Bài giảng bài axit sunfuric và muối sunfat hóa học 10 (5) - Pdf 33

AXÍT SUNFURIC- MUỐI SUNFAT

HÓA HỌC LỚP 10
Giáo viên: TRẦN THỊ NHỰT THANH


KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu hỏi:
Hãy trình bày tính chất hóa học của SO2? Dẫn ra các phương
trình hóa học minh họa?

Đáp án:
Tính chất hóa học của SO2 là:
-Là oxit axit: SO2 +H2O↔H2SO3
SO2 +NaOH→NaHSO3
SO2 +2NaOH→Na2SO3 +H2O
-Là chất khử:
-Là oxi hóa:

+4

+6

0

-1

SO2 +Br2+H2O→H2SO4 +2HBr

+4


4


I. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
1. Tính chất vật lí
Trạng thái: Lỏng, sánh
Màu sắc: Không màu
Bay hơi: Không bay hơi
Tính tan: Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt.

• H2SO4 98% có khối lượng riêng D = 1,84g/cm3
5


Cách pha loãng axit sunfuric đặc

Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.


CẨN THẬN !
Gây
bỏng
H2 O

H2SO4
đặc



b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc
Kim loại (- Au, Pt)
- Tính oxi hoá mạnh

Phi kim: C, S, P,…
Hợp chất: Fe(OH)2,KI,
FeO, HBr,…

Sự làm khô
- Tính háo nước
Sự than hóa


b. Tính chất của axit H2SO4 đặc
TN: Cu+H2SO4đặc nóng→
 Em quan sát được hiện tượng gì?
→ Hiện tượng: Dung dịch chuyển sang màu xanh lam và
có khí thoát ra.
 Vì sao?
→ Do axit H2SO4 đặc có tính oxi hóa đã oxi hóa Cu.
0

+6

+2

+4

Cu +2H2SO4đ → CuSO4 + SO2↑+2H2O


0

+4

2KBr +2H2SO4đ → Br2 + SO2 + K2SO4 + 2H2O
H2SO4 đặc

Kim loại → Muối sunfat+SO2↑,S,H2S…+H2O
(Trừ Pt, Au)H SO
2

4

Phi kim →
(C, S, P)

đặc

CO2/SO2/H3PO4+SO2↑+H2O

Chú ý: Al, Fe, Cr thụ động với axit sunfuric
đặc, nguội.
11


III. AXIT SUNFURIC (H2SO4)
2. Tính chất hóa học
b. Tính chất của axit H2SO4 đặc
*Tính oxi hóa mạnh

Phiếu học tập số 1
Hãy hoàn thành các phản ứng sau bằng phương pháp
thăng bằng electron. Xác định vai trò của các chất
tham
gia phản ứng.



2Fe + 6H2SO4đặc → Fe2(SO4)3+3SO2↑+6H2O

Chất khử Chất oxy hóa



C + 2H2SO4đặc → CO2 ↑ +2SO2↑+2H2O

Chất khử Chất oxy hóa



2FeO +4H2SO4đặc→ Fe2(SO4)3+SO2↑+4H2O

Chất khử

Chất oxy hóa

14


b. Tính chất của axit H2SO4 đặc

Kim loại (-Au, Pt)
Với bazơ
Với oxit bazơ
Với muối
Với kim loại
(đứng trước H)

Phi kim

Hợp chất


H2SO4 tiếp xúc với da
thịt sẽ gây bỏng
nặng, vì vậy khi sử
dụng phải hết sức
cẩn thận.


Củng cố:
Câu 1: Ghép từng cặp mỗi chất (ở cột bên trái) với tính
chất của chất đó (ở cột bên phải)

A.
B.
C.
D.

S
SO2

Chất tẩy rửa

ỨNG DỤNG


Phiếu học tập số 2
2. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
 Ag +2 H2SO4đặc, nóng → Ag2SO4 +SO2+2 H2O
 Zn + H2SO4loãng→ ZnSO4+H2
2 Fe(OH)3 + 3H2SO4đặc → Fe2(SO4)3+ 3H2O

Nguyễn Thị Thu Hằng

20


-BT: 1, 2, 4, 5 (SGK)
-Đọc trước phần sản xuất H2SO4
và muối sunfat.


Tiết học kết thúc

Cám ơn quý thầy cô về dự tiết học




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status