Mở rộng và nâng cao hiệu quả tín dụng tài trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ tại các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang - Pdf 33


i

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam ñoan, luận văn này là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số
liệu, kết quả trong luận văn là trung thực, các giải pháp ñưa ra một cách

KI L

OBO
OKS
.CO
M

khách quan, có cơ sở khoa học theo ý tưởng của bản thân.



ii

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

DANH MC CC T VIT TT S DNG TRONG LUN VN
Cụng ty Trỏch nhim hu hn

Cty CP

Cụng ty c phn



NHTM

Ngõn hng thng mi

NHTMCP

Ngõn hng thng mi c phn

NHCT

Ngõn hng Cụng thng

NHT&PT

Ngõn hng u t v Phỏt trin

NHNo&PTNT

Ngõn hng Nụng nghip v Phỏt trin nụng thụn

NHNT

Ngõn hng Ngoi thng

NHPTN B SCL
PGD
SXKD
TCKT
TCTD

Tin gi tit kim

Trung ng



iii

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
Trang
12
13
14
25
28
29
30
31
32
33
34
35
36
39
42
43
46
48

Số lượng các DN ở TG ñăng ký kinh doanh qua các năm tại TG
Số lượng DN tỉnh Tiền Giang phân theo quy mô lao ñộng
Số lượng DNV&N Tiền Giang phân theo quy mô vốn
Cơ cấu ngành nghề của các DNV&N trên ñịa bàn TG
Số DN sản xuất kinh doanh có lãi và lỗ qua các năm
Cơ cấu nguồn vốn của các NHTM trên ñịa bàn tỉnh TG
Thị phần vốn huy ñộng của các NHTM trên ñịa bàn TG
Cơ cấu nguồn vốn huy ñộng của các NHTM
Tình hình dư nợ tín dụng tại các NHTM trên ñịa bàn TG
Tỷ lệ nợ xấu của các NHTM trên ñịa bàn tỉnh TG
Dư nợ tín dụng của DNV&N tại các NHTM TG
Cơ cấu dư nợ DNV&N phân theo loại hình DN
Dư nợ bình quân của các DNV&N tỉnh TG
Nợ xấu của DNV&N tại các NHTM tỉnh Tiền Giang
Nợ xấu của DNV&N phân theo thời hạn
Dư nợ xấu của các DNV&N phân theo loại hình DN
Tỷ lệ nợ xấu của các DNV&N phân theo loại hình DN

KI L

Bảng
1.1
1.2
1.3
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6

OBO
OKS
.CO
M

Trang
i

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

ii

DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ

iii

MỤC LỤC

iv

LỜI MỞ ĐẦU

vii

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG VÀ HOẠT
ĐỘNG TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DNV&N ............................ 1-22
1.1- Tín dụng và tín dụng ngân hàng ............................................................... 1
1.1.1 - Khái niệm tín dụng ................................................................................. 1
1.1.2 - Bản chất và chức năng của tín dụng ....................................................... 1
1.1.2.1 - Bản chất của tín dụng .......................................................................... 1

.CO
M

trình hội nhập kinh tế quốc tế .......................................................................... 20
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TÀI TRỢ DNV&N
TẠI CÁC NHTM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG ..................... 23-67
2.1 - Giới thiệu sơ lược về tỉnh Tiền Giang, các NHTM và các DNV&N trên
ñịa bàn tỉnh TG .............................................................................................. 23
2.1.1 - Vị trí ñịa lý, tình hình kinh tế xã hội tỉnh Tiền Giang ........................... 23
2.1.2 - Các NHTM hoạt ñộng trên ñịa bàn tỉnh Tiền Giang .............................. 26
2.1.3 - Thực trạng DNV&N trên ñịa bàn tỉnh Tiền Giang................................. 28
2.1.3.1 - Số lượng, qui mô, cơ cấu ngành nghề hoạt ñộng ............................... 28
2.1.3.2 - Hiệu quả sản xuất kinh doanh ............................................................ 32
2.2 - Tình hình hoạt ñộng tín dụng tại các NHTM trên ñịa bàn tỉnh Tiền Giang
......................................................................................................................... 34
2.2.1 - Hoạt ñộng huy ñộng vốn tại các NHTM ở Tiền Giang ......................... 34
2.2.2 - Hoạt ñộng tín dụng tài trợ DNV&N tại các NHTM ở Tiền Giang ........ 39
2.2.2.1 -Tình hình chung về hoạt ñộng tín dụng tại các NHTM ở Tiền Giang .. 39
2.2.2.2 – Qui mô, tốc ñộ tăng trưởng, cơ cấu ngành nghề tài trợ DNV&N ...... 43
2.2.2.3 - Chất lượng, hiệu quả tín dụng ñối với DNV&N ................................ 50
2.3 - Đánh giá những kết quả ñạt ñược và những khó khăn trong việc tài trợ
DNV&N của các NHTM trên ñịa bàn tỉnh Tiền Giang.................................. 56

KI L

2.3.1 - Những kết quả ñạt ñược ....................................................................... 56
2.3.2 - Những khó khăn, tồn tại ....................................................................... 57
2.3.2.1 - Những khó khăn, tồn tại phát sinh từ phía các DNV&N TG ............. 58
2.3.2.2 - Những khó khăn, tồn tại phát sinh từ phía các NHTM ....................... 61
2.3.2.3 - Những khó khăn, tồn tại phát sinh từ phía các cơ quan quản lý Nhà nước

TÀI LIỆU THAM KHẢO



vii

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

LỜI MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
Qua hai mươi năm thực hiện cơng cuộc đổi mới với việc chuyển sang nền

OBO
OKS
.CO
M

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và thực hiện nhất qn chính sách
kinh tế nhiều thành phần, các doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam khơng ngừng
phát triển, số lượng doanh nghiệp tăng lên đáng kể. Các doanh nghiệp này ngày
càng có nhiều đóng góp quan trọng vào việc thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng,
giải quyết việc làm, cải thiện cán cân thanh tốn, làm cho nền kinh tế năng động
và hiệu quả hơn, góp phần nâng cao thu nhập và cải thiện đời sống của nhân dân.
Cùng với việc đổi mới mơ hình kinh tế, Việt Nam đã và đang tích cực, chủ
động hội nhập kinh tế quốc tế và đã trở thành thành viên chính thức của Tổ chức
Thương mại quốc tế (WTO). Trong q trình hội nhập, Việt Nam đã và đang điều
chỉnh mạnh chính sách theo hướng tự do hóa và mở cửa, đổi mới cơ cấu kinh tế,
cải cách kinh tế - xã hội; và điều đó đã tác động mạnh đến nền kinh tế nói chung
và các doanh nghiệp cũng như doanh nghiệp vừa và nhỏ nói riêng. Qua đó, đã tạo
lập được mơi trường kinh doanh thuận lợi giúp các doanh nghiệp vừa và nhỏ có

OKS
.CO
M

Xỏc ủnh ủc tm quan trng ca DNV&N ủi vi nn kinh t v nhng
ủúng gúp ca DNV&N cho xó hi cho núi chung v cho ủa phng núi riờng;
xut phỏt t nhng khú khn, vng mc ca DNV&N, ủc bit l kh nng tip
cn cỏc ngun vn ủ phc v cho phỏt trin, trong ủú cú ngun vn t cỏc
NHTM l mt kờnh khụng th thiu; vi nhng kin thc ủc trang b ti
Trng i hc Kinh t Tp.HCM cựng vi nhng ủỳc kt trong thc tin cụng
tỏc tụi mnh dn chn ủ ti: M rng v nõng cao hiu qu tớn dng ti tr
doanh nghip va v nh ti cỏc ngõn hng thng mi trờn ủa bn tnh Tin
Giang ủ nghiờn cu lm lun vn Thc s kinh t.
2. Mc ủớch nghiờn cu

Tỡm hiu thc trng tớn dng ti tr cỏc DNV&N ca cỏc NHTM trờn ủa
bn tnh Tin Giang; phõn tớch, ủỏnh giỏ nhng khú khn, vng mc trong vic
cp tớn dng ca cỏc NHTM cng nh vic tip cn ngun vn ngõn hng ca cỏc
DNV&N Tin Giang, trong ủú cú chỳ ý ủn vn ủ hi nhp. T ủú mnh dn
ủa ra cỏc gii phỏp nhm m rng v nõng cao hiu qu tớn dng ti tr
DNV&N ca cỏc NHTM, ủng thi giỳp cỏc DNV&N ci thin kh nng tip
cn ngun vn ngõn hng, to ủiu kin thun li vt qua thỏch thc ủ phỏt
trin trong quỏ trỡnh hi nhp.

3. i tng v phm vi nghiờn cu

i tng nghiờn cu l cỏc vn ủ liờn quan ủn tớn dng ngõn hng,

KI L


+ Tham khảo các quy ñịnh, văn bản của Nhà nước, ñịa phương có liên
quan và các giáo trình, tài liệu, tạp chí từ các cơ quan, ban ngành, các ñề tài
nghiên cứu có liên quan ñể phục vụ thêm cho nội dung nghiên cứu.
+ Sử dụng các phần mềm vi tính thông dụng như Winwords, Excel ñể trình
bày và xử lý số liệu, vẽ biểu bảng.

5. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn

Phản ánh mối liên hệ tất yếu, không thể thiếu giữa tín dụng ngân hàng và
DNV&N trong quá trình phát triển. Tìm hiểu, ñúc kết kinh nghiệm trong việc cấp
tín dụng cho các DNV&N, phân tích những khó khăn vướng mắc của các
DNV&N trong việc tiếp cận vốn ngân hàng cũng như việc cấp vốn cho các
DNV&N của các ngân hàng trong quá trình hội nhập. Từ ñó ñưa ra giải pháp ñể
hỗ trợ cho sự phát triển của cả DNV&N cũng như các NHTM ở Tiền Giang.
6. Bố cục ñề tài

Nội dung của luận văn bao gồm 03 chương:

Chương 1 - Tổng quan về tín dụng ngân hàng và hoạt ñộng tín dụng ngân

KI L

hàng ñối với DNV&N.

Chương 2 - Thực trạng hoạt ñộng tín dụng tài trợ DNV&N tại các NHTM
trên ñịa bàn tỉnh Tiền Giang.

Chương 3 - Giải pháp mở rộng và nâng cao hiệu quả tín dụng tài trợ
DNV&N tại các ngân hàng thương mại ở Tiền Giang.


phỏt trin cỏc thi k Chim hu nụ l, Phong kin v phỏt trin mnh m vo
thi k ủi cụng nghip ca phng thc sn xut T bn ch ngha. V quan h
tớn dng khụng ch bng hin vt m cũn phỏt trin bng hin kim, vi cỏc hỡnh
thc tớn dng tin b hn: tớn dng ngõn hng, tớn dng chớnh ph,
1.1.2 Bn cht v chc nng ca tớn dng:

KI L

1.1.2.1 Bn cht ca tớn dng:

Tớn dng l hỡnh thc vn ủng ca vn cho vay, nú phn ỏnh mi quan h
kinh t gia ch th s hu v cỏc ch th s dng ngun vn nhn ri trong nn
kinh t trờn nguyờn tc hon tr cú k hn c gc ln li tc.
Quan h tớn dng ra ủi bt ngun t s xut hin mi quan h cung cu v
vn gia ngi ủi vay v ngi cho vay. Quan h tớn dng tn ti trong nhiu nn
kinh t hng húa, nhng do tớnh cht ca cỏc phng thc sn xut xó hi khỏc



2

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

nhau nên tín dụng cũng mang những bản chất khác nhau. Và chung quy lại tín
dụng mang 3 đặc điểm cơ bản sau:
- Chỉ thay đổi quyền sử dụng mà khơng thay đổi quyền sở hữu vốn tín
dụng.

OBO
OKS

tiêu cực, lãng phí, vi phạm pháp luật; nâng cao hiệu quả của hoạt động tín dụng.
1.1.3 Vai trò của tín dụng:

Trên cơ sở phát huy các chức năng vốn có của mình, tín dụng thể hiện vai
trò tích cực trong nền kinh tế cụ thể như sau:



3

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

- Góp phần huy ñộng số tiền nhàn rỗi trong nền kinh tế, nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn, tăng vòng quay của vốn; tiết kiệm tiền mặt trong lưu thông và khắc
phục lạm phát tiền tệ.
- Thông qua cung cấp vốn cho các doanh nghiệp, tín dụng góp phần tăng

OBO
OKS
.CO
M

quy mô sản xuất kinh doanh, ñổi mới thiết bị, áp dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật
và công nghệ mới, nâng cao năng suất lao ñộng và chất lượng sản phẩm, tạo khả
năng và khuyến khích ñầu tư vào các công trình lớn, các ngành, lĩnh vực có ý
nghĩa quan trọng ñối với quốc kế dân sinh, thúc ñẩy lực lượng sản xuất phát triển,
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện ñại hóa, nâng cao
năng lực cạnh tranh tạo ñiều kiện chủ ñộng hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.
- Thông qua cho vay vốn tiêu dùng, tín dụng góp phần hỗ trợ vốn cho dân
cư cải thiện ñời sống.

vay

Doanh nghiệp,
TCKT, hộ gia
ñình, cá nhân



4

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Trong mi quan h trờn, ngõn hng l trung gian trong vic ủiu phi t
ni tha tin sang ni thiu tin; vi t cỏch va l ngi ủi vay, va l ngi
cho vay. L ngi ủi vay, ngõn hng huy ủng mi ngun tin nhn ri trong nn
kinh t bng nhiu hỡnh thc khỏc nhau; l ngi cho vay, ngõn hng cp tớn

OBO
OKS
.CO
M

dng, chit khu cỏc chng t cú giỏ, ủu t, cho thuờ ti chớnh, Chớnh nhng
hot ủng ny, giỳp ngõn hng s dng ủng vn cú hiu qu mt cỏch ti ủa,
gúp phn ủỏng k vo phỏt trin nn kinh t quc gia.
1.1.4.2 c ủim ca tớn dng ngõn hng:

Tớn dng ngõn hng cú cỏc ủc ủim sau:
- TDNH l hỡnh thc tớn dng giỏn tip.



5

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

Căn cứ vào thời hạn cấp tín dụng:
- Tín dụng ngắn hạn: là hoạt ñộng cấp tín dụng có thời hạn tối ña là 12
tháng.
tháng ñến 60 tháng.

OBO
OKS
.CO
M

- Tín dụng trung hạn: là hoạt ñộng cấp tín dụng có thời hạn từ trên 12
- Tín dụng dài hạn: là hoạt ñộng cấp tín dụng có thời hạn trên 60 tháng.
Căn cứ vào tính chất luân chuyển của vốn:

- Tín dụng vốn lưu ñộng: là việc cấp vốn lưu ñộng cho các doanh nghiệp,
cá nhân ñể mua nguyên, nhiên liệu, hàng hóa,… phục vụ cho hoạt ñộng sản xuất,
kinh doanh của mình.

- Tín dụng vốn cố ñịnh: là việc cấp vốn cho các doanh nghiệp, cá nhân ñể
ñầu tư vào máy móc thiết bị, xây dựng nhà xưởng, mua sắm tài sản cố ñịnh.
Căn cứ vào tài sản ñảm bảo:

- Tín dụng không có tài sản ñảm bảo: là việc TCTD cho khách hàng vay
mà không có ràng buộc các biện pháp thế chấp, cầm cố tài sản hoặc bảo lãnh của
một bên thứ 3 ñể ñảm bảo cho món vay ñó.

- Tc ủ tng trng d n: l ch tiờu ủỏnh giỏ mc ủ tng trng d n
ca NHTM, kh nng ủỏp ng nhu cu vn ca NHTM cho nn kinh t cng nh
sau:

OBO
OKS
.CO
M

kh nng hp th vn ngõn hng ca nn kinh t. Ch s ny ủc tớnh toỏn nh
Tng d n (nm i + 1)
Tc ủ tng trng d n = ------------------------------- x 100%
Tng d n nm i
Ch s ny cng ln th hin kh nng cung ng vn cho nn kinh t ca NHTM
cng nh kh nng hp th vn ngõn hng ca nn kinh t cng cao.
- T l n quỏ hn: l ch s ủo lng cht lng tớn dng ca cỏc NHTM,
nu ch s ny thp th hin cht lng ca NHTM ủú cao, ri ro tớn dng thp
v ngc li. Ch s ny ủc tớnh toỏn nh sau:

Tng d n quỏ hn
T l n quỏ hn = ---------------------------- x 100 %
Tng d n
V ch tiờu tng d n quỏ hn hin nay theo Quyt ủnh s 18/2007/QNHNN ngy 25/4/2007 v vic sa ủi, b sung mt s ủiu ca Quy ủnh v
phõn loi n, trớch lp v s dng d phũng ủ x lý ri ro tớn dng trong hot
ủng ngõn hng ca TCTD ban hnh theo Quyt ủnh 493/2005/Q-NHNN ngy
22/4/2005 ca Thng ủc NHNN thỡ vic phõn loi n ủ xỏc ủnh cht lng

KI L

tớn dng s bao gm:

Cỏc khon n quỏ hn trờn 360 ngy;

Cỏc khon n c cu li thi hn tr n ln ủu quỏ hn t 90 ngy tr
lờn theo thi hn tr n ủc c cu li ln ủu;

Cỏc khon n c cu li thi hn tr n ln th 2 quỏ hn theo thi hn
tr n ủc c cu li ln th 2;

Cỏc khon n c cu li ln th 3 tr lờn, k c cha b quỏ hn hoc ủó
quỏ hn;

Cỏc khon n khoanh, n ch x lý.

Ngoi ra Quyt ủnh ny cũn quy ủnh cỏc TCTD phi chuyn khon n
vo nhúm n cú ri ro cao hn trong cỏc trng hp nh:

Trng hp khỏch hng cú t 2 khon n tr lờn nu cú mt khon n
no ủú ủc phõn vo nhúm n cú ri ro cao hn thỡ tt c cỏc khon n cũn li
cng phi ủc phõn vo nhúm n cú ri ro cao nht ủú.

i vi cho vay hp vn, nu cú mt phn d n ca thnh viờn cho vay

KI L

hp vn ủc phõn loi vo nhúm n cú ri ro cao hn thỡ cỏc phn d n cũn li
ca cỏc thnh viờn khỏc cng phi phõn loi vo cựng mt nhúm n cú ri ro cao
hn ủú.

Cỏc TCTD phi ch ủng phõn loi cỏc khon n vo nhúm n cú ri ro
cao hn nu ủỏnh giỏ ca cỏc TCTD ủi vi cỏc khan n ủú cú nhiu ri ro hn

nhập của hoạt ñộng tín dụng ñược tính dựa trên sự hình thành của dư nợ.
Vòng quay vốn tín dụng

=

Doanh số thu nợ trong kỳ

Dư nợ bình quân trong kỳ

Trong ñó, chỉ tiêu dư nợ bình quân ñược tính bằng phương pháp bình quân
gia quyền.

- Hệ số sinh lời (Lợi nhuận biên tế): là chỉ số hiệu quản quản lý thu nhập
của ngân hàng, nó cho biết hiệu quả một ñồng doanh thu của ngân hàng. Chỉ số
này cao chứng tỏ ngân hàng ñã có những giải pháp hiệu quả trong việc tăng thu
nhập nhưng chi phí thực hiện không tăng mà còn giảm thấp, khoảng chênh lệch
giữa lãi suất bình quân ñầu vào và lãi suất bình quân ñầu ra càng lớn.
Hệ số sinh lời

=

Thu nhập ròng
Doanh thu

KI L

Hiệu quả về mặt kinh tế - xã hội:

- Giải quyết công ăn việc làm cho lao ñộng trong xã hội, qua ñó mang lại
thu nhập cho người lao ñộng, giúp người lao ñộng ổn ñịnh cuộc sống; từ ñó góp

tư cho vay tiêu dùng, cho vay ñầu tư các công trình công cộng phục vụ cho cộng
ñồng.

1.2 Doanh nghiệp vừa và nhỏ
1.2.1 Khái niệm về DNV&N:

Khái niệm doanh nghiệp vừa và nhỏ ñã ñược biết ñến trên thế giới từ
những năm ñầu của thế kỷ XX, và khu vực DNV&N ñược các nước quan tâm
phát triển từ những năm 50 của thế kỷ XX. Ở Việt Nam khái niệm DNV&N ñược
biết ñến từ những năm 1990 ñến nay.

- Trước năm 1998, một số ñịa phương, tổ chức ñã xác ñịnh DNV&N dựa
trên các tiêu chí khác nhau như:

+ Số lao ñộng: dưới 500 người,

+ Giá trị tài sản cố ñịnh: dưới 10 tỷ ñồng,

KI L

+ Số dư vốn lưu ñộng: dưới 8 tỷ ñồng,

+ Doanh thu hàng tháng: dưới 20 tỷ ñồng.
- Ngày 20/6/1998, Chính phủ ban hành công văn số 681/CP-KCN về việc
ñịnh hướng chiến lược và chính sách phát triển các DNV&N và ñược xem là văn
bản ñầu tiên ñưa ra tiêu chí xác ñịnh DNV&N. Theo công văn này thì DNV&N là
những doanh nghiệp có vốn ñăng ký dưới 5 tỷ ñồng và lao ñộng thường xuyên
dưới 200 người. Việc áp dụng một trong hai tiêu chí hoặc cả hai tiêu chí tùy
thuộc vào ñiều kiện cụ thể của từng ñịa phương, từng ngành, lĩnh vực.


Xut phỏt t chớnh quy mụ ca mỡnh, DNV&N Vit Nam bờn cnh nhng
ủc ủim riờng do ủc trng ca nn kinh t, nú cng cú nhng ủc ủim chung
tng t nh nhng DNV&N cỏc quc gia khỏc. Nhng ủc ủim ca cỏc
DNV&N Vit Nam cú th k ủn nh:

- D dng khi nghip, ủa dng v lnh vc hot ủng, qui mụ nh nờn rt
nng ủng v nhy bộn. Tuy nhiờn, vỡ l quy mụ nh nờn ủa s l thuc khu vc

KI L

kinh t t nhõn v gp nhiu khú khn trong quỏ trỡnh hot ủng kinh doanh.
- Doanh nghip va v nh tn ti mi thnh phn kinh t vi nhiu hỡnh
thc t chc khỏc nhau bao gm t doanh nghip nh nc, cỏc doanh nghip v
cụng ty t nhõn, cho ủn hp tỏc xó. Vit Nam, mt thi gian di cỏc DNV&N
khụng ủc ủi x bỡnh ủng nh cỏc loi hỡnh doanh nghip khỏc v lm nh
hng rt ln ủn hỡnh nh cng nh kh nng tip cn cỏc ngun lc nh ti
chớnh, ủt ủai, nhõn lc,



11

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

- Trỡnh ủ qun lý cũn hn ch, thiu tớnh chuyờn nghip: do ủa s cỏc nh
qun lý doanh nghip l cỏc k s, k thut viờn, cụng nhõn t ủng ra thnh lp
doanh nghip. Ch doanh nghip va l ngi qun lý, va l ngi trc tip
tham gia vo quỏ trỡnh sn xut; cũn mang nhiu tớnh gia ủỡnh tr trong qun lý

OBO

Vic chuyn sang nn kinh t th trng ủnh hng xó hi ch ngha cựng
vi vic hi nhp ngy cng sõu rng vo nn kinh t th gii, cỏc DNV&N Vit
Nam ngy cng th hin vai trũ quan trng khụng th thiu ca mỡnh ủi vi nn
kinh t quc dõn. Vi s lng doanh nghip ủc thnh lp ngy mt nhiu,
ủúng gúp ca DNV&N cho nn kinh t ngy cng ln. Vai trũ ca DNV&N ủi
vi nn kinh t cú th ủim qua nh sau:



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

12

To ra nhiu cụng n vic lm cho xó hi, gúp phn ủỏng k vo vic
gii quyt vic lm, gim ỏp lc v t l tht nghip:
L mt quc gia cú dõn s tr, hng nm s lng lao ủng gia nhp vo
lc lng lao ủng cú khong trờn 1,4 triu ngi, ủt vn ủ gii quyt vic lm

OBO
OKS
.CO
M

cho lc lng lao ủng ny l rt cp bỏch. Trong khi ủú, khu vc doanh nghip
nh nc ủa s l cỏc doanh nghip ln nhng do ủang trong quỏ trỡnh chuyn
ủi, sp xp li doanh nghip nờn cng khụng th gii quyt ủc phn ln vic
lm m thm chớ cũn lm tng thờm s lao ủng cha cú vic lm do vic ủo
thi lao ủng dụi d trong quỏ trỡnh sp xp, chuyn ủi. Theo s liu ủiu tra ca
Tng cc Thng kờ nm 2007, s lao ủng lm vic trong khu vc DNNN nm
2005 gim 9% so vi nm 2004 (tng ng 212.712 lao ủng), cũn nm 2006


-6

-4

526.633

-17

-13

2.979.120 3.369.856

20

13

732.511

2. Khu vc DN ngoi nh nc
+ DN tp th
+ DN t nhõn
+ Cty Hp doanh

2.475.448

605.201

157.831


14

9

1.393.713

KI L

+ Cty TNHH t nhõn

Tng (+), gim (-)
(%)
05/04
06/05
8
8

+ Cty CP cú vn nh nc

184.050

280.776

367.498

53

31

+ Cty CP khụng cú vn nh nc


179.676

7

8

3. Khu vc cú vn t nc ngoi

192.150

208.325

Ngun: Tng cc Thng kờ.

Cũn khu vc ủu t nc ngoi, mc dự hng nm cng thu hỳt ủc mt
s ủỏng k lao ủng v ủu gia tng hng nm nhng con s ny cng vo



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

13

khong 170.000 200.000 lao ủng mi nm v ủa s l cỏc lao ủng cú tay
ngh cao. Do ủú, phn lao ủng rt ln cũn li ch cú th ủc gii quyt nh vo
khu vc DNV&N v khu vc nụng thụn. Mt s cỏc DNV&N thnh lp mang
tớnh gia ủỡnh, vi cỏc u th nh vn ủu t ớt, thu hi vn nhanh, s dng cỏc

OBO

DNV&N (%)

364.844

2003

485.104

2004

640.087

Di 5 ngi

T 5- 200

T 200 - 300

86,5

4,9

74,2

4,4

82,0

4,2


14

trng rt ln. Nm 2005, 2006 s lng cỏc DN thuc khu vc Nh nc luụn
gim qua cỏc nm; trong khi ủú cỏc DN thuc khu vc ngoi Nh nc nm 2005
tng trờn 25% so vi nm 2004, nm 2006 tng trờn 17% so vi nm 2005 v t
trng cỏc DN ny luụn chim trờn 90 % trờn tng s cỏc DN trong c nc.

OBO
OKS
.CO
M

Bng 1.3 - S lng DN hot ủng sn xut kinh doanh qua cỏc nm
Nm

2004

2005

91.756

112.950

131.332

123,1

116,3

4.597


105.167

123.392

125,2

117,3

5.349

6.334

6.219

118,4

98,2

29.980

34.646

37.323

115,6

107,7

21


6.920

10.549

14.801

152,4

140,3

3. Khu vc cú vn t nc ngoi

3.156

3.697

4.220

117,1

114,1

+ 100% vn nc ngoi

2.335

2.852

3.342

2006

2005/2004 2006/2005

Ngun: Tng cc Thng kờ ()
Biu ủ 1 T trng cỏc loi hỡnh DN qua cỏc nm
5%

92%

Nm 2004

3% 4%

KI L

3%

3% 3%

KV DNNN
KV DN ngoi NN

93%

Nm 2005

94%

KV cú vn TNN

doanh nghip nh nc v cỏc khon phi chớnh thc vi mc khỏ ln.
Nõng cao hiu qu v nng lc canh tranh cho nn kinh t:
Cỏc DNV&N cựng vi cỏc doanh nghip cú quy mụ ln phỏt trin b sung
h tr ln nhau, to ra mt nn kinh t th trng ủớch thc, cú hiu qu, ủm bo
cho nn kinh t tng trng mnh m, bn vng.

S ra ủi ca cỏc DNV&N ủó lm tng tớnh cnh tranh ca nn kinh t.
Vi s tn ti ca nhiu doanh nghip hot ủng trong cựng mt ngnh, mt lnh
vc s lm gim tớnh ủc quyn v buc cỏc doanh nghip phi chp nhn cnh
tranh, phi liờn tc ủi mi, mi cú th tn ti v phỏt trin. Vi tớnh linh hot
ca mỡnh, cỏc DNV&N cng s to sc ộp cnh tranh lờn cỏc doanh nghip ln;
ủng thi DNV&N cng ủúng vai trũ l v tinh cho cỏc doanh nghip ln, thỳc
ủy quỏ trỡnh chuyờn mụn húa v phõn cụng lao ủng trong sn xut, lm tng
hiu qu ca chớnh cỏc DNV&N cng nh cỏc doanh nghip ln. Bờn cnh, cỏc

KI L

DNV&N cũn l ủiu kin ủ sn sinh ra cỏc nh kinh doanh gii, cú kh nng
ủiu hnh cỏc doanh nghip trong ủiu kin quc t húa v hi nhp kinh t quc
t.

Gúp phn phc hi v phỏt trin cỏc ngnh ngh truyn thng cng
nh ủúng gúp vo quỏ trỡnh ủy mnh vic ng dng cụng ngh mi:
Nh s phỏt trin ca cỏc DNV&N m cỏc ngnh ngh truyn thng ủc
phc hi v phỏt trin ủng thi nhiu ngnh ngh mi cng xut hin; lao ủng
th cụng trong cỏc lng ngh th cụng, m ngh ủc khụi phc v phỏt trin,



16

mỡnh, trong ủú yờu cu v vn l vn ủ thit yu nht. Trong nn kinh t cng cú
nhiu kờnh cung ng vn m DNV&N cú th tip cn nh vn t cú do tớch ly;
vn t vay mn bn bố, ngi thõn; vn t kờnh tớn dng thng mi; vn huy

KI L

ủng trờn th trng chng khoỏn v vn vay ngõn hng,Trong cỏc kờnh cung
ng vn ủú, ngun vn vay ngõn hng ủc xem l quan trng v hiu qu nht
ủi vi cỏc DNV&N Vit Nam hin nay vỡ cỏc lý do sau:
- Ngun vn t cú t tớch ly ủc t quỏ trỡnh kinh doanh thng l nh
v cú gii hn nht ủnh v thụng thng l khụng ủ ủ cỏc DNV&N cú th ủu
t m rng sn xut kinh doanh. V ngun vn ny mun cú s lng ln ủũi hi
phi cú thi gian tớch ly lõu di v thng ủc cỏc DNV&N u tiờn s dng
trc khi cú vic cn ủn. Do ủú, ủ nm bt c hi kinh doanh, theo ủui kp tc


Trích đoạn 2 Những khĩ khăn, tồn tại phát sinh từ phía các NHTM 3 Những khĩ khăn, tồn tại phát sinh từ phía các cơ quan quản lý Nhàn ước
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status