Bài giảng bài lưu huỳnh hóa học 10 (3) - Pdf 33

BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10


KIỂM TRA BÀI CŨ
 Nêu tính chất hóa học cơ bản của oxi?
 Viết phương trình phản ứng:
+ Đốt cháy sắt trong khí oxi
+ Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi
Xác định sự thay đổi số oxi hóa và nêu vai
trò của oxi trong các phản ứng đó?



I. VỊ TRÍ, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN
TỬ
 Vị trí: ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA
 Nguyên tử khối: 32 đvC
 Cấu hình electron nguyên tử: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4


II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
Lưu huỳnh
tà phương (Sα)

Lưu huỳnh
đơn tà (Sβ)

Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy



Mô hình cấu tạo vòng của phân tử S8


2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
119oC

Phân tử S8 có
cấu tạo vòng

187oC

Chuỗi S8
Phân tử lớn có n
nguyên tử S (Sn)


1870C

Sn

4450C

S4 – S6

14000C

S2


445oC
1400oC
1700

hơi



Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho
biết trong các phản ứng đó lưu huỳnh thể hiện tính chất
gì?
1) S + Cu
2) S + Fe

t0
t0

3) S + Hg
4) S + H2

5) S + O2
6) S + F2

t0
t0

7) KClO3 + S
t0

8) H2SO4đ + S

t0

KCl + SO2
t0



t0 SF
6

6) S + 3F2
0

t0

7) 2KClO3 + 3S

0

-2

4) S + H2

H2S

0

0

-2

S

S

SO2 + H2O

S,S

+4


KẾT LUẬN
 S thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Kim loại và H2
 S thể hiện tính khử khi tác dụng với
- Phi kim hoạt động hơn (O2, F2,..)
- Hợp chất oxi hóa mạnh (KClO3, H2SO4,..)

=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử


IV. ỨNG DỤNG

Sản xuất axit H2SO4

Lưu hóa cao su
Chất tẩy trắng bột giấy

s
Thuốc trừ sâu
Thuốc súng

Phẩm nhuộm

Dược phẩm

Chất dẻo ebonit

D. Br2, O2, Ca
Bài tập 2: Đun nóng một hỗn hợp gồm có 13 gam bột kẽm và
3,2 gam bột lưu huỳnh trong một ống nghiệm kín không có
không khí. Sau phản ứng người ta thu được chất nào trong ống
nghiệm? Khối lượng và bao nhiêu?




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status