Đề thi thử THPT quốc gia đh môn vật lý năm 2016 đề 1 - Pdf 33

Luyện đề TSĐH 2016 môn Vật lý - Đề 1
Câu 1.Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số không đổi vào hai đầu A
và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các
giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 mạch xảy ra cộng hưởng Với C = C1/2 thì
điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng:
A.220
B.141,42
C.311,13
D.110
Câu 2.Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà có phương trình: x1 =
4√3cos10πt (cm) và x2 = 4sin10πt (cm). Vận tốc của vật khi t = 2 s là bao nhiêu?
A.125 cm/s
B.120,5 cm/s
C.-125 cm/s
D.125,7 cm/s
Câu 3.Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12 cm
đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm. C và D là hai
điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một
khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là
A.5
B.3
C.6
D.10
Câu 4.Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm
điện trở R1 mắc nối tiếp với tụ C có điện dung 10-3/(2π) F, đoạn mạch MB là cuộn dây có
điện trở R2 và độ tự cảm L. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều u =
60√2cos(100πt) V thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và M là 24√5 V, nếu nối tắt hai đầu
tụ C bằng dây dẫn có điện trở không đáng kể thì điện áp hiệu dụng của hai đoạn AM và MB
lần lượt là 20√2 V và 20√5 V. Hệ số công suất trên mạch AB khi chưa nối tắt là
A.0.92

XEM FULL TÀI LIỆU VUI LÒNG
DOWNLOAD TẠI WEBSITE

Câu 15.Một chất điểm đang dao động điều hòa với chu kỳ T. Tại một thời điểm vật có li độ
4 cm, và sau thời điểm đó một quãng thời gian bằng T/4 thì vật có tốc độ là 80 cm/s. Chu kỳ
dao động của chất điểm là
A.π/10 s.
B.π/5 s.
C.π/20 s.
D.π/2 s.
Câu 16.Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2cos(100πt) V lên hai đầu mạch điện gồm biến
trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 200/π μF và cuộn dây có độ tự cảm L =
1,5/π H và điện trở nội r = 10 Ω. Khi điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá trị là R1 = 70 Ω
và R2 cho công suất tiêu thụ trên mạch điện là như nhau. Giá trị của R2 là
A.120 Ω.


B.105 Ω.
C.125 Ω.
D.115 Ω.
Câu 17.Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ bằng 8 cm và chu kỳ bằng
0,4 s. Biết công suất tức thời của lực hồi phục tại vị trí li độ 5 cm có độ lớn là 1,21 W. Khối
lượng của chất điểm là
A.50 g.
B.100 g.
C.60 g.
D.80 g.
Câu 18.Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A.Điện trường tĩnh không tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
B.Điện trường tĩnh không tác dụng lực lên điện tích chuyển động.

D.3,20 s.
Câu 22.Trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình giống hệt nhau. Tần số dao động bằng 50 Hz và tốc độ truyền sóng bằng 60
cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng S1S2 = 8 cm. Coi biên độ sóng không đổi trong quá
trình truyền sóng. Cho điểm M nằm trên mặt chất lỏng thuộc đường thẳng Δ đi qua S2 và
vuông góc với S1S2. Biết phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách
gần nhất và xa nhất từ M tới S2 lần lượt là
A.0,84 cm và 26,07 cm.
B.1,56 cm và 20,45 cm.
C.0,78 cm và 25,54 cm.
D.0,48 cm và 26,7 cm.
Câu 23.Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh với R = 50 Ω; C = 200/π µF; và
L có thể thay đổi. Đặt điện áp u = U√2cos(100πt) V lên hai đầu mạch và thay đổi độ tự cảm
thì thấy khi L = L1 = 0,75/π H hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm có cùng giá
trị. Giá trị của L2 bằng
A.2/π H.
B.3/(2π) H.
C.1/(2π) H.
D.2/(3π) H.

XEM FULL TÀI LIỆU VUI LÒNG
DOWNLOAD TẠI WEBSITE

Câu 32.Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh với R = 50 Ω, L = 1/4π H, và C
có thể thay đổi. Đặt điện áp u = U√2cos(100πt) V lên hai đầu mạch điện và thay đổi điện
dung thì thấy khi C = C1 = 100/π μF hoặc C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện là như
nhau. Giá trị điện dung C2 bằng
A.60/π μF.
B.250/π μF.
C.50/π μF.

C.0,5 Ω.
D.1 Ω.
Câu 36.Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,5 s và tốc độ cực đại trong quá
trình dao động bằng 16π cm/s. Quãng thời gian ngắn nhất và quãng thời gian dài nhất để vật
đi được một quãng đường bằng 28 cm lần lượt là
A.5/6 s và 11/12 s.
B.5/6 s và 13/12 s.
C.3/7 s và 9/11 s.
D.5/7 s và 11/12 s.
Câu 37.Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng vị trí
cân bằng, với phương trình ly độ là x1 = A1cos(2πt + π/6) cm và x2 = 8cos(2πt − π/2) cm.


Điều chỉnh A1 cho đến khi biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu thì giá trị cực
tiểu đó bằng
A.8√2 cm.
B.8 cm.
C.4 cm.
D.4√3 cm.
Câu 38.Cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một tụ điện. Nhận xét nào dưới đây là đúng
?
A.Cường độ dòng điện tức thời qua tụ dao động trễ pha π/2 so với điện áp tức thời trên tụ.
B.Điện áp tức thời trên tụ và điện tích tức thời trên tụ dao động ngược pha nhau.
C.Công suất tiêu thụ điện năng tức thời trên tụ dao động cùng tần số với dòng điện.
D.Năng lượng điện trường trên tụ dao động với tần số gấp đôi tần số dòng điện.
Câu 39.Đặt một điện áp xoay chiều u = 150√2.cos(100πt – π/6) V lên một mạch điện nối
tiếp gồm một ống dây có độ tự cảm bằng 0,6/π H và một tụ điện có điện dung bằng 100/π
µF. Dòng điện tức thời qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2 A. Biểu thức của điện áp tức
thời trên ống dây xấp xỉ là
A.uD = 174,6√2.cos(100πt + 0,8) V.

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A

Câu 2: D
Phương trình dao động tổng hợp

Vận tốc của vật khi t = 2s là:
D

Câu 3: C
Áp dụng định lí Pytago ta đễ dàng tính được khoảng cách từ C,D tới mỗi người là
Xét trên đoạn CO số điểm dao động cùng pha với nguồn:
Có 3 giá trị k
thỏa mãn.
Vì DO đối xứng với CO nên DO có 3 điểm dao động cùng pha với nguồn.
Tổng cộng có tất cả 6 điểm dao động cùng pha với nguồn tên đoạn CD.
C


Câu 4: C

Câu 5: B
Khi dùng đường tròn lượng giác ta có tại thời điểm t1 điện áp đang ở góc phần tư thứ nhất
T
π
u=100 V, UO = 200V, sau 4 điện áp quét được góc là 2 từ đó ta xác định được tại thời điểm

t2 thì u = −100 3(V )

Câu 6: A

= 50Ω
I2

Câu 41: D
Tại t = 0, gia tốc của chất điểm thứ nhất có pha là
pha là

ϕ2 =

ϕ1 = −

π
2 , vận tốc của chất điểm thứ 2 có

π
2.

Nên độ lệch pha của hai dao động là ∆ϕ = π hay ngược pha.

Câu 42: B
Thế năng vật một cực tiểu khi vật một ở vị trí cân bằng, tốc độ vật hai cực tiểu khi vật hai ở
biên, suy ra

∆ϕ =

π
2

Câu 43: D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status