Rèn luyện kĩ năng giải bài tập hoá 8 - Pdf 33

Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



PHẦN 1:

DẠNG BÀI TẬP CĂN BẢN HÓA HỌC 8
Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị.
* Lý thuyết về CTHH:
1.1/ Công thức hóa học của đơn chất: Ax
- Với kim loại và một số phi kim ở trạng thái rắn: x = 1. VD: Cu, Ag, Fe, Ca…
- Với các phi kim ở trạng thái khí, thường: x = 2. VD: O2; Cl2; H2; N2…
1.2/ Công thức hóa học của hợp chất: AxByCzDt…
1.3/ Ý nghĩa của CTHH:
- Nguyên tố nào tạo ra chất.
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất.
- Phân tử khối của chất.
1.4/ Qui tắc về hóa trị: “ Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số
và hóa trị của nguyên tố kia”
a b
AxBy => a.x = b.y.
1.5/ Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị:
- Viết CT dạng chung: AxBy.
- Áp dụng qui tắc hóa trị: x.a = y.b
- Rút ra tỉ lệ: x/y = b/a = b’/a’ (tối giản)
- Viết CTHH.

* Bài tập vận dụng:
*.* Bài tập mẫu: Lập CTHH cho các hợp chất:
a. Al và O
b. Ca và (OH)

d. ( NH4) và (SO4)
Bài 2: Lập CTHH giữa sắt có hóa trị tương ứng trong công thức FeCl2 với nhóm (OH).
Hoa 8

1




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



Bài 3: Lập CTHH cho các hợp chất:
1. Al và (PO4)
2. Na và (SO4)
3. Fe (II) và Cl
4. K và (SO3)
7. Mg và (CO3)
8. Hg và (NO3)
5. Na và Cl
6. Na và (PO4)
11.K và (H2PO4)
12.Na và (HSO4)
9. Zn và Br
10.Ba và (HCO3)
*.* Cách làm khác:
ab
- Viết CT dạng chung: AxBy.
- Tìm bội số chung nhỏ nhất của 2 hóa trị (a,b) = c

* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Hãy tính hóa trò của N trong các hợp chất sau: N2O ;NO ; N2O3;NO2 ;N2O5 ; NH3; HNO3 .
Bài 2: Biết hóa trò của K(I); H(I) ; Ca(II).Tính hóa trò của các nhóm nguyên tử (SO4); (H2PO4) ; (PO4) ; (CrO4) ;
(CO3) trong các hợp chất sau :H2CrO4 ; Ca(H2PO4)2 ; K3PO4 ; K2CO3 ; H2SO4 ; CaCO3 .
Bài 3: Trong các hợp chất của sắt :FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)3 ; FeCl2 thì sắt có hóa trò là bao nhiêu ?
Bài 4: Tìm hóa trị của S trong các hợp chất sau: H2S; SO2; SO3; H2SO3; H2SO4?
Bài 5: Xác định hóa trị các ngun tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là II.
1. CO2
2. SO2
3. P2O5
4. N2O5
5.Na2O
6.CaO
7.SO3
9.CuO
10.Cr2O3
11.MnO2
12.Cu2O
13.HgO
14.NO2
8.Fe2O3
21.BaO
15.FeO
16.PbO
17.MgO
18.NO
19.ZnO
20.Fe3O4
22.Al2O3
23.N2O

.100% .
* Bài giải mẫu: Tính thành phần % theo khối lượng các ngun tố có trong hợp chất: Fe2O3?
- Khối lượng mol của hợp chất: MFe2O3 = 56.2 + 16.3 = 160 gam.
- Trong 1 mol Fe2O3 có 2 mol Fe và 3 mol O.
- Thành phần % mỗi ngun tố trong hợp chất:
.2
.100% = 70%
%Fe = 56
160

%O =

16.3
160

.100% = 30%

* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong các hợp chất :
b/ H2SO4
c/ Ca3(PO4)2
a/ H2O
Bài 2: Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:
a) CO; FeS2; MgCl2; Cu2O; CO2; C2H4; C6H6.
b) FeO; Fe3O4; Fe2O3; Fe(OH)2; Fe(OH)3.
c) CuSO4; CaCO3; K3PO4; H2SO4. HNO3; Na2CO3.
d) Zn(OH)2; Al2(SO4)3; Fe(NO3)3. (NH4)2SO4; Fe2(SO4)3.
Bài 3: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có hàm lượng Fe cao nhất: FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)3 ; FeCl2?
Bài 4: Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có hàm lượng N cao nhất: NH4NO3; NH4Cl; (NH4)2SO4;
KNO3; (NH2)2CO?



Dạng 4: Biết thành phần khối lượng các ngun tố => Lập CTHH của hợp
chất.
* Phương pháp và bài giải mẫu:
* D¹ng 4.1: BiÕt tØ lƯ khèi l−ỵng c¸c nguyªn tè trong hỵp chÊt.
C¸ch gi¶i: - §Ỉt c«ng thøc tỉng qu¸t: AxBy
- Ta cã tØ lƯ khèi l−ỵng c¸c nguyªn tè: MA.x : MB..y
= mA : mB
- T×m ®−ỵc tØ lƯ :x : y= mA : mB = tØ lƯ c¸c sè nguyªn d−¬ng, tối giản
MB
MA
VD: T×m c«ng thøc ho¸ häc cđa hỵp chÊt khi ph©n tÝch ®−ỵc kÕt qu¶ sau: mH/mO = 1/8
Gi¶i: - §Ỉy c«ng thøc hỵp chÊt lµ: HxOy
- Ta cã tØ lƯ: x/16y = 1/8----> x/y = 2/1
VËy c«ng thøc hỵp chÊt lµ H2O

* D¹ng 4.2: NÕu ®Ị bµi cho biÕt ph©n tư khèi cđa hỵp chÊt vµ % khối lượng các ngun
tố:

C¸ch gi¶i:
- Tính khối lượng từng ngun tố trong 1 mol hợp chất.
- Tính số mol ngun tử từng ngun tố trong 1 mol hợp chất.
- Viết thành CTHH.
VD: Một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố Fe và O. Thành phần của hợp chất có 70% là nguyên tố Fe
còn lại là nguyên tố oxi. Xác đònh CTHH của hợp chất biết hợp chất có khối lượng mol là 160gam?
- Khối lượng từng ngun tố trong 1 mol hợp chất:
70
.160 = 112gam
mFe = 100


*Bài tập vận dụng:

Bµi 1: Hỵp chÊt X cã ph©n tư khèi b»ng 62 ®vC. Trong ph©n tư cđa hỵp chÊt nguyªn tè oxi chiÕm 25,8% theo khèi
l−ỵng, cßn l¹i lµ nguyªn tè Na. Sè nguyªn tư cđa nguyªn tè O vµ Na trong ph©n tư hỵp chÊt lµ bao nhiªu ?
Bài 2: Trong hợp chất XHn có chứa 17,65%là hidro. Biết hợp chất này có tỷ khối so với khí mêtan CH4 là
1,0625. X là nguyên tố nào ?
Bài 3: Một hợp chất X có thành phần % về khối lượng là :40%Ca, 12%C và 48% O . Xác đònh CTHH của X
.Biết khối lượng mol của X là 100g.
Hoa 8

4




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



Bài 4: Lập CTHH của sắt và oxi ,biết cứ 7phần khối lượng sắt thì kết hợp với 3 phần khối lượng oxi.
Bµi 5: Hai nguyªn tư X kÕt hỵp víi 1 nguyªn tư oxi t¹o ra ph©n tư oxit . Trong ph©n tư, nguyªn tè oxi chiÕm 25,8%
vỊ khèi l−ỵng .T×m nguyªn tè X (§s: Na)
Bµi 6: H·y x¸c ®Þnh c«ng thøc c¸c hỵp chÊt sau:
a) Hỵp chÊt A biÕt : thµnh phÇn % vỊ khèi l−ỵng c¸c nguyªn tè lµ: 40%Cu. 20%S vµ 40% O, trong ph©n tư
hỵp chÊt cã 1 nguyªn tư S.
b) Hỵp chÊt B (hỵp chÊt khÝ ) biÕt tØ lƯ vỊ khèi l−ỵng c¸c nguyªn tè t¹o thµnh: mC : mH = 6:1, mét lÝt khÝ B
(®ktc) nỈng 1,25g.
c) Hỵp chÊt C, biÕt tØ lƯ vỊ khèi l−ỵng c¸c nguyªn tè lµ : mCa : mN : mO = 10:7:24 vµ 0,2 mol hỵp chÊt C nỈng
32,8 gam.

n) H có 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O. Khối lượng mol phân tử của H là 84g.
Bài 12: Phân tử khối của đồng sunfat là 160 đvC. Trong đó có một nguyên tử Cu có nguyên tử khối là 64, một
nguyên tử S có nguyên tử khối là 32, còn lại là nguyên tử oxi. Công thức phân của hợp chất là như thế nào?
Bài 13: Trong 1 tập hợp các phân tử đồng sunfat (CuSO4) có khối lượng 160000 đvC. Cho biết tập hợp đó có
bao nhiêu nguyên tử mỗi loại.
Bài 14. Phân tử canxi cacbonat có phân tử khối là 100 đvC , trong đó nguyên tử canxi chiếm 40% khối lượng,
nguyên tố cacbon chiếm 12% khối lượng. Khối lượng còn lại là oxi. Xác đònh công thức phân tử của hợp
Hoa 8

5




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



chất canxi cacbonat?
Bài15: Phân tử khối của đồng oxit (có thành phần gồm đồng và oxi)và đồng sunfat có tỉ lệ 1/2. Biết khối lượng
của phân tử đồng sunfat là 160 đvC. Xác đònh công thức phân tử đồng oxit?
Bài 16. Một hợp chất khí Y có phân tử khối là 58 đvC, cấu tạo từ 2 nguyên tố C và H trong đó nguyên tố C
chiếm 82,76% khối lượng của hợp chất. Tìm công thức phân tử của hợp chất.
Bài 17. oxit của kim loại ở mức hoá trò thấp chứa 22,56% oxi, còn oxit của kim loại đó ở mức hoá trò cao chứa
50,48%. Tính nguyên tử khối của kim loại đó.
Bài 18. Một nhôm oxit có tỉ số khối lượng của 2 nguyên tố nhôm và oxi bằng 4,5:4. Công thức hoá học của
nhôm oxit đó là gì?
Bài 19. Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm
25,8% về khối lượng. Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?
Bài 20. Một nguyên tử M kết hợp với 3 nguyên tử H tạo thành hợp chất với hiđrô. Trong phân tử, khối lượng H

3. 18.1023 phân tử CuSO4.
4. 52,2g Fe3O4.
5. 13,6 lít khí N2 đktc.
Bài 2: Tính số ngun tử, phân tử có trong:
1. 0,24 mol Fe.
2. 1,35mol CuO.
3. 2,17mol Zn(OH)2
Hoa 8

5. 59,4g khí CO2.
6. 126g AgNO3.
7. 10,08 lít khí SO2 (đktc)
8. 6,72 lít khí O2 (đktc)
6. 29g FeS.
7. 8,96 lít khí C2H4 (đktc)
8. 28 lít khí NO (đktc)
6




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

4. 9,36g C2H2
5. 24g Mg(OH)2.
Bài 3: Tính khối lượng của:
1. 0,17mol C4H10.
2. 0,48mol MgO.
3. 0,25mol Al(OH)3
4. 0,9.1024 phân tử O2.

* Phương pháp giải:
- Viết sơ đồ của pư, gồm CTHH của các chất pư và sản phẩm.
- Cân bằng số ngun tử của mỗi ngun tố bằng cách chọn các hệ số thích hợp điền vào trước các CTHH.
- Viết PTHH.
Lưu ý: Khi chọn hệ số cân bằng:
+ Khi gặp nhóm ngun tố -> Cân bằng ngun cả nhóm.
+ Thường cân bằng ngun tố có số ngun tử lẻ cao nhất bằng cách nhân cho 2,4…
+ Một ngun tố thay đổi số ngun tử ở 2 vế PT, ta chọn hệ số bằng cách lấy BSCNN của 2 số trên chia cho số
ngun tử của ngun tố đó.
*Bài giải mẫu:
?K
+
?
-> ?K2O
Giải:
4K
+
O2
-> 2K2O

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 46g một hợp X ta cần dùng 96g khí oxi .Sau PƯ ta thu được 88g khí cacbonic và
54g nước. X gồm những ng.tố HH nào?
Bài 2: Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTPƯ sau để được PTPƯ
đúng :
b/ 2HgO t0
? Hg + ?
a/ ?Na + ?
2Na2O

2. BaO
+
H2O ->
Ba(OH)2
+
H2O ->
H2CO3
3. CO2
4. N2O5
+
H2O ->
HNO3
+
H2O ->
H3PO4
5. P2O5
+
O2
+
H2O ->
HNO3
6. NO2
7. SO2
+
Br2
+
H2O ->
H2SO4
+
HBr

O2
Ag
+
O2
+
NO2
15. AgNO3 ->
16. Fe
+
Cl2
-> FeCln
17. FeS2
+
O2
-> Fe2O3
+
SO2
-> Fe2O3
+
SO2
18. FeS
+
O2
19. FexOy
+
O2
-> Fe2O3
20. Cu
+
O2

->
CO2
25. CO
+
O2

Dạng 7: Tính theo PTHH.
Dạng 7.1: Tìm khối lượng, thể tích chất khí, nồng độ dung dịch theo PTHH.
*Phương pháp:
- Viết và cân bằng PTHH.
- Tính số mol của chất đề bài đã cho.
- Dựa vào PTHH, tìm số mol các chất mà đề bài u cầu.
- Tính tốn theo u cầu của đề bài (khối lượng, thể tích chất khí…)
* Bài giải mẫu: Đốt cháy 24,8g P trong bình đựng khí O2.
a. Lập PTHH cho pư?
b. Tính khối lượng sản phẩm tạo thành?
c. Tính thể tích khí O2 cần dung ở đktc?
Giải:
2P2O5
a. PTHH: 4P
+
5O2 ->
- Số mol P: nP = 24,8 : 31 = 0,8 mol.
b. – Theo PTHH: nP2O5 = 12 nP = 12 .0,8 = 0,4mol
- Khối lượng P2O5 tạo thành: mP2O5 = 0,4. 142 = 56,8g.
c. – Theo PTHH: nO2 = 54 .nP = 54 .0,8 = 1mol.
- Thể tích O2 cần dung: VO2 = 1. 22,4 = 22,4 lít.

* Bài tập vận dụng:


a/Thể tích khí hidro thu được ở đktc .
b/Khối lượng axít đã dùng .
Bài 8: Hòa tan một hợp chất X có chứa 71,43% về khối lượng canxi và 28,57% khối lượng oxi vào nước ta
thu được dung dòch nước vôi Ca(OH)2 .
a/Nếu sau PƯ thu được 14,8gCa(OH)2 thì cầnbao nhiêu gam X .
b/Tính thể tích nước cần dùng để PƯ xảy ra hoàn tòan .Biết X có khối lượng mol là 56g và khối
lượng riêng của nước là 1g/ml .

Dạng 7.2: Tính tốn khi có lượng chất dư.
* Phương pháp:
- Viết và cân bằng PTHH.
- Tính số mol của các chất đề bài đã cho.
- Lập tỉ số để xác định chất dư.
Giả sử PƯ: A
+
B
-> C +
D
(>; =; Tỉ số của chất nào lớn hơn -> chất đó dư; tỉ số của chất nào nhỏ hơn, chất đó pư hết.
- Dựa vào PTHH, tìm số mol các chất sản phẩm theo chất pư hết.
- Tính tốn theo u cầu của đề bài (khối lượng, thể tích chất khí…)
*Bài giải mẫu: Khi ®èt, than ch¸y theo s¬ ®å sau:
Cacbon + oxi ⎯
⎯→ khÝ cacbon ®ioxit
a) ViÕt vµ c©n b»ng ph−¬ng tr×nh ph¶n øng.


1500
1

= 1500 >

nO 2
1

=

750
1

= 750.

=> O2 p ht, C d.
- Theo pthh: nCO2 = nO2 = 750 mol.
- Vy khi lng CO2 to thnh: mCO2 = 750. 44 = 33.000gam = 33kg.
c. S mol CO2: nCO2 = 22.000 : 44 = 500 mol.
- Theo PTHH: nC = nO2 = nCO2 = 500 mol.
- Khi lng C ó tham gia p: mC = 500. 12 = 6.000g = 6kg.
=> Khi lng C cũn d: 8 6 = 2kg.
- Khi lng O2 ó tham gia p: mO2 = 500 . 32 = 16000g = 16kg.
(Lu ý: Tớnh theo sn phm bao gi cng ỳng m khụng cn lp t l vi cht tham gia).

* Bi tp vn dng:
Bi 1: Cho 22,4g Fe tỏc dng vi dd loóng cú cha 24,5g axit sulfuric.
a. Tớnh s mol mi cht ban u v cho bit cht d trong p?
b. Tớnh khi lng cht cũn d sau p?


10




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



a) TÝnh thÓ tÝch khÝ hi®ro sinh ra (®ktc)
b) TÝnh khèi l−îng kim lo¹i ®ång thu ®−îc sau ph¶n øng.
Giải:
- PTHH:
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2Ç (1)
H2 + CuO -> Cu + H2O
(2)
- Số mol Fe: nFe = 8,4 : 56 = 0,15 mol.
a. – Theo PTHH (1): nH2 = nFe = 0,15 mol.
- Thể tích khí H2 thu được; VH2 = 0,15 . 22,4 = 3,36 lít.
b. – Theo PTHH (2): nCu = nH2 = 0,15 mol.
- Khối lượng Cu thu được: mCu = 0,15. 64 = 9,6g.

* Bài tập vận dụng:

Bài 1: Cho 11,2 gam bột Fe tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau pư ta thêm dd NaOH vào cho đến khi pư
kết thúc thì thu được kết tủa.
a. Viết các PTHH?
b. Tính khối lượng kết tủa thu được?
Bài 2: Điện phân 5,4g H2O ta thu được khí O2 và H2. Cho khí O2 thu được tác dụng với S nung nóng thu được

Hoa 8

11




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



Giải: 200ml = 0,2 lít
- Nồng độ mol của dung dịch thu được: CM = 0,5 : 0,2 = 2,5M
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Tính nồng độ % của các dung dịch sau:
a. Hòa tan 8g H2SO4 vào nước được 92g dung dịch.
b. Hòa tan 8g H2SO4 vào 92g nước.
c. Hòa tan 15g BaCl2 vào 45g nước.
Bài 2: Tính khối lượng chất tan có trong các dung dịch sau:
a. 120g dung dịch NaCl 15%
c. 40g dung dịch HCl 30%.
d. 25g dung dịch Na3PO4 12%
b. 75g dung dịch Fe(NO3)3.
Bài 3: Tính khối lượng dung dịch của:
a. Dung dịch CuSO4 15% có chứa 24g CuSO4
b. Dung dịch MgCl2 20% có chứa 5g MgCl2
c. Dung dịch H3PO4 12% có chứa 0,2 mol H3PO4.
d. Dung dịch Al(NO3)3 4% có chứa 1,5 mol Al(NO3)3.
e. Dung dịch Al2(SO4)3 8% có chứa 0,05 mol Al2(SO4)3.
Bài 4: Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:

Dạng 9: Gọi tên và viết CTHH các hợp chất vô cơ
* Lí thuyết:
Hoa 8

12




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



9.1: Gọi tên Oxit:
9.1.1. Oxit bazơ: Tên kim loại (Kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Oxit.
9.1.2. Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
9.1.3: Tiền tố: 1:Mono; 2: đi; 3:tri; 4:tetra; 5:penta; 6:hexa;7:hepta.
9.2: Gọi tên bazơ: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Hidroxit.
9.3: Gọi tên axit:
9.3.1: Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + Hidric.
9.3.2: Axit nhiều oxi: Axit + tên phi kim +ic
9.3.3: Axit ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ
9.4: Gọi tên muối: tên Kim loại + tên gốc muối.
* Bài giải mẫu:

* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Gọi tên các hợp chất sau:
2. SO2
3. P2O5
4. N2O5

34.ZnO
35.SiO2
36.NaOH
37.Fe(OH)2 38.Ca(OH)2 39.Zn(OH)2 40.KOH
41.Cu(OH)2 42.Mg(OH)2
49. H2CO3
43.Ba(OH)2 44.Fe(OH)3 45.Al(OH)3 46.Pb(OH)2 47.Ni(OH)2 48. H2SO3
50.H3PO4
51.HNO3
52.H2SO4
53.HCl
54.H2S
55.HBr
56.H2SiO3
57. HNO2
58. AlPO4
59.Fe(NO3)2 60.CuCl2
61.Na2SO4
62.FeCl2
63.Ca3(PO4)2
65.Fe2(SO4)3 66.NaCl
67.Na3PO4
68.BaSO3
69.CaCO3
70.BaCO3
64.K2SO3
71.Al2(SO4)3 72.MgCO3
73. BaBr2
74.Al2S3
75. CaS

24.Mangan (IV) oxit
25. Crom (III) oxit
26. Thủy ngân (II) oxit
27. Mangan (VII) oxit
28. Nito đioxit
29. Cacbon monooxit
30.Silic đioxit
31. Đồng (II) hidroxit
32. Sắt (III) hidroxit
33. Nhôm hidroxit
34. Kẽm Hidroxit
35.Kali hidroxit
36.Magie hidroxit
37.Natri hidroxit
38. Bari hidroxit
39 Canxi hidroxit
40. Chì (II) hidroxit
41. Sắt (II) hidro xit
42. Axit sunfuhidric
43. Axit sunfurơ
44. Axit silixic
45. Axit cacbonic
46. Axit Bromhidric
47. Axit sunfuric
48. Axit photphoric
49. Axit nitric
50. Axit Clohidric
51. Axit nitrơ
52.Đồng (II) Clorua
53. Nhôm clorua


boxit nói trên thu được bao nhiêu tấn nhôm, biết hiệu suất pư là 90%?
Giải:
PTHH: 2Al2O3
đpnc, cryolit 4Al +
3O2
- 0,5 tấn = 500kg.
50
= 250kg.
- Khối lượng Al2O3 có trong 500kg quặng: mAl2O3 = 500. 100
Theo PTHH:
Cứ 2.102kg Al2O3 tham gia pư thì thu được 4.27kg Al
Vậy 250kg ----------------------------------------x kg Al
.4.27
= 132,35kg.
=> x = 250
2.102
90
- Khối lượng Al thực tế thu được: mAl(tt) = 132,35. 100
= 119,11 kg = 0,11911 tấn

* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Khi nung 120kg Fe(OH)3 người ta thu được 80kg Fe2O3.
a. Viết PTHH của pư?
b. Dựa vào PT tính khối lượng Fe(OH)3 cần dùng để thu được lượng Fe2O3 như trên?
c. Tính hiệu suất của pư?
Bài 2: Nung 300 kg đá vôi thì thu được 151,2 kg vôi sống.
a. Tính hiệu suất của pư?
b. Tính thể tích khí thu được ở đktc?
Bài 3: Cho 1 lượng dư CO khử 32g Fe2O3 thu được 17,92g Fe.



PHẦN 2:
MỘT SỐ KIẾN THỨC PHẢI THUỘC LÒNG
1. Kí hiệu hóa học các nguyên tố.
* Bảng KHHH một số NTHH thường gặp:(Bảng 1)
Bảng 1.1: Một số nguyên tố thường gặp
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

Sắt
Niken
Đồng
Kẽm
Brom
Bạc
Iot
Bari
Wonfram
Platin (bạch kim)
Vàng
Thủy ngân
Chì
Uranium

Kí hiệu hóa học
H
He
Li
C
N
O
F
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl

28
31
32
35,5
39
40
52
55
56
59
64
65
80
108
126
137
184
195
197
201
207
238

Hóa trị
I

I
II, IV
I, II, III, IV, V
II


Kí kiệu
OH
NO3
NH4

Hóa trị
I
I
I
15

Phân tử khối
17
62
18



Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

Sunfat
Cacbonat
Sunfit
Photphat

* Thuật nhớ:




Zn là Kẽm khó gì
Na tên gọi Natri họ hàng
Br ghi thật rõ ràng
Brom tên đó cùng hàng Canxi
Fe cũng chẳng khó chi
Gọi tên là Sắt em ghi ngay vào
Hg chẳng khó tí nào
Thuỷ ngân em đọc tự hào chẳng sai

Bài ca xin nhắc hơĩ ai
Học chăm nhớ kĩ kẻo hồi tuổi xn.

2. Hóa trị của một số ngun tố và nhóm ngun tố.
* Bảng hóa trị một số ngun tố và nhóm ngun tố thường gặp: (Xem bảng 1)
* Thuật nhớ:

BÀI CA HOÁ TRỊ I

Ka li (K), Iốt (I), Hidro (H),
Natri (Na) với Bạc (Ag), Clo (Cl) một loài
Là hoá trò một (I) em ơi!
Nhớ ghi cho kó kẻo hoài phân vân
Magiê (Mg), Kẽm (Zn) với Thuỷ ngân (Hg)
Oxi (O), Đồng (Cu), Thiếc (Sn), thêm phần Bari (Ba)
Cuối cùng thêm chữ Canxi (Ca)
Hoá trò hai (II) nhớ có gì khó khăn?
Hoa 8

16


Điển hình hố trị của Chì là II
Bao giờ cùng hố trị II
Là Ơxi (O) , Kẽm(Zn) chẳng sai chút gì
Ngồi ra còn có Canxi (Ca)
Magiê (Mg) cùng với Bari (Ba) một nhà
Bo (B) , Nhơm (Al) thì hóa trị III
Cácbon (C) Silic (Si) Thiếc (Sn) là IV thơi
Thế nhưng phải nói thêm lời
Hóa trị II vẫn là nơi đi về
Sắt (Fe) II toan tính bộn bề
Khơng bền nên dễ biến liền sắt III
Phốtpho III ít gặp mà
Photpho V chính người ta gặp nhiều
Nitơ (N) hố trị bao nhiêu ?
I , II, III , IV phần nhiều tới V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Khi II lúc IV , VI tăng tột cùng
Clo, Iot lung tung
II III V VII thường thì I thơi
Mangan rắc rối nhất đời
Đổi từ I đến VII thời mới n
Hố trị II dùng rất nhiều
Hố trị VII cũng được u hay cần
Bài ca hố trị thuộc lòng
Hoa 8

17





A
n=
N

Số mol (nguyên tử hoặc phân tử)
Số nguyên tử hoặc phân tử
Số Avogro
Số mol chất khí
p suất

V
R
T
m
n
M
mct
mdd
mdm

Thể tích chất khí
Hằng số
Nhiệt độ
Khối lượng chất
Số mol chất
Khối lượng mol chất
Khối lượng chất tan
Khối lượng dung dòch
Khối lượng dung môi

mdm
S
mdd
mct
C%

Khối lượng chất tan
Khối lượng dung môi
Độ tan
Khối lượng dung dòch
Khối lượng chất tan
Nồng độ phần trăm

gam
gam
gam
gam
gam
%

mdd= mct+ mdm

mdd
mct
mdm

Khối lượng dung dòch
Khối lượng chất tan
Khối lượng dung môi



mdd =

c %.mdd
100

S .mdm
100
mct 100
c%

18




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền

Nồng độ
dung dòch

C% =

mct .100
mdd

c% =

CM .M
10.D


MA
M kk

H% =

H% =

H% =

Hoa 8

msptt .100
msplt

Vsptt .100
Vsplt

nsptt .100
nsplt



V
D
mdd
mct
C%

Thể tích dung dòch


Nồng độ phần trăm
Nồng độ mol/lit
Khối lượng mol chất
Khối lượng riêng của dung dòch
Nồng độ mol/lit
Số mol chất tan
Thể tích dung dòch
Nồng độ mol/lit
Nồng độ phần trăm
Khối lượng riêng của dung dòch
Khối lượng mol

%
Mol /lit ( hoặc M )
gam
gam/ml
Mol /lit ( hoặc M )
mol
lit
Mol /lit ( hoặc M )
%
Gam/ml
gam
g/cm3 hoặc gam/ml
gam
cm3hoặc ml
lit
mol
cm3hoặc ml

Khối lượng sản phẩm thực tế
Khối lượng sản phẩm lý thuyết

H%
nsptt
nsptt

Hiệu suất phản ứng
Thể tích sản phẩm thực tế
Thể tích sản phẩm lý thuyết

%
mol
mol

H%
Vsptt
Vsptt

Hiệu suất phản ứng
Số mol sản phẩm thực tế
Số mol sản phẩm lý thuyết

%
Lit,…
lit,…

19

gam

%B=100 -%A
S = mHmct2O .100



%A
%B
MA
MB
MAxB

Phần trăm khối lượng của ntố A
Phần trăm khối lượng của ntố B
Khối lượng mol của ntố A
Khối lượng mol của ntố B
Khối lượng mol của hợp chất AxBy

%
%
gam
gam
gam

Độ tan
Khối lượng chất tan
Khối lượng nước

gam
gam
gam

Tám mươi(80)- Brôm(Br) nằm
Xa Bạc (Ag) -một linh tám (108).
Bari (Ba) buồn chán ngán:
Một ba bảy (137) ích chi,
Thua người ta còn gì?
Thuỷ ngân (Hg) hai linh mốt (201)!
Còn tôi: đi sau rốt….

Hoa 8

20




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



BÀI CA NGUYÊN TỬ KHỐI II
137 Bari
40 là chú Canxi họ hàng
197 là Vàng
200 lẻ 1 là chàng Thuỷ ngân
Kali ba chục chín đơn
Hidro là 1 phân vân làm gì
16 của chú Oxi
23 ở đó Natri đúng rồi
L−u hnh ba đứng hai ngồi
32 em đọc một lời là ra

3Fe +
2O2 -> Fe3O4
-> 2K2O
4K
+
O2
+
O2
->
CO2 +
H 2O
- Oxi tác dụng được nhiều hợp chất: CH4
=> Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt là ở nhiệt độ cao: tác dụng với nhiều kim loại, phi kim
và hợp chất
5.1.2. Điều chế:
- Nung các hợp chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
->
2KCl
+
3O2
2KClO3
->
K2MnO4
+
MnO2 + O2
2KMnO4
Hoa 8

21


H2
5.2.2. Điều chế:
- Cho kim loại (Zn, Mg, Al, Fe) tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
+
H2
Zn
+
2HCl
->
ZnCl2
->
Al2(SO4)3
+
3H2
2Al +
3H2SO4
- Điện phân nước: 2H2O ->
2H2 +
O2
5.3. Tính chất hóa học Nước:
- Tác dụng với kim loại kiềm (Na, K, Li, Ca, Ba) tạo dung dịch kiềm và khí H2
+
H2
2Na +
2H2O -> 2NaOH
- Tác dụng với oxit của kim loại kiềm -> dung dịch kiềm
Ca(OH)2
CaO +
H2O ->
- Tác dụng với oxit axit -> dung dịch axit.

c. Có nhận xét gì về sự so sánh kết quả của câu (a) và câu (b)
6. Xác định thành phần % theo thể tích và theo k.l của các khí có trong những hh sau:
a. 3 lít lhi1 CO2, 1 lít khí O2 và 6 lít khí N2.
b. 4,4g khí CO2, 16g khí O2 và 4g khí H2.
c. 3mol khí CO2, 5 mol khí O2 và 2 mol khí CO.
(Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.)
7. Một hh khí gồm có 3,2g oxi và 8,8g khí cacbonic. Xác định khối lượng trung bình của 1 mol hh khí nói trên?
Hoa 8

22




Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



8. Một hh gồm có: 0,1mol O2; 0,25 mol N2; 0,15 mol CO.
a. Tìm k.l trung bình của 1 mol hh khí trên?
b. Xác định tỉ khối của hh khí đối với kk và đối với H2?
9. Đốt cháy 3,1g P trong bình chứa 5g Oxi. Hãy cho biết sau khi cháy chất nào được tạo thành và k.l là bao nhiêu?
10. Tính thể tích khí oxi và không khí (đktc) cần thiết để đốt cháy hết:
a. 3,2g lưu huỳnh?
b. 12,4g Phốtpho?
c. 24g cacbon?
Tính thể tích các khí CO2 và SO2 sinh ra ở đktc trong các trường hợp (a) và (c)?
11. Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong một bình chứa 10g oxi. Sau pư người ta thu được 12,8g khí SO2.
a. Tính k.l S đã cháy?
b. Tính k.l và thể tích Oxi còn thừa sau pư?

a. Cần bao nhiêu gam oxi để đốt cháy hoàn toàn 5 mol cacbon? 5 mol lưu huỳnh?
b. Trong giờ thực hành thí nghiệm, một em HS đốt cháy 6,4g S trong 2,24 lít khí oxi. Vậy theo em, S cháy
hết hay còn dư?
22.
a. Trong 16g khí Oxi có bao nhiêu mol nguyên tử O và bao nhiêu mol phân tử Oxi?
b. Tính tỉ khối của oxi với nito , với không khí?
23. Đốt cháy 1kg than trong khí oxi, biết trong than có 10% tạp chất không cháy.
a. Tính thể tích oxi (đktc) cần thiết để đốt cháy 1kg than trên?
b. Tính thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra tong pư?
24. Cho các oxit sau: CO2; SO2; P2O5; Al2O3; Fe2O3; Fe3O4.
a. Chúng được tạo ra từ các đơn chất nào?
b. Viết PTPƯ và nêu điều kiện của pư (nếu có) điều chế các oxit trên?
23
Hoa 8



Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



25. Tính khối lượng KClO3 cần thiết để sinh ra một lượng oxi đốt cháy hết 3,6g cacbon?
26. Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 7,84 lít khí O2 (đktc). Hãy cho biết sau khi cháy, chất nào được tạo thành và k.l
là bao nhiêu?
27. Một bình kín dung tích 16,8 lít (đktc) chứa đầy khí O2. Người ta đốt cháy hết 3g C trong bình đó, sau đó đưa
18g P vào bình để đốt tiếp.
a. Viết các PTPƯ xảy ra?
b. Lượng P có cháy hết không?
c. Tính k.l từng sản phẩm sinh ra?
28. Lập công thức bazo ứng với các oxit sau: CaO; FeO; Li2O; BaO; Al2O3; K2O; MgO.

a. Tính thể tích của hh khí?
b. Đốt cháy hh trên. Tính k.l nước thu được sau pư?
44. Một oxit của nito có phân tử khối là 108, biết mN : mO = 7:20. Xác định công thức của oxit này?
45. Oxit của một nguyên tố X có hóa trị V chứa 43,66% theo k.l nguyên tố đó. Xác định CT của oxit đó?
46. Một oxit kim loại có khối lượng mol là 102g, thành phần % về k.l của kim loại trong oxit là 52,94%. Xác định
công thức của oxit đó?
47. Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử O tạo thành một phân tử oxit. Trong phân tử này, nguyên tố oxi
chiếm 25,8% về k.l. Xác định CTHH của oxit này?
48. Đốt cháy 9,2g một kim loại A có hóa trị I thu được 12,4g oxit.Xác định tên kim loại A và công thức oxit của A?
49.
a. Trình bày tính chất hóa học của Oxi? Viết PTPƯ minh họa?
b. Trình bày các cách điều chế và sản xuất oxi thường dùng? Viết PTPƯ minh họa?
50. Đốt cháy 10,8g kim loại M có hóa trị III, thu được 20,4 gam oxit.
a. Viết PTPƯ?
b. Xác định tên của kim loại và Oxit của nó?
c. Để điều chế ra lượng Oxi dùng trong pư nói trên cần phải nhiệt phân bao nhiêu gam KMnO4?
24
Hoa 8



Giáo viên biên soạn: Chu Văn Kiền



d. Nếu cũng dùng lượng Oxi nói trên để đốt cháy 4,8g magie thì k.l sản phẩm tạo thành là bao nhiêu?
e. Lượng Oxi còn dư ở trên có thể dùng để đốt cháy bao nhiêu gam than chứa 95% C và 5% tạp chất không cháy?

HIDRO – NƯỚC
1. Người ta cho Nhôm hoặc sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric để điều chế hidro. Muốn điều chế 5,6 lít hidro

b. Tính V mỗi khí cần dùng cho mỗi pư ở đktc?
c. Tính m sắt thu được trong mỗi pư?
11. Cho mạt sắt vào một dung dịch chứa H2SO4 loãng thu được 1,68 lít khí hidro. Tính k.l Fe2O3 cần dùng tác dụng
với khí H2 để có lượng sắt tham gia pư trên?
12. trong phòng thí nghiệm có các kim loại Mg và Zn, các dung dịch H2SO4 loãng và HCl. Muốn điều chế 1,12 lít
khí H2 (đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một k.l nhỏ nhất?
13. có 11,2 lít (đktc) khí thoát ra khi cho 56g sắt tác dụng với HCl. Tính số mol axit HCl cần thêm tiếp đủ để hòa
tan hết lượng Fe cón lại?
14. Khử 48g CuO bằng 11,2 lít khí H2.
a. Tính k.l Cu tạo thành?
Hoa 8

25





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status