (H2SO4)
Nêu tính chất
vật lí của axit
1. Tính chất vật lí
sunfuric
- Axít sunfuric (H2SO4) là chất lỏng sánh(H
như
dầu,
- Tác dụng với nhiều muối:
CaCO3 + H2SO4
CaSO4 + CO2↑ + H2O
=> dd H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axít
2. Tính chất hoá học
a. Tính chất của dung dịch axít sunfuric loãng
b. Tính chất của axít sunfuric đặc
Xác định số oxi
* Tính oxi hoá mạnh:
hoá
của
S
trong
- Axít sunfuric đặc, nóng có tính oxi hoá rất mạnh tác
H
SO
?
2
4
dụng với hầu hết các kim loại ( Trừ Au, Pt ) không giải
phóng hiđrô.
H2SO4 (đặc) + KL → Muối + Hợp chất(S, H2S,SO2) + H2O
VD: axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với đồng (xem TN)
+6
0
to
0
2 H2SO4 (đặc) + S
+6
0
5 H2SO4 (đặc) + 2 P
to
to
+4
3 SO2 + 2 H2O
+4
+5
5 SO2 + 2 H3 PO4 + 2 H2O
2. Tính chất hoá học
a. Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
b. Tính chất của H2SO4 đặc
* Tính oxi hoá mạnh:
- Axít sunfuric đặc, nóng có tính oxi hoá rất mạnh tác
dụng với hầu hết các kim loại ( Trừ Au, Pt ) không giải
phóng hiđrô.
- Axít sunfuric đặc, nóng tác dụng với nhiều phi kim ( C,
SO
C12HH
O
12C với+ đường
11H2O(xem tn)
222 11 4 đặc tác dụng
C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O
=> Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng,
khi tiếp xúc với axit sunfuric phải hết sức thận trọng.
H2SO4
H
H2SO4 loãng
loãng
Tính axit
H2SO4 đặc
Tính oxi hóa mạnh
Tính háo nước
Làm đổi màu quỳ tím
Td với kim loại (- Au, Pt)
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
Tác dụng với kim loại
(đứng trước H2)
Nêu
phương pháp
Phương pháp tiếp xúc: Gồm 3 giai
đoạn:
sản xuất H2SO4
trong công nghiệp?
S
+O2
Oleum
+O2
+O2
FeS2
SO2
to,
V2O5
SO3
H2SO4 đặc
H2SO4.nSO3
H2O
Củng cố:
Câu 2: Để phân biệt H2SO4 đặc và H2SO4
loãng, người ta dùng
a. Kim loại đồng (Cu)
b. Quỳ tím
c. Natri hiđrôxít ( NaOH)
d. Dung dịch Ba(OH)2
Củng cố:
Câu 3: Cho H2SO4 (loãng) vào các chất:
Fe, Cu, CaO, BaCl2, NaOH, K2SO4
Số PƯ xảy ra là:
a. 3
b. 5
c. 6
d. 4
Củng cố:
Câu 4: H2SO4 (đặc), nóng tác dụng được với
kim loại:
a. Fe, Au.
b. Cu, Ag.
c. Au, Pt.