chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp vào vực nước sông - Pdf 33

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Trònh Xuân Lai, Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải, Nhà xuất bản
Xây dựng Hà Nội, năm 2000.
2. Trònh Xuân Lai, Tính toán thiết kế các công trình trong hệ thống cấp nước sạch,
Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 2003.
3. Hoàng Huệ, Giáo trình xử lý nước thải, Nhà xuất bản Đại học Kiến trúc Hà Nội,
2001.
4. Lâm Minh Triết (chủ biên) – Nguyễn Thanh Hùng – Nguyễn Phước Dân, Xử lý
nước thải đô thò và công nghiệp – Tính toán thiết kế công trình, Nhà xuất bản
Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, 2004.
5. Trần Văn Nhân – Ngô Thò Nga, Giáo trình công nghệ xử lý nước thải, Nhà xuất
bản Khoa học và Kỹ thuật, 1999.
6. Nguyễn Ngọc Dung, Xử lý nước cấp , Nhà xuất bản Xây dựng Hà Nội, 2000.
7. Trần Hiếu Nhuệ, Thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp, Nhà xuất bản
Khoa học Kỹ thuật Hà Nội, 2001.
8. Bộ Xây dựng, Tiêu chuẩn Xây dựng TCXD 51-84_Thoát nước mạng lưới ben
ngoài công trình, Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh, 2001.
9. Trung tâm Đào tạo ngành Nước và Môi trường, Sổ tay xử lý nước tập 1&2, Nhà
xuất bản Xây dựng Hà Nội, 1999.
10. Sổ tay quá trình và thiết bò công nghệ hóa chất - tập 2, NXB Khoa Học và
Kó Thuật, Hà Nội,1999.
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6982 : 2001
Chất lượng nước – Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông
dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước
Water quality – Standards for industrial effluents discharged into rivers using for
water sports and recreation
1. Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy đònh chi tiết giá trò giới hạn của các thông số và nồng độ
của các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp theo thải lượng và theo lưu lượng
nước của sông tiếp nhận.

1. Màu, Co-Pt ở
pH7
50 50 50 50 50 50 50 50 50
2. Mùi, cảm quan
Ko

mùi
khó
chòu
Ko

mùi
khó
chòu
Ko

mùi
khó
chòu
Ko

mùi
khó
chòu
Ko

mùi
khó
chòu
Ko

6. Asen, As, mg/l 0,1 0,08 0,08 0,08 0,07 0,07 0,06 0,06 0,06
7. Chì, Pb, mg/l 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,4 0,4 0,4 0,4
8. Crom (Cr) VI,
mg/l
0,1 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08 0,06 0,06 0,06
9. Phospho tổng số,
mg/l
10 8 8 8 6 6 6 5 5
10. Clorua, Cl
-
,
mg/l
600 600 600 600 600 600 600 600 600
11.Coliform, 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000
MPN/100ml
Chú thích:
Q là lưu lượng sông, m
3
/s ;
F là thải lượng, m
3
/ngày (24 giờ) ;
F1 từ 50 m
3
/ngày đến dưới 500 m
3
/ngày ;
F2 từ 500 m
3
/ngày đến dưới 5000 m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status