rèn luyện kỹ năng giải bài tập hóa học - Pdf 15

KỸ NĂNG GIẢI HÓA
PHẦN 1:
DẠNG BÀI TẬP CĂN BẢN HÓA HỌC 8
Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị.
* Lý thuyết về CTHH:
1.1/ Công thức hóa học của đơn chất: A
x
-
Với kim loại và một số phi kim ở trạng thái rắn: x = 1. VD: Cu, Ag, Fe, Ca…
-
Với các phi kim ở trạng thái khí, thường: x = 2. VD: O
2
; Cl
2
; H
2
; N
2

1.2/ Công thức hóa học của hợp chất: A
x
B
y
C
z
D
t

1.3/ Ý nghĩa của CTHH:
-
Nguyên tố nào tạo ra chất.

4
và NO
3
.
Giải:
III II
a. CT dạng chung: Al
x
O
y
.
-
Áp dụng qui tắc về hóa trị: x.III = y.II
-
Rút ra tỉ lệ:
III
II
y
x
=
=> x = 2; y = 3
-
CTHH: Al
2
O
3
II I
b. CT dạng chung: Ca
x
(OH)

I
y
x
=
=> x = 1; y = 1
-
CTHH: NH
4
NO
3
*.* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Lập CTHH cho các hợp chất:
a. Cu(II) và Cl b. Al và (NO
3
) c. Ca và (PO
4
)
d. ( NH
4
) và (SO
4
) e. Mg và O g. Fe(III) và (SO
4
).
1
1
KỸ NĂNG GIẢI HĨA
Bài 2: Lập CTHH giữa sắt có hóa trị tương ứng trong cơng thức FeCl
2
với nhóm (OH).

y
.
-
Tìm bội số chung nhỏ nhất của 2 hóa trị (a,b) = c
-
Tìm: x = c: a ; y = c:b
-
Viết CTHH.
*.*.* Ví dụ minh họa: Lập CTHH cho hợp chất: Al và O
Giải:
III II
- CT dạng chung: Al
x
O
y
.
-
BSCNN (3,2) = 6
-
x = 6: 3 = 2; y = 6 : 2 =3
-
CTHH: Al
2
O
3
*.*.* Lưu ý:(Lập nhanh một CTHH)
- Khi a = 1 hoặc b = 1 hoặc a = b = 1 => x = b ; y = a.
- Khi a, b khơng phải là bội số của nhau (a khơng chia hết cho b và ngược lại) thì x = b; y = a.
VD: Trong ví dụ trên 2 và 3 khơng phải là bội số của nhau => x = 2; y = 3 => CTHH: Al
2

Vậy trong h/c H
2
CO
3
, cacbon có hóa trị IV.
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Hãy tính hóa trò của N trong các hợp chất sau: N
2
O ;NO ; N
2
O
3
;NO
2
;N
2
O
5 ;
NH
3
; HNO
3
.
Bài 2: Biết hóa trò của K(I); H(I) ; Ca(II).Tính hóa trò của các nhóm nguyên tử (SO
4
); (H
2
PO
4
) ; (PO

.
Bài 3: Trong các hợp chất của sắt :FeO ; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
; Fe(OH)
3
; FeCl
2
thì sắt có hóa trò là bao nhiêu ?
Bài 4: Tìm hóa trị của S trong các hợp chất sau: H
2
S; SO
2
; SO
3
; H
2
SO
3
; H
2
SO
4
?
Bài 5: Xác định hóa trị các ngun tố trong các hợp chất sau, biết hóa trị của O là II.

15.FeO 16.PbO 17.MgO 18.NO 19.ZnO 20.Fe
3
O
4
21.BaO
22.Al
2
O
3
23.N
2
O24.CO 25.K
2
O26.Li
2
O 27.N
2
O
3
28.MnO
2
2
KỸ NĂNG GIẢI HĨA
29.Hg
2
O 30.P
2
O
3
31.Mn

2
O
3
có 2 mol Fe và 3 mol O.
- Thành phần % mỗi ngun tố trong hợp chất:
%Fe =
160
2.56
.100% = 70%
%O =
160
3.16
.100% = 30%
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Tính thành phần % theo khối lượng các nguyên tố trong các hợp chất :
a/ H
2
O b/ H
2
SO
4
c/ Ca
3
(PO
4
)
2
Bài 2: Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố có trong các hợp chất sau:
a) CO; FeS
2

; CaCO
3
; K
3
PO
4
; H
2
SO
4
. HNO
3
; Na
2
CO
3
.
d) Zn(OH)
2
; Al
2
(SO
4
)
3
; Fe(NO
3
)
3
. (NH

4
Cl; (NH
4
)
2
SO
4
;
KNO
3
; (NH
2
)
2
CO?
3.2: Tìm khối lượng ngun tố trong một khối lượng hợp chất.
* Phương pháp giải:
- Tính số mol của hợp chất.
- Tìm số mol từng ngun tố trong hợp chất.
- Tính khối lượng từng ngun tố.
* Bài giải mẫu: Tính khối lượng từng ngun tố có trong 22,2 gam CaCl
2
?
- Số mol CaCl
2
: n
CaCl2
= 22,2 : 111 = 0,2mol.
- Số mol từng ngun tố trong 0,2 mol hợp chất:
n

3
; 24g CuSO
4
; 105,4g AgNO
3
; 6g CaCO
3
.
c) 37,8g Zn(NO
3
)
2
; 10,74g Fe
3
(PO4)
2
; 34,2g Al
2
(SO4)
3
; 75,6g Zn(NO
3
)
2
.
3
3
KỸ NĂNG GIẢI HĨA
Bài 2: Một người làm vườn đã dùng 500g (NH
4

VD: T×m c«ng thøc ho¸ häc cđa hỵp chÊt khi ph©n tÝch ®ỵc kÕt qu¶ sau: m
H
/m
O
= 1/8
Gi¶i: - §Ỉy c«ng thøc hỵp chÊt lµ: H
x
O
y

- Ta cã tØ lƯ: x/16y = 1/8 > x/y = 2/1
VËy c«ng thøc hỵp chÊt lµ H
2
O
* D¹ng 4.2: NÕu ®Ị bµi cho biÕt ph©n tư khèi cđa hỵp chÊt vµ % khối lượng các ngun
tố:
C¸ch gi¶i:
- Tính khối lượng từng ngun tố trong 1 mol hợp chất.
- Tính số mol ngun tử từng ngun tố trong 1 mol hợp chất.
- Viết thành CTHH.
VD: Một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố Fe và O. Thành phần của hợp chất có 70% là nguyên tố Fe
còn lại là nguyên tố oxi. Xác đònh CTHH của hợp chất biết hợp chất có khối lượng mol là 160gam?
- Khối lượng từng ngun tố trong 1 mol hợp chất:
m
Fe
=
100
70
.160 = 112gam
m

-
Rút ra tỉ lệ x: y =
MA
A%
:
MB
B%
(tối giản)
-
Viết thành CTHH.
VD: Phân tích một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu
huỳnh và 50% là oxi. Xác đònh công thức phân tử của hợp chất M.
-
Đặt cơng thức tổng qt của hợp chất là: S
x
O
y
-
Ta có: x:y =
32
50
:
16
50
= 1:2
-
CTHH của hợp chất: SO
2
*Bài tập vận dụng:
Bµi 1: Hỵp chÊt X cã ph©n tư khèi b»ng 62 ®vC. Trong ph©n tư cđa hỵp chÊt nguyªn tè oxi chiÕm 25,8% theo khèi

= 10:7:24 vµ 0,2 mol hỵp chÊt C nỈng
32,8 gam.
d) Hỵp chÊt D biÕt: 0,2 mol hỵp chÊt D cã chøa 9,2g Na, 2,4g C vµ 9,6g O
Bµi 7:Nung 2,45 gam mét chÊt hãa häc A thÊy tho¸t ra 672 ml khÝ O
2
(®ktc). PhÇn r¾n cßn l¹i chøa 52,35% kali vµ
47,65% clo (vỊ khèi lỵng). T×m c«ng thøc hãa häc cđa A.
B à i 8:T×m c«ng thøc ho¸ häc cđa c¸c hỵp chÊt sau.
a) Mét chÊt láng dƠ bay h¬i ,thµnh ph©n tư cã 23,8% C .5,9%H ,70,3%Cl vµ cã PTK b»ng 50,5
b ) Mét hỵp chÊt rÊn mµu tr¾ng ,thµnh ph©n tư cã 4o% C .6,7%H .53,3% O vµ cã PTK b»ng 180
Bµi 9: Mi ¨n gåm 2 nguyªn tè ho¸ häc lµ Na vµ Cl Trong ®ã Na chiÕm39,3% theo khèi lỵng .H·y t×m c«ng thøc
ho¸ häc cđa mi ¨n ,biÕt ph©n tư khèi cđa nã gÊp 29,25 lÇn PTK H
2
.
Bµi 10.X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tư cđa Cu
x
O
y
, biÕt tØ lƯ khèi lỵng gi÷a ®ång vµ oxi trong oxit lµ 4 : 1?
Bài 11: Xác đònh công thức của các hợp chất sau:
a) Hợp chất tạo thành bởi magie và oxi có phân tử khối là 40, trong đó phần trăm về khối lượng của chúng
lần lượt là 60% và 40%.
b) Hợp chất tạo thành bởi lưu huỳnh và oxi có phân tử khối là 64, trong đó phần trăm về khối lượng của
oxi là 50%.
c) Hợp chất của đồng, lưu huỳnh và oxi có phân tử khối là 160, có phần trăm của đồng và lưu huỳnh lần
lượt là 40% và 20%.
d) Hợp chất tạo thành bởi sắt và oxi có khối lượng phân tử là 160, trong đó phần trăm về khối lượng của
oxi là 70%.
e) Hợp chất của đồng và oxi có phân tử khối là 114, phần trăm về khối lượng của đồng là 88,89%.
f) Hợp chất của canxi và cacbon có phân tử khối là 64, phần trăm về khối lượng của cacbon là 37,5%.

nhôm oxit đó là gì?
Bài 19 . Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm
25,8% về khối lượng. Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?
Bài 20. Một nguyên tử M kết hợp với 3 nguyên tử H tạo thành hợp chất với hiđrô. Trong phân tử, khối lượng H
chiếm 17,65%. Hỏi nguyên tố M là gì?
Bài 21. Hai nguyên tử Y kết hợp với 3 nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm
30% về khối lượng. Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?
Bài 22. Một hợp chất có thành phần gồm 2 nguyên tố C và O. Thành phần của hợp chất có 42,6% là nguyên tố
C, còn lại là nguyên tố oxi. Xác đònh về tỉ lệ số nguyên tử của C và số nguyên tử oxi trong hợp chất.
Bài 23. Một hợp chất có phân tử khối bằng 62 đvC. trong phân tử của hợp chất nguyên tố oxi chiếm 25,8% theo
khối lượng, còn lại là nguyên tố Na. Xác đònh về tỉ lệ số nguyên tử của O và số nguyên tử Na trong hợp chất.
Bài 24: Một loại oxit sắt có thành phần là: 7 phần khối lượng sắt kết hợp với 3 phần khối lượng oxi.
Hãy cho biết:
a) Công thức hoá học của oxit sắt, biết công thức phân tử cũng chính là công thức đơn giản.
b) Khối lượng mol của oxit sắt tìm được ở trên.
Dạng 5: Áp dụng các cơng thức để tính tốn, chuyển đổi qua lại giữa
các đại lượng.
* Các cơng thức tính tốn thường gặp trong Hóa học 8: (Xem phần 2: Một số KT phải thuộc lòng)
*Bài giải mẫu: Tính khối lượng của:
a. 0,25 mol CaSO
4
b. 3.10
23
phân tử Cu
2
O c. 6,72 lít khí NH
3
Giải:
a. – Khối lượng của 0,25 mol CaSO
4

25
ngun tử Au. 5. 59,4g khí CO
2
.
2. 4,2.10
22
phân tử K
2
O. 6. 126g AgNO
3
.
3. 18.10
23
phân tử CuSO
4
. 7. 10,08 lít khí SO
2
(đktc)
4. 52,2g Fe
3
O
4
. 8. 6,72 lít khí O
2
(đktc)
5. 13,6 lít khí N
2
đktc.
Bài 2: Tính số ngun tử, phân tử có trong:
1. 0,24 mol Fe. 6. 29g FeS.

KỸ NĂNG GIẢI HĨA
2. 0,48mol MgO. 7. 3,36 lít khí CO
2
(đktc)
3. 0,25mol Al(OH)
3
8. 16,8 lít khí C
4
H
8
(đktc)
4. 0,9.10
24
phân tử O
2
. 9. 2,8 lít khí H
2
(đktc)
5. 2,4.10
23
phân tử CaO.
Bài 4: Tính thể tích (đktc) của:
1. 0,03mol khí HCl. 6. 48g khí SO
2
.
2. 1,45mol khơng khí. 7. 3.10
21
phân tử khí N
2
O

-
Viết sơ đồ của pư, gồm CTHH của các chất pư và sản phẩm.
-
Cân bằng số ngun tử của mỗi ngun tố bằng cách chọn các hệ số thích hợp điền vào trước các CTHH.
-
Viết PTHH.
Lưu ý: Khi chọn hệ số cân bằng:
+ Khi gặp nhóm ngun tố -> Cân bằng ngun cả nhóm.
+ Thường cân bằng ngun tố có số ngun tử lẻ cao nhất bằng cách nhân cho 2,4…
+ Một ngun tố thay đổi số ngun tử ở 2 vế PT, ta chọn hệ số bằng cách lấy BSCNN của 2 số trên chia cho số
ngun tử của ngun tố đó.
*Bài giải mẫu: ?K + ? -> ?K
2
O
Giải: 4K + O
2
-> 2K
2
O
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 46g một hợp X ta cần dùng 96g khí oxi .Sau PƯ ta thu được 88g khí cacbonic và
54g nước. X gồm những ng.tố HH nào?
Bài 2 : Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các PTPƯ sau để được PTPƯ
đúng :
a/ ?Na + ? 2Na
2
O b/ 2HgO

t
0

O
c/ Al + H
2
SO
4
> Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
d/ KHCO
3
+ Ba(OH)
2
>BaCO
3
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
e/ NaHS + KOH > Na
2
S + K
2

O -> NaOH.
2. BaO + H
2
O

-> Ba(OH)
2
3. CO
2
+ H
2
O -> H
2
CO
3
4. N
2
O
5
+ H
2
O

-> HNO
3
5. P
2
O
5
+ H

O
5
-> K
3
PO
4
9. Na
2
O + N
2
O
5
-> NaNO
3
10. Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
-> Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2

O.
14. KNO
3
-> KNO
2
+ O
2
15. AgNO
3
-> Ag + O
2
+ NO
2
16. Fe + Cl
2
-> FeCl
n
17. FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
18. FeS + O
2
-> Fe

O
3
+ H
2
-> Fe + H
2
O.
23. Fe
x
O
y
+ Al -> Fe + Al
2
O
3
24. Fe + Cl
2
-> FeCl
3
25. CO + O
2
-> CO
2
Dạng 7: Tính theo PTHH.
Dạng 7.1: Tìm khối lượng, thể tích chất khí, nồng độ dung dịch theo PTHH.
*Phương pháp:
- Viết và cân bằng PTHH.
- Tính số mol của chất đề bài đã cho.
- Dựa vào PTHH, tìm số mol các chất mà đề bài yêu cầu.
- Tính toán theo yêu cầu của đề bài (khối lượng, thể tích chất khí…)

2
O
5
tạo thành: m
P2O5
= 0,4. 142 = 56,8g.
c. – Theo PTHH: n
O2
=
4
5
.n
P
=
4
5
.0,8 = 1mol.
- Thể tích O
2
cần dung: V
O2
= 1. 22,4 = 22,4 lít.
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Cho Na tác dụng với nước thấy tạo thành 30,04 lít khí thoát ra (đktc).
a. Viết PTHH?
b. Tính khối lượng khí sinh ra?
8
8
KỸ NĂNG GIẢI HĨA
c. Tính số ngun tử và khối lượng Na cần dùng?

Dạng 7.2: Tính tốn khi có lượng chất dư.
* Phương pháp:
- Viết và cân bằng PTHH.
- Tính số mol của các chất đề bài đã cho.
- Lập tỉ số để xác định chất dư.
Giả sử PƯ: A + B -> C + D
Số mol chất A đề bài cho (>; =; <) Số mol chất B đề bài cho
Số mol chất A trên PT Số mol chất B trên PT (hệ số cân bằng)
=> Tỉ số của chất nào lớn hơn -> chất đó dư; tỉ số của chất nào nhỏ hơn, chất đó pư hết.
- Dựa vào PTHH, tìm số mol các chất sản phẩm theo chất pư hết.
- Tính tốn theo u cầu của đề bài (khối lượng, thể tích chất khí…)
*Bài giải mẫu: Khi ®èt, than ch¸y theo s¬ ®å sau:
Cacbon + oxi
→
khÝ cacbon ®ioxit
a) ViÕt vµ c©n b»ng ph¬ng tr×nh ph¶n øng.
b) Cho biÕt khèi lỵng cacbon t¸c dơng b»ng 18 kg, khèi lỵng oxi t¸c dơng b»ng 24 kg. H·y tÝnh khèi lỵng khÝ
cacbon ®ioxit t¹o thµnh.
c) NÕu khèi lỵng cacbon t¸c dơng b»ng 8 kg, khèi lỵng khÝ cacbonic thu ®ỵc b»ng 22 kg, h·y tÝnh khèi lỵng cacbon
còn dư và khối lượng oxi ®· ph¶n øng.
Giải:
a. PTHH: C + O
2
t
0
CO
2
b. – Số mol C: n
C
= 18.000 : 12 = 1500 mol.

2
to thnh: m
CO2
= 750. 44 = 33.000gam = 33kg.
c. S mol CO
2
: n
CO2
= 22.000 : 44 = 500 mol. - Theo PTHH: n
C
= n
O2
= n
CO2
= 500 mol.
- Khi lng C ó tham gia p: m
C
= 500. 12 = 6.000g = 6kg.
=> Khi lng C cũn d: 8 6 = 2kg.
- Khi lng O
2
ó tham gia p: m
O2
= 500 . 32 = 16000g = 16kg.
(Lu ý: Tớnh theo sn phm bao gi cng ỳng m khụng cn lp t l vi cht tham gia).
* Bi tp vn dng:
Bi 1: Cho 22,4g Fe tỏc dng vi dd loóng cú cha 24,5g axit sulfuric.
a. Tớnh s mol mi cht ban u v cho bit cht d trong p?
b. Tớnh khi lng cht cũn d sau p?
c. Tớnh th tớch khớ hidro thu c ktc?

4
, sa p thu c 3,36 lớt khớ ktc.
a. Tớnh khi lng Al ó p?
b. Tớnh khi lng mui thu c v khi lng axit ó p?
c. hũa tan ht lng Al cũn d cn phi dựng them bao nhiờu gam axit?
Dng 7.3: Tớnh theo nhiu PTHH.
* Phng phỏp:
- Vit v cõn bng tt c cỏc PTHH.
- Tớnh s mol ca cht bi ó cho.
- Da vo cỏc PTHH, tỡm s mol cỏc cht m bi yờu cu.
- Tớnh toỏn theo yờu cu ca bi (khi lng, th tớch cht khớ)
* Bi gii mu: Cho 8,4 gam Sắt tác dụng với một lợng dung dịch HCl vừa đủ:
Fe + HCl -> FeCl
2
+ H
2

Dẫn toàn bộ lợng khí sinh ra qua đồng (II) oxit nóng: H
2
+ CuO -> Cu + H
2
O.
a) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)
b) Tính khối lợng kim loại đồng thu đợc sau phản ứng.
Gii:
- PTHH: Fe + 2HCl -> FeCl
2
+ H
2
(1)

Bài 1: Cho 11,2 gam bột Fe tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau pư ta thêm dd NaOH vào cho đến khi pư
kết thúc thì thu được kết tủa.
a. Viết các PTHH?
b. Tính khối lượng kết tủa thu được?
Bài 2: Điện phân 5,4g H
2
O ta thu được khí O
2
và H
2
. Cho khí O
2
thu được tác dụng với S nung nóng thu được
chất khí A. Cho khí H
2
đi qua bột CuO nung nóng dư thu được chất rắn B.
a. Viết các PTHH?
b. Tính thể tích khí A ở đktc?
c. Tính khối lượng chất rắn B?
Bài 3: Cần dùng bao nhiêu gam KClO
3
để điều chế ra lượng O
2
tác dụng vừa hết với 6,2g P?
Bài 4: Hòa tan m gam MgCO
3
trong dd HCl dư thu được 1,12 lít khí CO
2
(đktc). Dẫn khí CO
2

* Bài giải mẫu:
1. Tính nồng độ % của dd sau: Hòa tan 5g NaCl vào 70g nước?
Giải: - Khối lượng dung dịch thu được: m
dd
= m
dm
+ m
ct
= 70 + 5 = 75g
- Nồng độ % của dd: C% =
75
5
.100% = 6,67%
2. Tính nồng độ mol của dung dịch sau: Hòa tan 0,5 mol HNO
3
vào nước được 200ml dung dịch?
Giải: 200ml = 0,2 lít
- Nồng độ mol của dung dịch thu được: C
M
= 0,5 : 0,2 = 2,5M
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Tính nồng độ % của các dung dịch sau:
a. Hòa tan 8g H
2
SO
4
vào nước được 92g dung dịch.
11
11
KỸ NĂNG GIẢI HÓA

c.
Dung dịch H
3
PO
4
12% có chứa 0,2 mol H
3
PO
4
.
d.
Dung dịch Al(NO
3
)
3
4% có chứa 1,5 mol Al(NO
3
)
3
.
e.
Dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
8% có chứa 0,05 mol Al
2
(SO

)
2
0,4M
Bài 6: 196g dung dịch H
2
SO
4
16% tương ứng với nồng độ mol là bao nhiêu, biết D = 1,112g/ml?
Bài 7: Tính khối lượng nước cần them vào dung dịch KOH 10% để được 54g dung dịch KOH 5%?
Bài 8: Tính khối lượng BaCl
2
cần thêm vào 27g dung dịch BaCl
2
10% để được dung dịch BaCl
2
25%?
Bài 9: Cho m gam KOH vào dung dịch KOH 2M thu được 250ml dung dịch KOH 2,5M.
a. Tính số mol KOH trong cả hai dung dịch trên?
b. Tính m?
Bài 10: Pha trộn 49g dung dịch H
2
SO
4
15% vào 60g dung dịch H
2
SO
4
90%. Tính nồng độ % dung dịch H
2
SO

9.3: Gọi tên axit:
9.3.1: Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + Hidric.
9.3.2: Axit nhiều oxi: Axit + tên phi kim +ic
9.3.3: Axit ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ
9.4: Gọi tên muối: tên Kim loại + tên gốc muối.
* Bài giải mẫu:
* Bài tập vận dụng:
Bài 1: Gọi tên các hợp chất sau:
1. CO
2
2. SO
2
3. P
2
O
5
4. N
2
O
5
5.Na
2
O 6.CaO 7.SO
3
8.Fe
2
O
3
9.CuO 10.Cr
2

O 30.P
2
O
3
31.Mn
2
O
7
32.SnO
2
33.Cl
2
O
7
34.ZnO 35.SiO
2
36.NaOH 37.Fe(OH)
2
38.Ca(OH)
2
39.Zn(OH)
2
40.KOH 41.Cu(OH)
2
42.Mg(OH)
2
43.Ba(OH)
2
44.Fe(OH)
3

57. HNO
2
58. AlPO
4
59.Fe(NO
3
)
2
60.CuCl
2
61.Na
2
SO
4
62.FeCl
2
63.Ca
3
(PO
4
)
2
64.K
2
SO
3
65.Fe
2
(SO
4

77. BaSO
4
78.Ba
3
(PO
4
)
2
79.FePO
4
80.Hg(NO
3
)
2
81.Fe(NO
3
)
3
82. AlBr
3
83.Ba(HCO
3
)
2
84 NaHSO
3
85. KHSO
4
86. Ca(H
2

48. Axit photphoric 49. Axit nitric 50. Axit Clohidric 51. Axit nitrơ
52.Đồng (II) Clorua 53. Nhôm clorua 54. Bari nitrat 55. Chì (II) sunfua
56. Đồng (II) sunfit 57.Natri Cacbonat 58. Sắt (III) Bromua 59. Bari sunfat
60.Bari Photphat 61. Natri Sunfit 62. Canxi hidro cacbonat 63. Bari hidrosunfit
64. Natri photphat 65. Natri hidrophotphat 66.Natri đihidrophotphat. 67. Kali sunfat
68. Kali hidrosunfat 69.Bari sunfit 70.
Dạng 10: Dạng toán hiệu suất và tạp chất
* Các công thức: (Xem bảng 2)
* Bài giải mẫu: Một loại quặng bôxit chứa 50% Oxit nhôm đem điều chế nhôm. Luyện 0,5 tấn quặng boxit
nói trên thu được bao nhiêu tấn nhôm, biết hiệu suất pư là 90%?
Giải: PTHH: 2Al
2
O
3
đpnc, cryolit 4Al + 3O
2
- 0,5 tấn = 500kg.
- Khối lượng Al
2
O
3
có trong 500kg quặng: m
Al2O3
= 500.
100
50
= 250kg.
13
13
KỸ NĂNG GIẢI HÓA

3
như trên?
c. Tính hiệu suất của pư?
Bài 2: Nung 300 kg đá vôi thì thu được 151,2 kg vôi sống.
a. Tính hiệu suất của pư?
b. Tính thể tích khí thu được ở đktc?
Bài 3: Cho 1 lượng dư CO khử 32g Fe
2
O
3
thu được 17,92g Fe.
a. Tính hiệu suất pư?
b. Tính thể tích khí CO
2
thu được ở đktc?
Bài 4: Cho bột nhôm dư vào 200ml dung dịch HCl 1M ta thu được khí H
2
.
a. Viết PTHH của pư và tính thể tích khí H
2
thu được ở đktc?
b. Dẫn toàn bộ khí H
2
qua ống đựng CuO dư, nung nóng thu được 5,76g Cu. Tính hiệu suất pư?
Bài 5: Một loại đá vôi chứa 80% CaCO
3
. Nung 1 tấn đá vôi thu được CaO.
a. Tính khối lượng tạp chất còn trong đá vôi?
b. Tính khối lượng CaO thu được?
Bài 6: Một loại quặng bôxit chứa 50% nhôm oxit đem điều chế nhôm.

1 Hidro H 1 I
2 Heli He 4
3 Liti Li 7 I
4 Cacbon C 12 II, IV
5 Nitơ N 14 I, II, III, IV, V
6 Oxi O 16 II
7 Flo F 19 I
8 Natri Na 23 I
9 Magie Mg 24 II
10 Nhôm Al 27 III
11 Silic Si 28 IV
12 Phôtpho P 31 III, V
13 Lưu huỳnh S 32 II, IV, VI
14 Clo Cl 35,5 I, VII
15 Kali K 39 I
16 Canxi Ca 40 II
17 Crom Cr 52 II, III, …
18 Mangan Mn 55 II, IV, VII
19 Sắt Fe 56 II, III
20 Niken Ni 59 II
21 Đồng Cu 64 I ,II
22 Kẽm Zn 65 II
23 Brom Br 80 I, VII
24 Bạc Ag 108 I
25 Iot I 126 I
26 Bari Ba 137 II
27 Wonfram W 184 II
28 Platin (bạch kim) Pt 195
29 Vàng Au 197
30 Thủy ngân Hg 201 II

Ag là Bạc cùng làng với nhau
Viết Đồng C trước u sau
Pb mà đứng cùng nhau là Chì
Al đấy tên gì?
Gọi Nhôm bác sẽ cười khì mà xem
Cacbon vốn tính nhọ nhem
Kí hiệu C đó bạn đem nhóm lò
Oxy O đấy lò dò
Gặp nhau hai bạn cùng hò cháy to
Cl là chú Clo
Lưu huỳnh em nhớ viết cho S (ét siø).
Zn là Kẽm khó gì
Na tên gọi Natri họ hàng
Br ghi thật rõ ràng
Brom tên đó cùng hàng Canxi
Fe cũng chẳng khó chi
Gọi tên là Sắt em ghi ngay vào
Hg chẳng khó tí nào
Thuỷ ngân em đọc tự hào chẳng sai

Bài ca xin nhắc hơĩ ai
Học chăm nhớ kĩ kẻo hồi tuổi xn.
2. Hóa trị của một số ngun tố và nhóm ngun tố.
* Bảng hóa trị một số ngun tố và nhóm ngun tố thường gặp: (Xem bảng 1)
* Thuật nhớ:
BÀI CA HOÁ TRỊ I
Ka li (K), Iốt (I), Hidro (H),
Natri (Na) với Bạc (Ag), Clo (Cl) một loài
Là hoá trò một (I) em ơi!
Nhớ ghi cho kó kẻo hoài phân vân

Bao giờ cùng hố trị II
Là Ơxi (O) , Kẽm(Zn) chẳng sai chút gì
Ngồi ra còn có Canxi (Ca)
Magiê (Mg) cùng với Bari (Ba) một nhà
Bo (B) , Nhơm (Al) thì hóa trị III
Cácbon (C) Silic (Si) Thiếc (Sn) là IV thơi
Thế nhưng phải nói thêm lời
Hóa trị II vẫn là nơi đi về
Sắt (Fe) II toan tính bộn bề
Khơng bền nên dễ biến liền sắt III
Phốtpho III ít gặp mà
Photpho V chính người ta gặp nhiều
Nitơ (N) hố trị bao nhiêu ?
I , II, III , IV phần nhiều tới V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Khi II lúc IV , VI tăng tột cùng
Clo, Iot lung tung
II III V VII thường thì I thơi
Mangan rắc rối nhất đời
Đổi từ I đến VII thời mới n
Hố trị II dùng rất nhiều
Hố trị VII cũng được u hay cần
Bài ca hố trị thuộc lòng
Viết thơng cơng thức đề phòng lãng qn
Học hành cố gắng cần chun
Siêng ơn chăm luyện tất nhiên nhớ nhiều
17
17
KỸ NĂNG GIẢI HÓA
3. Một số công thức tính, đơn vị và kí hiệu: (Bảng 2)

n
P
V
R
T
Số mol chất khí
p suất
Thể tích chất khí
Hằng số
Nhiệt độ
mol
atm ( hoặcmmHg)
1 atm = 760mmHg
lit ( hoặc ml )
0,082 ( hoặc 62400 )
273 +t
o
C
Khối lượng
chất tan
m =n. M m
n
M
Khối lượng chất
Số mol chất
Khối lượng mol chất
gam
mol
gam
m

Nồng độ phần trăm
Khối lượng dung dòch
gam
%
gam
.
100
dm
ct
S m
m
=
m
ct
m
dm
S
Khối lượng chất tan
Khối lượng dung môi
Độ tan
gam
gam
gam
Khối lượng
dung dòch
100
%
ct
dd
m

gam
gam
m
dd
= V.D m
dd
V
D
Khối lượng dung dòch
Thể tích dung dòch
Khối lượng riêng của dung dòch
gam
ml
gam/ml
Nồng độ
dung dòch
.100
%
ct
dd
m
C
m
=
m
dd
m
ct
C%
Khối lượng dung dòch

n
V
Nồng độ mol/lit
Số mol chất tan
Thể tích dung dòch
Mol /lit ( hoặc M )
mol
lit
%.10.
M
C D
C
M
=
C
M
C%
D
M
Nồng độ mol/lit
Nồng độ phần trăm
Khối lượng riêng của dung dòch
Khối lượng mol
Mol /lit ( hoặc M )
%
Gam/ml
gam
19
19
KỸ NĂNG GIẢI HĨA

137 Bari
40 là chú Canxi họ hàng
197 là Vàng
200 lẻ 1 là chàng Thuỷ ngân
Kali ba chục chín đơn
Hidro là 1 phân vân làm gì
16 của chú Oxi
23 ở đó Natri đúng rồi
Lu hnh ba đứng hai ngồi
32 em đọc một lời là ra
64 Đồng đấy chẳng xa
20
20
KỸ NĂNG GIẢI HĨA
65 là Kẽm viết ra ngay liền
Bạc kia ngày trước đúc tiền
108 viết liền là xong
27 là bác Nhôm “ xoong”
56 là Sắt long đong sớm chiều
Iot chẳng phải phiền nhiều
127 viết liền em ơi
28 Silic đến chơi
Brom 80 ( tám chục) tuỳ nơi ghi vào
12 của Cacbon nào
31 của Photpho gào đã lâu
Clo bạn nhớ ghi sâu
35 phẩy rưỡi lấy đâu mà cười?
Bài ca xin nhắc mọi người
Học chăm chớ có chây lười mà gay.
5. Tính chất và cách điều chế các chất cơ bản: O

4K + O
2
-> 2K
2
O
- Oxi tác dụng được nhiều hợp chất: CH
4
+ O
2
-> CO
2
+ H
2
O
=> Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt là ở nhiệt độ cao: tác dụng với nhiều kim loại, phi kim
và hợp chất
5.1.2. Điều chế:
- Nung các hợp chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KClO
3
-> 2KCl + 3O
2
2KMnO
4
-> K
2
MnO
4
+ MnO
2

SO
4
lỗng)
Zn + 2HCl -> ZnCl
2
+ H
2
2Al + 3H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
- Điện phân nước: 2H
2
O -> 2H
2
+ O
2
5.3. Tính chất hóa học Nước:
- Tác dụng với kim loại kiềm (Na, K, Li, Ca, Ba) tạo dung dịch kiềm và khí H
2
2Na + 2H
2

1. Tính khối lượng O
2
cần dùng để đốt cháy hoàn toàn:
a. Một tấn than chứa 95% C. Những tạp chất còn lại không cháy được.
b. 4 Kg metan (CH
4
).
c. Hỗn hợp có 8g hidro và 2g metan?
d. Hỗn hợp có 0,15mol C và 0,125mol S.
2. Hai hợp chất thường được dùng để điều chế O
2
trong phòng thí nghiệm là KClO
3
và KMnO
4
.
a. Muốn điều chế 3,2g khí oxi cần phải phân hủy bao nhiêu:
- mol mỗi chất trên?
- gam mỗi chất trên?
b. Tính khối lượng Oxi điều chế được bằng cách phân hủy:
- 0,1 mol mỗi chất trên?
- 50 gam mỗi chất trên?
3. Tính số mol KClO
3
, số mol KMnO
4
cần thiết để điều chế một lượng khí Oxi đủ đốt cháy hết:
- Hỗn hợp 0,5 mol CH
4
và 0,25 mol H

2
và 6 lít khí N
2
.
b. 4,4g khí CO
2
, 16g khí O
2
và 4g khí H
2
.
c. 3mol khí CO
2
, 5 mol khí O
2
và 2 mol khí CO.
(Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.)
7. Một hh khí gồm có 3,2g oxi và 8,8g khí cacbonic. Xác định khối lượng trung bình của 1 mol hh khí nói trên?
8. Một hh gồm có: 0,1mol O
2
; 0,25 mol N
2
; 0,15 mol CO.
a. Tìm k.l trung bình của 1 mol hh khí trên?
b. Xác định tỉ khối của hh khí đối với kk và đối với H
2
?
9. Đốt cháy 3,1g P trong bình chứa 5g Oxi. Hãy cho biết sau khi cháy chất nào được tạo thành và k.l là bao nhiêu?
10. Tính thể tích khí oxi và không khí (đktc) cần thiết để đốt cháy hết:
a. 3,2g lưu huỳnh?

17. Viết các PTHH:
a. S + O
2
->
b. P + O
2
->
c. Fe + O
2
->
d. Mg + O
2
->
e. Al + O
2
->
g. Na + O
2
->
h. H
2
O ->
i. KMnO
4
->
k. KClO
3
->
l. HgO -> IV II
m. C + O

2
; P
2
O
5
; Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
.
a. Chúng được tạo ra từ các đơn chất nào?
b. Viết PTPƯ và nêu điều kiện của pư (nếu có) điều chế các oxit trên?
25. Tính khối lượng KClO
3
cần thiết để sinh ra một lượng oxi đốt cháy hết 3,6g cacbon?
26. Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 7,84 lít khí O
2
(đktc). Hãy cho biết sau khi cháy, chất nào được tạo thành và k.l
là bao nhiêu?
27. Một bình kín dung tích 16,8 lít (đktc) chứa đầy khí O
2
. Người ta đốt cháy hết 3g C trong bình đó, sau đó đưa

2
SO
4
; HClO
4
;
HMnO
4
; HBrO
4
30. a. Đem nhiệt phân hoàn toàn 49g KClO
3
thì thu được những sản pha6343nm gì? Khối lượng là bao nhiêu?
b. Lượng oxi thu được ở trên đem đốt 22,4g Fe thì thu được sản phẩm gì? Khối lượng là bao nhiêu?
31. Khi nung Cu(NO
3
)
2
, xảy ra pư sau: 2Cu(NO
3
)
2
-> 2CuO + 4NO
2
+ O
2
.
Nếu đem nung hoàn toàn 22g Cu(NO
3
)

36. Đốt cháy hoàn toàn 7,8g hh gồm Mg và Al, sau pư thu được 14,2g hai oxit. Hãy tính thể tích khí O
2
tham gia pư
(đktc)?
37. Đốt cháy hoàn toàn 2,8g hh C và S thì cần 3,36 lít O
2
(đktc). Tính k.l mỗi chất có trong hh đầu?
38. Nung a gam KClO
3
và b gam KMnO
4
thu được cùng một lượng O
2
. Tính tỉ lệ a/b?
39. Viết pư tạo thành các oxit: Al
2
O
3
, CuO, CO
2
, P
2
O
5
, Fe
3
O
4
, ZnO, K
2

23
phân tử O
2
.
a. Tính thể tích của hh khí?
b. Đốt cháy hh trên. Tính k.l nước thu được sau pư?
44. Một oxit của nito có phân tử khối là 108, biết m
N
: m
O
= 7:20. Xác định công thức của oxit này?
45. Oxit của một nguyên tố X có hóa trị V chứa 43,66% theo k.l nguyên tố đó. Xác định CT của oxit đó?
46. Một oxit kim loại có khối lượng mol là 102g, thành phần % về k.l của kim loại trong oxit là 52,94%. Xác định
công thức của oxit đó?
47. Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử O tạo thành một phân tử oxit. Trong phân tử này, nguyên tố oxi
chiếm 25,8% về k.l. Xác định CTHH của oxit này?
48. Đốt cháy 9,2g một kim loại A có hóa trị I thu được 12,4g oxit.Xác định tên kim loại A và công thức oxit của A?
49. a. Trình bày tính chất hóa học của Oxi? Viết PTPƯ minh họa?
b. Trình bày các cách điều chế và sản xuất oxi thường dùng? Viết PTPƯ minh họa?
50. Đốt cháy 10,8g kim loại M có hóa trị III, thu được 20,4 gam oxit.
a. Viết PTPƯ?
b. Xác định tên của kim loại và Oxit của nó?
c. Để điều chế ra lượng Oxi dùng trong pư nói trên cần phải nhiệt phân bao nhiêu gam KMnO
4
?
d. Nếu cũng dùng lượng Oxi nói trên để đốt cháy 4,8g magie thì k.l sản phẩm tạo thành là bao nhiêu?
e. Lượng Oxi còn dư ở trên có thể dùng để đốt cháy bao nhiêu gam than chứa 95% C và 5% tạp chất không cháy?
HIDRO – NƯỚC
1. Người ta cho Nhôm hoặc sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric để điều chế hidro. Muốn điều chế 5,6 lít hidro
(đktc) thì phải dùng bao nhiêu gam: a. Nhôm b. Sắt?

đã tham gia pư?
7. Người ta dùng H
2
(dư) để khử m gam Fe
2
O
3
và đã thu được n gam Fe. Cho lượng Fe này tác dụng với dd H
2
SO
4

dư thì thu được 2,8 lít H
2
(đktc).
a. Tính m? b. Tính n?
8. Cần điều chế 33,6g Fe bằng cách khử Fe
3
O
4
bằng khí CO.
a. Tính k. Fe
3
O
4
cần dùng?
b. Tính thể tích khí CO đã dùng (đktc)
9. Cho 2,8g sắt tác dụng với dd chứa 14,6g axit clohidric.
a. Tính thể tích H
2

2
để có lượng sắt tham gia pư trên?
12. trong phòng thí nghiệm có các kim loại Mg và Zn, các dung dịch H
2
SO
4
loãng và HCl. Muốn điều chế 1,12 lít
khí H
2
(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một k.l nhỏ nhất?
13. có 11,2 lít (đktc) khí thoát ra khi cho 56g sắt tác dụng với HCl. Tính số mol axit HCl cần thêm tiếp đủ để hòa
tan hết lượng Fe cón lại?
14. Khử 48g CuO bằng 11,2 lít khí H
2
.
a. Tính k.l Cu tạo thành?
b. Lượng nước tạo thành ở trên khi đem điện phân thì thu được bao nhiêu gam oxi?
c. Lượng oxi ở trên có thể dùng để đốt cháy bao nhiêu gam P?
15. cho 8,3g hh các kim loại Fe và Al tác dụng với dd HCl dư. Sau khi pư kết thúc người ta thu được 5,6 lít khí ở
đktc.
a. Viết các PTHH xảy ra?
b. Tính thành phần % theo k.l các kim loại có trong hh?
c. Dùng khí H
2
ở trên để khử FeO thành kim loại thì có thể thu được một lượng Fe bằng bao nhiêu gam?
16. Cho phân hủy nước bằng pp điện phân, người ta thu được 28 lít khí oxi.
- Tính k.l nước đã bị phân hủy.
- Lấy toàn bộ thể tích oxi nói trên để đốt cháy hoàn toàn 12,8g lưu huỳnh. Tính thể tích khí lưu huỳnh đioxit
thu được? (đktc)
17. Cho 32,5g kẽm và 32,5 g sắt vào dd axit sunfuric loãng dư. Tính thể tích khí Hidro tạo thành trong mỗi trường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status