Đ Án Tour Du L chồ ị
Trang 1
Đ Án Tour Du L chồ ị
M C L CỤ Ụ
M C L C HÌNH NHỤ Ụ Ả
M C L C CÁC B NGỤ Ụ Ả
Trang 2
Đ Án Tour Du L chồ ị
Thành viên nhóm :
Huỳnh Anh Du nẩ
Phan Nguyên Vũ
B ng phân công công vi c các thành viên trong nhómả ệ
Tên thành viên Công vi c t ng thành viênệ ừ
Phan nguyên Vũ
Huỳnh Anh Du nẩ
-Đánh giá m c đ tham gia c a m i thành viên:ứ ộ ủ ỗ
-Nh n xét v m c đ hoàn thành đ ánậ ề ứ ộ ồ
Trang 3
Đ Án Tour Du L chồ ị
Ch ng 1: Xác Đ nh Yêu C u Và kh o Sát Hi n Tr ngươ ị ầ ả ệ ạ
1.Gi i thi u t ng quan h th ng:ớ ệ ổ ệ ố
1.1 Gi i thi u v ngành h th ng thông tin:ớ ệ ề ệ ố
H th ng thông tin là m t t p h p và k t h p c a các ph n c ng, ph nệ ố ộ ậ ợ ế ợ ủ ầ ứ ầ
m m và các h m ng truy n thông đ c xây d ng và s d ng đ thu th p, t o, táiề ệ ạ ề ượ ự ử ụ ể ậ ạ
t o, phân ph i và chia s các d li u, thông tin và tri th c nh m ph c v các m cạ ố ẻ ữ ệ ứ ằ ụ ụ ụ
tiêu c a t ch c.Các t ch c có th s d ng các h th ng thông tin v i nhi u m củ ổ ứ ổ ứ ể ử ụ ệ ố ớ ề ụ
đích khác nhau. Trong vi c qu n tr n i b , h th ng thông tin s giúp đ t đ c sệ ả ị ộ ộ ệ ố ẽ ạ ượ ự
thông hi u n i b , th ng nh t hành đ ng, duy trì s c m nh c a t ch c, đ t đ cể ộ ộ ố ấ ộ ứ ạ ủ ổ ứ ạ ượ
l i th c nh tranh.V i bên ngoài, h th ng thông tin giúp n m b t đ c nhi uợ ế ạ ớ ệ ố ắ ắ ượ ề
thông tin v khách hàng h n ho c c i ti n d ch v , nâng cao s c c nh tranh, t o đàề ơ ặ ả ế ị ụ ứ ạ ạ
và xe,công ty s cung c p lái xe và h ng d n viên cho lo i hình này.ẽ ấ ướ ẫ ạ
Trang 4
Đ Án Tour Du L chồ ị
b.Du l ch trên sôngị :khách s du l ch trên các du thuy n diẽ ị ề
chuy n trên sông sài gòn và h th ng kênh đào các t nh Nam B .Công ty có m t sể ệ ố ỉ ộ ộ ố
du thuy n nh cho thuê cùng v i lái tàu,khách có th yêu c u h ng d n viên điề ỏ ớ ể ầ ướ ẫ
cùng.
c.Du l ch t ch n:ị ự ọ Nh hai hình th c trên nh ng khách sanj sư ứ ư ẽ
lo d ch v đăng ký khách s n cho khách nghi ng iị ụ ạ ơ
2.Du l ch k t h p ngh nghi p :ị ế ợ ề ệ Th ng dành cho các doanhườ
nhân n c ngoài mu nk t h p du l ch v i vi c tìm hi u th tr ng Vi t nam , cácướ ố ế ợ ị ớ ệ ể ị ườ ệ
nhà khoa h c và ho t đ ngxã h i đi d h i ngh mu n k t h p du l ch. Trong hìnhọ ạ ộ ộ ự ộ ị ố ế ợ ị
th c này khách có th ch n ch ng trình du l ch nh m c 1, k t h p có th ch nứ ể ọ ươ ị ư ụ ế ợ ể ọ
các đ i tác phía Vi t nam (Xí nghi p, nhà máy, công ty …) đ ti p xúc. Công ty cóố ệ ệ ể ế
th cung ng thêm các d ch v nh Visa, xe, thông d ch, đăng kí khách s n choể ứ ị ụ ư ị ạ
khách …
3.Du l ch xã h i và gia đình:ị ộ th ng dành cho các đ i t ng cóườ ố ượ
thu nh p th p trung bình nh cán b công nhân viên, sinh viên h c sinh…Công tyậ ấ ư ộ ọ
có th cung ng các d ch v nh ph ng ti n di chuy n, ho ch đ nh ch ng trìnhể ứ ị ụ ư ươ ệ ể ạ ị ươ
du l ch, h ng d n viên thuy t minh và đăng kí nhà khách ….ị ướ ẫ ế
Công ty có nhi u tr m đóng t i thành ph H Chí Minh. Các tr m đ u cóề ạ ạ ố ồ ạ ề
ph ng ti n trao đ i thông tin tr c ti p v i Công ty, n i đi u hành công vi cươ ệ ổ ự ế ớ ơ ề ệ
chính
3.Kh o sát nhi m v và nghi p v :ả ệ ụ ệ ụ
1. C c u qu n lý và nhi m v t ng b ph n, phòng ban:ơ ấ ả ệ ụ ừ ộ ậ
Qua kh o sát thì nhi m v qu n lý du l ch c a công ty VDtravel đ c phân chiaả ệ ụ ả ị ủ ượ
nh sau:ư
1.1 Phòng hành chính :
Ban giám đ c đi u hành các ho t đ ng c a công ty, có quy nố ề ạ ộ ủ ề
qu n tr cao nh t.ả ị ấ
Đ Án Tour Du L chồ ị
là: tên tour , lo i hình ,hình th c, tuy n, ch ng trình …Ngoài ra còn ph i c pạ ứ ế ươ ả ậ
nh t thêm thông tin v t ng đ a đi m du l ch mà Công ty mu n cung c p.ậ ề ừ ị ể ị ố ấ
3.2 Khi khách hàng có nhu c u bi t thông tin v các tour có s n, lo iầ ế ề ẵ ạ
hình ,hình th c, tuy n ,ch ng trình, đ a đi m nhân viên văn phòng có nhi m vứ ế ươ ị ể ệ ụ
tra c u trong CSDL và thông báo cho khách hàng bi t. Khi khách hàng mu n đ cứ ế ố ượ
t v n ho c mu n đ c Công ty ho ch đ nh m t ch ng trình du l ch phù h pư ấ ặ ố ượ ạ ị ộ ươ ị ợ
v i nhu c u c a Khách hàng v giá c , đ a đi m, th i gian …Nhân viên văn phòngớ ầ ủ ề ả ị ể ờ
có nhi m v ho ch đ nhệ ụ ạ ị
3.3 M t ch ng trình c th cho khách hàng d a vào nhu c u mà kháchộ ươ ụ ể ự ầ
hàng đ a ra.ư
3.4 Sau khi đã l a ch n tour , n u khách hàng mu n đ t tour thì nhân viênự ọ ế ố ặ
kinh doanh s lên h p đ ng cho khách.ẽ ợ ồ
3.5 B ph n k toán c a công ty t ng h p, báo cáo doanh thu t ng d chộ ậ ế ủ ổ ợ ừ ị
v c a t ng lo i hình cho ban giám đ c công ty.ụ ủ ừ ạ ố
3.6 Ng i qu n tr ph n m m có th t o m i, phân quy n cho các Userườ ả ị ầ ề ể ạ ớ ề
tùy theo ch c năng nhi m v c a t ng b ph n, phòng ban.ứ ệ ụ ủ ừ ộ ậ
6. Hi n tr ng ph n c ng:ệ ạ ầ ứ
6.1 Thi t b :ế ị
-Công ty hi n có :ệ
-M t máy ch : Intel Pentium III, HDD 40Gbộ ủ
-M i tr m đ u có máy tính k t n i internet đ t t i các phòngỗ ạ ề ế ố ặ ạ
ban
V i c u hình th p h n máy ch v i HDD 10Gớ ấ ấ ơ ủ ớ
-M i tr m đ u đ c trang b máy in.ỗ ạ ề ượ ị
-Thông tin v tour, lo i hình , hình th c, tuy n, đ a đi m …..ề ạ ứ ế ị ể
cũng
đã đ c công ty l u l i b ng Excelượ ư ạ ằ
6.2 Nhân s :ự
- Nhân viên b ph n văn phòng có ki n th c c b n v tinở ộ ậ ế ư ơ ả ề
TRENSONG
DIADIEM
DUMUC
HDVIEN
XE
DICHVU
TUYCHON
HD_DM
THUYEN
KETHOP
NGHENGHIEP
DANHMUC
CTY
KETHOP
SUDUNG_
NN
XHGD
THUOC_
TU
SUDUNG_
NN
SUDUNG_
XHGD
DI
DEN
SUDUNG_
TC
HD_TC
LAI_TH
DANG
1,n
1,1
1,n
1,n
1,n
1,n
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,1 1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,1
MAHT
MOTAHT
TENLH
MADV TENDV
MADD
TENDD
DCDD
DTHDV
NSINH
1,n
1,n
1,n
1,n
1,n
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
1,1
1,n
(1,1)
(1,1)
1,n
3
2
1
4
5
6
Date & Time
Money
SUDUNG_
XHGD
Ngaysd_xhgd
gia_xhgd
HINHTHUC
MAHT
TENHT
MOTAHT
<pi>
KHACHHANG
MAKH
TENKH
DIACHIKH
DIENTHOAIKH
EMAILKH
CTY
DANGKI
NGAYDANGKI
NGAYKHOIHANH
SOLUONGDK
TUYCHON
SUDUNG_
TC
Ngaysd_tc
gia_tc
DUMUC
TRENSONG
XE
TENCT
<pi> Characters (10)
Long variable characters (50)
Identifier_1
...
<pi>
CTIET
CO
THUOC_2
THUOC_1
TUYEN
MATU
TENTU
<pi>
THUOC_T U
DIADIEM
MADD
TENDD
DIACHIDD
<pi>
DI
DEN
Hình 2: Mô Hình M c Quan Ni mứ ệ
Trang 10
Đ Án Tour Du L chồ ị
2.Thuy t minh mô hình th c th k t h p ế ự ể ế ợ
2.1.KHÁCH HÀNG - HÌNH TH CỨ
Mô t :ả
- M t khách hàng đăng ký 1 ho c nhi u hình th cộ ặ ề ứ
- M t hình th c đăng ký 1 ho c nhi u khách hàng.ộ ứ ặ ề
Mô t :ả
-M t tuỳ ch n s d ng 1 h ng d n viên..ộ ọ ử ụ ướ ẫ
-M t dich v s d ng cho 1 ho c nhi u k t h p ngh nghi pộ ụ ử ụ ặ ề ế ợ ề ệ
-Quan h gi a KETHOPNGHENGHIEP và DICHVU là 1-n ệ ữ .
2.8.TRÊN SÔNG – H NG D N VIÊNƯỚ Ẫ
Mô t :ả
-M t hình th c trên sông s d ng 1 h ng d n viên..ộ ứ ử ụ ướ ẫ
-M t h ng d n viên h ng d n cho 1 ho c nhi u hình th cộ ướ ẫ ướ ẫ ặ ề ứ
trên sông
-Quan h gi a TRENSONG và HDVIEN là 1-n ệ ữ .
Trang 12
Đ Án Tour Du L chồ ị
2.9.DU M C – H NG D N VIÊNỤ ƯỚ Ẫ
Mô t :ả
-M t hình th c du m c s d ng 1 h ng d n viên..ộ ứ ụ ử ụ ướ ẫ
-M t h ng d n viên h ng d n cho 1 ho c nhi u hình th cộ ướ ẫ ướ ẫ ặ ề ứ
du m cụ
-Quan h gi a DUMUC và HDVIEN là 1-n ệ ữ .
2. 10.TRÊN SÔNG – THUY NỀ
Mô t :ả
-M t hình th c trên sông s d ng 1 thuy n.ộ ứ ử ụ ề
-M t thuy n dùng cho 1 ho c nhi u hình th c trên sôngộ ề ặ ề ứ
-Quan h gi a TRENSONG và THUYEN là 1-n ệ ữ .
2.11.HÌNH TH C – CHI TI TỨ Ế
Mô t :ả
-M t hình th c có 1 ho c nhi u chi ti tộ ứ ặ ề ế
-M t chi ti t ch dùng cho 1 hình th cộ ế ỉ ứ
-Quan h gi a HINHTHUC và CTIET là 1-n ệ ữ .
2.12.LO I HÌNH – CHI TI TẠ Ế
2 DIDONG Lo i hình di đ ngạ ộ
3 XHGD Lo i hình xã h i và giaạ ộ
đình
4 CHUONGTRINH Ch ng trìnhươ
5 DANGKI Phi u đăng kíế
6 DANHMUCCTY Danh m c công tyụ
7 DIADIEM Danh sách Đ a đi mị ể
8 DICHVU Danh sách D ch vị ụ
9 DUMUC Danh sách hình th c duứ
m cụ
10 TRENSONG Danh sách hình th c trênứ
sông
11 TUYCHON Danh sách hình th c tùyứ
ch nọ
12 KETHOP B ng k t h p gi a kháchả ế ợ ữ
Trang 14
Đ Án Tour Du L chồ ị
hàng và công ty
13 KHACHHANG Danh sáchKhách hàng
14 TAIXE Danh sách tài xế
15 HDVIEN Danh sách h ng d n viênướ ẫ
16 XE Danh sách xe
17 THUYEN Danh sách thuy n, tàuề
18 CHITIET Chi ti t lo i hìnhế ạ
19 SUDUNG_NN Danh sách các d ch v màị ụ
lo i hình K t h p nghạ ế ợ ề
nghi p s d ng.ệ ử ụ
20 SUDUNG_XHGD Danh sách các d ch v màị ụ
lo i hình Xã h i và giaạ ộ
đình s d ng.ử ụ
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MALH_DD Chu iỗ 5 Khóa
chính
‘a-Z,0-9’ Mã lo i hìnhạ
Di đ ngộ
2 TENLH_DD Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Tên lo i hìnhạ
Di đ ngộ
3 MOTALH_DD Chu iỗ 100 ‘a-Z,0-9’ Mô t lo iả ạ
hình k t h pế ợ
nghê nghi pệ
4 155
3.2.3 XHGD (Xã h i và gia đình)ộ :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MALH_XHGD Chu iỗ 5 Khóa
chính
‘a-Z,0-9’ Mã lo iạ
hình Xã
h i và giaộ
đình
2 TENLH_XHGD Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Tên lo iạ
hình Xã
h i và giaộ
đình
3 MOTALH_XHGD Chu iỗ 100 ‘a-Z,0-9’ Mô tả
giá trị
Ghi chú
1 MADK Chu iỗ 5 Khóa chính ‘a-Z,0-
9’
Mã Phi uế
Đăng kí
2 MAKH Chu iỗ 10 Khóa chính
Khóa
ngo iạ
‘a-Z,0-
9’
Mã Khách
hàng đăng
kí
3 MAHT Chu iỗ 5 Khóa chính
Khóa
ngo iạ
‘a-Z,0-
9’
Mã hình
th c đăngứ
kí
4 NGAYDANGKI Ngày 14 < = Ngày
hi n t iệ ạ
Ngày đăng
kí
5 NGAYKHOIHANH Ngày 14 >= Ngày
đăng kí.
Ngày kh iở
hành
Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MADD Chu iỗ 5 Khóa
chính
‘a-Z,0-9’ Mã Đ a đi mị ể
2 TENDD Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Tên Đ a đi mị ể
3 DIACHIDD Chu iỗ 100 ‘a-Z,0-9’ Đ a ch đ aị ỉ ị
đi mể
4 155
3.2.8 DICHVU (D ch v )ị ụ :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng
bu cộ
Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MADV Chu iỗ 5 Khóa
chính
‘a-Z,0-9’ Mã D ch vị ụ
2 TENDV Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Tên D ch vị ụ
3 55
3.2.9 DUMUC (Du m c)ụ :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MAHT_TC Chu iỗ 5 Khóa
chính
‘a-Z,0-9’ Mã hình th cứ
T ch nự ọ
2 TENHT_TC Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Tên hình th cứ
T ch nự ọ
3 MOTAHT_TC Chu iỗ 100 ‘a-Z,0-9’ Mô t hìnhả
th c T ch nứ ự ọ
4 155
3.2.12 KETHOP (K t h p)ế ợ :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MALH_NN Chu iỗ 5
Khóa
chính
Khóa
ngo iạ
‘a-Z,0-9’ Mã Lo i hìnhạ
k t h p nghế ợ ề
nghi pệ
2 MACTY Chu iỗ 5 ‘a-Z,0-9’ Mã Công ty
3 10
3.2.13 CHITIET (Chi ti t)ế :
4 DIENTHOAIKH Chu iỗ 20 0-9 Đi n tho iệ ạ
khách hàng
5 EMAILKH Chu iỗ 30 ‘a-Z,0-9’ Email khách
hàng
6 CTY Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Công ty
khách hàng
7 255
3.2.15 TAIXE (Tài x )ế :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MATX Chu iỗ 5 Khóa
chính
‘a-Z,0-9’ Mã Tài xế
2 TENTX Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Tên Tài xế
3 NGAYSINHTX Ngày 14 >= 18 tu iổ 0-9 Ngày sinh
tài xế
4 DIACHITX Chu iỗ 100 ‘a-Z,0-9’ Đi ch Tàiạ ỉ
xế
5 DIENTHOAITX Chu iỗ 20 0-9 Đi n tho iệ ạ
Tài xế
3.2.16 HDVIEN (H ng d n viên) ướ ẫ :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MAHDV Chu iỗ 5 Khóa
ngo iạ
‘a-Z,0-9’ Mã tài xế
3.2.18 THUYEN (Thuy n) ề :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng bu cộ Mi n giáề
trị
Ghi chú
1 MATHUYEN Chu iỗ 5 Khóa
chính
‘a-Z,0-9’ Mã
Thuy nề
2 TENTHUYEN Chu iỗ 50 ‘a-Z,0-9’ Tên
Thuy nề
3 SOGHETHUYEN Số 100 >0 S ghố ế
c aủ
thuy nề
4 MATX Chu iỗ 5 Khóa
ngo iạ
‘a-Z,0-9’ Mã tài xế
3.2.19 SUDUNG_NN :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng
bu cộ
Mi nề
giá trị
Ghi chú
1 MALH_NN Chu iỗ 5
Khóa
3 NGAYSD_XHGD Ngày 14 <= Ngày
hi n t iệ ạ
Ngày sử
d ngụ
4 GIA_XHGD Ti nề 10 >0 Giá
5 34
3.2.21 SUDUNG_TC :
STT Thu c tinhộ Ki uể Chi uề
dài
Ràng
bu cộ
Mi nề
giá trị
Ghi chú
1 MALH_TC Chu iỗ 5
Khóa
chính
Khóa
ngo iạ
‘a-Z,0-9’ Mã Lo iạ
hình
2 MADV Chu iỗ 5 ‘a-Z,0-9’ Mã d ch vị ụ
3 NGAYSD_TC Ngày 14 <= Ngày
hi n t iệ ạ
Ngày sử
d ngụ
4 GIA_TC Ti nề 10 >0 Giá
5 34
4.Mô hình hoá x lý m c quan ni mử ứ ệ
4. 1.Hình Th cứ